Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử số 4

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-01-13 04:10:26 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 222 | Lượt Download: 1 | File size: 0.706048 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

B. PH NG PHÁP GI BÀIƯƠ PHOTPHO, CH PHOTPHOẬ ỦI. Tính ch Pấ ủ2 O5a. Ph ng Pả ủ2 O5 cớ ướP2 O5 3H2 2H3 PO4 (1)b. Ph ng dung ch ki mả Khi ph ng dung ch ki m, P2 O5 ph ng Hả ớ2 tr ra axit Hướ ạ3 PO4 sau đóH3 PO4 sinh ra ph ng dung ch ki m. ềII. Ph ng Hả ủ3 PO4 dung ch ki mớ ề1. Xét ph ng Hả ủ3 PO4 dung ch NaOH ho KOHớ ặ3NaOH H3 PO4 Na3 PO4 3H2 (1)2NaOH H3 PO4 Na2 HPO4 2H2 (2)NaOH H3 PO4 NaH2 PO4 H2 (3)2. Xét ph ng Hả ủ3 PO4 dung ch Ba(OH)ớ ị2 ho Ca(OH)ặ23Ba(OH)2 2H3 PO4 Ba3 (PO4 )2 6H2 (1)Ba(OH)2 H3 PO4 BaHPO4 2H2 (2)Ba(OH)2 2H3 PO4 Ba(H2 PO4 )2 2H2 (3) Căn vào ph ng Hứ ủ3 PO4 dung ch ki m, =ớ ặ-3 4OHH POnn thì ng các giá trứ ịc ta thu các ch khác nhau :ủ ượ ấGiá tr Tị Ch thu sau ph nấ ượ ảngứT H2 PO4 -T HPO4 2-T PO4 3-T H2 PO4 và H3 PO4 dưT PO4 3- và NaOH dư1 H2 PO4 và HPO4 2-2 PO4 3- và HPO4 2-III. Ph ng th phân ch photphohalogenuaả Ph ng trình ph ng :ươ ứPX3 3H2 H3 PO3 3HXPX5 4H2 H3 PO4 5HX là Cl, Br, I.D ng 1: Pha ch dung ch Hế ị3 PO4Ph ng pháp gi iươ ng bài cho Pố ậ2 O5 vào dung ch Hị3 PO4 thành dung ch axit có ng để ộl n, ta chú yêu bài ra ph ng pháp gi lý ươ ợ+ bài yêu tính ng ph trăm dung ch axit sinh ra thì ta nên sế ửd ng ph ng pháp thông th ng gi i. ươ ườ ả+ bài yêu tính kh ng Pế ượ ủ2 O5 ho kh ng Hặ ượ3 PO4 ban thì ta nênầs ng ph ng pháp ng chéo tính toán. ươ ườ ể► Các ví minh ◄ụ ọVí 1:ụ Hòa tan 142 gam P2 O5 vào 500 gam dung ch Hị3 PO4 24,5%. ng Hồ ủ3 PO4 trongdung ch thu là :ị ượA. 49,61%. B. 56,32%. C. 48,86%. D. 68,75%.H ng gi iướ Ph ng trình ph ng :ươ ứP2 O5 3H2 2H3 PO4 (1)gam: 142 196 Theo (1) và gi thi ta suy ra khi cho 142 gam Pả ế2 O5 vào thì thu 196 gam Hướ ượ3 PO4 Kh ng Hố ượ ủ3 PO4 trong dung ch là 500.24,5% 122,5 gam.ị ng kh ng Hổ ượ3 PO4 trong dung ch thu là 196 122,5 318,5 gam.ị ượ ng kh ng dung ch là 500 142 =642 gam.