Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

đề thi thử thpt môn sinh trường THPT SƠN TÂY – HÀ NỘI môn Sinh Học - Lần 1 - Năm 2017 có lời giải chi tiết

922280f93267c0316b722390ad36d977
Gửi bởi: đề thi thử vào ngày 2017-04-01 18:46:25 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 735 | Lượt Download: 46 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2017 LẦN TRƯỜNG THPT SƠN TÂY HÀ NỘI MÔN SINH HỌCCâu 1: Tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây?1. Đưa thêm gen lạ vào hệ gen.2. Thay thế nhân tế bào.3. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.4. Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng.5. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.Phương án đúng là:A. 1, 3, 5. B. 1, 2, 3. C. 3, 4, 5. D. 2, 4, 5.Câu 2: Bạn nhận được một phân tử axit nuclêic mà bạn nghĩ là ADN mạch đơn, nhưng bạnkhông chắc. Bạn phân tích thành phần nuclêôtit của phân tử đó. Thành phần nuclêôtit nào sauđây khẳng định dự đoán của bạn là đúng?A. Ađênin 22% Xitôzin 32% Guanin 17% Uraxin 29%.B. Ađênin 22% Xitôzin 32% Guanin 17% Timin 29%.C. Ađênin 38% Xitôzin 12% Guanin 12% Timin 38%.D. Ađênin 38% Xitôzin 12% Guanin 12% Uraxin 38%.Câu 3: Cách nào phù hợp nhất để đặt lá kính khi làm với mẫu ướt?A. B. C. D. Câu 4: Bệnh, hội chứng nào sau đây người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?A. Hội chứng Claiphentơ. B. Hội chứng Tơcnơ. C. Hội chứng Đao. D. Bệnh ung thư máu.Câu 5: cà chua, alen quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định quả vàng.Phép lai nào sau đây có tỉ lệ kiểu hình đời con là 11 đỏ vàng? I. Aaa AAa II. Aa AaaaIII. AAaa Aaaa IV. AAaa Aa V. AAa AAa VI. AAa AAaaVII. AAaa aaa VIII. Aaa AAaaA. I, II, IV, VI. B. I, III, IV, VIII. C. I, III, V, VII. D. I, II, IV, VIII.Câu 6: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khimôi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?Doc24.vnA. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.B. Các gen cấu trúc Z, Y, phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.C. Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế.D. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.Câu 7: Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là 0,2 AA: 0,8 Aa. Qua một số thế hệ tựthụ phấn thì tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn trong quần thể là 0,35. Số thế hệ tự thụ phấn của quầnthể làA. B. C. D. 5Câu 8: Bệnh bạch tạng là không phổ biến Mỹ nhưng lại ảnh hưởng tới 1/200 người HopiẤn Độ, nhóm người này theo đạo và chỉ kết hôn với những người cùng đạo. Nhân tố tạo nêntỉ lệ người mang bệnh cao làA. giao phối không ngẫu nhiên. B. di nhập gen.C. phiêu bạt gen. D. chọn lọc tự nhiên.Câu 9: Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trìnhA. hình thành các nhóm phân loại trên loài. B. duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.C. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.D. củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể.Câu 10: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sauđây không đúng?A. Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.B. Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường.C. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.D. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt mộtkiểu gen.Câu 11: một loài thực vật, cho cây thân cao, hoa trắng thuần chủng lai với cây thân thấp,hoa đỏ thuần chủng, F1 thu được toàn cây thân cao, hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được4 kiểu hình trong đó kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 24%. Biết mỗi gen quy địnhmột tính trạng và gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Mọi diễn biến của nhiễm sắc thể tronggiảm phân tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinh noãn giống nhau, đồng thời không có độtbiến phát sinh. Tỉ lệ kiểu hình cây thân cao, hoa đỏ F2 làA. 0,51. B. 0,62. C. 0,01. D. 0,24.Câu 12: người nhóm máu A, B, do các gen A; B; quy định. Gen quy định nhómmáu đồng trội với gen quy định nhóm máu B, vì vậy kiểu gen AI quy định nhóm máuDoc24.vnAB, gen lặn quy định nhóm máu O. Trong một quần thể người trạng thái cân bằng ditruyền, người ta thấy xuất hiện 1% người có nhóm máu và 28% người nhóm máu AB. Tỉ lệngười có nhóm máu và của quần thể đó lần lượt làA. 56%; 15%. B. 49%; 22%. C. 63%; 8%. D. 62%; 9%.Câu 13: một quần thể ngẫu phối, xét hai gen: gen thứ nhất có alen thuộc đoạn khôngtương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; gen thứ hai có alen thuộc nhiễm sắc thể thường.Trong trường hợp không xảy ra đột biến; số loại kiểu gen tối đa về cả hai gen trên có thểđược tạo ra trong quần thể này làA. 300. B. 294. C. 35. D. 24.Câu 14: Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen quy định và phân ly độc lập với nhau, cácgen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbCcDd AaBbCcDd cho đời con có tỉlệ kiểu hình mang tính trạng trội làA. 81/256. B. 9/256. C. 27/256. D. 255/256.Câu 15: người, kiểu gen HH quy định hói đầu, hh quy định không hói đầu. Đàn ông dị hợpHh hói đầu, phụ nữ dị hợp Hh không hói đầu. Giải thích nào sau đây hợp lý?A. Gen quy định tính trạng nằm trong tế bào chất.B. Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường nhưng chịu ảnh hưởng của giớitính.C. Gen quy định tính trạng chịu ảnh hưởng của môi trường.D. Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.Câu 16: Cho các đặc điểm sau của mã di truyền:(1) Mã di truyền mỗi loài có đặc điểm riêng biệt và đặc trưng.(2) Trên mARN, mã di truyền được đọc theo chiều 5’- 3’.(3) Mã di truyền có tính dư thừa (tính thoái hoá).(4) Mã di truyền có tính đặc hiệu.(5) Mã di truyền có tính phổ biến.(6) Mã di truyền có tính độc lập.Có bao nhiêu đặc điểm đúng của mã di truyền?A. B. C. D. 5Câu 17: Cho các phát biểu sau về các nhân tố tiến hoá:(1) Đột biến là nhân tố tiến hoá vô hướng.(2) Di nhập gen là nhân tố tiến hoá có hướng.(3) Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm biến mất một alen có lợi ra khỏi quần thể dù nó là alenlặn hay alen trội.Doc24.vn(4) Chọn lọc tự nhiên tác động vào kiểu gen từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể theomột hướng xác định.Có bao nhiêu phát biểu đúng?A. B. C. D. 3Câu 18: Cho cá thể mắt đỏ thuần chủng lai với cá thể mắt trắng được F1 đều mắt đỏ. Cho concái F1 lai phân tích thì thế hệ lai có tỉ lệ mắt trắng mắt đỏ, trong đó mắt đỏ toàn là conđực. Nếu cho các con F1 tiếp tục giao phối với nhau thì kết quả của F2 làA. mắt đỏ mắt trắng. B. mắt đỏ mắt trắng.C. mắt đỏ mắt trắng. D. 15 mắt đỏ mắt trắng.Câu 19: một loài thực vật, alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen quy địnhthân thấp, alen quy định hoa màu đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa màu trắng.Cho phép lai P: AaBb AaBb thu được F1 Cho các cây thân cao, hoa màu đỏ F1 giao phấnngẫu nhiên với nhau. Biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Tính theo lýthuyết, số cây thân thấp, hoa màu trắng thu được F2 chiếm tỉ lệ làA. 1/16. B. 1/4. C. 1/36. D. 1/81.Câu 20: Cho các thành tựu sau:(1) Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin người.