Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử lần 1 môn Vật lý THPT Quốc gia năm 2015 trường PTTH Cù Huy Cận - Hà Tĩnh có đáp án

61323436316332383432376333616262313036376438616530613931306562326564343931376266313061316638396165643630306662353963636235396335
Gửi bởi: Nguyễn Thùy Dương vào 03:31 PM ngày 13-04-2016 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 239 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang 1/6 Mã đề thi 132 SỞ GD- ĐT HÀ ĨNH TR ƯỜ NG THPT CÙ HUY ẬN (Đề thi ồm 06 trang) ĐỀ THI TH THPT QU ỐC GIA ẦN ĂM 2015 MÔN: ẬT LÝ Th ời gian làm bài:90 phút; (50 câu tr ắc nghi ệm) Mã đề thi 132 ọ, tên thí sinh:.................................... ................................. SBD: ............................. Câu 1: ột ật nh chuy ển độ ng tròn đều theo chi ều ương (ng ược chi ều kim đồng ồ) trên ột đườ ng tròn tâm (O) bán kính ằm trong ặt ph ẳng xOy ới ốc độ v. ại th ời điể ban đầu ật có ọa độ (3;2 2R R). Hoành độ ch ất điể trên ại th ời điể đượ xác định là A. .cos6vx tR  = +  B. cos6vx tR = +  C. .cos3vx tR  = +  D. cos3vx tR = +  Câu 2: Trong đoạn mạch R, L, mắc nối tiếp, là một biến trở. Khi 0R R= thì hệ số công suất của mạch là 32. Điều chỉnh thì thấy có hai giá trị 140R= và 190R= thì mạch có cùng công suất tiêu thụ. Giá trị của 0R là: A. 65. B. 60. C. 98, 5. D. 60 3. Câu 3: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, và B. Giữa hai điểm và chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm và chỉ có cuộn dây, giữa điểm và chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 175 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 (V), trên đoạn MN là 25 (V) và trên đoạn NB là 175 (V). Hệ số công suất của toàn mạch là A. 6/25. B. 1/7. C. 7/25. D. 1/25. Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều 100 os100 t(V)u c= vào hai đầu đoạn mạch R, mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60V. Tại thời điểm t1, điện áp hai đầu cuộn cảm là 302V và đang giảm. Tại thời điểm 11600t s= điện áp giữa hai đầu điện trở có giá trị là: A. 80V. B. 40 2V. C. 40 3V. D. 80 2V. Câu 5: Trong sự giao thoa sóng trên ặt ướ ủa hai ngu ồn ết ợp, cùng pha, nh ững điể dao động ới biên độ đạ có hi ệu kho ảng cách ới các ngu ồn (v ới 0, 1, ±2,..) có giá tr là A. d2 d1 B. d2 d1 (2k 1)2 C. d2 d1 k2 D. d2 d1 (2k 1)4 Câu 6: Trên ặt ước có hai ngu ồn ết ợp S1, S2 cách nhau 8cm dao động theo ph ương trình tau20cos=(mm). Bi ết biên độ sóng không đổi trong quá trình truy ền, điể ần nh ất cùng pha ới các ngu ồn ằm trên đường trung tr ực ủa S1S2 cách trung điể ủa S1S2 ạn cm. ốc độ truy ền sóng trên ặt ướ là: A. 50 cm/s. B. 40 cm/s. C. 30 cm/s D. 20 cm/s. Câu 7: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức 24 cos(100 )( )3i A= . Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị là: A. 2A. B. -2A. C. 22A. D. 4A. Câu 8: Trong các ph ương trình sau, ph ương trình nào không bi ểu th cho dao động điề hòa A. sin t cos5 t(cm) B. sin(2 t /6) (cm) C. cos t 1) (cm) D. 3t sin (100 t /6 )(cm)Trang 2/6 Mã đề thi 132 Câu 9: Cho đoạn mạch R, L, nối tiếp trong đó điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch có biểu thức: 220 os(120 )( )6u V= . Cho 100R= , 1L H=, 50C Fµ=. