Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT LẦN 1 MÔN TIẾNG ANH LỚP 12

1cf85469514963b35b1cf7f873b03c8e
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2019-01-24 21:48:28 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 1839 | Lượt Download: 27 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

KEYỀ ỐMark the letter A, B, or to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.Question 1: A. tr nsfer B. reer C. riety D. fraidtransfer, phát âm là /æ/, còn phát âm là /ạ əA. transfer /træns'f :r/ (v) di chuy B. career /k 'r /(n) ngh nghi ɪə ệC. variety /v 'ra ti/ (n) đa ng ɪə D. afraid 'fre d/(adj) hãi ợQuestion 2: A. surfac es B. templ es C. exercis es D. pag es temples, phát âm là /z/, còn phát âm là /iz/ạA. surfaces /'s :f z/ (n) B. temples /templz/(n) n, mi ếC. exercises /'eks rsa z/ (n) bài D. pages /pe z/(n) trang gi ʒɪ ấV các có phiên âm thúc ng /p, t, k, f, θ/ thì khi thêm ‘s’ ng nhi ta phát âm là /s/ ềV các có phiên âm thúc ng /t z, s, thì khi thêm ‘s’ ng nhi ta phát âm là z/ớ ɪCác tr ng còn phát âm là /z/ườ ạMark the letter A, B, or to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions. Question 3: A. require B. consist C. achieve D. systemsystem, tr ng âm vào âm ti th nh t, còn vào âm ti th hai.ọ ứA. require /r 'kwa r/ (v) yêu ɪə B. consist /k n's st/(v) bao ồC. achieve 't i:v/(v) ượ D. system /'s st m/(n) th ng ốQuestion 4: A. intervention B. necessary C. intellectual D. productivity necessary, tr ng âm vào âm ti th nh t, còn vào âm ti th ba.ọ ứA. intervention nt r'ven n/ (n) can thi pˌɪ ệB. necessary /'nes seri/ (adj) thi ếC. intellectual nt 'lekt l/ (adj) thu trí ócˌɪ ộD. productivity pr :d k't ti/ (n) năng su ấMark the letter A, B, or to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions. Question 5: Men and women in the Peace Corps work with people in the developing countries to help them improving their living conditions. Dimproving improve/ to improveGi thích:ả help sb V/ To V: giúp ai làm gì ch nghĩa.ị Đàn ông và ph doanh nghi Peace làm vi nh ng ng các qu gia đang phát ườ ốtri giúp thi đi ki ng.ể ốQuestion 6: Because his sickness, he didn't take part in the English competition held last Sunday. Dbecause because of Gi thích:ả Because nh trong khi đó because of N/ V_ing. Th dùng his sickness là danh nên ta ừph dùng because of.ảD ch nghĩa.ị Vì nên anh ta không tham cu thi ti ng Anh ch vào th sáu tu tr c. ướQuestion 7: found my new contact lensess trangely at first, but got used to them in the end Dstrangely strange Gi thích:ả find something somebody adj: th cái gì/ ai đó nh th nào. Ta dùng tính cho trúc này ấch không dùng phó nh câu bài. ềD ch nghĩa.ị Lúc tôi th kính áp tròng tôi nh ng sau cũng quen n. ầMark the letter A, B, or to indicate the correct answer to each of the following questions. Question 8: You ____ the washing. My sister could have done it for you. A. needn't have done B. couldn't have done C. hadn't to do D. mustn't have done Gi thích:ả A. needn't have Vpp: ra không làm gì nh ng đã làm B. couldn't have Vpp: đoán không ch ch ai đó không làm gì trong quá khự C. hadn't to V: không ph làm gì trong quá khả D. mustn't have Vpp: đoán khá ch ch ai đó không làm gì trong quá kh ứCh tôi có th gi thay n, nên vi gi là không thi t, nh ng th đã làm. Dùng ấtrúc needn't have done ch nghĩa.ị đã không ph gi t, ch tôi đã có th làm cho n. ạQuestion 9: We all believe that happy marriage should be ____ mutual love. A. based on B. concerned with C. confided in D. obliged to Gi thích:ả A. base on: trên B. concern with: liên quan C. confide in: tâm kín aiự D. oblige somebody to V: ai làm gì be obliged to sth: làm gì ắD ch nghĩa.ị Chúng tôi tin ng cu hôn nhân nh phúc nên trên tình yêu hai phía.