Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử Sở GD_ĐT Lâm Đồng năm 2016

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-08-05 18:11:09 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 305 | Lượt Download: 0 | File size: 0.901632 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(đề có 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Năm học 2015 – 2016
MÔN VẬT LÝ LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 123

Câu 1: Một con lắc đơn dao động điều hòa thì tần số của nó xác định bởi công thức
1 l
l
1 g
g
A. f =
B. f =
C. f =2p
D. f =2p
2p g
g
2p l
l
p
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có phương trình độ x =5cos(3pt + )(cm) (trong đó x tính bằng
3
cm, t tính bằng s), vào thời điểm t = 0, li độ con lắc có giá trị là
A.2,5cm
B. -2,5cm
C. 5cm
D. -5cm
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s), biên độ 5cm. Nếu khối lượng vật
nặng làm con lắc là 50g thì động năng cực đại khi dao động là
A.62,5.10-4(J)
B. 6,25.10-4(J)
C. 62,5 (J)
D. 6,25 (J)
Câu 4: Bộ giảm xóc trong xe oto, xe máy hoạt động dưa trên hiện tượng
A.Dao động tắt dần
B. Dao động cưỡng bức
C. Dao động điều hòa
D. Dao động duy trì
Câu 5: Một con lắc đơn với vật nặng có khối lượng m dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s. Nếu thay vật
nặng m bằng vật nặng khác có khối lượng m’ = ½ m thì tần số dao động của con lắc là
A.0,5 (Hz)
B. 1(Hz)
C. 2(Hz)
D. 0,2(Hz)
Câu 6: Côn thức nào sau đây xác định không đúng cơ năng của con lắc lò xo khi dao động điều hòa?
1 2
1 2
1
1 2
2 2
A. W = mv
B. W = mvmax
C. W = mw A
D. W = kA
2
2
2
2
Câu 7: Sóng cơ học không truyền được trong môi trường nào sau đây?
A.Chân không
B. Nước cất
C. Kim loại
D. Khí hiếm
Câu 8: Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm, phụ thuộc vào
A.Đồ thị dao động âm
B. Cường độ âm
C.mức cường độ âm
D. Tần số âm
Câu 9: Một song cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u =5cos(6pt - p x) (cm)
(trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s). tốc độ truyền sóng bằng
1
1
A. 6 m/s.
B. 3 m/s
C. m/s.
D. m/s.
6
3
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở
thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường
p
độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn
. Đoạn mạch X chứa
2
A. điện trở thuần và cuộn cảm thuần.
B. điện trở thuần và tụ điện.
C. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
D. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng.
Câu 11: Khi đặt điện áp u =U 0 cos wt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp hiệu
dụ ng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá
trị của U 0 bằng
A. 50 2 V
B. 50 V.
C. 30 V.
D. 30 2 V.
Câu 12: Dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i =cos100pt chạy qua cuộn dây có điện trở 10Ω và hệ
số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là
A. 5 W.
B. 10 W.
C. 7 W.
D. 8 W.

Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực. Rôto quay với tốc độ
300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
A. 50 Hz.
B. 3000 Hz.
C. 5 Hz.
D. 30 Hz.
Câu 14: Máy phát điện xoay chiều ba pha khi hoạt động tạo ra ba suất điện động lệch pha nhau góc
2p
p
p
3p
(rad ).
(rad )
A.
B. (rad )
C. (rad )
D.
3
3
4
4
Câu 15: Một máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của
máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì điện áp hiệu
dụ ng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là
A. 20 V.
B. 40 V.
C. 10 V.
D. 500 V.
Câu 16: Trong máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch biến điệu.
B. Mạch tách sóng.
C. Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần.
D. Loa.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
Câu 18: Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời được giải thích bằng hiện tượng
A. tán sắc sánh sáng.
B. nhiễu xạ ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng.
D. quang phát quang.
Câu 19: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?
A. Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.
B. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn.
C. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
D. Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.
Câu 20: Một bức xạ truyền trong không khí với chu kỳ 8,25.10-16s. Bức xạ này thuộc vùng nào của thang
sóng điện từ?
A. Vùng tử ngoại.
B. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Vùng hồng ngoại.
D. Vùng tia X.
Câu 21: Tính chất quan trọng nhất của tia X để phân biệt nó với các bức xạ điện từ khác (không kể tia
gamma) là
A. khả năng xuyên qua vải, gỗ, giấy, ...
B. khả năng ion hóa các chất khí.
C. làm phát quang nhiều chất.
D. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng
đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát
A. khoảng vân tăng lên.
B. khoảng vân giảm xuống.
C. vị trí vân trung tâm thay đổi.
D. khoảng vân không thay đổi.
Câu 23: Pin quang điện là một nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang điện trong.
B. quang điện ngoài.
C. quang phát quang.
D. phát xạ cảm ứng.
Câu 24: Bước sóng ánh sáng huỳnh quang có
A. tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng kích thích.
B. bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
C. bước sóng bằng bước sóng ánh sáng kích thích.
D. tần số lớn hơn tần số ánh sáng kích thích.
Câu 25: Giới hạn quang điện của đồng 0,278 mm . Biết h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108m/s,độ lớn điện tích
êlectron /e/ = 1,6. 10-19 C. Công thoát của êlectron khỏi đồng là
A. 4,47eV.
B. 4,47.10-19 J.
C. 4,74eV.
D. 4,74.10-19 J.

Câu 26: Ở trạng thái cơ bản, êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển động trên quỹ đạo K có bán kính 5,3.1011
m. Khi nhận được kích thích, êlectron chuyển động lên quỹ đạo N thì quỹ đạo này có bán kính là
A. 84,8. 10-11 m.
B. 8,48.10-11m.
C. 47,7.10-11m.
D. 4,77.10-11m.
Câu 27: Tia phóng xạ nào sau đây có khả năng đâm xuyên rất mạnh?
A. Tia g
B. Tia b +
C.Tia b D. Tia a
Câu 28: Hạt nhân X có số khối AX, năng lượng liên kết EX. Hạt nhân Y có số khối AY, năng lượng liên kết
EY. Nếu hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y thì
E X EY
E X EY
>
< .
A.
B. E X >EY
C. EY >E X .
D.
AX AY
AX AY
235
Câu 29: Trong sự phân hạch của hạt nhân 92U ,gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
B. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
210
206
Câu 30: Hạt nhân 84 Po có chu kỳ bán rã T, phóng xạ biến đổi thành hạt nhân 82 Pb . Ban đầu có 200g chất
210
210
phóng xạ 84 Po nguyên chất thì sau một chu kỳ bán rã khối lượng 84 Po còn lại là
A. 100g.
B. 150g.
C. 50g.
D. 75g.
Câu 31: Một tàu lửa đang chuyển động thẳng đều trên đường ray, mỗi thanh ray dài 12,5m, giữa hai thanh
ray luôn có một khoảng hở nhất định để thanh ray giãn nở. Một học sinh đang ngồi trên ghế tại vị trí phía
trên một bánh xe của toa tàu. Để xác định tốc độ của tàu, học sinh này đã treo một con lắc đơn vào trần toa
tàu và cho con lắc dao động điều hòa. Khi quan sát dao động của con lắc, học sinh này nhận thấy khi dây
treo có chiều dài 25cm thì cứ mỗi lần tàu vừa đi hết chiều dài mỗi thanh ray, con lắc dao động mạnh nhất.
Lấy g = 2π = 10m/s2. Học sinh này đã xác định được tốc độ của tàu là
A. 45 km/h.
B. 36 km/h.
C. 8 m/s.
D. 5 m/s
Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, gốc O là vị trí cân bằng. Tại các thời
điểm t1, t2, t3 lò xo giãn tương ứng là b (cm), 2b (cm), 3b (cm), lúc đó tốc độ tương ứng của vật là 2 2 v
(cm/s), 6 v (cm/s), 2 v (cm/s). Tỉ số thời gian lò xo bị nén và lò xo bị giãn trong một chu kỳ gần giá trị nào
nhất sau đây?
A. 0,8.
B. 0,7.
C. 0,6.
D. 0,5.
Câu 33: Một vật thực hiện một dao động điều hòa theo phương trình x =A cos(2pt +j )cm là kết quả tổng
hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động x1 =12 cos(2pt +j 1 )cm và
x2 =A2 cos(2pt +j 2 )cm . Biết rằng khi x1 = -6 cm thì x = -5 cm, khi x2 = 0 thì x = 6 3 (cm). Giá trị của A có
thể là
A. 13,11 cm.
B. 12 cm.
C. 14,27 cm.
D. 8 cm.
Câu 34: Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 10 cm nhưng có tần số khác nhau. Biết rằng tại
x1 x2 x3
= = . Tại thời điểm t,
mọi thời điểm, li độ và vận tốc của các vật liên hệ với nhau bởi biểu thức
v1 v2 v3
các vật cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt 6 cm, 8 cm và x3. Giá trị x3 gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 8,8 cm.
B. 8,5 cm.
C. 7,8 cm.
D. 9,0 cm.