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị A. 1,1 2A. B. 2,2A. C. 1,99A. D. 2.81A. Câu 10: Một vôn kế nhiệt được mắc vào hai đầu một đoạn mạch để đo điện áp xoay chiều có biểu thức 250 os(100 t- )( )3u V=. Tại thời điểm 1100t s=, số chỉ của vôn kế là: A. -1252V. B. 250 2V. C. 250V. D. 1252V. Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều không đổi có giá trị hiệu dụng 240 vào đoạn mạch AMB gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Biết sau khi thay đổi độ tự cảm thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau một góc 2. Tìm điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi chưa thay đổi L? A. 1002 V. B. 806 V. C. 802 V. D. 100 V. Câu 12: Khi tần số của dòng điện xoay chiều là f0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch R, L, nối tiếp là 18W. Khi tăng hoặc giảm tần số của dòng điện thì công suất của mạch đều giảm. Hãy chỉ ra kết luận không đúng. Khi tần số là f0 thì A. sớm pha 2 so với i. B. R=. C. RU U=. D. Hệ số công suất bằng 1. Câu 13: Con ắc đơ có kh ối ượ ng ật ặng là 100 g, dao động ới biên độ góc 50 tại ơi có gia ốc tr ọng tr ườ ng 10 m/s2 thì ăng ượng dao động ủa nó là mJ. Do ức ản ủa môi tr ường nên sau ăm chu dao độ ng biên độ góc ch còn 40. Mu ốn con ắc đơ luôn dao động ới biên độ góc ằng 50 thì ấu duy trì dao động ph ải cung ấp ăng ượng cho dao động ới công su ất là: A. 70,1 B. 35.05 C. 35.05 mW D. 70.1 mW Câu 14: Cho mạch RLC nối tiếp. Khi đặt điện áp xoay chiều có tần số góc mạch đang có tính cảm kháng). Cho thay đổi ta chọn được ω0 làm cho cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị lớn nhất là Imax và trị số ω1 ω2 với ω1 ω2 200π (rad) thì cường độ dòng điện hiệu dụng lúc này là ax2mII .Cho 34L= (H). Điện trở có trị số nào: A. 200Ω. B. 150Ω. C. 503Ω. D. 125Ω.. Câu 15: Trong đoạn mạch xoay chiều R, L, nối tiếp, biểu thức nào sau đây không được suy ra từ định luật Ôm? A. UIZ=. B. 00UIZ= C. .U Z=. D. uiZ=. Câu 16: Phương trình dao động điề hòa ủa ột ch ất điể có ạng Acos)2(+t (cm) thì ốc th ời gian là lúc ch ất điể A. có li độ +A. B. có li độ -A. C. đi qua trí cân ằng theo chi ều âm. D. qua trí cân ằng theo chi ều ương. Câu 17: ột con ắc lò xo đặt trên ặt ph ẳng ằm ngang ồm lò xo nh có ột đầ đị nh, đầu kia ắn ới ật nh m. Ban đầu ật được giữ trí lò xo nén 9cm. ật có kh ối ượ ng ằng ột ửa ật và ằm sát m. Th nh để hai ật chuy ển độ ng theo ph ương ủa tr ục lò xo. qua ọi ma sát. th ời điể lò xo có chi ều dài đạ lần đầ tiên kho ảng cách gi ữa hai ật và là A. 6,42 cm B. 3,18 cm C. 4,19 cm D. 5,39 cm Câu 18: ột ật dao động điề hòa ới biên độ quanh trí cân ằng O. Khi ật qua trí có li độ x1 thì ốc độ v1. Khi ật qua trí có li độ x2 và ốc độ v2. Biên độ đượ xác định là A. 2 22 22 21 2v xv B. 21 12 21 2v xv C. 21 12 21 2v xv D. 21 12 21 2v xv +Trang 3/6 Mã đề thi 132 Câu 19: Điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R, L, nối tiếp có biểu thức lần lượt là: 220 os(100 t- )( )3u V= và sin 100 )i A=. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. 220W. B. 440W. C. 4403W. D. 220 3W. Câu 20: Cho hai dao động điều hoà cùng tần số, tốc độ cực đại của dao động thứ nhất bằng tốc độ của dao động thứ hai khi dao động này có ly độ bằng 5/13 biên độ của nó. Tỷ số giữa biên độ của dao động thứ nhất và biên độ dao động thứ hai là: A. 12/13 B. 5/12 C. 13/12 D. 5/13 Câu 21: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm cặp cực. Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 60 Hz thì rôto phải quay với tốc độ A. 750 vòng/phút. B. 480 vòng/phút. C. 25 vòng/phút. D. 900 vòng/phút. Câu 22: Dao động ổng ợp ủa hai dao động điề hòa cùng ph ương, cùng ần có ph ương trình li độ cos)6(tcm. Bi ết dao động th nh ất có ph ương trình li độ )6cos(41+=txcm. Dao động th có ph ươ ng trình li độ là A. )3cos(342=txcm B. )3cos(42+=txcm C. )6cos(42+=txcm D. )6cos(342=txcm Câu 23: Có lò xo cùng độ dài nhiên, có độ cứng ần ượt là k1 k, k2 2k, k3 4k. Ba lò xo được treo cùng trên ột ặt ph ẳng th ẳng đứng ại điể A,B,C trên cùng đường th ẳng ằm ngang ới AB BC. ần ượt treo vào lò xo và các ật có kh ối ượ ng m1 và m2 2m, trí cân ằng nâng ật m1, m2 lên nh ững đoạn A1 và A2 2a. ỏi ph ải treo ật m3 lò xo th có kh ối ượ ng bao nhiêu theo và nâng ật m3 đế độ cao A3 ằng bao nhiêu theo để khi đồng th ời th nh ba ật thì trong quá trình dao động ba ật luôn th ẳng hàng? A. m3 4m; A3 3a. B. m3 1,5m; A3 1,5a. C. m3 3m; A3 4a. D. m3 4m; A3 4a. Câu 24: Ch ọn phát bi ểu sai Trong dao động điề hòa ủa ột ật A. Li độ và ực kéo luôn bi ến thiên điề hòa cùng ần và ng ược pha ới nhau. B. Li độ và ận ốc ủa ật luôn bi ến thiên điề hòa cùng ần và vuông pha ới nhau. C. Vect ận ốc ủa ật luôn ướng trí cân ằng. D. Véc gia ốc ủa ật luôn ướng trí cân ằng. Câu 25: trong động cơ điện xoay chiều không đồng bộ, gọi 0, lần lượt là tốc độ quay của từ trường và của roto, hãy chỉ ra mối liên hệ đúng: A. 0 >. B. 0 <. C. 0 =. D. 02 =. Câu 26: Đặt vào hai đầu đèn ống một điện áp xoay chiều có biểu thức: 250 cos(120 )( )u V = +. Biết đèn chỉ sáng khi điện áp tức thời hai đầu bóng đèn có độ lớn không nhỏ hơn 1252V. Thời điểm đèn tắt lần thứ 2015 là: A. 8061.480s B. 8057.480s C. 8056.480s D. 8059.480s Câu 27: ột con ắc lò xo treo th ẳng đứng, ật ặng có kh ối ượ ng m. Khi ật trí cân ằng lò xo giãn 2,5 cm. Ng ười ta kéo ật đế trí lò xo giãn 7,5 cm ồi th nh ẹ. ấy 10 m/s2 và 210=. Kho ảng th ời gian lúc th ật đế khi ật đế trí lò xo không bi ến ạng ần th 2014 là A. 3021 30 (s) B. 3018 30(s) C. 3019 30(s) D. 3020 30(s) Câu 28: Con ắc lò xo có độ cứng k, chi ều dài l, ột đầ ắn đị nh, ột đầ ắn vào ật có kh ối ượ ng m. Kích thích cho lò xo dao động điề hoà ới biên độ 4A l= trên ặt ph ẳng ngang không ma sát. Khi lò xo đang dao độ ng và dãn ực đạ i, ti ến hành gi ch ặt lò xo ại trí cách ật đo ạn l, khi đó ốc độ dao động ực đạ ủa ật là: A. 136klm B. 1316klm C. 16klm D. 20klmTrang 4/6 Mã đề thi 132 Câu 29: Cho hai dao động điề hòa cùng ph ương cùng ần ố. 1os( t+ )3x C= (cm) và 2os( t- )2x C=(cm). Ph ương trình dao động ổng ợp là os( t+ )x C =(cm). Khi A2 đạ giá tr ớn nh ất thì A1 có giá tr là. A. 10 3cm B. 15cm C. 20 3cm D. 30cm Câu 30: Một trạm hạ áp với điện áp hiệu dụng có giá trị là 220V được truyền tải đến một hộ tiêu dùng cách trạm 1km. Cho rằng cường độ dòng điện trên đường dây truyền tải là 0,5A. Dây dẫn được làm bằng nhôm có điện trở suất 83.10m, hình trụ, tiết diện của dây dẫn là 1mm2. Tại hộ tiêu dùng, muốn sử dụng các thiết bị điện với điện áp định mức là 220 hoạt động bình thường thì chủ hộ cần sử dụng máy