ằ ừQuestion 10: ____ get your letter, will reply to you at once. A. By the time B. As though C. As soon as D. Now thatGi thích:ảA. By the time: lúc (khi có nh tr ng ng ch th gian By, chính ta dùng thì ng ươlai hoàn thành)B. As though: nh là As if/ as though: nh làư ưSau as it/ as though ta dùng thì quá kh gi nh đi không th có th hi i. Còn ạn hành ng đó có th di ra hi thì ta dùng thì hi i.ế ạC. As soon as: ngay khiD. Now that Because: vì ởD ch nghĩa.ị Ngay khi tôi nh th n, tôi tr ngay. ượ ờQuestion 11: ____, he had no intention of waiting for three hours.A. As for he was patient B. As he was patient C. Patient as he was D. He was patient through Gi thích:ả Adj/ady as/though SV: dù... Have an intention ofV_ing: có nh làm gì ịD ch nghĩa.ị dù anh ta kiên nh n, anh ta cũng không có nh ti ng ng ồQuestion 12: ____ South Asia is said to be ____ home of ____ tiger.A. The/---/ B. ---/ the/ the C.---/ the/ D. the /the/ Gi thích:ả Tr châu c, ta không dùng ướ ừTobe the home of: là nhà a, là ngu c, kh ngu ủĐ ch loài chung chung, ta dùng nhi ho dùng the ít. dùng tiger thì hi conể ộh bi nào đó thôi. ệD ch nghĩa.ị Nam cho là quê ng loài ượ ươ ổQuestion 13: It is imperative ____.A. that he not come late B. that he shall not come lateC. that he doesn't come late D. that he mustn't come late Gi thích: It is imperative (that) somebody (should) V: Ai đó thi ph làm gì ảThat và should có th nh ng ng ph luôn nguyên th ượ ểD ch nghĩa.ị Th đi quan tr ng là anh ta không tr ượ ễQuestion 14: According to ____ people, most animal and plant species on earth will soon die out.A. optimists B. pessimistic C. pessimists D. optimistic Gi thích:ảA. optimist (n) ng quan ườ B. pessimistic (adj) bi quan C. pessimist (n) ng quanườ D. optimistic (adj) quan ạĐ ng sau có danh people nên ch đi tính sung cho danh people thôi. ừPessimists pessimistic people Die out: tuy ch ng ủD ch nghĩa.ị Theo nh ng ng quan thì ng và cây trên trái tuy ch ng. ườ ủQuestion 15: We received call from the teacher ____ charge of our course. A. on B. at C. in D. to Gi thích:ả In charge of: ch trách nhi ệD ch nghĩa.ị Chúng tôi nh cu đi tho giáo viên ph trách khóa chúng tôi. ượ ủQuestion 16: These school-leavers are looking forward ____ on campus.A. living B. to live C. live D. to living Gi thích:ả look forward to V_ing: mong ch làm gì ờD ch nghĩa.ị Nh ng ng ra tr ng đang mong ch ng khuôn viên tr ng i. ườ ườ ượ ườ ớQuestion 17: If Lucy's car ____ down, she would be here right now. A. wouldn't have been B. hadn't broken C. doesn't break D. didn't breakGi thích:ả dù qu có ng would nh ng đây không ph câu đi ki lo II mà là ng nặ ỗh II-III vì đi ki gi xe cô đã không ng là gi đi trái ng th ượ ếquá kh dùng if ng là had (not) Vpp. ạD ch nghĩa.ị xe Lucy không ng, bây gi cô đã đây i. ồQuestion 18: His handwriting is so bad that can't make ____ what he has written. A. up B. off C. out D. down Gi thích:ảA. make up: chuy n, trang đi B. make off: nhanh lên, vã ộC. make out: hi ra, nhìn raể D. make down: không có nghĩa ch nghĩa.ị Ch anh ta mà tôi không th hi nh ng gì anh ta vi t. ượ ếQuestion 19: don't think this record will ever ____.A. get out B. run off C. catch on D. put down Gi thích:ảA. get out: đi ra B. run off: (ch ng) ch ra ảC. catch on: tr nên ph bi n, nhi ng yêu thích ượ ườD. put down: cánh, xu ng, ch gi ai ễD ch nghĩa.ị Tôi không nghĩ là thu âm này yêu thích. ượMark the letter A, B, or to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges. Question 20: "Did you enjoy the movie yesterday?” “____” A. Certainly, I'd be glad to. B. Yes, it is warmer than today. C. Not really. couldn't follow the story. D. No, dislike moving. Gi thích:ảA. Certainly, I'd be glad to: Ch ch i, tôi làm vinh nh ạB. Yes, it is warmer than today: tr hôm nay ơC. Not really. couldn't follow the story: Không n. Tôi không th theo dõi câu chuy ượD. No, dislike moving: Không, tôi không thích di chuy n. ểH có thích phim hôm qua xem không nh A, “l làm vinh nh làm gì đó” vì có glad ượto là vi glad to V- vui lòng khi làm gì, có th dùng tr i.