Câu 35: Một nguồn sóng cơ có tần số thay đổi được lan truyền trong một môi trường. Hai điểm M và N gần
nhau nhất nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng d dao động lệch pha nhau góc j .
p
p
Khi tần số của nguồn là f (Hz) thì j =j 1 = , khi tần số của nguồn là (f + 20) (Hz) thì j =j 2 = , khi tần
4
3
j
số của nguồn là (f + 40) (Hz) thì độ lệch pha giữa M và N bằng
5p
p
5p
2p
A.
(rad)
B. (rad)
C.
(rad)
D.
(rad)
12
2
6
3

Câu 36: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 8cm, dao động theo phương trình
U A =U B =a cos 2p ft (cm) . Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng dao động với biên độ cực đại sao cho
MN = 4cm và ABMN là hình thang cân (AB//MN). Bước sóng trên mặt chất lỏng do các nguồn phát ra là
1cm. Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích hình thang là
A. 18 5 cm2
B. 9 5 cm2
C. 18 3 cm2
D. 6 3 cm2
Câu 37: Một nguồn âm P phát ra sóng âm đẳng hướng. Hai điểm A và B cùng nằm trên một phương truyền
sóng có mức cường độ âm lần lượt 40dB và 30dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng sao cho tam
giác AMB vuông cân ở A, mức cường độ âm tại M là
A. 32,46dB.
B. 37,86dB.
C. 35,48dB.
D. 38,46dB.
Câu 38: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng
L và dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số f, cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng là 50cm/s. Kết quả
cho thấy trên nửa đường thẳng kẻ từ A và vuông góc với AB chỉ có ba điểm theo thứ tự tính từ A là M, N, P
dao động với biên độ cực đại. Biết MN = 4,375 cm, NP = 11,125 cm. Giá trị của L và f lần lượt là
A. 9 cm và 25 Hz.
B. 18cm và 50 Hz.
C. 15 cm và 30 Hz. D. 10 cm và 15 Hz.
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u =U 0 cos wt (V ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi và tụ điện có điện dung C. Biết dung kháng của tụ điện bằng
R
. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại, khi đó tỉ số giữa dung kháng
3
của tụ
điện và cảm kháng của cuộn cảm thuần là:
2
1
3
A.
B.
C. 4
D.
3
4
4
Câu 40: Trong phòng thí nghiệm có một hộp kín chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Để xác định các phần tử chứa trong hộp, học
p
sinh mắc hai đầu đoạn mạch vào điện áp xoay chiều u =120 2 sin(100pt + )(V ) thì cường độ dòng
3
p
điện qua hộp là i =2 6 cos(100pt - )( A) .Sau thí nghiệm, các phần tử chứa trong hộp kín được xác định và
2
có giá trị là
3
3
(H )
A. R =10 3(W), L =
B. R =10(W), L =
(H )
10p
10p
10 - 3
3.10- 3
(F )
C. R =10 3(W), C =
D. R =10(W), C =
(F )
3p
p
Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều u =220 2 cos(100pt )(V ) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm 3
đoạn nối tiếp nhau: đoạn AM có điện trở thuần R1, đoạn MN chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được
nối tiếp với một điện trở thuần R2, đoạn mạch NB chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được.
Điều chỉnh L và C để cường độ dòng điện tức thời trong mạch i luôn cùng pha với điện áp tức thời hai đầu
mạch; đồng thời điện áp uMN trễ pha so với điện áp uAN một góc lớn nhất là 36,870. Khi đó, điện áp hiệu
dụng hai
đầu đoạn mạch MN có giá trị là
A. 123 (V).
B. 173 (V).
C. 141 (V).
D. 156 (V).
Câu 42: Đặt điện áp xoay chiều u =U 0 cos(wt )(V ) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở
thuần R = 90 (Ω), cuộn cảm có điện trở r = 10 (Ω) và có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thay đổi được.
Gọi M là điểm nối giữa R và cuộn dây. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị
cực tiểu bằng U1. Khi C = C2 = 0,5C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U2. Tỉ
U2
số
bằng
U1

