Đề thi thử THPT môn toán lớp 12 MÃ ĐỀ 003

Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2019-01-26 22:44:49 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

GD ĐT HÀ IỞ ỘTR NG THPT LÝ THÁNH TÔNGƯỜ....................*................... KI TRA KH SÁT 2Ề ẦMÔN :TOÁN 12NĂM C: 2018-2019Ọ(Th gian làm bài:90 phút)ờ (Đ thi có có 04 trang)ồH và tên:.........................ọ ....... ................................ Phòng thi....................S báo danhốPh I: lu (4,0 đi m)ầ ểCâu 1( 0,75 đi m).ể Gi ph ng trình: ươln2x+3lnx−4=0Câu 2(1,5 đi m). Tính nguyên hàm1/I=∫(sinx+43x−1)dx 2/I=∫√lnx+1xdxCâu 3( 1,0 đi m). Trong không gian Oxyz, cho A(4;-3;1), B(2;3;-5), C(-3;-1;5).ệ ộ1/Tính vect ơ⃗CB .2/Vi ph ng trình (S) có tâm và đi qua đi C. ươ ểCâu (0,75 đi m).ể nhà máy xu thùng ng ng tôn có ng hình pộ ướ ộđ ng, có đáy là hình vuông, không có p, có th tích 4ứ 3. Tính kích th sao cho ítướ ốv li nh tậ ấPh nII: Tr nghi m(6,0 đi m)ầ ểCâu 1. Các kho ng ngh ch bi hàm sả y=2x+1x−1 là:A. (-∞; 1) B. (1; +∞) C. (-∞; +∞) D. (-∞; 1) và (1; +∞)Câu 2. Hà ốx3 +2019 có bao nhiêu trự C. D. 0Câu 3. Tìm giá tr nh nh hàm ố11xyx+=- trên đo ạ[]2; 3A. []2;3min 3.y=- B. []2;3min 2.y= C. []2;3min 4.y= D. []2;3min 3.y=Câu 4. th hàm ốy=x3−3x+1 có bao nhiêu ti ngang ?ệ ậA. B. C. 0. D. 2Câu 5. Cho hàm ố3 2y ax bx cx d= (a,b,c∈Rẻ) có th nh hình bên.ồ ẽS đi tr hàm đã cho làố ốA. B. C. D. .Mã đề 203- trang /4Mà ĐỀ THI :203Câu 6. Tính hàm hàm ố12xy+=()11 12log2 ln2 ln2ln 2. y' y' C. y' D. y' xx xxA++ ++Câu 7. Nghi ph ng trình ươ3x 24 16-= là:A. 34 B. 43 C. D. 5Câu 8. nghi ph ng trình: ươ(13)x<0 là:A. ();0- B. ()1;+¥ C.R D. ∅Câu 9. ph ng trình sau ươ2log (3 1) 3x- có nghi là:ệA. >x B. 10x3Câu 10. Cho hàm ố()2 3xf x= Tính ()I dx¢=ò .A. 3xI C= B. 3xI C= .C. 2322xxI C= D. 3322xxI xe C= .Câu 11. Cho kh chóp có đáy là hình vuông nh 2a, chi cao ng a. Th tích kh iố ốchóp đã cho ng?ằA. 34a B. 323a C. 32a D. 343a .Câu 12. nón tròn xoay có ng sinh ng cao và bán kính ng tròn đáy r. Khi đóặ ườ ườ ườdi tích xung quanh nón và th tích kh nón tính theo công th c:ệ ượ ứA.212 ;3xqS rl hp p= B. 21;3xqS rl hp p= =C. 22 ;xqS rl hp p= D. 2;xqS rl hp p= =Câu 13. Trong không gian Oớ xyz cho đi ể()()1; 2; 3; 2;1 .A B- ộtrung đi đo th ng AB.