ổ ượ ng ph trăm dung ch Hồ ị3 PO4 thu là ượ318,5.100% 49,61%.500 142=+Đáp án D.Ví 2:ụ Hoà tan 100 gam P2 O5 vào gam dung ch Hị3 PO4 48% ta dung ch Hượ ị3 PO4 60%. Giátr là :ị ủA. 550 gam. B. 460 gam. C. 300 gam. D. 650 gam.H ng gi iướ Ph ng trình ph ng :ươ ứP2 O5 3H2 2H3 PO4gam: 142 196gam: 100 x100.196x 138 gam142Þ =. Coi P2 O5 là dung ch Hị3 PO4 có ng ph trăm là C% 138.100% 138%100 =. mọ1 m2 là kh ng Pầ ượ ượ ủ2 O5 và dung ch Hị3 PO4 48%. Áp ng ng chéo ta có :ụ ườm1 138 60 48 60m2 48 138 60 4dd PO 48% 213m .100 650 gam.2= Đáp án .D ng 2: Xác nh ho tính toán ng ch thành trong ph ng axitạ ượ ủH3 PO4 dung ch NaOH, KOH, Ba(OH)ớ ị2 Ca(OH)2Ph ng pháp gi iươ Tính mol -=axOHitnTn đó xác nh ph sinh ra trong ph ng. Vi ph ng trình ph ng ra các ph m, mol cho các ch tính. giế ươ ảthi suy quan mol gi các ch trong ph ng và các ch ph m, hế ệph ng trình, gi ph ng trình. đó suy ra qu mà yêu u.ươ ươ Trên đây ch là các gi bài ng này, ngoài ra tính toán nhanh ta ápỉ ướ ầd ng linh ho nh lu toàn kh ng, toàn nguyên ph ng pháp ng chéo,ụ ượ ươ ườph ng pháp ng ph ng trình ion rút n… ươ ươ ọ► Các ví minh ◄ụ ọVí 1:ụ Cho 200 ml dung ch NaOH 1M tác ng 200 ml dung ch Hị ị3 PO4 0,5M, mu thuốđ có kh ng làượ ượ A. 14,2 gam. B. 15,8 gam. C. 16,4 gam. D. 11,9 gam.H ng gi iướ Theo gi thi ta có :ả ế3 43 4NaOHNaOH POH POn2n 0,2.1 0,2 mol; 0,2.0,5 0,1 moln 1= =Þ ph thành làả ạNa2 HPO4 Ph ng trình ph ng :ươ ứ2NaOH H3 PO4 Na2 HPO4 2H2 (1)mol: 0,2 0,1 0,1 Theo (1) ta th ấ2 4Na HPO Na HPOn 0,1 mol 142.0,1 14,2 gam.= =Đáp án A.Ví 2:ụ Cho 14,2 gam P2 O5 vào 200 gam dung ch NaOH 8% thu dung ch A. Mu thuị ượ ốđ và ng ng ng là :ượ ươ ứA. Na2 HPO4 và 11,2%. B. Na3 PO4 và 7,66%. C. Na2 HPO4 và 13,26%. D. Na2 HPO4 NaH2 PO4 là 7,66%.ềH ng gi iướ Theo gi thi ta có :ả ế12m60 48 2m 138 60 13-Þ =-2 5P NaOH14,2 200.8%n 0,1 mol; 0,4 mol.142 40= Khi cho P2 O5 vào dung ch ki thì tr tiên Pị ướ2 O5 ph ng sau đó ph ngả ướ ứv dung ch ki m.ớ Ph ng trình ph ng :ươ ứP2 O5 3H2 2H3 PO4 (1)mol: 0,1 0,2 4NaOHH POn2n =Þ ph thành là Naả ạ2 HPO4 .2NaOH H3 PO4 Na2 HPO4 2H2 (1)mol: 0,4 0,2 0,2 Theo (1) ta th ấ2 4Na HPO Na HPOn 0,2 mol 142.0,2 28,4 gam.= Kh ng dung ch sau ph ng là ượ ứ2 5dd NaOH Om 200 14,2 214,2 mol.= ng ph trăm dung ch Naồ ị2 HPO4 là :2 4Na HPO28,4C% .100 13,26%.214,2= =Đáp án C.Ví 3:ụ Cho 100 ml dung ch NaOH 4M tác ng 100 ml dung ch Hị ị3 PO4 aM thu 25,95ượgam hai mu i. Giá tr là:ố ủA. 1. B. 1,75. C. 1,25. D. 1,5.H ng gi iướ Theo gi thi ta có :ả ếNaOHOHn 0, mol.