Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

đề thi thử thpt môn toán trường THPT Tiên Du - Bắc Ninh năm 2017 lần 1 - Có lời giải có lời giải chi tiết

92fbbcdc43519c2dd1e125a098fa1cac
Gửi bởi: đề thi thử vào ngày 2017-04-25 09:41:19 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 2264 | Lượt Download: 130 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GD ĐT BẮC NINHTRƯỜNG THPT TIÊN DU ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1MÔN: TOÁN. NĂM HỌC 2016 2017Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)Câu 1: Trong các hàm số sau đây hàm số nào có cực trịA. B. 2y 1= C. 32xy 3x 13= D. 2x 1yx 2+=-Câu 2: Số cạnh của một hình bát diện đều là:A. Tám B. Mười sáu C. Mười hai D. MườiCâu 3: Một hình lập phương có tổng diện tích toàn phần bằng 216 2. Thể tích khối lậpphương đó là:A. 649 3B. 36 3C. 72 3D. 216 3Câu 4: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số 21y 2x 3x 23= -A. ();1-¥ và ()3;+¥ B. () 1; 3C. (); 3-¥ và ()1;- +¥ D. ()3; 1- -Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a; BC 2a= Haimp(SAB) và mp(SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SC hợp với mặt đáy mộtgóc 60 0. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.A. 32a B. 32a 159 C. 32a 153 D. 32a 15Câu 6: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A‟B‟C‟ có tam giác ABC cân tại và AB a= góc·0BAC 120=. Góc giữa đường thẳng AB’ và mp(ABC) bằng 60 0. Thể tích của khối lăng trụABC.A’B’C’ theo a.A. 33a4 B. 33a4 C. 31a4 D. 31a4 3Câu 7: Đạo hàm của hàm số ()23y log 1= là:A. 22x ln 3y 'x 1=+ B. 22xy 'x 1=+ C. ()21y 'x ln 3=+ D. ()22xy 'x ln 3=+Câu 8: Tập xác định của hàm số ()2y log x-= là:A. ()0;+¥ B. ();1-¥ C. ()()0;1 1;È +¥ D. () 0;1Doc24.vnCâu 9: Số giao điểm của đồ thị hàm số 2y 2x 3x= và đường thẳng 5= là:A. B. C. D. 3Câu 10: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2x 1yx 6+=+A. B. C. D. 3Câu 11: Cho x2 5-+ Khi đó giá trị biểu thức x4 4-+ là:A. 27 B. 23 C. 10 D. 25Câu 12: Tìm đề đường thẳng 2x m= và đường cong 1yx 1+=- cắt nhau tại điểmphân biệt sao cho hoành độ trung điểm của đoạn thẳng AB bằng 52A. B. C. 10 D. 1Câu 13: Cho hàm số 2x 1yx 1-=+ có đồ thị Khẳng định nào Đúng ?A. Đường tiệm cận ngang của là đường thẳng =B. Đường tiệm cận đứng của là đường thẳng =C. Đường tiệm cận ngang của là đường thẳng 1= -D. Đường tiệm cận đứng của là đường thẳng =Câu 14: Cho ()sin xf 2= Đạo hàm () ' bằng:A. B. C. ln D. ln 2Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 21y 2xx= trên khoảng 1;2é ö+¥÷êë là:A. B. C. D. 5Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó :A. x23æ öç ÷è B. xeæ öç ÷pè C. log xp D. 0,5log pCâu 17: Tìm để hàm số mx 4yx m-=+ đạt giá trị lớn nhất bằng trên khoảng []2; 6-A. 26= B. 4m5= C. 34= D. 6m7=Câu 18: Bảng biến thiên sau là của Hàm số nàoDoc24.vnA. 22xyx 1=+ B. 21yx 1=+ C. 2y x= D. 2y 2x= +Câu 19: Tổng các nghiệm của phương trình 22 12log 5. log 0+ là:A. 38 B. 10 C. D. 12Câu 20: Tìm giá trị cực đại của hàm số 32xy 2x 5x 13= :A. B. 173 C. 973 