Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử học kì 1 năm 2018 môn Hóa học LỚP 12

74b39ab7daa44a2805604569707ec660
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2017-12-13 23:25:27 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 241 | Lượt Download: 7 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Erapy_Boy GDĐT Giang trù thi HK (2017 2018)ở ịTr ng PT DTNT Ng nườ Môn: Hóa 12ọ Th gian: 50 phút.ờThí sinh đi đáp án tr nghi vào ng answer.ề ảCâu :Đ phân bi gi glucoz và fructoz có th dùng thu th là: ửA.N Brướ2 B.AgNO3 /NH3 C.Cu(OH)2 /OH D. Br2 trong CCl4 Câu Chia kim lo A, có hoá tr không đi thành ph ng nhau. Hoà tan ếph trong dung ch HCl, ra 1,792 lít Hầ ạ2 (đi ki tiêu chu n). Ph nung trong Oề ầ2 thu đc ượ2,84 gam oxit. Kh ng kim lo ban đu là ượ ầA.1,56gam. B.3,12gam. C.2,64gam. D. 5,08gam. Câu 3: Phát bi nào sau đây là đúng? ểA. Trùng stiren thu đc poli(phenol­fomanđehit). ượB. Trùng ng ng buta­1,3­đien stiren có xúc tác Na đc cao subuna­S. ượC. visco là ngh p. ợD. Poli(etylen­terephtalat) đc đi ch ng ph ng trùng ng ng các monome ng ng. ượ ươ ứCâu ch chai đng Anilin, nên dùng cách nào sau đây? ựA. ng dung ch NaOH sau đó ng c. ướB. ng xà phòng. ằC. ng dung ch HCl sau đó ng c. ướD. ng c. ướCâu Kh ng đo ch nilon–6,6 là 27346 đvC và đo ch capron là ượ ơ17176 đvC. ng xích trong đo ch nilon–6,6 và capron nêu trên là ượ ượA. 113 và 152. B.113 và 114. C. 121 và 152. D. 121 và 114. Câu Cho 8,9 gam ch có công th phân Cộ ử3 H7 O2 ph ng 100 ml dung ớd ch NaOH 1,5M. Sau khi ph ng ra hoàn toàn, cô dung ch thu đc 11,7 gam ch n. ượ ắCông th thu là ủA.H2 NCH2 CH2 COOH. B.H2 NCH2 COOCH3C.HCOOH3 NCH=CH2 D.CH2 =CHCOONH4 Câu :Phát bi nào sau đây không đúng? ểA. ng thép ra ngoài không khím thìđ đó băn mònđi nhoá. ệB. mi ng ng tây (s tráng thi c) xây xát bên trong, trong không khí ẩthì Sn ăn mòn tr c. ướC. thanh Zn tàu thu ng thép thì tàu th đc ov ượ ệD. Các thi máy móc ng kim lo ti xúc nhi cao có kh năng ăn mòn hoá ướ ịh c. ọCâu Mu ng 120kg Poli(metyl metacrylat) thì kh ng axit và ancol ng ng ượ ươ ầdùng là bao nhiêu? Bi hi su ph ng este hoá và trùng là 60% và80%. ượ ượA. 108kg và 40kg. B.215kg và 80kg. C. 129kg và 48kg. D. 215kg và 48kg. Câu Lo polime nào đc nh danh là Vua ch o” ượ ẻA. Teflon. B. PVC. C. PE. D. PP. Câu 10 Khi đt cháy hoàn toàn amin no, đn ch thu đc 13,2gam khí CO2, khí N2, và 8,1 ượgam H2O. Công th phân là ủA.C2 H7 N. B.C4 H9 N. C.C3 H7 N. D.C3 H9 N. Câu 11 Xenluloz không đc dùng xu t: ượ ấA.Ancoletylic. B.T visco. C.T