biến áp. Hỏi tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của máy biến áp là bao nhiêu? A. 1922. B. 2219. C. 205220. D. 220205. Câu 31: Để phân lo ại sóng ngang hay sóng ọc ng ười ta ăn vào A. vận ốc truy ền sóng và ph ương truy ền sóng. B. ph ươ ng dao động và ph ương truy ền sóng. C. ph ươ ng truy ền sóng và ước sóng. D. phươ ng dao động và ận ốc truy ền sóng. Câu 32: Một lò xo có độ cứng nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m. Kích thích để vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 (m/s2). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc +1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi sau đó bao lâu vật có gia tốc bằng 15 (m/s2) lần thứ hai. A. 0.10s B. 0.15s C. 0.08s D. 0.05s Câu 33: Đoạn mạch R, L, nối tiếp được nối với máy phát điện xoay chiều một pha trong đó chỉ có thể thay đổi được tốc độ quay của phần ứng. Khi tăng dần tốc độ quay của phần ứng từ giá trị rất nhỏ thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch: A. Luôn tăng. B. Luôn giảm C. Lúc đầu giảm sau đó tăng. D. Lúc đầu tăng sau đó giảm Câu 34: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch R, L, nối tiếp. Biết rằng 2LZ R= và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt giá trị cực đại. Lúc đó hệ số công suất của mạch bằng A. 22. B. 25. C. 12. D. 1. Câu 35: Đặt một điện áp không đổi bằng 220V vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện thì năng lượng của tụ điện là 2420 mJ. Đặt điện áp xoay chiều 220 cos100 )u V= vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện lệch pha 4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Khi đó, công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch là bao nhiêu? A. 121W. B. 121 2W. C. 110 2W. D. 380W. Câu 36: ột sóng ọc có ần 1000Hz lan truy ền trong không khí. Sóng đó đượ gọi là A. âm nghe được. B. sóng siêu âm. C. sóng âm. D. sóng cao ần. Câu 3: Trong động cơ điện xoay chiều ba pha véc tơ cảm ứng từ tổng hợp của từ trường tạo ra bởi ba cuộn dây của stato đặt đối xứng nhau có đặc điểm: A. Có phương, chiều không đổi, có độ lớn biến thiên điều hòa theo thời gian. B. Có độ lớn và phương, chiều thay đổi theo thời gian. C. Có độ lớn không đổi và quay đều quanh tâm cố định. D. Có phương, chiều và độ lớn không đổi. Câu 38: Hệ gồm vật nằm trên vật (mặt tiếp xúc giữa vật là phẳng và nằm ngang) dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số và biên độ A. Để vật luôn nằm yên trên vật trong quá trình dao động thì biên độ dao động lớn nhất là A. fg24. B. fg2 C. 24 3fg. D. 224fg.Trang 5/6 Mã đề thi 132 Câu 39: ột toa xe tr ượt không ma sát trên ột đườ ng ốc xu ống ưới, góc nghiêng ủa đườ ng ốc so ới ặt ph ẳng ằm ngang là 030=. Treo trên tr ần toa xe ột con ắc đơ ồm dây treo có chi ều dài 1m ối ới ột qu ầu nh ỏ. Trong th ời gian xe tr ượt xu ống, kích thích cho con ắc dao động điề hòa ới biên độ góc nh ỏ. qua ma sát, lây 10m/s2. Chu kì dao động ủa con ắc là: A. 2.134s B. 1.987s C. 2,810s D. 0.993s Câu 40: Phát bi ểu nào sau đây không úng ới sóng ọc? A. Sóng ọc có th lan truy ền đượ trong môi tr ường ch ất ắn. B. Sóng ọc có th lan truy ền đượ trong môi tr ường ch ất ỏng. C. Sóng ọc có th lan truy ền đượ trong môi tr ường chân không. D. Sóng ọc có th