Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT môn toán lớp 12 MÃ ĐỀ 003

f9a0d81bb74b9f2bd958ad6abfe7273d
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2019-01-26 22:44:49 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 265 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ PHÂN BIỆT: OXIT I. PHƯƠNG PHÁP GIẢI Dựa vào định nghĩa về oxit, axit, bazơ, mu- Dựa vào cách gọi tên phần tóm tDưới đây là kiến thức cần nhớ giúp phân bi 1. OXIT *Khái niệm: Oxit là hợp chất của hai nguyên tVD: Khi đốt cháy S, P, Fe trong oxi, sGIẢI: Khi đốt cháy S, P, Fe trong oxi s- Trong thành phần cấu tạo của các ch+ Có nguyên tố. trong nguyên tố*Công thức: Theo qui tắc hóa trị, ta có: n.x II.y*Phân loại: Oxit được chia làm lo- Oxit axit: thường là oxit của phi kim tương VD: P2O5; N2O5...- Oxit bazơ thường là oxit của kim loVD: Al2 O3; CaO…Oxit axit Axit tương ứng CO2 H2CO3 P2O5 H3PO4 SO3 H2SO4 52ON 3HNO *Cách gọi tên: Tên oxit bazơ tên kim loại (kèm hóa trVD: Fe2O3: sắt (III) oxit và FeO :s- Tên oxit axit =(Tên tiền tố chnguyên tử oxi) Oxit yIInxOMhttp://tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh T: OXIT AXIT BAZƠ MUoxit, axit, bazơ, muối để phân biệt. tóm tắt lý thuyết, cách gọi tên oxit, bazơ và muối. giúp phân biệt: oxit axit bazơ muối hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi. cháy S, P, Fe trong oxi, sản phẩm tạo thành là những chất gì cháy S, P, Fe trong oxi sản phẩm tạo thành là SO2, P2O5, Fe3O4 hay FeO.Fea các chất trên đều: là oxi. ta có: n.x II.y chia làm loại chính: phi kim tương ứng với axit. ... kim loại và tương ứng với bazơ. CaO… Oxit bazơ Bazơ tương ứng K2O KOH CaO Ca(OH)2 MgO Mg(OH)2 BaO 2)(OHBa (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) Oxit(III) oxit và FeO :sắt (II) oxit chỉ số nguyên tử của phi kim) Tên phi kim (tên tiAnh tốt nhất! MUỐI hay FeO.Fe2O3) Oxit phi kim) Tên phi kim (tên tiền tố chỉ sốTruy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh tốt nhất! Chỉ số Tên tiền tố Mono (không cần ghi) Đi Tri Tetra Penta VD: SO3: Lưu huỳnh trioxit. N2O5: Đinitơpentaoxit. CO2: Cacbon đioxit. SO2: Lưu huỳnh đioxit. 2. AXIT *Khái niệm: Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđrô này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại. VD1: So sánh các axit: HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4 Giống: đều có nguyên tử H. Khác: các nguyên tử liên kết với các nhóm nguyên tử (gốc axit) khác nhau. *Công thức của axit. HnA n: làchỉ số của nguyên tử A: là gốc axit. *Phân loại axit. Axit không có oxi. VD: HCl, H2S. Axit có oxi. VD: HNO3, H2SO4, H3PO4 *Gọi tên của axit. a.Axit có oxi: Axit Tên phi kim ic b.Axit không có oxi: Axit Tên phi kim hiđric c.Axit có ít oxi: Axit Tên phi kim Gốc axit. HPO4 hidro photphat H2SO4 đi hidro photphat NO3 (nitrat). SO4 (sunfat). PO4 (photphat). Cl: clorua S: sunfua HSO4 hdro sunfat Br: bromua CO3: cacbonat HCO3 hidro cacbonat SO3 sunfit. *Nguyên tắc: Chuyển đuôi: at ic Chuyển đuôi: it VD HNO3(axit nitric). H2SO4 (axit sunfuric). H3PO4 (axit photphoric).Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh tốt nhất! HBr Axit bromhidric) H2S (đi hidrosunfua) HCl axitclohiđric) H2SO3 (axit sunfurơ) 3.BAZƠ *Khái niệm Bazơ là một phân tử gồm một nguyên tố kim loại liên kết một hay nhiều nhóm hiđroxit( OH ). VD: NaOH, Ca(OH)2 Vì sao trong thành phần của mỗi bazơ đều chỉ có một nguyên tử kim loại? Số nhóm OH trong phân tử của mỗi bazơ được xác định như thế nào? Giải: Có một nguyên tử kim loại. Một hay nhiều nhóm OH (hidroxit). Vì nhóm OH luôn có hoá trị I. Số nhóm OH được xác định bằng hoá trị của kim loại. *Công thức: M(OH)n M: là nguyên tố kim loại n: là chỉ số của nhóm OH VD: Al OH có nhóm: Al(OH)3 *Phân loại loại: Bazơ tan kiềm), tan được trong nước VD: NaOH; Ca(OH)2, KOH, LiOH, Ba(OH)2.. Bazơ không tan, không tan được trong nước VD: Fe(OH)3; Cu(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2.. *Cách đọc tên Tên bazơ Tên kim loại( kèm hoá trị nếu Kim loại có nhiều hoá trị) hiđroxit. VD: Ca(OH)2 :Canxi hidroxit Fe(OH)3 sắt (III) hiđroxit. 