A.10 2
B. 9 2
C. 2
D. 5 2
Câu 43: Một học sinh chế tạo ra một máy phát điện xoay chiều đơn giản gồm một khung dây diện tích
600cm2 có 100 vòng dây, khung có thể quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung và được đặt
trong một từ trường đều B = 0,1 (T), có các đường sức từ luôn vuông góc với trục quay. Vào thời điểm t = 0
(lúc véc tơ cảm ứng từ B cùng hướng với pháp tuyến của mặt phẳng khung) cho khung quay đều với tốc độ
1
s , suất điện động trong khung có giá trị bằng
3600 vòng/phút thì lúc t =
720
A. 113 (V).
B. 100 (V).
C. 220 (V).
D. 110 2 (V).
Câu 44: Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biên độ của cường độ
dòng điện trong mạch là I0 = 0,5p 2( A) . Biết thời gian để cường độ dòng điện trong mạch giảm từ giá trị
8
lớn nhất xuống đến một nửa giá trị lớn nhất là ms. Ở những thời điểm cường độ dòng điện trong mạch i
3
= 0 thì điện tích trên tụ là I 0 =0,5p 2( A) . Biết thời gian để cường độ dòng điện trong mạch giảm từ giá
8
trị lớn nhất xuống đến một nửa giá trị lớn nhất là ms . Ở những thời điểm cường độ dòng điện trong
3
mạch i = 0 thì điện tích trên tụ là :
A. 4 2 ( mC).
B. 2 2 ( mC).
C. 6( mC).
D. 8 2 ( mC).
Câu 45: Một mạch dao động lí tưởng LC được dùng làm mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến. Cuộn
cảm có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Nếu điều chỉnh điện dung của tụ đến
giá trị C = C1 hay C = C2 thì thu được sóng điện từ có bước sóng tương ứng là l 1 và l 2 .Nếu điều chỉnh điện
dung của tụ đến giá trị C = 4C1 +9C2 thì máy thu được sóng có bước sóng 51 m. Nếu điều chỉnh điện dung
của tụ đến giá trị C = 9C1 +C2 thì máy thu được sóng có bước sóng 39 m. Các bước sóng l 1 và l 2 có giá trị
lần lượt là
A. 12 m và 15 m.
B. 15 m và 12 m.
C. 16 m và 19 m.
D. 19 m và 16 m.
Câu 46: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng
0,38mm £ l £ 0, 76 mm , hai khe hẹp cách nhau 1mm. Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được là 0,38mm.
Khi dịch chuyển màn ra xa hai khe thêm một đoạn thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn lúc này đo được là
0,57mm. Màn đã dịch chuyển một đoạn là
A. 50 cm.
B. 40 cm.
C. 45 cm.
D. 55 cm.
Câu 47: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức
E
En =- 20 (eV ) (E0 là một hằng số dương và n = 1,2,3. . .). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ
n
đạo dừng thứ n + 1 sang quỹ đạo dừng thứ n thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng l 0 có năng
5E
lượng 0 (eV ). Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng
36
là:
5l
7l 0
5l
7l
A. 0
B.
C. 0
D. 0
27
28
32
9
1
6
3
6
Câu 48: Cho phản ứng hạt nhân 0 n +3 Li ® 1 H +a .Hạt nhâ 3 Li đứng yên, nơtron có động năng Kn = 2 MeV.
3
Hạt α và hạt nhân 1 H bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng q =
150 và j =300. Lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối của chúng. Bỏ qua bức
xạ gamma. Hỏi phản ứng tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Thu 1,66 MeV.
B. Tỏa 1,52 MeV.
C. Tỏa 1,66 MeV.
D. Thu 1,52 MeV.
210
206
210
Câu 49: Chất phóng xạ pôlôni 84 Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82 Pb . Cho chu kì bán rã của 84 Po là
138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và