D. 1Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của để hàm số ()3 21y mx 13= đạt cựctiểu tại điểm :A. Không tồn tại B. thuộc {} 1; 2C. D. =Câu 22: Giá trị của biểu thức ()3 52 4a157a alog 1aæ ö< ¹ç ÷ç ÷è bằng:A. B. 125 C. 95 D. 4Câu 23: Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3y 3x 1= trên [] 0; làA. B. C. D. -1Câu 24: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB a= Gọi là trungđiểm AC, tam giác SAC cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tíchkhối chóp S.ABC, biết góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45 độ.A. 3a 312 B. 3a 212 C. 3a 24 D. 3a 34Câu 25: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào Doc24.vnA. 2x 3y2x 2-=- B. xyx 1=-C. 1yx 1-=+D. 1yx 1+=-Câu 26: Cho ()2 xf .e-= Bất phương trình ()f ' 0³ có tập nghiệm là:A. []2; 2- B. (][); 0;-¥ +¥ C. (][); 2;-¥ +¥ D. [] 0; 2Câu 27: Cho hàm số 1= Khẳng định nào sau đây đúng:A. Hàm số có điểm cực đại và có điểm cực tiểuB. Hàm số chỉ có điểm cực đại và không có điểm cực tiểuC. Hàm số không có điểm cực trịD. Hàm số chỉ có điểm cực tiểu và không có điểm cực đạiCâu 28: Hãy chọn mệnh đề đúngA. Số đỉnh và số mặt trong một hình đa diện luôn bằng nhauB. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhauC. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh bằng số cạnhD. Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng số mặtCâu 29: Trong các khẳng định sau về hàm số 2x 1yx 1+=- Khẳng định nào đúng ?A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ();1-¥ và ()1;+¥B. Hàm số nghịch biến trên {}\\ 1¡C. Hàm số nghịch biến trên ¡D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ();1-¥ và ()1;+¥Câu 30: Cho khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng và diện tích toàn phần bằng 28a .Thể tích của khối lăng trụ đó là:A. 33a2 B. 31a2 C. 37a4 D. 37a12Câu 31: Cho hình chóp S.ABC với SA SB; SB SC; SC SA; SA SB SC a^ Gọi B’,C’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên AB và AC. Thể tích của hình chóp S.AB’C’ là:Doc24.vnA. 31a6 B. 31a24 C. 31a12 D. 31a48Câu 32: Tìm tất cả giá trị để đồ thị hàm số 2y 3x 2= cắt đường thẳng m= tại 3điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 12-A. 2< B. 2- C. 9m 28< D. 2- £Câu 33: Cho 7a log 5; log 5= Khi đó khẳng định nào sau đây đúng ?A. 15a blog 21ab b+=+ B. 15a blog 21a 1+=+ C. 15a blog 21a 1-=+ D. 15a blog 21ab b-=+Câu 34: Cho tứ diện ABCD có ···0AB 3a;AD 6a; AC 9a; BAC DAC BAD 60= Tínhthể tích của tứ diện ABCD.A. 327a2 B. 2a12 C. 31a12 D. 32a2Câu 35: Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 3a Hai cạnh đối AB CD 2a= AB, CD tạovới nhau góc 30 0. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD.A. B. 3a C. D. 33Câu 36: Một sinh viên trong thời gian học năm đại học đã vay ngân hàng mỗi năm 10triệu đồng với lãi suất bằng 3%/năm (thủ tục vay một năm lần vào thời điểm đầu năm học).Khi ra trường thất nghiệp chưa trả được tiền cho ngân hàng nhưng phải chịu lãi suất8%/năm. Sau một năm thất nghiệp, sinh viên cũng tìm được việc làm và bắt đầu trả nợ.Tính tổng số tiền sinh viên trả nợ ngân hàng trong năm đại học và năm thất nghiệp.A. 46.538.667 đồng B. 43.091.358 đồng C. 48.621.980 đồng D. 45.188.656 đồng.Câu 37: Một người thợ cần làm một bể cá hai ngăn,không có nắp phía trên với thể tích 1,296 3. Ngườithợ này cắt các tấm kính ghép lại một bể cá dạng hìnhhộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ. Hỏingười thợ phải thiết kế các kích thước a,b,c bằng baonhiêu để đỡ tốn kính nhất, giả sử độ dày của kính khôngđáng kể.A. 3,6m; 0,6 0,6 mB. 2,4m; 0,9 0,6 mDoc24.vnC. 1,8 m; 1,2 0,6 mD. 1,2 m; 1,2 0,9 mCâu 38: Tìm tất cả giá trị của để hàm số ()()()3 2m 2y 3m 13+= đồng biếntrên .A. 12 m4- B. 0- C. 1m4£ D. 12 m4- -Câu 39: Tìm để đồ thị hàm số 2y 2m 1= có điểm cực trị lập thành một tam giácvuông cân A. B. {}m 1;1Î C. {} 1; 0;1 -D. Không tồn tại mCâu 40: Độ dài các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật bằng 5, 34 41 .Diện tích toàn phần của khối hộp chữ nhật đó bằng:A. 94 B. 60 C. 20 D. 47Câu 41: Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy góc giữa cạnh bên và mặt đáy là45 độ. Thể tích hình chóp SABC là:A. 3a 34 B. 3a4 C. 3a12 D. 3a 312Câu 42: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số ()1y ln xx= tại điểm có hoànhđộ bằng 2.A. 1ln 22- B. 14-C. 34-D. 14Câu 43: Tìm tất cả các giá trị của để phương trình 2m tan tanx+ có ít nhất mộtnghiệm thực.A. 2- B. 1- C. 2- D. 1- £Câu 44: Một học sinh giải phương trình 4xlog log 0- theo ba bước như sau:Bước 1: Điều kiện 10 x20 4ì< ¹ïíï< ¹îBước 2: Phương trình đã cho 4xxx1 1log log x4log 2xlogx= =æ öç ÷è øDoc24.vn()x x4log 2x log log log log log *xæ öÛ -ç ÷è Bước 3: ()2xx 2PT log xx 2é=Û Ûê= -êëKết hợp điều kiện ta được tập nghiệm: {}S 2=Hỏi lời giải trên bắt đầu sai từ bước nào?A. Bước B. Bước 3C. Cả bước đều đúng D. Bước 2Câu 45: Một sợi dây kim loại dài 60 (cm) được cắt ra thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất cóđộ dài được uốn thành một hình vuông. Đoạn dây còn lại được uốn thành một vòng tròn.Để tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ nhất thì giá trị của xấp xỉ bao nhiêu cm?A. 28,2 (cm) B. 33,6 (cm) C. 30 (cm) D. 36 (cm)Câu 46: Cho hình chóp S.ABCDEF có đáy ABCDEF là hình lục giác đều tâm và có thểtích V. Gọi là trung điểm của cạnh SD. Mặtt phătng (AMF) cắt các cạnh SB, SC, SE lầnlượt tại H, K, N. Tính thể tích của hình chóp S.AHKMNF theo VA. 1V3 B. 1V9 C. 13V36 D. 14V27Câu 47: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông cân tại và AB 2= .Hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của BC. BiếtAA ' 5=. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a.A. 312a B. 32a3 C. 34a D. 32aCâu 48: Cho đồ thị hàm số ax 1yx d+=+ đi qua điểm ()M 2; và có đường tiệm cận đứng làđường thẳng thì tổng d+A. B. C. D. 3Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại và D,AB AD 3CD 3a= =, ()SA ABCD^ và khoảng cách từ điểm đến mp(SCD) bằng a. Tínhthể tích của khối chóp S.ABCD.A. 32a B. 36a C. 32a2 D. 33a 22Doc24.vnCâu 50: Giả sử ()()3 2mC 3mx 3m= cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt cóhoành độ 3x Khi đó giá trị nhỏ nhất 21 3x x+ của biểu thức là:A. 179- B. 79 C. 19 D. 179Đáp án1B 2C 3D 4B 5C 6A 7D 8C 9B 10C 11B 12A 13A 14C 15B 16C 17C 18A 19D 20C 21A 22A 23A 24B 25D 26D 27D 28B 29D 30A 31B 32C 33A 34A 35B 36A 37C 38D 39B 40A 41C 42B 43C 44D 45B 46B 47D 48A 49D 50D LỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Đáp án B- Phương pháp:+) Đồ thị hàm bậc nhất trên bậc nhất không có tiệm cận, ta loại D.+) Hàm có y’ luôn nên không có cực trị+) Đạo hàm từng hàm số ta xét dấu, dựa vào đó ta kết luận hàm số nào có cực trị trong đápán còn lại- Cách giải:()4 2y ' 4x 2x 2x 2x 1= +y ' 0> Ta thấy y’ đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua nên hàm số có cực trịCâu 2: Đáp án C- Phương pháp: Hình bát diện đều có:6 đỉnh, 12 cạnh, mặtCâu 3: Đáp án D- Phương pháp: Gọi là cạnh của hình lập phương.Ta có công thức tính diện tích toàn phầncủa hình lập phương là: 26.aCông thức tính thể tích khối lập phương là: 3V a=- Cách giải:Ta có: 26.a 216 6= =Vậy thể tích khối lập phương đó là: 3V 216= =Doc24.vnCâu 4: Đáp án B- Phương pháp:Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của một hàm số cho trước hay xét chiều biến thiêncủa hàm số ()y x=Phương pháp chungBước 1: Tìm tập xác định của hàm số. Tính đạo hàm f'(x)Bước 2: Tìm các giá trị của làm cho ()f ' 0= hoặc '(x) không xác định.Bước 3: Tính các giới hạnBước 4: Lập bảng biến thiên của hàm số và kết luận.- Cách giải:2 21y 2x 3x ' 4x 333= +2x 1y ' 4x 0x 3=é= Ûê=ëDựa vào bảng xét dấu ta có hàm số nghịch biến trên khoảng () 1; 3Câu 5: Đáp án C- Phương pháp: Công thức tính thể tích khối chóp ABCD1V .h3=Ta có Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyếncủa chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba, nên ta có: ()SA ABCD^- Cách giải:Ta có: ()()()()()()SAB ABCD SAD ABCD SAB SAD SA^ =()SA ABCDÞ ^2 2AC AB BC 5= =0 0SAC 60 SA AC. tan 60 15= =3SABCD ABCD1 2a 15V .SA.S3 3= =Câu 6: Đáp án ADoc24.vn- Phương pháp: Thể tích của khối lăng trụ: B.h=Hình lăng trụ đứng thì cạnh bên vuông góc với mặt đáy nên AA ' BB' CC'= =Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng chính là góc giữa đường thẳng và hình chiếu vuông góccủa nó trên mặt phẳng.- Cách giải:Góc giữa đường thẳng AB’ và mp(ABC) bằng 60 nên ta có: ·0BAB ' 60=0 2ABC1 3S a.a.sin 120 a2 4= =0BB ' tan 60 3a= =2 3ABC.A ' 'C'3 3V 3.a. a4 4= =Câu 7: Đáp án D- Phương pháp: ()au 'log 'u ln a=- Cách giải: ()()()()()2232 2x '2xy ' log 'x ln ln 3+= =+ +Câu 8: Đáp án C- Phương pháp: 1A có nghĩa 0Û ¹Hàm số: logx có nghĩa 0Û >- Cách giải:()()221y log log x1 x-= +-Hàm số xác định ()()x 10;1 1;x 0¹ìÛ +¥í>îCâu 9: Đáp án B- Phương pháp: Viết phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng,giải phương trình tìm được phương trình có bao nhiêu nghiệm thì đồ thị có bấy nhiêu giaođiểm- Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng là:3 22x 3x 5- -3 22x 3x 1Û -Câu 10: Đáp án CDoc24.vn