ủ ẳA. ()2; 2; .I- B. ()2; 0; .I- C. ()2; 0; .I- D. ()4; 0; .I-Câu 14. Ph ng trình ươ ầx2+y2+z2−8x+10y−8=0 có tâm và bán kính ầl ượ là:A. I(4 -5 0), √57 B. I(4 -5 4), C. I(4 0), D. I(4 -5 0), Câu 15. Cho th hàm f(x) nh hình sau. Ch đáp ánồ ọđúng? A. Hàm có 0ố Hàm ng bi trên đo 2; 1) và 1; 2)ố ạC. Hàm không có trố ịMã đề 203- trang /4D. ’(x) có nghi mệCâu 16. th hàm ố() 22 ,=- Îy có ba đi tr thànhể ậm tam giác vuông thì giá tr tham ốm là?A.2=m B.1=m C.1=-m D.0=m .Câu 17. Giá tr nh hàm ố21y x= ng:ằA.12- B. 12 C. D. khácốCâu 18. Tìm ng ti th hàm ườ ố22x 1y .x 1-=+ A. B. C. D. Câu 19. Cho hàm ố()y x= xác nh, liên trên và có ng bi thiên nh hình vả ẽx- 01 +¥y ' -0 +y +¥- ¥-3 nh nào đây đúng?ệ ướA. Hàm ch có giá tr nh nh không có giá tr nh t.ố ấB. Hàm có đi tr .ố ịC. Hàm có hai đi tr .ố ịD. Hàm có giá tr nh ng ằ2 và giá tr nh nh ng ằ3- Câu 20. xác nh hàm (2x 4)ậ là:A.R\\{2} B. R\\{0} C. D. RCâu 21. Cho ph ng trình ươlog3(9+3x+2).log3(1+3x)−3=0 .N ặt=log3(3+3x) tađ ph ng trình có ng:ượ ươ ạA.t2+2t−1=0 B. (t+1)2=0 C. t2+t+2=0 D.t2+2t−3=0Câu 22. ph ng trìnhấ ươ()()1 12 2log log 7x x+ có bao nhiêu nghi nguyên?ệA.1 B. C. D. 0Câu 23. Bi ng ằ()F là nguyên hàm hàm ố()4 sinf x= trên th vàậ ự43Fpæ ö=ç ÷è ø. Tìm ()F .A. ()4 cos 6F x=- B. ()4 cos 2F x= .Mã đề 203- trang /4C. ()24 cos 43F xp=- D. ()24 cos 43F xp= .Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho vecto ộ()()MO j= +uuuur đi ểM là?A.()2, 5, 3- B.()2, 5, 3- C.()3, 2, 5- D.()2, 5, 3- -Câu 25 Cho hàm ố( )y x= liên trên ụR và có ng bi thiên nh hình ..ả ẽP ng trình ươ f(x)+5=0 có bao nhiêu nghi m?ệA. 4. B. 3. C. 2. D. 5.Câu 26. Hàm ố()2ln x+ có xác nh là:ậ ịA. (- -2) B. (1; C. (- -2] (2; D. (-2; 2)Câu 27. là nghi ng ph ng trình 2ọ ươ ươ 2x+3 33.2 0. Khi đó giá tr aị ủbi th aể ng:ằA. 29 B. C. 269 D. 5527Câu 28. Cho F(x)=x2 là nguyên hàm hàm sộ f(x).e2x Tìm nguyên hàm aủhàm ốf'(x).e2xA.∫f'(x).e2xdx=−x2+2x+C B. ∫f'(x).e2xdx=−x2+x+CC. ∫f'(x).e2xdx=2x2−2x+C D. ∫f'(x).e2xdx=−2x2+2x+CCâu 29. hình tr có hai đáy là hai hình tròn ti hai hình ph ng ươc nh a.Th tích kh tr đó là:ạ ụA. 31aπ2 B. 31aπ4 C. 31aπ3 D. 3aπCâu30. Trong không gian Oxyz, cho ộO(0;0;0);B(0;1;0);C(0;0;2);D(2;0;0). Tìm bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD?A. R=√6 B. R=√32 C. R=√5 D. R=32 .-----------------------------------------H T----------------------------------Ế Mã đề 203- trang /4