nilon. D. axetat. ơ1. Erapy_BoyCâu 12 Khi th phân 0,01 mol este ancol đa ch và axit đn ch ph dùng 1,2 gam ảNaOH. khác khi th phân 6,35 gam este đó gam NaOH và thu đc 7,05 gam mu i. Công ượ ốth thu este là ủA. C3 H5 (OCOCH3 )2 (OH). B.C2 H4 (OCOC2 H3 )2 .C.C3 H5 (OCOC2 H3 )3 D.C3 H5 (OCOC2 H5 )3 Câu 13 Este là xu benzen có công th phân Cẫ ử9 H8 O2 tác ng NaOH cho mu iụ ốvà c, các mu đu có kh ng mol kh ng mol natri axetat. có kh năng ngướ ượ ượ ộh brom theo mol 1:1. Công th thu là :ợ ủA.HCOOCH=CH–C6 H5 B.HCOOC6 H4 CH=CH2 C.C6 H5 COOCH=CH2 D.CH2 =CH–COOC6 H5 Câu 14 Hãy các ch sau theo th tăng tính baz ơ(1) C6 H5 NH2 ;(2) C2 H5 NH2 (3) (C2 H5 )2 NH; (4) NaOH; (5) NH3 A. (2) (1) (3)< (5) (4). B. (1) (2) (5) (3) (4). C. (1) (5) (3) (2)< (4). D. (1) (5) (2) (3) (4). Câu 15 Dung ch nào sau đây làm qu tím hoá ỏA.Lysin. B.Axitglutamic. C.Valin. D. Axit –aminopropionic. Câu 16 Khi nói peptit và protein, phát bi nào sau đây là sai? ểA. các protein đu tan trong thành dung ch keo. ướ ịB. Protein có ph ng màu biure Cu(OH)ả ớ2 C. Th phân hoàn toàn protein đn gi thu đc các 2­aminoaxit. ượD. Liên nhóm CO­NH gi hai đn 2­aminoaxit đc là liên peptit. ượ ếCâu 17 :S đng phân este có công th phân Cố ử4 H8 O2 là A.6. B.2. C.4. D.3. Câu 18 Cho các lo capron, xenluloz axetat, m, visco, nitron, nilon­6,6. ng ổh là ợA.3. B.5. C.2. D.4. Câu 19 :Phát bi nào sau đâykhông đúng? ểA. Fructoz glucoz saccaroz đu hoà tan Cu(OH)ơ ề2 nhi th ng. ườB. Fructoz saccaroz glucoz đu tham gia ph ng tráng c. ạC. Trong phân glucoz và fructoz đu ch nhóm hidroxyl. ứD. Tinh t, xenluloz saccaroz đu tham gia ph ng th phân. ủCâu 20 Đun 12 gam axit axetic 13,8gam etanol (có Hớ2 SO4 đc làm xúc tác) đn khi ph ng đt iặ ớtr ng thái cân ng, thu đc 11gam este. Hi su ph ng este hoá là ượ ứA.62,5%. B.50%. C.75%. D.55%. Câu 21 Đt cháy hoàn toàn gam amin ng ng không khí đ, thu đc 17,6 gam CO2;ố ượ ượ12,6gam H2 và 69,44 lít N2 thi trong không khí ch Nỉ ồ2 và O2 trong đó N2 chi 80% th ểtích, các th tích khí đi ki tiêu chu n.Giá tr là ịA.9,4. B.7,4. C.9. D.12,4. Câu 22 Cho cáctính ch lí: ậ1. Tính o, 2. Tính đi n, 3. Tính nhi t, 4. Tính ng, ứ5. kh i, 6. Nhi nóngch y, 7. Tính ánh kim. ảNh ng tính ch lí chung kim lo là:ữ ạA. 1, 3,5,7. B.2, 4, 6. C.1,2,3,4. D. 1, 2, 3,7. Câu 23 Kh ng tinh dùng trong quá trình lên men thành lít ancol etylic 46º là: ượ ạ(bi hi su quá trình là 72% và kh ng riêng ancol etylic nguyên ch là 0,8g/ml) ượ ấA.5,625kg. B.2,3328kg. C.4,5kg. D. 3,24kg. Câu 24 đi ch kim lo Na, ng ta có th dùng ph ng pháp nào trong các ph