Đề thi thử môn Hóa học thpt quốc gia năm 2016 trường THPT Lý Thái Tổ tỉnh Bắc Ninh

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-24 14:18:50 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Trang GIÁO TẠO= =TỈNH NINH=TRƯỜNG THPT THÁI THPT QUỐC Môn: 2016 2017 Ngày thi: 16/1/2016 Thời gian bài: phút (không tính thời gian phát sinh:……………………………………Số danh:………………. nguyên khối của: =12; =14; =23; 35,5; =40; =64; 108; 137. dung dịch glucozơ dụng lượng AgNO3 trong được 2,16 Nồng dung dịch glucozo dùng 1,71 1,95 loại dung dịch phản hoàn toàn được 4,48 chất không tan. Phát biểu không đúng nguyên halogen hoá: trong chất. Trong công nghiệp, photpho được xuất bằng cách nung quặng photphorit, than 12000C trong điện. cương, than chì, fuleren dạng hình cacbon. Hiđro sunfua nước nhiệt thường. sau: CH3COOH. chất phương trình phản ứng. Chất C2H5OH CH3COONa CH3CHO CH3OH dung dịch sau: glucozo, saccarozo, etanol, axit axetic, andehit axetic, Ala-Gly, Abumin. dung dịch trong được Cu(OH)2 điều kiện thường Chất dụng dung dịch dụng dung dịch C6H5-NH2 C2H5OH CH3COOH H2N-CH2-COOH andehit chức, mạch dụng hoàn toàn dung dịch AgNO3/NH3 được 21,6 Công thức andehit axetic andehit butiric andehit propionic Andehit fomic Anken công thức tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. 3-metylpent-3-en. 2-etylbut-2-en. isohexan. 3-metylpent-2-en. nhận biết dung dịch NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4 đựng trong nhãn dùng: NaOH CaCO3 dụng dung dịch (d=1,2g/ml). Khối lượng dung dịch dùng 152,08 55,0 180,0 182,5 Dung dịch NaOH NaCl Na2CO3 Tiến hành nghiệm sau: nghiệm Nhúng thanh dung dịch FeCl3 nghiệm Nhúng thanh dung dịch CuSO4 nghiệm Nhúng thanh dung dịch FeCl3 nghiệm thanh tiếp thanh nhúng dung dịch HCl. trường xuất hiện điện nóng 14,8 (CH3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH) trong dung dịch chứa NaOH (phản được 4,68 ancol 1:1) muối. 19,72 18,28 16,72 14,96 t t tDoc24.vn Trang Phát biểu đúng? Dung dịch phản AgNO3 sinh tủa. Axit tính axit axit HCl. kính nguyên brom. tính clo. 4,45 α-amino axit dụng dung dịch NaOH được 5,55 muối. Công thức H2N-CH2-CH2-COOH CH3-CH2-CH(NH2)-COOH H2N-CH(CH3)-COOH H2N-CH2-COOH cháy hoàn toàn ancol được tương tích dùng cháy bằng được trong cùng điều kiện. Công thức phân C3H8O C3H8O3 C3H6O C3H8O2 Vinyl axetat chất công thức đây. CH2=CH-COOCH3 CH3COOCH2CH3 CH3CH2COOCH3 CH3COOCH=CH2 phản học: CuSO4 FeSO4 Trong phản Fe2+ Cu2+. Fe2+ Cu2+. hoàn toàn 4,48 đktc) dung dịch NaOH 0,1M Ba(OH)2 0,2M, sinh tủa. 9,85. 17,73. 19,70. 11,82. andehit tính trùng, diệt khuẩn được dùng trong chất diệt trùng, chất biệt dung dịch được fomon được dùng trong ngâm động thực vật. Anđehit andehit fomic andehit acrylic andehit oxalic andehit axetic Trường không tương giữa loại liệu tính chất: năng dính Chất năng dính hình mảnh nhất định tính hoàn toàn Fe2O3 bằng nhôm nhiệt trong điều kiện không không khối lượng nhôm dùng 1,35 Tách riêng khỏi dạng nguyên khối lượng đầu, dung dịch dùng Dung dịch HNO3 nguội Dung dịch AgNO3 Dung dịch FeCl3 Dung dịch H2SO4 loãng Chất tính lưỡng tính NaHSO4 NaOH NaHCO3 NaCl (trong dung dịch AgNO3 Khuấy phản hoàn toàn được chất rắn. 33,95 39,35 35,39 35,2 100ml dung dịch 100ml dung dịch được dung dịch chứa 6,525 chất tan. Nồng