4.MUỐI *Khái niệm: Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết một hay nhiều gốc axit. VD: NaCl; ZnCl2; Al2(SO4)3; Fe(NO3)3 Thành phần: Kim loại: Na, Zn, Al, Fe. Gốc axit: Cl; SO4; NO3 Giống: Axit và Muối đều có gốc axit. Bazơ và Muối đều có kim loại *Công thức hoá học MxAy Trong đó: Kí hiệu: gốc axit: Ax kim loại: MyTruy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh tốt nhất! M: là nguyên tố kim loại. x: là chỉ số của M. A: là gốc axit y: Là chỉ số của gốc axit. *Cách đọc tên: Tên muối tên kim loại kèm hoá trị nếu Kim loại có nhiều hoá trị) tên gốc axít. VD: Ca(NO3)2 MgCl2 Al(NO3)3 BaSO4 Ca3(PO4)2 Fe2(SO4)3 Canxi nitrat, Magie clorua, Nhôm nitrat, Bari sunfat, Canxi photphat, Sắt (III) sunfat. *Phân loại: a. Muối trung hoà: Là muối mà trong gốc axít không có nguyên tử H” có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại. VD: ZnSO4; Cu(NO3)2… b. Muối axít: Là muối mà trong đó gốc axít còn nguyên tử “H” chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại. VD: NaHCO3; Ca(HCO3)2… II. BÀI TẬP MẪU Cho các chất có công thức hóa học sau: NaHCO3; CO2; SO3; Na2O; Fe2O3; HCl; H2SO4; KNO3; FeCl2; Al(OH)3; Fe(OH)3; H2SO3. Hãy cho biết chất nào là oxit, bazơ, axit, muối và cho biết tên gọi của các chấ đó. Giải: Oxit CO2 SO3 Na2O Fe2O3 cacbon đioxit lưu huỳnh trioxit natri oxit sắt (III) oxit Axit HCl H2SO4 H2SO3 axit clohiđric axit sunfuric axit sunfurơ Bazơ Al(OH)3 Fe(OH)3 nhôm hiđroxit sắt (III) hiđroxit Muối FeCl2 KNO3 NaHCO3 sắt (II) clorua kali nitrat natri hiđro cacbonat III. BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1. Hãy viết CTHH và gọi tên của các axit có gốc dưới đây: –Br NO2; S; SO4; CrO4; AlO2; SiO3 Bài 2. Viết CTHH và gọi tên bazơ tương ứng với các oxit sau: K2O; Fe2O3; MgO; CaO; ZnO Bài 3. Hãy phân biệt các chất sau đây là oxit axit, bazơ, muối: CO2; H2S; Na2S; HClO; NaClO; KOH; Al(OH)3; HAlO2; HCl; H2CrO4; NaHCO3; H2SiO3; CaSiO3; SiO2; Cl2O7; N2O5; KNO3; KClO3; Zn(OH)2 Bài 4. Viết công thức hóa học ứng với những chất có tên sau: Axit sunfuric; axit sunfurơ; natri hiđro cacbonat; natri hiđroxit; sắt (III) clorua; sắt (III)oxit; natri silicat; canxi cacbonat; canxi đihiđro photphat; canxi hiđro sunfua; natri aluminat; kali manganat.Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh tốt nhất! ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI: Bài 1. HBr HNO3 H2S H2SO4 H2CrO4 HAlO2 H2SiO3 axit bromhiđric axit nitric axit sunfuhiđric axit sunfuric axit cromic axit aluminic axit silicic Bài 2. Các dạng bazơ tương ứng: K2O KOH Fe2O3 Fe(OH)3 MgO Mg(OH)2 CaO Ca(OH)2 ZnO Zn(OH)2 Bài 3. Oxit: CO2; Cl2O7; N2O5; SiO2 Axit: H2S; HClO; H2CrO4; HCl; HAlO2; H2SiO3 Bazơ: KOH; Al(OH)3; Zn(OH)2 Muối Na2S; NaClO; NaHCO3; CaSiO3; KNO3; KClO3 Bài 4. Axit sunfuric H2SO4 axit sunfurơ H2SO3 natri hiđro cacbonat NaHCO3 natri hiđroxit NaOH sắt (III) clorua FeCl3 sắt (III)oxit Fe(OH)3 natri silicat Na2SiO3 canxi cacbonat CaCO3Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh tốt nhất! canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 canxi hiđro sunfua Ca(HS)2 natri aluminat NaAlO2 kali manganat KMnO4