ế ờD ch nghĩa.ị có thích phim hôm qua xem không? Không n, tôi không theo dõi câu chuy ượQuestion 21: "I apologize for keeping you waiting for hours. My car broke down on the way.” ____”A. Your apology is accepted B. You are welcome C. Thank you D. It's my pleasureGi thích:ả Khi ng khác n, ta tr ng You're welcome./ It's my pleasure. ườ ằKhi ng khác xin i, ta có th tr ng Your apology is acceptedườ ằD ch nghĩa.ị Mình xin vì ch hai ti ng ng Xe mình ng trên ng. ườ xin ch nh n. ượ ậMark the letter A, B, or to indicate the word/phrases SIMILAR in meaning to the underlined word(s)in each of the following questions. Question 22: The cake was heavenly so asked for more.A. out-of-this-world B. edible C. in the sky D. cheap Gi thích:ả Heavenly (adj) quá tuy i, nh là trên tr xu ng ốA out-of-this-world. quá tuy (hình nh ng ta ng nó khác n, ườ ưở ếkhông ph Trái t) ấB. edible: có th ăn ượC. in the sky: trên caoD. cheap: re ch nghĩa.ị Chi bánh này quá ngon nên tôi xin thêm chút a. ữQuestion 23: Chimpanzees are frequently used as stand-ins for human beings in experiments. A. partners B. models C.stand-bys D. substitutes Gi thích:ả stand-ins (n) thay thự ếA. partners: ng B. models: ng ườ ẫC. stand-bys: trự D. substitutes: thay th ếD ch nghĩa.ị th ng ng nh là ng thay th cho con ng trong các thí nghi m.ượ ườ ượ ượ ườ ệMark the letter A, B, or to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions. Question 24: It's discourteous to ask Americans questions about their age, marriage or income.A. impolite B. polite C. unacceptable D. rude Gi thích:ả discourteous: ch sấ ựA. impolite (adj) ch B. polite (adj) ch phépị ễC. unacceptable (adj) không th ch nh cể ượ D. rude (adj) thô láo ỗD ch nghĩa.ị Th là ch khi ng nh ng câu tu i, hôn nhân và thu nh ườ ọQuestion 25: One of the reasons why families break up is that parents are always critical of each other.A. unaware B. supportive C. intolerant D. tiredGi thích:ả critical (adj) hay ch trích, phê bình ỉA. unaware (adj) không th cứ ượ B. supportive (adj) ng giúp nhau ỡC. intolerant (adj) không ngộ ượ D. tired (adj) ỏD ch nghĩa.ị trong nh ng nguyên nhân khi gia đình đó là cha luôn luôn ch trích nhau. ẫMark the letter A, B, or to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions. Question 26: We had planned to walk right round the lake, but the heavy rain made this impossible.A. In spite of the heavy rain we managed to walk half way round the lake as planned. B. We would have walked right round the lake even if it had rained heavily. C. If it hadn't rained so heavy we would have walked right round the lake.D. The heavy rain nearly prevented us from walking right round the lake. ch nghĩa. Chúng tôi đã nh đi quanh nh ng tr to nên không th ểA. dù tr to chúng tôi đi quanh nh ho ch. ạB. Chúng tôi ra đã đi quanh th chí tr to. ưC. tr không to nh th thì chúng tôi đã đi quanh ồD. Tr to suýt thì khi chúng tôi không đi quanh c.ờ ượQuestion 27: She has always had good relationship with the children.A. She has got lot of children and relatives who she always gets along with. B. She hardly gets along well with the children. C. The children have had her as their friends and relatives.D. She has always got on well with the children. ch nghĩa.