số hạt nhân chì trong mẫu là 1/3. Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt
nhân chì trong mẫu là
1
1
1
1
A.
B.
C.
D.
15
16
9
25
238
206
U
Câu 50: Hạt nhân urani 92 sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì 82 Pb .Trong quá trình đó,
238
chu kì bán rã của 92U biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa

1,188.1020 hạt nhân

238
92

U và 6,239.1018 hạt nhân 206
82 Pb .Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và

tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của
cho đến khi được phát hiện là
A. 3,3.108 năm.
B. 6,3.109 năm.
C. 3,5.107 năm.

238
92

U .Tuổi của khối đá từ khi được hình thành
D. 2,5.106 năm.

Câu 1: Một con lắc đơn dao động điều hòa thì tần số của nó xác định bởi công thức
1 l
l
1 g
g
A. f =
B. f =
C. f =2p
D. f =2p
2p g
g
2p l
l
Đáp án A. f =

1
2p

g
l

p
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có phương trình độ x =5cos(3pt + )(cm) (trong đó x tính bằng
3
cm, t tính bằng s), vào thời điểm t = 0, li độ con lắc có giá trị là
A.2,5cm
B. -2,5cm
C. 5cm
D. -5cm
Thay t = 0 vào phương trình ta được x = 2.5cm Đáp án A
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s), biên độ 5cm. Nếu khối lượng vật
nặng làm con lắc là 50g thì động năng cực đại khi dao động là
A.62,5.10-4(J)
B. 6,25.10-4(J)
C. 62,5 (J)
D. 6,25 (J)
1
Wd max =W = mw2 A2 =62,5.10- 4 ( J ) Đáp án A
2
Câu 4: Bộ giảm xóc trong xe oto, xe máy hoạt động dưa trên hiện tượng
A.Dao động tắt dần
B. Dao động cưỡng bức
C. Dao động điều hòa
D. Dao động duy trì
Giảm xóc ô tô, xe máy hoạt động dựa trên dao động tắt dần
Đáp án A
Câu 5: Một con lắc đơn với vật nặng có khối lượng m dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s. Nếu thay vật
nặng m bằng vật nặng khác có khối lượng m’ = ½ m thì tần số dao động của con lắc là
A.0,5 (Hz)
B. 1(Hz)
C. 2(Hz)
D. 0,2(Hz)