(2) Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, có hàm lượng đường cao.(3) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất cao hơn dạng lưỡng bội bình thường.(4) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten (tiền vitamin A) trong hạt.(5) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen.(6) Tạo giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.Trong các thành tựu trên, thành tựu nào là của kĩ thuật di truyền?A. (1), (4), (6). B. (2), (4), (6). C. (1), (2), (4), (5). D. (3), (4), (5).Câu 21: Trong các nhân tố sau:1. Đột biến. 2. Các yếu tố ngẫu nhiên.3. Di nhập gen. 4. Chọn lọc tự nhiên. 5. Giao phối ngẫu nhiên.Nhân tố nào đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá?A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 5. C. 3, 4, 5. D. 1, 3, 5.Câu 22: Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản.(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác.(3) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.Doc24.vn(4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau. Phương án đúng là:A. (2) và (3). B. (1) và (4). C. (2) và (4). D. (1) và (3).Câu 23: một loài động vật, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn,diễn biến nhiễm sắc thể hai giới như nhau. Cho phép lai P: Abab DX Abab DY tạo raF1 có kiểu hình giới cái mang tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33%. Trong các dự đoán sau, cóbao nhiêu dự đoán đúng?(1) F1 có tối đa 40 loại kiểu gen khác nhau.(2) Tần số hoán vị gen là 20%.(3) Tỉ lệ kiểu hình trội về trong tính trạng trên F1 chiếm 30%.(4) Tỉ lệ cá thể đực mang cặp gen dị hợp F1 chiếm 8,5%.A. B. C. D. 4Câu 24: Cho ph hơ ệCá thể số (4) và số (5) bị bệnh bạch tạng, cá thể số (14) mắc cả bệnh bạch tạng và bệnh mùmàu đỏ xanh lục. Biết rằng bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quyđịnh, bệnh mù màu đỏ xanh lục do gen lặn nằm vùng không tương đồng trên nhiễm sắcthể giới tính quy định. Xác suất cá thể số (15) không mang alen bệnh (a, b) bằng baonhiêu?A. 1,25%. B. 50%. C. 35%. D. 78,75%.Câu 25: Một gen có chiều dài 3060Ao, trong đó 3/7G. Sau đột biến, chiều dài genkhông thay đổi và có tỉ lệ 42,18%. Số liên kết hyđrô của gen đột biến làA. 2430. B. 2433. C. 2070. D. 2427.Câu 26: Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đóA. tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ. B. số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ. C. tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ.Doc24.vnD. tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ.Câu 27: Nghiên thay đi ki gen qu th qua th liên ti ng ta thu ườđc qu nh sau: ượ ưQuần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hoá nào?A. Đột biến. B. Các yếu tố ngẫu nhiên.C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Chọn lọc tự nhiên.Câu 28: một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n 14. Tế bào lá của loài thực vật nàythuộc thể một nhiễm sẽ có số nhiễm sắc thể làA. 17 B. 15 C. 13 D. 21Câu 29: Khi nói về quy luật di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?A. Quy luật phân li là sự phân li đồng đều của các cặp tính trạng.B. Gen trong tế bào chất di truyền theo dòng mẹ.C. Sự phân li độc lập của các gen làm giảm biến dị tổ hợp.D. Sự liên kết gen hoàn toàn làm tăng biến dị tổ hợp.Câu 30: Quan sát hình nh sau:ảM nh đnh đc đa ra hình nh trên, các em hãy cho bi có bao nhiêu nh đnhộ ượ ịkhông đúng?1) Hình nh trên mô đi hoà ho đng opêron Lac khi môi tr ng không cóả ườlactôz .