ị Cô luôn gi quan lũ tr ẻA. Cô có nhi tr con và hàng, ng mà cô luôn ng hòa thu cùng. ườ ậB. Cô hi khi gi quan lũ tr ẻC. Lũ tr coi cô nh và ng thân. ườD. Cô luôn gi quan lũ tr ẻQuestion 28: Although he was very tired, he agreed to help me with my homework.A. Despite being very tired, but he agreed to help me with my homework. B. Tired though he was, but he agreed to help me with my homework.C. As tired as was he, he agreed to help me with my homework.D. Tired as he was, he agreed to help me with my homework. ch nghĩa. dù anh ta đã t, anh ta ng giúp tôi làm bài nhà. ềA. Sai trúc do đã có despite thì không dùng but. ấB. Sai trúc do đã có adj as/ though thì không dùng but. ấC. Sai trúc do tobe lên tr c. ướD. dù t, anh ta ng giúp tôi làm bài nhà.ặ ềMark the letter A, B, or to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions. Question 29: He is very intelligent. He can solve all the problems in no time.A. So intelligent is he that he can solve all the problems in no time. B. He is very intelligent that he can solve all the problems in no time. C. An intelligent student is he that he can solve all the problems in no time.D. So intelligent student is he that he can solve all the problems in no time. ch nghĩa.ị Anh thông minh. Anh có th gi quy trong th gian ng n. ắA. Anh thông minh mà anh có th gi quy trong th gian ng n. ắB. Anh thông minh ng anh có th gi quy trong th gian ng n. ắC. Sai trúc do thi Such câu. ầD. Sai trúc ấQuestion 30: We cut down many forests. The Earth becomes hot.A. The more forests we cut down, the hotter the Earth becomes. B. The more we cut down forests, the hotter the Earth becomes.C. The more forests we cut down, the Earth becomes hotter.D. The more we cut down forests, the Earth becomes hotter. ch nghĩa.ị Chúng ta nhi ng. Trái nóng lên. ấA. Chúng ta càng nhi ng thì trái càng nóng lên. ấB, C, sai trúc. ấRead the following passage and mark the letter A, B, or to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 31 to 35. Throughout history, women have always aimed for recognized place in (31) ____. Guided by their own(32) ____ of knowledge and expertise, women like Marie Curie in science, Mary Wollstonecraft in literary writing, Simone de Beauvois in philosophical existentialist debate, and Marie Stopes in medicine, to name few, have brought about an awareness of the role of the women in any walks of life. These women have helped redefine and (33) ___ the nature of women's place in society. Today thespread of global women's organizations and the impact of women's contributions to society show that progress has been made and the progress in furthering the role of women in society has been some benefits to the (34) ____ woman. It is true to say that not all women have the same need. The need of thewoman who stays at home and raises children will differ widely from the woman who works outside. Nonetheless, in the extensive field of equal opportunities, it would be good to know that access is given to both with equal measure according to the true value of respective abilities. It also would be good to know that the woman at home is recognized as valued (35) ____ of society just as much as the one who deals on business outside the home. BÀI CH ỊTrong su chi dài ch ph đã luôn ng trí công nh trong xã i. cố ướ ượ ượd ng chính ki th và chuyên môn trong lĩnh mình, có th tên ph ườ ữnh Marie Curie trong lĩnh khoa c, Mary Wollstonecraft trong lĩnh văn c, Simone de ọBeauvois trong tranh bi tri lí hi sinh, và Marie Stopes trong khoa, đã mang nh th cệ ứv vai trò ph trong kì ng xã nào. Nh ng ng ph này đã giúp nh nghĩa ườ ịvà ng trí ph trong xã i. Ngày nay, lan các ch ph trên toàn ữc và nh ng các ng hi ph cho xã cho th ng nhi đã ưở ựđ th hi và nh ng ti trong vi thúc xa vai trò ph trong xã đã đem ượ ộđ nhi ích cho các cá nhân. Không sai khi nói ng không ph ph có chung tế ộnhu u. Nhu ng ph nhà chăm con khác nhi so ng ph đi làm. Tuy ườ ườ ữnhiên, trong hàm ng các bình ng là vi bi ng ti ậđ hai ng đo ng là nh nhau tùy theo giá tr đích th kh năng ng ng. ượ ượ ườ ươ ứCũng bi ng ng ph nhà cũng công nh là thành viên quan tr ng ượ ườ ượ ọc xã i, gi ng nh nh ng ng đang gi quy kinh ngoài kia.