T~ m
T
m
=> 1 = 1
T2
m2
1 1
=> f 2 = =
T2 T1

m1
m2

=>Đáp án A

1
~ 0, 7( Hz )
2
Câu 6: Côn thức nào sau đây xác định không đúng cơ năng của con lắc lò xo khi dao động điều hòa?
1 2
1 2
1
1 2
2 2
A. W = mv
B. W = mvmax
C. W = mw A
D. W = kA
2
2
2
2
1
Đáp án A. W = mv 2 Đây là công thức tính động năng
2
Câu 7: Sóng cơ học không truyền được trong môi trường nào sau đây?
A.Chân không
B. Nước cất
C. Kim loại
D. Khí hiếm
Sóng cơ chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi nên không truyền được trong môi trường chân không
Đáp án A
Câu 8: Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm, phụ thuộc vào
A.Đồ thị dao động âm
B. Cường độ âm
C.mức cường độ âm
D. Tần số âm
Âm sắc là một đặc trưng sinh sinh lý của âm, phụ thuộc vào đồ thị dao động âm
Đáp án A
Câu 9: Một song cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u =5cos(6pt - p x) (cm)
(trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s). tốc độ truyền sóng bằng
1
1
A. 6 m/s.
B. 3 m/s
C. m/s.
D. m/s.
6
3
Từ phương trình dao động suy ra
f =3Hz và l =2m
=>v =l f =6m / s Đáp án A
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở
thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường
p
độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn
. Đoạn mạch X chứa
2
A. điện trở thuần và cuộn cảm thuần.
B. điện trở thuần và tụ điện.
C. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
D. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng.
p
Do 0 2
Mạch X phải có cuộn cảm và điện trở thuần (có thể có tụ điện nhưng cảm kháng phải lớn hơn dung
kháng)
Đáp án A
Câu 11: Khi đặt điện áp u =U 0 cos wt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp hiệu
dụ ng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá
trị của U 0 bằng
A. 50 2 V
B. 50 V.
C. 30 V.
D. 30 2 V.
=> f 2 =

U 0 =U 2 = 2. U R2 +(U L - U c ) 2 =50 2(V ) Đáp án A
Câu 12: Dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i =cos100pt chạy qua cuộn dây có điện trở 10Ω và hệ
số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là
A. 5 W.
B. 10 W.

Đáp án : A
Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực. Rôto quay với tốc độ
300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
A. 50 Hz.
B. 3000 Hz.
C. 5 Hz.
D. 30 Hz.

Đáp án A
Câu 14: Máy phát điện xoay chiều ba pha khi hoạt động tạo ra ba suất điện động lệch pha nhau góc
2p
p
p
3p
(rad ).
(rad )
A.
B. (rad )
C. (rad )
D.
3
3
4
4
Máy phát điện xoay chiều 3 pha khi hoạt động tạo ra ba suất điện lệch pha nhau góc
 Đáp án A
Câu 15: Một máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của
máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì điện áp hiệu
dụ ng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là
A. 20 V.
B. 40 V.
C. 10 V.
D. 500 V.


Đáp án A
Câu 16: Trong máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch biến điệu.
B. Mạch tách sóng.
C. Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần.
D. Loa.
Máy thu thanh vô tuyến không có mạch biến điệu

Đáp án A
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
 Đáp án A
Vì sóng điện từ không chỉ truyền được trong chất rắn mà còn truyền được trong cả chất lỏng, chất khí và
chân không, ví dụ như sóng ánh sáng là 1 sóng điện từ.
Câu 18: Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời được giải thích bằng hiện tượng
A. tán sắc sánh sáng.
B. nhiễu xạ ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng.
D. quang phát quang.
Cầu vồng được giải thích bằng hiện tượng tán sắc
 Đáp án A

Câu 19: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?
A. Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.
B. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn.
C. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
D. Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.
Thí nghiệm để đo bước sóng ánh là thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng
 Đáp án A
Câu 20: Một bức xạ truyền trong không khí với chu kỳ 8,25.10-16s. Bức xạ này thuộc vùng nào của thang
sóng điện từ?
A. Vùng tử ngoại.
B. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Vùng hồng ngoại.