ng pháp sau? ườ ươ ươ1. Đi phân dung chNaCl. ị1. Erapy_Boy2. Đi phân NaCl nóngch y. ả3. Cho tác ng dung chNaCl. ị4. Kh Naử2 ng CO. ằA. Dùng và 3. B.Ch dùng1. C. Ch dùng 2. D. Ch dùng 4. ỉCâu 25 :Este có công th phân Cứ ử4 H8 O2 đc thành ancol metylic và axit nào sau đây? ượ ừA.Axit axetic. B.Axit butyric. C.Axit propionic. D. Axit acrylic. Câu 26 :Th hi ph ng clo hoá PVC thu đc lo Clorin ch 66,7% clo trong phân ượ ửTrung bình phân Clo tác ng xích PVC là ắA.1. B.2. C.3. D.4. Câu 27 Nhúng lá ng gam vào 500ml dung ch CuSOộ ị4 2M. Sau th gian lá ra ắcân th kh ng là 8,8gam. Xem th tích dung ch không thay đi thì ng mol/lít ượ ủCuSO4 trong dung ch sau ph ng là ứA.1,8. B.1,275. C.1,625. D.2,1. Câu 28 lu nào sau đây không đúng tính ch kim? ợA. kim th ng đi và nhi kim lo nguyênch t. ườ ấB. Tính ch hóa kim ng các đn ch nên kim. ươ ợC. Nhi nóng ch kim th ng th nhi nóng ch kim lo nguyên ch t. ườ ấD. ng kim th ng ng kim lo nguyên ch t. ườ ấCâu 29 ch chi thành ph ch trong ong là ậA.Glucoz B.Saccaroz C.Mantoz D.Fructoz ơCâu 30: Phát bi nào sau đây không đúng? ểA. các ph ng thu phân este đu là ph ng thu ngh ch. ịB. Este có th tham gia ph ng ng, trùng p. ợC. Este có th tham gia ph ng trángb c. ạD. Xà phòng hoá este ph thu đc luôn có mu i. ượ ốCâu 31 :Polime nào sau đây đc ng ng ph ng trùng ng ng ượ ưA.poli(etylen­terephtalat). B.poli(vinylclorua). C.poli(metylmetacrylat). D.poliacrilonitrin. Câu 32 Xenluloz trinitrat là ch nh và cháy đc đi ch xenluloz và axit nitric. ượ ơMu đi ch 29,7 kg xenluloz trinitrat hi su ph ng 90%) thì th tích axit nitric 96% (D ể1,52 g/ml) dùng là ầA.12,95lít. B.11,66 lít. C.13,26lít. D. 14,39lít. Câu 33 Cho gam axit glutamic và valin tác ng dung ch HCl (d ), sau khi ưph ng hoàn toàn làm bay th dung ch, thu đc (m 9,125) gam mu khan. cho ượ ếgam tác ng dung ch NaOH (d ), thúc ph ng ra (m 7,7) gam mu i. Giá tr ủlà A.26,40. B.32,25 C.39,60. D.33,75. Câu 34 Có este đn ch c, đng phân nhau. Cho 22,2 gam este trên vào 100 ml dung ợd ch ịNaOH 4M. Sau khi ph ng thúc, cô dung ch thu đc 25,8 gam ch khan. Ng ng ượ ụh hai ancol bay khi ti hành cô n, làm khan cho tác ng Na th thoát ra 3,36 ấlít H2 (đktc). Bi các ph ng ra hoàn toàn .S mol este trong là ợA.0,25; 0,05. B.0,15; 0,15. C.0,2; 0,1. D. 0,125; 0,175. Câu 35 Cho gam glucoz lên men thành ancol etylic, khí COơ ẫ2 sinh ra vào vôi trong thu ướ ưđc 25gam a; bi hi su quá trình lên men đt 80%. Tính th tích ancol 40ượ thu đc, bi ượ ếC2 H5 OH nguyên ch có kh lu ng riêng là 0,8 g/ml. ợA.28,75ml. B.57,5ml. C.35,9375ml. D.71,875ml. Câu 