ủ ườ ếQuestion 31: A. society B. social socialize D. socialist Gi thích:ả A. society: (n) xã B. social: (adj) thu xã iộ C. socialize: (v) xã hóa D. socialist: (n) nhà ho ng xã iạ ch đi thi danh nghĩa ch có phù p. ợQuestion 32: A. region B. farm C. field D. path Gi thích:ả A. region: vùng B. farm: nông tr C. field: cánh ng, lĩnh khoa D. path: ng mòn field of knowledge: hi bi tườ ếQuestion 33: A. gain B. encourage C. force D. consolidateGi thích:ả A. gain: B. encourage: khuy khích C. force: ép D. consolidate: ng củ ốQuestion 34: A. own B. private C. individual D. personal Gi thích:ả A. one's own: riêng ai B. private: riêng C. individual: cá nhân, ng ng từ ườ D. personal: cá nhân, thu riêng ng i, không ph chung. ườ ủQuestion 35: A. party B. competitor C. partner D. member Gi thích:ả A. party: ti c, ng B. competitor: thố C. partner: tác D. member: thành viên Ph là thành viên xã i, các khác không nghĩa.ụ ợRead the following passage and mark the letter A, B, or to indicate the correct answer to each of the questions from 36 to 42. Although management principles have been implemented since ancient times, most management scholars trace the beginning of modern management thought back to the early 1900s, beginning with the pioneering work of Frederick Taylor (1856-1915) Taylor was the first person to study work scientifically.He is most famous for introducing techniques of time and motion study, differential piece rate systems, and for systemtically specializing the work of operating employees and managers. Along with otherpioneers such as Frank and Lillian Gilbreth, Taylor set the stage, labeling his philosophy and methods “scientific management'. At that time, his philosophy, which was concerned with productivity, but which was often misinterpreted as promoting worker interests at the expense of management, was in marked contrast to the prevailing industrial norms of worker exploitation.The time and motion study concepts were popularized by Frank and Lillian Gilbreth. The Gilbreths had 12 children. By analyzing his children's dishwashing and bed making chores, this pioneer efficiency expert, Frank Gilbreth, hit on principles whereby workers could eliminate waste motion. He was memorialized by two of his children in their 1949 book called “Cheaper by the Dozen”.The Gilbreth methods included using stop watches to time worker movements and special tools (camerasand special clocks) to monitor and study worker performance, and also involved identification of “therbligs” (Gilbreth spelled backwards) basic motions used in production jobs. Many of these motionsand accompanying times have been used to determine how long it should take skilled worker to perform given job. In this way an industrial engineer can get handle on the approximate time it should take to produce product or provide service. However, use of work analysis in this way is unlikely to lead to useful results unless all five work dimensions are considered. physical, psychological,social, cultural, and power. CH BÀI ỊM dù nh ng nguyên qu lý đã áp ng th i, các gi qu lý ượ ảtheo đu qu tr ng truy tìm ngu qu tr hi nh ng năm 1900s, ươ ầcùng tiên phong Frederick Taylor (1856-1915). Taylor là ng tiên nghiên công ườ ứvi cách khoa c. Ông ti ng nh gi thi các thu nghiên th gian ờvà chuy ng, các th ng vi phân nh, và có th ng chuyên các công vi đi hành ềqu lý và nhân