ơ(2) Khi môi tr ng không có lactôz prôtêin ch liên vùng kh đng ngăn nườ ảquá trình phiên mã làm cho các gen trúc không ho đng.ấ ộ(3) Vùng hành là trình nuclêôtit đc bi t, đó enzim ARN polimeraza bám vào vàậ ạkh đu phiên mã. ầDoc24.vn(4) Gen đi hoà trong opêron Lac khi ho đng ng nên prôtêin ch .ề ế(5) nhân đôi, phiên mã và ch mã các gen trúc đu di ra trong bào ch t.ự ấA. B. C. D. 4Câu 31: ngô, tính trạng chiều cao cây do cặp gen (A,a; B,b; D,d; E,e) phân li độc lập, tácđộng theo kiểu cộng gộp. Mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao thêm 10 cmso với alen lặn, cây cao nhất là 250 cm. Phép lai giữa cây cao nhất và cây thấp nhất được F1 .Cho F1 lai với cây có kiểu gen AaBBddEe được F2 Theo lí thuyết, F2 tỉ lệ cây cao bằng câyF1 chiếmA. 15/64 B. 7/8 C. 5/16 D. 35/128Câu 32: Hình vẽ sau mô tả sự tiếp hợp và trao đổi chéo giảm phân và kết quảHiện tượng trên tạo ra mấy loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?A. B. C. D. 1Câu 33: Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tếbào. Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏA. quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ). B. nguồn gốc thống nhất của các loài. C. sự tiến hoá không ngừng của sinh giới. D. vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá.Câu 34: Cho các thông tin sau:1. Các gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể (NST).2. Mỗi gen nằm trên một NST khác nhau.3. Thể dị hợp hai cặp gen giảm phân bình thường cho loại giao tử.4. Tỉ lệ một loại kiểu hình chung bằng tích tỉ lệ các loại tính trạng cấu thành kiểu hình đó.5. Làm xuất hiện biến dị tổ hợp.6. Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, nếu thuần chủng, khác nhau về cáccặp tính trạng tương phản thì F1 đồng loạt có kiểu hình giống nhau và có kiểu gen dị hợp tử.Những điểm giống nhau giữa quy luật phân li độc lập và quy luật hoán vị gen là:A. 3, 4, 5. B. 1, 4, 6. C. 2, 3, 5. D. 3, 5, 6.Doc24.vnCâu 35: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n 12. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét mộtgen có hai alen. Nếu đột biến lệch bội xảy ra, tính theo lí thuyết, các thể một thuộc loài nàycó tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?A. 5832. B. 192. C. 24576. D. 2916.Câu 36: Tần số của alen trong quần thể giao phối là 0,7A; 0,3a. Quần thể này bị tiêu diệtgần hết sau trận dịch và chỉ còn lại cá thể có khả năng sống sót. Xác suất để sau nămquần thể có 100% cá thể AA là:A. 5,67%. B. 5,76%. C. 49%. D. 91%.Câu 37: một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen phân li độc lập quy định.Trong kiểu gen, khi có đồng thời cả hai loại gen trội và thì cho hoa màu đỏ, khi chỉ cóloại alen trội hoặc thì cho hoa màu hồng, còn khi không có alen trội nào thì cho hoa màutrắng. Cho cây hoa màu hồng thuần chủng giao phấn với cây hoa màu đỏ (P), thu được F1gồm 50% cây hoa màu đỏ và 50% cây hoa màu hồng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theolí thuyết, các phép lai nào sau đây phù hợp với tất cả các thông tin trên?