dung dịch dùng 0,75M. 0,25M. anilin (C6H5-NH2) dụng dung dịch HCl. Khối lượng muối phenylamoni clorua được 12,95 25,9 6,475 19,425 28:Doc24.vn Trang Phản hình nghiệm trên Ca(OH)2 NH4Cl CaCl2 KClO3 NaOH NaAlO2 FeCl2 Nung Fe(OH)2 trong không khối lượng không được chất rắn. 2,88 1,44 Nung (0,03 C3H4, 0,02 C2H4, 0,05 thời gian được khối 15,5. nhiêu dung dịch 0,8M. 40ml 80ml 50ml loại loại nhất trong chất công thức phân C8H10O dụng được dung dịch NaOH. công thức thỏa điều kiện trên Nhúng giấy dung dịch glyxin, giấy xanh vàng Nguyên hình [Ar]3d104s24p5. Nguyên thuộc nhóm VIIA nhóm nhóm VIIB nhóm biến tanh người dùng dung dịch chất đây. Nước trong Giấm Dung dịch Nước Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit người được tripeptit Ala-Glu-Gly đipeptit Val-Ala, Glu-Gly Gly-Ala công thức Gly-Ala-Val-Ala-Glu. Val-Ala-Glu-Gly-Ala. Ala-Val-Glu-Gly-Ala. Ala-Glu-Gly-Ala-Val. Chất trong phân liên đơn. CH2O C2H6O C2H4 CH3COOH chất sau: Phenol, sunfuro, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, axit axetic. chất phản dung dịch nước brom điều kiện thường Phân chất đồng thời liên liên cộng trị. H2SO4 CaCl2 NH4Cl Na2O Thủy phân hoàn toàn phenyl axetat trong dung dịch được muối. 11,5 nhận sau: Phân amoni không loại chua dinh dưỡng phân được đánh bằng phần trăm khối lượng photpho Thành phần chính supephotphat Ca(H2PO4)2. CaSO4. Người dùng loại phân chứa nguyên kali tăng cường chống bệnh, chống chịu thực cũng loại phân kali chứa K2CO3 Amophot loại phân phức nhận 12,12 dụng dung dịch HCl, phản được dung dịch chứa 43,4 chất tan, biết dung dịch Cũng 12,12 dung dịch AgNO3 được tủa. 106,92 90,72 103,68 2,MnO tDoc24.vn Trang 66,2 Fe3O4, Fe(NO3)2, hoàn toàn trong dung dịch chứa KHSO4 loãng. phản hoàn toàn được dung dịch chứa 466,6 muối sunfat trung 10,08 đktc trong ngoài không khí. Biết khối 23/18. Phần trăm khối lượng trong nhất đây. axit chức mạch trong axit đồng đẳng tiếp axit không liên đôi. dụng dung dịch chứa NaOH. trung lượng NaOH dung dịch được dung dịch thận được 52,58 chất khan cháy hoàn toàn toàn phẩm bình đựng dung dịch NaOH thấy khối lượng bình tăng 44,14 gam. Thành phần khối lượng axit không 49,81 38,94 39,84 48,19 hoàn toàn 12,42 bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), được dung dịch 1,344 đktc) khối axit HNO3 hiện tính oxihoa 1,605 0,225 0.33 1,71 chất công thức C8H14O4 thực hiện phản (theo đúng mol): 2NaOH H2SO4 Na2SO4 nilon-6,6 2nH2O 2H2O Phân khối 174. 216. 202. 11,6 87,5 dung dịch HNO3 50,4%, loại được dung dịch (đktc) (gồm chất 3:2). dung dịch dung dịch được dung dịch nung trong không khối lượng không được 16,0 chất rắn. dung dịch được chất Nung khối lượng không được 41,05 chất rắn. Biết phản hoàn toàn. Nồng Cu(NO3)2 trong 40,69%. 13,56%. 12,20%. 10,54%. biết chất chức, phân chứa tính chất sau: dụng được dụng được NaHCO3 phản tráng cháy 0,25 được CO2, nhất nào. 44,4 22,2 11,1 33,3 amin mạch aminoaxit mạch dụng NaOH. cháy 46,368 đktc được 8,064 đktc. trên dụng dung dịch được nhiêu muối. 84,96 89,68 80,24 75,52 phát biểu sau: Anđehit tính tính khử. Phenol tham phản brom benzen. Anđehit dụng (dư) nóng, được ancol một. Dung dịch axit axetic dụng được Cu(OH)2 Dung dịch phenol trong nước Trong công nghiệp, axeton được xuất cumen. phát biểu đúng