viên. Cùng nh ng ng tiên phong khác nh Frank và Lillian Gilbreth, Taylor ườ ưthi các giai đo n, mác cho các tri lý và ph ng pháp ông là “qu lý khoa c”. ươ ạth đi đó, tri lý ông, th ch là liên quan năng su t, nh ng th ng hi sai là ườ ểthúc ích cho ng lao ng và làm công tác qu lý, trái ng yêu ườ ượ ủth công nghi lúc đó là khai thác, bóc công nhân. ộCác khái ni nghiên th gian và chuy ng đã ph bi ng rãi Frank và Lillian ượ ởGilbreth. Gilbreths có 12 con. ng cách phân tích cách chúng chén và gi ng, nhà ườchuyên gia hi qu tiên phong Frank Gilbreth, tìm ra nguyên theo đó ng lao ng có th lo ườ ạb nh ng hành ng th a. Ông hai con ng nh trong cu sách mà vi năm 1949, ượ ưở ế“Cheaper by the Dozen”. Các ph ng pháp Gilbreth bao ng ng gi tính th gian nh ng chuy ng ươ ộc công nhân và nh ng công bi (máy nh và ng bi t) giám sát và nghiên ứhi su lao ng, và có liên quan vi nh ng “therbligs” (tên Gilbreth vi ng c) chuy nệ ượ ểđ ng ng trong vi xu t. Nhi chuy ng và th gian đi kèm đã ượ ượ ửd ng xác nh xem công nhân có tay ngh cao th hi nhi cho tr trong bao ướlâu. ng cách này, công nghi có th bi ng th gian ng xu ượ ượ ươ ấra ph ho cung ch Tuy nhiên, vi ng phân tích công vi theo cách ệnày không th nh ng qu ích tr khi năm khía nh công vi xem xét, ượđó là: th ch t, tâm lý, xã i, văn hóa, và năng c.ể ựQuestion 36: What is the passage primarily about?A. The limitations of pioneering studies in understanding human behavior. B. How time and motion studies were first developed. C. The first applications of scientific approach to understanding human behavior. D. The beginnings of modern management theory.D ch nghĩa.ị Bài vi ch nói gì?ế ềA. Nh ng ch nghiên tiên phong trong vi hi hành vi con con ng ườB. Nghiên th gian và chuy ng phát tri nh th nàoứ ượ ếC. ng ng ph ng pháp khoa tiên hi hành vi con ng iỨ ươ ườD. thuy qu lí hi ạGi thích:ả Ngay trong câu u, tác gi đã gi thi ch bài vi “m dù quy qu lý đã có ừth nh ng nh ng nhà gi theo đu qu lí ng luôn nghĩ th 1900 ươ ắđ các nhà tiên phong”. Trong đó, th 1900 các nhà tiên phong chính là th kì ầc nghiên ng i. các đo sau, tác gi trình bày nh ng nghiên nhi nhà khoa khác ươ ọnhau làm rõ Không ch vì bài vi không nói gì nh ng ch tiêu ảN ch thì bài vi ph nói vi nghiên này phát tri đâu, bao gi do ai, các phát ượ ướtri nh th nào qua th gian, mà nh ng thông tin này hoàn toàn không có trong bài. Cũng không nói gì ềvi ng ng các nghiên này ra sao trong th công vi nên không ch c. ượQuestion 37: It can be inferred from the first paragraph that ____.A. workers welcomed the application of scientific management B. Taylor's philosophy is different from the industrial norms C. by the early 1900s science had reached stage where it could be applied to the workplace D. workers were no longer exploited after the introduction of scientific management. ch nghĩa.ị Có th suy ra đo là ____.ể ầA. nh ng công nhân ng ng áp ng qu lí khoa ưở ọB. tri Taylor khác so tiêu chu trong công nghi ệC. nh ng năm 1900 thì khoa đã ch mà có th áp ng làm vi ượ ệD. sau khi có qu lí khoa thì công nhân không còn bóc a. ữGi thích:ả Thông tin đo “was in marked contrast to the prevailing industrial norms of worker ạexploitation” Question 38: The word " prevailing " is closest in meaning to ____.A. predominant B. broadly accepted C. prevalent D. common ch nghĩa.ị “prevailing”- đang th nh hành th đi m- nghĩa nh ____.ừ ớA. th nh hành B. công nh ng rãiượ ộC. th nh hành D. ph bi ếGi thích:ả dù nghĩa và các ph ng án khá ng ng nhau, nh ng prevailing và ươ ươ ươ ưpredominant th ng ng ng ng, còn common và prevalent thì nghĩa nhau n. ườ ượ ươ ươ ơQuestion 39: According to the passage, Frank Gilbreth discovered how workers could eliminate waste motion by ____.A. using special tools such as cameras and clocks B. using stop watches C. applying scientific management principles D. watching his children do their chores ch nghĩa.