(1) AAbb AaBb (2) aaBB AaBb (3) AAbb AaBB(4) AAbb AABb (5) aaBb AABb (6) Aabb AaBbA. (2), (4), (5), (6). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (3), (5). D. (3), (4), (6).Câu 38: Locut nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định tính trạng màu mắt. Người ta tiếnhành phép lai sau:Phép lai 1: Mắt đỏ mắt đỏ mắt đỏ mắt nâuPhép lai 2: Mắt vàng mắt trắng 100% mắt vàngPhép lai 3: Mắt nâu mắt vàng mắt trắng mắt nâu mắt vàngBiết gen này là gen alen, thứ tự trội lặn là:A. Nâu vàng đỏ trắng. B. Vàng nâu đỏ trắng.C. Đỏ nâu vàng trắng. D. Đỏ vàng nâu trắng.Câu 39: Cơ chế di truyền của virut HIV thể hiện sơ đồA. ARN ADN Prôtêin. B. ADN ARN Prôtêin.C. ARN ADN ARN Prôtêin. D. ADN ARN Prôtêin Tính trạng.Câu 40: Một quần thể gồm 120 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa và 480 cáthể có kiểu gen aa. Có kết luận sau đây về quần thể trên:(1) Tần số alen trong quần thể này là 0,32.(2) Quần thể này đang tiến hoá.(3) Quần thể này đang trạng thái cân bằng di truyền.Doc24.vn(4) Nếu quần thể bị cách li và giao phối ngẫu nhiên thì thế hệ tiếp theo sẽ đạt trạng thái cânbằng di truyền.Những kết luận đúng là:A. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (2) và (4). D. (3) và (4).Đáp án1-A 2-B 3-A 4-D 5-B 6-C 7-A 8-A 9-C 10-B11-A 12-C 13-B 14-D 15-B 16-B 17-A 18-A 19-D 20-A21-D 22-D 23-D 24-C 25-B 26-D 27-D 28-C 29-B 30-C31-C 32-A 33-B 34-D 35-D 36-B 37-B 38-C 39-C 40-CLỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Đáp án A– Khái niệm Sinh vật biến đổi gen là sinh vật mà hệ gen của nó đã được con người làm biếnđổi phù hợp với lợi ích của mình.– Cách làm biến đổi hệ gen của sinh vật:+ Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen của sinh vật tạo ra sinh vật chuyển gen.+ Làm biến đổi gen có sẵn trong hệ gen.+ Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen. VD cà chua, làm bất hoạt genlàm quả chín bị bất hoạt nhằm bảo quản được lâu mà không bị hỏng.Trong các phương án trên, phương án 1, 3, đúng.Câu 2: Đáp án BPhân tử axit nuclêic mà bạn nghĩ là ADN mạch đơn là phân tử axit nucleic được cấu tạo từcác đơn phân A, T, G, X. Và các nucleotit không tuân theo nguyên tắc bổ sung.Câu 3: Đáp án ACâu 4: Đáp án DTrong các bệnh, hội chứng trên:A, B, là các bệnh, hội chứng do hậu quả của đột biến số lượng NST.D là bệnh do đột biến cấu trúc: Mất đoạn đầu mút NST số 21 hoặc 22Câu 5: Đáp án BCâu 6: Đáp án CCâu 7: Đáp án ATỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn 0,35 Doc24.vnGọi là số thế hệ tự thụ phấn. Ta có: 0,35 0,8.n1122æ ö-ç ÷è Giải ra ta được 3Câu 8: Đáp án ACâu 9: Đáp án CCâu 10: Đáp án BF2 thu được kiểu hình trong đó kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 24% Tỉ lệ kiểuhình cây thân thấp, hoa trắng là: 25% 24% 1% 6,25% Xảy ra hoán vị gen cả bênP.Theo hệ thức decatto ta có: Tỉ lệ kiểu hình cây thân cao, hoa đỏ F2 là: 50% 1% 51%Câu 11: Đáp án ACâu 12: Đáp án CG alen OI là rG alen AI là pG alen BI là qV p+q+r=1ớTa có qu th ng đang tr ng thái cân ng có trúcầ ườ ấ( 2p 2pr)nhóm máu A:( 2q 2qr)nhóm máu B:( 2r )nhóm máu O:2pr Nhóm máu ABC ng gi thi thì suy ra:ộ 2r =1% => 0,1 p+q=0,9(1) và 2.p.q=28%(2)→K (1) và (2) => p=0,7 và q=0,2 ho p=0,7 và q=0,2ế ặThay p,q vào trúc qu th ta có đáp án Cấ ểCâu 13: Đáp án BS ki gen đa trên NST th ng là: ườ() 6. 12 += 21 ki genểS ki gen trên NST gi tính là: ớ() 4. 12 += 14 ki genểS ki gen đa ra là: 14.21 295 ki genố ểCâu 14: Đáp án D+ Aa Aa 34 A- 14 aa Bb Bb 34 B- 14 bbDoc24.vn