36 Cho 1,2 mol Mg và mol Zn vào dung ch ch mol Cuỗ 2+ và mol Ag đn khiếcác ng ra hoàn toàn, thu đc dung ch ch ba cation kim lo i. Giá tr là ượ ủ1. Erapy_BoyA.1,8. B.1,5. C.1,2. D.2,0. Câu 37 ki th nghi nào sau đây không dùng ch ng minh đc glucoz ng ượ ạm ch ởA. Khi có xúc tác enzim, dung ch glucoz lên men ancol etylic. ạB. Glucoz có ph ng tráng c. ạC. Glucoz este có axit trong phân ửD. Kh hoàn toàn glucoz thành hexan. ơCâu 38 Cho các kim lo i: Cu, Fe, Ag và các dung ch: CuSOạ ị4 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 ch ph ngố ứv nhau là:ớA.3. B.1. C.4. D.2. Câu 39 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam ch béo 0,06 mol NaOH. Cô dung ch sau ịph ng thu đc kh ng xà phòng là: ượ ượA.17,80gam. B.18,24gam. C.16,68gam. D. 18,38gam. Câu 40 Lo nào sau đây đc dùng may qu áo ho thành i“len”đan áo rét?ạ ượ ợA.T nilon­6,6. B.T nitron. C.T lapsan. D. capron. ơCâu 41: este đn ch c, thành cùng ancol axit cacboxylic Phân ửch có nhóm­COOH); Trong đó, có hai axit no là đng đng ti và axit không no có đng phânỉ ồhình c, ch lk đôi C=C trong phân ). Th phân hoàn toàn 5,88 gam ng NaOH, thu đc ượh mu và gam ancol Y. Cho gam vào bìnhđng Na sau ph ng thu đc 896 ml khíỗ ượ(đktc) và kh ng bình tăng 2,48 gam. khác, đt cháy hoàn toàn 5,88 gam trên thì thu đcố ượ ượCO2 và 3,96 gam H2 O. Ph trăm kh ngầ ượ5 este không no trong là A. 40,82%. B.29,25%. C. 34,01%. D. 38,46%. Câu 42 :Đun nóng 0,4 mol đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit đu ch ng ng ượv dung ch NaOH thu đc dung ch ch 0,5 mol mu glyxin, 0,4 mol mu alanin và ượ ủ0,2 mol mu valin. khác, đt cháy gam trong Oố ố2 thu đc COừ ượ ồ2 H2 và N2 Trong đó ng kh ng COổ ượ ủ2 và H2 là 78,28 gam. Giá tr mg nh giá tr ịA. 55. B.45. C. 43. D. 33. Câu 43 :Cho các phát bi u:ể1) Khi cho anilin tác ng HNOụ ớ2 nhi th ng thu đc phenol. ườ ượ2) Amin cao có tính bazo nh amin th p. ấ3) Khi cho ng dung ch metyl amin tác ng dung ch CuSOượ ị4 thu đc xanh lam. ượ ủ4) Protein tan trong thành dung ch ng keo. ướ ạ5) đi ki th ng, aminoaxit ch ng phân ườ ử6) Methionin là thu gan. phát bi đúng là: ểA. 1. B. 2. C. 3. D.4. Câu 44 Đi phân lít dung ch CuSOệ ị4 (v đi tr đn khi khí thoát ra đi đu là ề0,02 mol thì ng i. Coi th tích dung ch không đi. Giá tr pH dung ch sau đi phân là ệA. 2,0. B.1,7. C. 1,4. D. 1,2. Câu 45 Mu Feố 2+ làm màu dung ch KMnOấ ị4 trong môi tr ng axít ra ion Feườ 3+ Còn ion Fe 3+ tác ng Iụ ra Iạ2 và Fe 2+ các ch oxi hoá Feắ 3+ I2 và MnO4 theo th nh n? ầA. Fe 3+ I2 MnO4 B. I2