-= Sau ph ng thu mu nên ta suy ra NaOH ph ng t. ượ ch ph ng ứH OH H2 (1)mol: 0,4 0,4 0,4 ph ng ứNaOH H3 PO4 Mu Hố2 (2)mol: 0,4 0,4 Căn vào (1), (2) và áp ng nh lu toàn kh ng ta có :ứ ượ+ =Þ =3 43 4NaOH PO muoái POH PO 4m 25,95 0,4.18 0,4.40 17,15 gam.17,75 0,175n 0,175 mol [H PO 1,75M.98 0,1Đáp án B.D ng 3: Th phân ch photphohalogenuaủ ấPh ng pháp gi iươ gi ng bài này, ta th ng vi ph ng trình và tính toán theo ph ng trình ph nể ườ ươ ươ ảng.ứ ýư H3 PO3 là axit hai cấ nên khi ph ng dung ch ki ra mu làả ốHPO3 2-.H3 PO3 2OH HPO3 2- 2H2 O► Các ví minh ◄ụ ọVí 1ụ trung hoà hoàn toàn dung ch thu khi thu phân 4,5375 gam photphoể ượ ộtrihalogenua dùng 55 ml dung ch natri hiđroxit 3M. Xác nh công th photphoầ ủtrihalogenua đó, bi ng ph ng thu phân ra hai axit, trong đó có axit Hế ạ3 PO3 là axit hai c.ấA. PF3 B. PCl3 C. PBr3 D. PI3 .H ng gi iướ Ph ng trình ph ng :ươ ứPX3 3H2 H3 PO3 3HX (1)mol: 3xH3 PO3 2NaOH Na2 HPO3 2H2 (2)mol: 2x HX NaOH NaX H2 (3)mol: 3x 3x là mol PXọ ố3 ph ng. Theo các ph ng ta th mol NaOH dùng là 5x, nên taả ầcó 5x 0,055.3 0,033. Kh ng mol PXố ượ ủ3 là 4,5375137,5 gam/ mol.0,033=31 3X 137,5 35,5 (Cl)Þ =.Đáp án B.D ng 4: Tính dinh ng phân bónộ ưỡ ủPh ng pháp gi iươ ả● dinh ng phân đánh giá ng hàm ng trong phân.ộ ưỡ ượ ượ dinh ng phân lân đánh giá ng hàm ng Pộ ưỡ ượ ượ2 O5 ng ng ngươ ượphotpho có trong thành ph nó.ầ dinh ng phân kali đánh giá ng hàm ng Kộ ưỡ ượ ượ2 ng ng ng kaliươ ượcó trong thành ph nó.ầ ủ► Các ví minh ◄ụ ọVí 1:ụ Trong phân bón hóa c, hàm ng m, lân, kali tính theo N, Pọ ượ ượ2 O5 K2 O. Tính kh iốl ng có trong kg NHượ4 NO3 K2 có trong kg K2 SO4 P2 O5 có trong kg Ca(H2 PO4 )2 .A. 0,35 kg 0,54 kg K2 0,48 kg P2 O5 B. 0,35 kg 0,27 kg K2 0,607 kg P2 O5 .C. 0,35 kg 0,54 kg K2 0,607 kg P2 O5 D. 0,7 kg 0,54 kg K2 0,48 kg P2 O5 .H ng gi iướ Áp ng nh lu toàn nguyên ta có :ụ ồNH4 NO3 2Ngam: 80 28kg: 28.10,3580=K2 SO4 K2 Ogam: 174 94kg: 94.10,54174=Ca(H2 PO4 )2 P2 O5gam: 234 142kg: 142.10,607.234=Đáp án C.Ví 2:ụ lo phân supephotphat kép có ch 69,62% mu canxi đihiđrophotphat, còn mộ ồcác ch không ch photpho. dinh ng lo phân lân này là :ấ ưỡ ạA. 48,52%. B. 42,25%. C. 39,76%. D. 45,75%.H ng gi iướ dinh ng phân lân đánh giá ng hàm ng Pộ ưỡ ượ ượ ủ2 O5 ng ng ngươ ượphotpho có trong thành ph nó.ầ Gi có 100 gam supephotphat kép thì kh ng canxi đihiđrophotphat là 69,62 gamả ượ Ta có :ơ ồCa(H2 PO4 )2 ¾¾® P2 O5gam: 234 142gam: 69,62 69,62.142x 42,25234= dinh ng lo phân lân này là 42,25%.ậ ưỡ ạĐáp án B.