ị Theo bài vi t, Frank Gilbreth tìm ra cách mà công nhân có th lo nh ng hành ng th thãiế ừb ng cách ____.ằA. ng nh ng công bi nh camera và ng ồB. ng ng giử ờC. ng ng nguyên qu lí khoa cứ ọD. xem xét cách mà nh ng con ông làm vi nhà ệGi thích:ả Thông tin đo “By analyzing his children's dishwashing and bed making chores, this ạpioneer efficiency expert, Frank Gilbreth, hit on principles whereby workers could eliminate waste motion”. Question 40: According to the passage, the time it takes skilled worker to perform the motion of given job can be measured by using ____.A. stop watches B. all five work dimensions C. special tools D. therbligs ch nghĩa.ị Theo bài vi t, th gian công nhân đã có kinh nghi hoàn thành công vi ượgiao có th đo ng cách ng ____.ể ụA. ng giồ B. năm khía nh công vi ệC. công bi tụ D. therbligs Gi thích:ả Thông tin đo “involved identification of therbligs” basic motions used in production ạjobs. Many of these motions and accompanying times have been used to determine how long it should take skilled worker to perform given job”. Trong đó, these motions and accompanying times chính là therbligs. Question 41: Where in the passage does the author comment that the principles of scientific management were often misunderstood?A. Lines 1-5 B. Lines 8-10 C. Lines 12-15 Lines 16-20 ch nghĩa.ị đâu trong bài văn tác gi nói ng nh ng nguyên qu lí khoa hi nh m? ầA. dòng 1-5 B. dòng 8-10 C. dòng 12-15 D. dòng 16-20 Gi thích:ả Thông tin đo “At that time, his philosophy, which was concerned with productivity, but ạwhich was often misinterpreted as promoting worker interests at the expense of management”. Question 42: All of the following are true except ____.A. Scientific management was concerned with productivity.B. the beginnings of modern management thought commenced in the 19th century. C. Frank Gilbreth's fame was enhanced by two of his children writing book. D. Analyzing work to increase productivity is not likely to be useful unless all of the dimensions are considered.D ch nghĩa.ị nh ng đi sau đúng TR ____.ấ ỪA. Qu lí khoa liên quan năng su ấB. nh ng suy nghĩ qu lí hi th 19.ự ỉC. ti ng Frank Gilbreth nâng vi hai con ông vi sách ượ ếD. Nghiên công vi tăng năng su ít có ích tr phi các khía nh xem xét.ứ ượGi thích:ả Thông tin đo “management principles have been implemented since ancient times”. ạTh có th ch th 19 là th kì nghiên qu lí ng i.ự ươ ạRead the following passage and mark the letter A, B, or to indicate the correct answer to each of the questions from 43 to 50. survey is study, generally in the form of an interview or questionnaire, which provides information concerning how people think and act. In the United States, the best-known surveys are the Gallup poll and the Harris poll. As anyone who watches the news during presidential campaigns knows, these polls have become an important part of political life in the United States. North Americans are familiar with the many “person on the street" interviews on local television news shows. While such interviews can be highly entertaining, they are not necessarily an accurate indication of public opinion. First, they reflect the opinions of only those people who appear at certain location. Thus, such samples can be biased in favor of commuters, middle-class shoppers, or factory workers, depending on which area the new people select. Second, television interviews tend to attract outgoing people who are willing to appear on the air, while they frighten away others who may feel intimidated bya camera. survey must be based on precise