Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

đề thi thử thpt môn toán trường THPT Đồng Đậu, Vĩnh Phúc môn Toán - Lần 3 - năm 2017 có lời giải chi tiết

3e83fc023f92916e990ee9bfce196cb7
Gửi bởi: đề thi thử vào ngày 2017-04-25 08:42:55 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 232 | Lượt Download: 19 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG LẦN MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề (50 câu trắc nghiệm)Câu 1: Cho hàm số x= mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?A. Hàm số có đạo hàm tại 0= nên đạt cực tiểu tại 0=B. Hàm số có đạo hàm tại =nhưng không đạt cực tiểu tại =C. Hàm số không có đạo hàm tại 0= nhưng vẫn đạt cực tiểu tại 0=D. Hàm số không có đạo hàm tại nên không đạt cực tiểu tại =Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2y 4x 21 3x 10= bằng:A. B. C. D. 2Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Nhận định nào sau đây là sai ?A. Hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng nhau.B. Hình chiếu vuông góc của đỉnh xuống mặt đáy là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giácABCD.C. Tứ giác ABCD là hình thoi.D. Hình chóp có các cạnh bên hợp với đáy cùng một góc.Câu 4: Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2y .Khi đó, giá trị n- bằng:A. B. C. D. 4Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình ()()2 2log 3x log 5x- là:A. 61;5æ öç ÷è B. 1; 32æ öç ÷è C. ()3;1- D. ()0;+¥Câu 6: Nếu 2log a, log b= thì 62log 360 bằng:A. b3 6+ B. b2 3+ C. b2 6+ D. b6 3+ +Câu 7: Cho hàm số ()y x= Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?A. () đồng biến trên khoảng ()()()a; ' 0, a; bÛ " ÎB. ()f ' 0> với []()x a; x" đồng biến trên đoạn [] a; bC. () xnghịch biến trên khoảng ()()()a; ' 0, a; bÞ " ÎDoc24.vnD. ()f ' 0> với ()()x a; x" đồng biến trên khoảng () a; bCâu 8: Logarit cơ số của số nào bằng 13-?A. 127 B. 33 C. 13 D. 13 3Câu 9: Anh Hùng vay tiền ngân hàng tỉ đồng để mua nhà theo phương thức trả góp. Nếucuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh trả 30 triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả là0,5%/tháng thì sau bao lâu anh trả hết nợ?A. năm tháng B. năm C. năm tháng D. năm tháng.Câu 10: Nếu ()()2 13 3a 1- -- thì điều kiện của là:A. 2³ B. 2£ C. 1a 2<éê>ë D. 1a 2<éê³ëCâu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2x x2 -£ là:A. []2; 4- B. (][); 3;-¥ +¥ C. []3;1- D. []1; 3-Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số 23x 4y2x 3x 1-=+ có dạng:A. ()()117 ln ln 2x C2+ B. 117 ln ln 2x C2+ +C. ln 11ln 2x 1+ D. ln 11ln 2x C+ +Câu 13: Hàm số ()()2F ln 1= là một nguyên hàm của hàm số:A. 22x 1yx 1+=+ B. 21yx 1=+ C. ()21yln 1=+ D. ()22x 1yln 1+=+ +Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AC 2= BiếtSA SB SC a= =. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:A. 3a 26 B. 3a 212 C. 3a 36 D. 3a 312Câu 15: Số nghiệm của phương trình ()()2 2log log x23 x+ là:A. B. C. D. 1Câu 16: Số tiệm cận của đồ thị hàm số 2xyx 2=- là:A. B. C. D. 1Doc24.vnCâu 17: Nghiệm của phương trình ()()23 13log 3x log 2x 0+ là:A. 2= B. 3= C. D. 1= -Câu 18: Cho hàm số 3y có đồ thị là (C) và đường thẳng 2d m= (với mlà tham số). Khẳng định nào sau đây đúng?A. Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng tại điểm phân biệt với mọi m.B. Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng tại đúng một điểm với mọi m.C. Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng tại đúng hai điểm phân biệt với mọi m.D. Đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ nhỏ hơn với mọi m.Câu 19: Cho hàm số 2x 2yx 1-=+ mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?A. Đồ thị hàm số nhận điểm () 2; làm tâm đối xứng.B. Hàm số không có cực trị.C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là 1= .D. Hàm số luôn nghịch biến trên {}\\ 1-¡Câu 20: Một sợi dây có chiều dài m, được cắt thành hai phần. Phần thứ nhất uốn thànhhình tam giác đều, phần thứ hai uốn thành hình vuông. Hỏi cạnh của hình tam giác đều bằngbao nhiêu để tổng diện tích hai hình thu được là nhỏ nhất?A. 12m4 B. 36 3m9 3+ C. 18m9 3+ D. 18 3m4 +Câu 21: Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều rộng là 20cm, chiều dài bằng 60cm, người tagò tấm tôn thành mặt xung quanh của một chiếc hộp (hình hộp chữ nhật) sao cho chiều rộngcủa tấm tôn là chiều cao của chiếc hộp. Hỏi thể tích lớn nhất của chiếc hộp bằng bao nhiêu?A. (lít) B. 18 (lít) C. 4,5 (lít) D. (lít)Câu 22: Hãy xác định giá trị của và để hàm số ax 1y2x b+=+ có đồ thị như hình vẽ:Doc24.vnA. 1; 1= B. 2; 1= C. 2; 1= D. 2; 1= -Câu 23: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập số thực?A. 32xy 13= B. 32xy 23= C. 2x 1yx 1-=+ D. 2y 2x 1= +Câu 24: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA tạovới đáy một góc 60 0. Thể tích khối chóp S.BCD bằng:A. 3a 36 B. 3a 312 C. 3a 612 D. 3a 66Câu 25: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số 3y 3x 2= là?A. B. C. D. 2Câu 26: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 34sin xycos x= là:A. 31 1C3 cos cos x- B. 31 1C3 cos cos x- +C. 31 1C3 cos cos x+ D. 31 1C3 cos cos x- +Câu 27: Hàm số 2y 2x= đồng biến trên khoảng nào?A. () 0; 2B. (); 0-¥ C. ()1;+¥ D. ()2;+¥Câu 28: Số nguyên dương nhỏ nhất để đường thẳng m= cắt đồ thị hàm sốx 3y2 x-=- tại hai điểm phân biệt là:Doc24.vnA. B. =C. =D. =Câu 29: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại có ·0AC 3, ABC 30= Quay tamgiác ABC quanh cạnh AB thu được một hình nón. Diện tích toàn phần của hình nón đó là:A. 227 cmp B. 218 cmp C. 218 cmp D. ()227 18 cm+ pCâu 30: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3y 3x 1= trên đoạn []1; 4- là:A. [][]1;41;4max 51, min 1--= B. [][]1;41;4max 51, min 3--= -C. [][]1;41;4max 1, min 1-- =D. [][]1;41;4max 51, min 1--= -Câu 31: Số nghiệm của phương trình ()()x xx7 7.2+ là:A. B. C. D. 3Câu 32: Đồ thị hàm số hình bên là của hàm số nào dưới đây?A. ()22y 2= B. () 22y -C. 2y 2x 4= D. 2y 4x 4= +Câu 33: Thể tích của khối cầu có đường kính 6cm bằng:A. 336 cmp B. 3288 cmp C. 381 cmp D. 327 cmpCâu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a, AD 2a= và cạnh bênSA 2a= đồng thời vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:A. 32a3 (đvtt) B. 34a3 (đvtt) C. 32a (đvtt) D. 34a (đvtt)Câu 35: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?A. Hình tạo bởi một số hữu hạn các đa giác được gọi là hình đa diện.Doc24.vnB. Khối đa diện bao gồm phần không gian được giới hạn bởi hình đa diện và cả hình đa diệnđó.C. Mỗi cạnh của một đa giác trong hình đa diện là cạnh chung của đúng hai đa giác.D. Hai đa giác bất kì trong một hình đa diện hoặc là không có điểm chung, hoặc là có mộtđỉnh chung, hoặc là có một cạnh chung.Câu 36: Số nghiệm của phương trình ()2log 3- là:A. B. C. D. 3Câu 37: Để giải bất phương trình 2xln 0x 2>- bạn An lập luận như sau:Bước 1: Điều kiện ()x 02x0 1x 2x 2<é> Ûê>-ëBước 2: Ta có, ()2x 2xln 1, 2x 2> >- -Bước 3: ()()2 2x 2, 3Û -Kết hợp (1) và (3) ta được: 0x 2- <éê>ëVậy, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: ()()T 2; 2;= +¥Hỏi lập luận của bạn An đúng hay sai? Nếu lập luận sai thì sai bước nào? A. Lập luận hoàn toàn đúng. B. Lập luận sai từ bước 2.C. Lập luận sai từ bước 3. D. Lập luận sai từ bước 1.Câu 38: Cho hình lập phương ABCD.A‟B‟C‟D‟. Mặt phẳng (BDC‟) chia khối lập phươngthành hai phần có tỉ lệ thể tích phần nhỏ so với phần lớn bằng:A. 15 B. 16 C. 14 D. 13Câu 39: Họ nguyên hàm của hàm số sin x= là:A. cos sin C- B. sin cos C+ C. sin cos C- D. sin cos C- +Câu 40: Nếu thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều thì tỉ lệ giữa diện tích toànphần và diện tích xung quanh của hình nón đó bằng:A. 32 B. 54 C. 65 D. 43Câu 41: Hàm số 2y 3x 2= nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?A. (); 0-¥ B. ()2; 0- C. ()2;+¥ D. () 0; 2Doc24.vnCâu 42: Cho hình nón có chiều cao h; bán kính đáy và độ dài đường sinh l. Khẳng định nàođúng, trong các khẳng định sau?A. 21V h3= B. xqS rh= C. xqS rh= D. ()tpS l= +Câu 43: Giám đốc một công ty sữa yêu cầu bộ phận thiết kế làm một mẫu hộp đựng sữa códạng hình trụ thể tích bằng 3450 cm Nếu là nhân viên của bộ phận thiết kế, thì anh/chị sẽthiết kế hộp đựng sữa có bán kính đáy gần với giá trị nào nhất sau đây để chi phí cho nguyênliệu là thấp nhất?A. 5,2cm B. 4,25cm C. 3,6cm D. 4,2cmCâu 44: Hàm số ()()2f 2x 1= có một nguyên hàm dạng ()3 2F ax bx cx d= thỏamãn điều kiện ()1F 13- Khi đó, d+ bằng:A. B. C. D. 5Câu 45: Cho một khối trụ có bán kính đáy bằng a, thiết diện của hình trụ qua trục là hìnhvuông có chu vi là 8. Thể tích khối trụ có giá trị bằng:A. pB. pC. pD. 16 pCâu 46: Khái niệm nào sau đây đúng với khối chóp?A. Khối chóp là khối đa diện có hình dạng là hình chóp.B. Khối chóp là phần không gian được giới hạn bởi hình chóp.C. Khối chóp là hình có đáy là một đa giác và các mặt bên là các tam giác có chung một đỉnh.D. Khối chóp là phần không gian được giới hạn bởi hình chóp và cả hình chóp đó.Câu 47: Đồ thị hàm số 221 xyx 4-=- có bao nhiêu tiệm cận?A. B. C. D. 3Câu 48: Đồ thị của hàm số 2xymx 1=+ không có tiệm cận ngang khi và chỉ khi:A. 0< B. 0£ C. 0> D. 0=Câu 49: Đồ thị hàm số hình bên là của hàm số nào dưới đây?Doc24.vnA. 2y 3x 2= B. 3y 3x 2= C. 2y 3x 2= D. 2y 3x 2= +Câu 50: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với AB 3cm, AD 6cm= và độ dài đườngchéo AC ' 9cm= Thể tích hình hộp ABCD.A‟B‟C‟D‟ bằng bao nhiêu?A. 381 cmB. 3108 cm C. 3102 cm D. 390 cmĐáp án1-C 2-D 3-C 4-A 5-A 6-C 7-D 8-C 9-D 10-A11-D 12-B 13A- 14-B 15-D 16-C 17-C 18-B 19-B 20-C21-C 22-C 23-B 24-C 25-C 26-A 27-D 28-A 29-A 30-B31-B 32-B 33-A 34-B 35-A 36-A 37-C 38-A 39-D 40-A41-D 42-A 43-D 44-D 45-B 46-D 47-A 48-B 49-C 50-BDoc24.vnLỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Đáp án C– Phương pháp Đồ thị hàm số x=+ Đây là hàm số chẵn nên đồ thị nhận 0y làm trục đối xứng+ Đồ thị x= gồm phần đồ thị:Phần là phần đồ thị nằm bên phải trục tung Phần lấy đối xứng với phần qua 0y.– Cách giải Hàm số x= không liên tục tại 0= nên hàm số không có đạo hàm tại 0= .+ 0= nên đồ thị hàm số có cực tiểu tại 0= .Câu 2: Đáp án D– Phương pháp 0- khi 0- >Sử dụng các phép biến đổi về tích thừa số kết hợp với hằng đẳng thức– Cách giải Điều kiện: 5- £Ta có: ()()2 2x 4x 21 3x 10 11 0- với thuộc điều kiện trêny 0Þ >Ta có: ()()2 2y 2x 7x 31 4x 21 3x 10= +()()()()()()()()7 2= +Với điều kiện của thì ()()7 0- và ()()x 0+ ³()()()()()22y 2Þ với 5- £Mà nên miny 2= khi 1x3=.Câu 3: Đáp án C– Phương pháp Chóp tứ giác đều: là chóp có đáy là hình vuông và đường cao của chóp điqua tâm đáy(giao của đường chéo hình vuông).Các tính chất: Các cạnh bên bằng nhau. Các cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy những góc bằng nhau.– Cách giải vì tứ giác ABCD là hình vuôngDoc24.vnCâu 4: Đáp án A– Phương pháp Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số: Tìm tập xác định của hàm số (thường là đoạn) Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đó).– Cách giải 2y Tập xác định: []D 1;1= Với ta có:222 2x 2x 1y ' x. ' x21 x-= =- hoặc 1x2-=1 1y 12 22 2-æ ö= =ç ÷è øCâu 5: Đáp án A– Phương pháp Giải bpt logarit: ()()a alog log x>()()a 1, PT 0> >– Cách giải Điều kiện 3x 0- và 5x 0- nên 2x3> và 6x5<()()2 2log 3x log 5x- -3x 5x 0Û >8x 16 6x x5 5> >ì ìï ïÛ Ûí í< <ï ïî îCâu 6: Đáp án C– Phương pháp Sử dụng các phép biến đổi logarit:ma alog log b=()a alog b.c log log c= +– Cách giải 362 21 1log 360 log 360 log .2 .5 log log b6 2= +Câu 7: Đáp án D– Phương pháp Dựa vào tính đơn điệu của hàm số ta có:Định lí 1:+ ()()f ' 0, a; b= " thì là hằng số trên () a; b.Doc24.vn
2020-09-26 00:07:19