Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử số 36 môn toán lớp 12

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-01-13 04:31:10 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 333 | Lượt Download: 3 | File size: 1.012736 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Biên soạn bởi giáo viên

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019

Hoàng Trung Quân

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 36
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Đường cong ở bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Đồ thị hàm số
A. Có 4 điểm

có bao nhiêu điểm cực trị ?
B. Có 3 điểm

C. Có 2 điểm

D. Có 1 điểm

Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số
A.

B.

có tiệm cận đứng.

C.

D.

Câu 4. Tìm trong 4 điểm M, N, E, F dưới đây, điểm nào là điểm cực trị của đồ thị hàm số
A.

B.

Câu 5. Cho hàm số

C.

D.

có bảng biến thiên ở bên.

Có bao nhiêu khẳng định dưới đây là đúng ?

x

(*)

(*)

y’

(*)TCĐ :

(*) 2 TCN là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

(*) ymin = -4

B.

+

1
-

y

+

0
-1

Câu 6. Tìm GTLN, GTNN của hàm số
A.

0

1
-4

trên
C.

D.

C.

D.

Câu 7. Tìm tâm đối xứng I của đồ thị hàm số
A.

B.

Trang 1

Câu 8. Cho đồ thị (C) :

và (d) :

Biết với

(C) cắt (d) tại hai điểm

phân biệt E, F. Tìm tọa độ trung điểm K của EF.
A.

B.

C.

Câu 9. Cho đồ thị (C) :

D.

và (d) là một tiếp tuyến bất kì của (C) với hệ số góc là k d. Tìm

GTNN của kd.
A.

B.

Câu 10. Cho hàm số
A.

C.

. Xác định các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên
B.

C.

Câu 11. Tìm GTLN (ymin) của biểu thức
A.

.

D.

.

B.

Câu 12. Cho hàm số
A.

D.

C.

D.

Chọn phát biểu đúng
B.

C.

D.

B.

C.

D.

B.

C.

D.

C.

D.

C.

D.

Câu 13. Tìm tập nghiệm S của phương trình
A.
Câu 14. Giải phương trình :
A.

Câu 15. Tìm tập giá trị G của hàm số
A.

B.

Câu 16. Cho
A.

với

. Tính

B.

Câu 17. Giải bất phương trình
A.

Gọi tập nghiệm là S. Tìm S.

B.

Câu 18. Tìm các giá trị của m để

C.
với

D.
.

Trang 2

A.

B.

Câu 19. Đặt

C.
Tính

A.

D.

theo a, b.

B.

C.

D.

Câu 20. Chọn mệnh đề trong 4 mệnh đề sau.
A.

nếu



B.

nếu



C.

nếu



D.

nếu



Câu 21. Có bao nhiêu cặp số tự nhiên a, b thỏa mãn bất đẳng thức :
A. Có 1 cặp
Câu 22. Cho

B. Có 2 cặp

C. Không có cặp nào

Tìm

A.

B.

C.

D.

Câu 23. Cho

D. Có vô số cặp

Tìm

A.

B.

C.

D.

Câu 24. Tính tích phân
A.

B.

C.

D.

B.

C.

D.

Câu 25. Tính tích phân
A.

Câu 26. Tính diện tích miền phẳng D được giới hạn bởi :
A.

B.

Câu 27. Cho D giới hạn bởi :

C.


D.
Cho D quay quanh Oy tạo thành

khối tròn xoay có thể tích V. Tính V.

Trang 3

A.

B.

Câu 28. Biết

C.

D.

thì điểm M nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z.

A.

B.

C.

D.

Câu 29. Số phức z nào dưới đây không phải là nghiệm phương trình :
A.

B.

Câu 30. Đặt

C.

D.

Tìm trong các số tự nhiên n dưới đây, số nào làm z là một số phức thuần ảo ?

A.

B.

C.

D.

Câu 31. Chọn mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề sau.
A.

với

B.

C.

với

D.

Câu 32. Biết

là bốn nghiệm phức của phương trình

Tính tổng :
A.

B.

C.

Câu 33. Biết {M} biểu diễn số phức z là đường thẳng
A.

B.

D.
Tìm GTNN của

C.

D.

Câu 34. Hình chóp S.ABC có

Tính khoảng cách h

từ A tới mặt phẳng (SBC).
A.

B.

C.

D.

Câu 35. Cho lăng trụ tam giác ABCA’B’C’ có A’.ABC là hình chóp tam giác đều. Biết
cạnh a,
A.

Tính thể tích V của hình chóp.
B.

C.

Câu 36. Cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có
hình hộp
A.

đều

D.
và bán kính mặt cầu ngoại tiếp

Tính độ dài cạnh AA’ theo a.
B.

C.

D.

Câu 37. Hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên

Tính

diên tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
A.

B.

C.