representative sampling if it is to genuinely reflect broad range of the population.In preparing to conduct survey, sociologists must exercise great care in the wording of questions. An effective survey question must be simple and clear enough for people to understand it. It must also be specific enough so that there are no problems in interpreting the results. Even questions that are less structured must be carefully phrased in order to elicit the type of information desired. Surveys can be indispensable sources of information, but only if the sampling is done properly and the questions are worded accurately.There are two main forms of surveys: the interview and the questionnaire. Each of these forms of survey research has its advantages. An interviewer can obtain high response rate because people find it more difficult to turn down personal request for an interview than to throw away written questionnaire. Inaddition, an interviewer can go beyond written questions and probe for subject's underlying feelings and reasons. However, questionnaires have the advantage of being cheaper and more consistent. BÀI CH ỊCu kh sát là nghiên u, th ng có ng cu ph ng ho câu i, cung ườ ỏc thông tin liên quan cách th con ng suy nghĩ và hành ng. Hoa Kỳ, các cu kh ườ ảsát ti ng nh là các cu thăm dò Gallup và Harris. ai xem tin trong các chi ch ịch đua ng th ng bi t, nh ng cu thăm dò này đã tr thành ph quan tr ng trong ờs ng chính tr Hoa Kỳ. ạB khá quen thu nh ng cu ph ng “ng trên ph trong các ch ng trình truy ườ ươ ềhình th ph ng. Trong khi các cu ph ng nh có th đem tính gi trí cao, ươ ảchúng không đã ph ánh đúng lu n. tiên, chúng ch ph ánh ki nh ng ng ườxu hi đi nh nh. Do đó, các ví này đôi khi ch đi hình cho nh ng du khách, ữnh ng ng mua ng trung u, ho nh ng công nhân nhà máy, tùy thu vào khu ườ ựđ ch n. Th hai, các cu ph ng truy hình có xu ng thu hút nh ng ng ượ ướ ườ ẵsàng xu hi trên trên báo đài, trong khi nh ng ng th không tho mái camera tránhấ ườ ẽđi. cu kh sát ph trên di chính xác mu ph ánh chân th trên ph ạvi dân ng n. ớTrong quá trình chu ti hành cu kh sát, các nhà xã ph quan tâm kĩ ếcách di câu i. câu kh sát có hi qu ph gi và rõ ràng ng ườhi u. Nh ng cũng ph th không có trong vi ng hi câu i. Ngay ảnh ng câu mà trúc gi cũng ph cách th có th thôngữ ượ ượtin mong mu n. Kh sát có th là ngu thông tin không th thi u, nh ng ch khi vi ẫđ th hi đúng cách và các câu di chính xác. ượ ượ ạCó hai hình th ch kh sát: ph ng và i. hình th nghiên kh sát cóứ ảl th riêng nó. ng ph ng có th tr cao vì ng th ườ ượ ườ ất ch yêu riêng xin ph ng khó là câu vi n. Ngoài ượ ượ ẵra, ng ph ng có th thêm ngoài nh ng câu vi và có th thăm dò ườ ượ ảxúc và nguyên nhân ng. Tuy nhiên, câu có th là và tính th ng ượ ốnh cao n.ấ ơQuestion 43: According to the passage, the main disadvantage of person-on-the-street interviews is that they ____.A. are not based on representative sampling B. reflect political opinions C. are not carefully worded D. are used only on television ch nghĩa.ị Theo bài, đi chính nh ng cu ph ng ng trên ng là chúng ____.ể ườ ườA. không trên nh ng ng đi hình ườ B. ph ánh quan đi chính tr ịC. không dùng th nượ D. ch ng trên tivi ượ ụGi thích:ả Thông tin đo 2, tác gi nói lí do: đó là ki nh ng ng đi đó, và nh ng ườ ững sàng nói tr ng kính, không ph ng nên không đi hình.ườ ướ ườ ểQuestion 44: According to the passage, one advantage of live interviews over questionnaires is that live interviews ____.A. minimize the influence of the researcher B. are easier to interpretC. costless D. can produce more information ch nghĩa.ị Theo bài, ích vi ph ng tr ti ng đó là ph ng tr ti ế____.A. ch đa nh ng ng nghiên ưở ườ ứB, hi ơC. không kémốD. có th ra nhi thông tin