D. Vùng tia X.



Bức xạ
thuộc vùng tử ngoại
Đáp án A
Câu 21: Tính chất quan trọng nhất của tia X để phân biệt nó với các bức xạ điện từ khác (không kể tia
gamma) là
A. khả năng xuyên qua vải, gỗ, giấy, ...
B. khả năng ion hóa các chất khí.
C. làm phát quang nhiều chất.
D. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Đặc trưng của tia X để phân biệt với các bức xạ khác là khả năng đâm xuyên
 Đáp án A
Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng
đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát
A. khoảng vân tăng lên.
B. khoảng vân giảm xuống.
C. vị trí vân trung tâm thay đổi.
D. khoảng vân không thay đổi.

Khi thay ánh sáng làm bằng ánh sáng vàng có
Đáp án B

thì i giảm

Câu 23: Pin quang điện là một nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang điện trong.
B. quang điện ngoài.
C. quang phát quang.
D. phát xạ cảm ứng.
Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong  Đáp án A
Câu 24: Bước sóng ánh sáng huỳnh quang có
A. tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng kích thích.
B. bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
C. bước sóng bằng bước sóng ánh sáng kích thích.
D. tần số lớn hơn tần số ánh sáng kích thích.
Bước sóng ánh sáng huỳnh quang có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng kích thích
Đáp án A

Câu 25: Giới hạn quang điện của đồng 0,278 mm . Biết h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108m/s,độ lớn điện tích
êlectron /e/ = 1,6. 10-19 C. Công thoát của êlectron khỏi đồng là
A. 4,47eV.
B. 4,47.10-19 J.
C. 4,74eV.
D. 4,74.10-19 J.
Công thoát



Đáp án A

Câu 26: Ở trạng thái cơ bản, êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển động trên quỹ đạo K có bán kính 5,3.1011
m. Khi nhận được kích thích, êlectron chuyển động lên quỹ đạo N thì quỹ đạo này có bán kính là
A. 84,8. 10-11 m.
B. 8,48.10-11m.
C. 47,7.10-11m.
D. 4,77.10-11m.
K–L–M–N

 Đáp án A Câu
27:
Tia có khả năng đâm xuyên mạnh nhất
Đáp án A
Câu 27: Tia phóng xạ nào sau đây có khả năng đâm xuyên rất mạnh?
A. Tia g
B. Tia b +
C.Tia b D. Tia a
Tia có khả năng đâm xuyên mạnh nhất
Đáp án A
Câu 28: Hạt nhân X có số khối AX, năng lượng liên kết EX. Hạt nhân Y có số khối AY, năng lượng liên kết
EY. Nếu hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y thì
E X EY
E X EY
>
< .
A.
B. E X >EY
C. EY >E X .
D.
AX AY
AX AY
Hạt nào có năng lượng liên kết riêng lớn hơn thì hạt đó bền vững hơn
X bền hơn Y

Đáp án A
235
Câu 29: Trong sự phân hạch của hạt nhân 92U ,gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
B. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
Điều kiện xảy ra phản ứng dây chuyền là
, nếu
thì có thể gây nên bùng nổ  Đáp án A
210
206
Câu 30: Hạt nhân 84 Po có chu kỳ bán rã T, phóng xạ biến đổi thành hạt nhân 82 Pb . Ban đầu có 200g chất
210
210
phóng xạ 84 Po nguyên chất thì sau một chu kỳ bán rã khối lượng 84 Po còn lại là
A. 100g.
B. 150g.
C. 50g.
D. 75g.
Khối lượng Po còn lại

Đáp án C
Câu 31: Một tàu lửa đang chuyển động thẳng đều trên đường ray, mỗi thanh ray dài 12,5m, giữa hai thanh
ray luôn có một khoảng hở nhất định để thanh ray giãn nở. Một học sinh đang ngồi trên ghế tại vị trí phía