lan truy ền đượ trong môi tr ường ch ất khí. Câu 41: ột ch ất điể dao động điề hoà trên tr ục Ox có ận ốc ằng ại hai th ời điể liên ti ếp t1 1,75s và t2 2,5s, ận ốc trung bình trong kho ảng th ời gian đó là 16cm/s. To độ ch ất điể ại th ời điể là A. cm. B. -8 cm C. cm D. cm Câu 42: Hai điể M,N trên cùng ột ph ương truy ền sóng có ph ương trình ần ượt uM=2cos(20 t-4) (cm), uN=2cos(20 t-34) (cm). ốc độ truy ền sóng là 400cm/s. Kho ảng cách gi ữa hai điể M,N là: A. 10cm B. 5cm C. 20cm D. 30cm Câu 43: Đoạn mạch chứa trong phần tử: Điện trở thuần R, cuộn dây có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch thì thấy hệ số công suất của mạch là 22, tăng dần tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất tăng. Hai phần tử của đoạn mạch là: A. và C. B. và cuộn dây không thuần cảm. C. và C. D. và L. Câu 44: ột ngu ồn âm (coi nh ngu ồn điể m) công su ất (mW). Gi ngu ồn âm và môi tr ường đều đẳ ng ướ ng, qua ấp th âm và ph ản âm ủa môi tr ường. Cho bi ết ng ưỡng nghe và ng ưỡng đau đối ới âm đó ượt 10-11 (W/m2) và 10-3 (W/m2). Để nghe được âm mà không có ảm giác đau thì ph ải đứ ng cách trong kho ảng nào? A. 10 10000 B. 10 1000 C. 10000 D. 1000 Câu 45: Ngu ồn âm cách ức ườ ng ột kho ảng AH 1m. Máy thu cách ường ột kho ảng BI 5m; HI 6m (V ận ốc truy ền âm trong không khí là 340 (m/s)). Tính ần ực ti ểu để âm ghi được là ực đạ i? A. 267 Hz. B. 197 Hz. C. 105 Hz. D. 97 Hz. Câu 46: ột dây đàn chi ều dài 80cm, khi ảy phát ra âm ản có ần Mu ốn cho dây đàn phát ra âm ản có ần f\'\' 1,2 thì ph ải ấm phím cho dây ng ắn ại còn chi ều dài là A. 33,4. B. 44,5cm. C. 55,6cm. D. 66,7cm. Câu 47: Trên ợi dây AB, hai đầu đị nh đang có sóng ừng. Ngu ồn phát dao động có biên độ a, ần f. Hai iể M,N trên dây cách nhau 8cm dao động ới biên độ 2a và a. Tốc độ truy ền sóng trên dây là 4,8m/s. ần có th nh ận giá tr nào trong các giá tr sau: A. 30Hz B. 45Hz C. 50Hz D. 60Hz Câu 48: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần, cường độ dòng điện tức thời luôn biến đổi A. sớm pha 2 so với điện áp tức thời. B. với pha ban đầu luôn bằng 2. C. với pha ban đầu luôn bằng 0. D. trễ pha 2 so với điện áp tức thời. ITrang 6/6 Mã đề thi 132 Câu 49: ột ật có kh ối ượ ng 100g chuy ển độ ng th ẳng có th ức gi ữa ận ốc và ọa độ là 21640 16v x+ =, tính ằng cm và tính ằng cm/s. Bi ết ằng khi 0, ật đi qua trí có 2cm và đang chuy ển độ ng ng ượ chi ều ương. ấy 2 10. ợp ực tác ụng lên ật ại th ời điể 524s là: A. 0.16N B. 0.138N C. 0.113N D. 0.08N Câu 50: Cho đoạn mạch xoay chiều MN gồm hai đoạn mạch mắc nối tiếp: Đoạn MP gồm điện trở thuần 30R= mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn PN chỉ có cuộn cảm thuần với độ tự cảm 0, 8L H=. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức os100 ).u V=Để điện áp hiệu dụng UMP đạt cực đại thì điện dung của tụ bằng bao nhiêu? A. 3109,125C F= B. 3109C F=. C. 3108C F=. D. 3108,125C F=. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Ghi chú: Giám thị không giải thích gì thêmĐÁPÁNĐỀTHITHỬTHPTQUỐCGIALẦN1NĂM2015TRƯỜNGTHPTCÙHUYCẬN,HÀTĨNHMãđề132CâuĐápánCâuĐápánCâuĐápánCâuĐápánCâuĐápán1B11B21D31B41C2D12A22A32B42A3C13A23A33C43D4D14C24C34B44C5A15D25B35A45A6A16C26B36A46D7C17C27D37C47C8D18B28D38D48D9C19A29B39B49D10C20A30A40C50A