D.
Trang 4

Câu 38. Cho tứ diện ABCD biết các
và mp(ABD)
A.



là các tam giác vuông cân với cạnh huyền chung

mp(BCD). Tính khoảng cách h giữa AC và BD.
B.

C.

D.

Câu 39. Một hình nón tròn xoay có đỉnh và đường tròn đáy đều thuộc mặt cầu (S), biết góc ở đỉnh hình
nón bằng 600. Tính tỉ số thể tích
A.

với V1, V2 lần lượt là thể tích hình nón và hình cầu (S).

B.

C.

D.

Câu 40. Người ta cuộn một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ
thành mặt xung quanh của một chiếc thùng hình trụ. Hỏi thể tích V của thùng đó
bằng bao nhiêu ? Biết rằng hình trụ có chiều cao 1 mét.
A.

B.

C.

D.

Câu 41. Cho hình chóp SABC,

đều,

SBC vuông cân tại S. Biết

Tính

VSABC.
A.

B.

C.

Câu 42. Cho lăng trụ tam giác ABCA’B’C’,

D.

vuông tại B,

Hình chiếu vuông

góc của A’ xuống mp(ABC) là trung điểm AC. Biết góc giữa mp(AA’B’B) và mp(ABC) bằng 60 0. Tính
AA’ theo a.
A.

B.

Câu 43. Cho mp
A.

B.

của mặt phẳng (P).
D.

tới mp(Oxz).
C.


B.

Câu 46. Cho điểm
qua A và vuông góc với

C.

B.

Câu 45. Cho ba điểm
A.

D.

Tìm một vectơ pháp tuyến

Câu 44. Tính khoảng cách h từ
A.

C.

. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B, C.
C.

và đường thẳng

D.

D.
Đường thẳng (d) nào dưới đây đi

?

Trang 5

A.

.

C.

.

B.

.

D.

Câu 47. Cho hai mặt cầu (S1) :

.


. Chọn

khẳng định đúng.
A.

B. (S1) tiếp xúc ngoài (S2).

chứa (S1).

C. (S2), (S1) ngoài nhau.

D. (S1) chứa (S2).

Câu 48. Viết phương trình mặt cầu (S) tâm

và tiếp xúc Oz.

A. (S) :
B. (S) :
C. (S) :
D. (S) :
Câu 49. Cho
xuống (P). Tính góc

Gọi (d’) là hình chiếu vuông góc của (d)
giữa (d),(d’).

A.

B.

Câu 50. Trong Oxyz cho

C.

D.


. Hỏi có bao nhiêu cặp mặt

phẳng mà mỗi mặt phẳng đi qua ít nhất 3 trong năm điểm O, A, B,C, S và cặp mặt phẳng đó vuông góc
với nhau?
A. Có 2 cặp mặt phẳng

B. Có 3 cặp mặt phẳng

C. Có 5 cặp mặt phẳng

D. Có 8 cặp mặt phẳng

Trang 6

ĐÁP ÁN
1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

26.

27.

28.

29.

30.

31.

32.

33.

34.

35.

36.

37.

38.

39.

40.

HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI
Câu 8. (d) đi qua

là tâm đối xứng của (C)

Đáp án đúng là B.

Câu 9.
Câu 10.

y nghịch biến trên



Câu 11. Đặt
Câu 15. Có

Vậy

Câu 18. Có
Câu 20. A, B, C sai bằng cách chọn giá trị a, b, x, y.
Riêng C


còn

do

Câu 21. Lưu ý:



.



vì xét



Câu 23. Có



nên f(k) đồng biến trên

.

Câu 27.
Câu 29. Có
Câu 30. Lưu ý:

Câu 32. Có

nên

nghiệm

không phải thuần ảo còn:



Trang 7

Câu 33.

.

Câu 34. Hạ
Câu 35. Hạ

là tâm tam giác đều ABC

.

Vậy
Câu 37. Các tam giác SAC, SBD là các tam giác đều cạnh

có đường cao chung

Tâm mặt cầu chính là tâm của các tam giác đều SAC (và
bán kính

)

đáp án.

Câu 38. Hạ

Hạ

ta có

Câu 39. Gọi đọ dài đường sinh là l,
kính ngoại tiếp của

vuông cân

thì bán kính mặt cầu R là bán
đáy hình nón có

Câu 40. Bán kính đáy hình trụ r thì

(mét)

(mét).

Câu 41. Có

(định lý hàm số cô-sin)

vuông tại B. Hạ

nên H là trung điểm AC và

Câu 42. H là trung điểm AC thì
Ta có

Hạ


Câu 46. Lưu ý:

loại đáp án A, B.

Câu 48.
Câu 49.
Câu 50. Ta có

Ta có (OABC) vuông góc

với ba mặt (SOA), (SOB), (SOC),
Lưu ý:



.



Trang 8