Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử đại học năm 2017 môn vật lý - đề 7

f486c77a2683016ba197f0c64118ca92
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-03-27 20:52:04 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 256 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GD ĐT THANH HÓATHPT CHUYÊN LAM SƠN(Đề thi có 40 câu trang) ĐỀ THI THỬ LẦN THPT QUỐC GIA NĂM 2017Môn: VẬT LÝThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đềHọ và tên thí sinh: …………………………………………… SBD: ……………………………….Câu 1: Một bóng đèn neon được mắc vào nguồn xoay chiều có biểu thức điện áp220 cos120 )u Vp=. Đèn chỉ bật sáng khi điện áp đặt vào đèn vượt quá giá trị 100V. Trong giây đèn này bật sáng bao nhiêu lần?A. 100 B. 120 C. 50 D. 60Câu 2: Để đun sôi hai lít nước bằng một ấm điện, ta dùng hết 0,25 số điện. Điều này có nghĩa làA. Ta đã dùng 0,25kW.h điện năng B. Ta đã dùng 0,25kW điện năngC. Ta đã dùng 0,25kW/h điện năng D. Ta đã dùng 1,8.10 6J điện năngCâu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch làA. 221RCwæ ö+ç ÷è B. 221RCwæ ö-ç ÷è C. 2( )R Cw+ D. 2( )R Cw-Câu 4: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. là một điểm trênAC vớisin100 )ABu Vp= và3 sin(100 )( ).2BCu Vpp= Biểu thức điện ápACulà :A. sin 100 )3ACu Vppæ ö= +ç ÷è B. ()2 sin 100 )ACu Vp=C. sin 100 )3ACu Vppæ ö= +ç ÷è D. sin 100 )3ACu Vppæ ö= -ç ÷è øCâu 5: Đặt vào đoạn mạch R,L, mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có chu kỳ T. Sự nhanh pha hay chậm pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu mặc phụ thuộc vào:A. R,L,C,T B. L,C,T C. R,C,T D. R,L,TCâu 6: Một áy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng 10. Mắc song song hai bóng đèn sợi đốt loại 24V 24W vào hai đầu cuộn thứ cấp thì các đèn sáng bình thường. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp bằngA. 0,2A B. 0,5A C. 0,1A D. 2A Câu 7: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 30V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của roto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó làA. 280V B. 220V C. 240V D. 210VCâu 8: Một con lắc đơn chiều dài dao động điều hòa tại nới có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc được tính:A. 2lTgp= B. gTlp= C. 12lTgp= D. 12gTlp=Câu 9: Một vật dao động có gia tốc biến đổi theo thời gian: 8cos(20t –π/2) (m/s 2). Phương trình dao động của vật làA. 0,02cos(20t π/2) (cm) B. 2cos(20t π/2) (cm)Trang 1Mã đề: 166C. 4cos(20t π/2) (cm) D. 2cos(20t π/2) (cm)Câu 10: Một lò xo có độ cứng nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m. Kích thích để vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng m/s và gia tốc cực đại bằng 30π m/s 2. Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1,5m/s và thế năng đang tăng. Gia tốc của vật bằng 15π m/s sauA. 0,15 B. 0,05s C. 0,02s D. 0,083s Câu 11: Mọt sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình 28cos(20x -2000t) (mm), trong đóx là tọa độ đo bằng mét, là thời gian đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng làA. 560 mm/s B. 5,6 m/s C. 0,01 m/s D. 100 m/sCâu 12: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F0 cosπft với F0 và không đổi, tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật làA. B. πf C. 2πf D. 0,5fCâu 13: Đặt điện áp cos(2 )( )u ft Vp= vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết U,L,C không đổi, thay đổi được. Khi tần số dòng điện là 50 Hz thì dung kháng gấp 1,44 lần cảm kháng. Để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại đì phải điều chỉnh tần số của dòng điện đến giá trị bằng:A.50 Hz B. 72 Hz C. 34,72 Hz D. 60 HzCâu 14: Ta có thể phân biệt được âm thanh của các nhạc cụ khác nha phát ra là do các dụn cụ này phát rakhác nhau vềA. Cường độ âm B. độ cao C. độ to D. âm sắcCâu 15: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thìA. tần số của nó không thay đổi B. Chu kỳ của nó tăngC. bước sóng của nó không thay đổi D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dươngCâu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 S2 giống nhau dao động vớitần số 13Hz. Tại điểm cách 21 cm cách B19 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa và đường trung trực của S1 S2 không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước làA. 28 cm/s B. 46 cm/s C. 40 cm/s D. 26 cm/sCâu 17: Một vật treo vào một lò xo làm cho lò xo giãn ra 0,8 cm. Cho vật dao đọng Tìm chu kỳ dao động ấy. Lấy 10 m/s 2A. 0,24 B. 0,18 C. 0,28 D. 0,24 sCâu 18: Một vật dao động điều hòa trên một đường thẳng với phương trình cos( )2x tpw= Gốc thời gian được chọn là lúc A. vật vị trí biên âm B. vật vị trí biên dươngC. vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dươngCâu 19: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vàoA. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vậtC. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vậtD. lực cản của môi trường tác dụng vào vậtCâu 20: Một nguồn âm phát ra âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm. Gọi và là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30 dB. Điểm nằm trong môi trường truyền sóng cho tam giác ABM cuông cân A. Mức cường độ âm tại làA. 37,54 dB B. 38, 46 dB C. 32,46 dB D. 62,46 dBCâu 21: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch có điện trở thuần R. Công suất tức thời trong mạch biến thiênA. điều hòa với tần số 100 Hz B. tuần hoàn với tần số 100 HzC. tuần hoàn với tần số 50 Hz D. điều hòa với tần số 50 HzTrang 2Câu 22: Khi có hiện tượng sóng dừng xảy ra trên sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếpbằngA. một phần tư bước sóng B. một nửa bước sóngC. hai lần bước sóng D. một bước sóngCâu 23: Một con lắc lò xo ngang có độ cứng 50 N/m nặng 200g. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang. Khi vật đang vị trí cân bằng thì tác dụng vào vật một lực không đổi 2N theo dọc trục của lò xo, Tốc độ của vật sau 2/15sA. 43,75 cm/s B. 54,41 cm/s C. 63,45 cm/s D. 78,43 cm/sCâu 24: Người ta cần tải đi một công suất MW từ nhà máy điện về nơi tiêu thụ. Dùng hai công tơ điện đặt biến áp tăng thế đầu nơi tiêu thụ thì thấy số chỉ chênh lệch mỗi ngày đêm là 216 kWh. Hiệu suất truyền tải điện làA. 90% B. 10% C. 99,1 D. 81 %Câu 25: Một con lắc lõ xo nằm ngang gồm vật nặng mang điện 20µC và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khi vật nằm ngang trên mặt bàn nhẵn, cách điện, nằm ngang thì người ta bật một điện trường đều trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo. Sau đó con lắc dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài c. Độ lớn cường độ điện trường làA. 10 V/m B. 1,5.10 V/m C. 2,5. 10 V/m D. 2. 10 V/mCâu 26: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảmA. Cuộn cảm có tác dụng cản trở đối với dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều B. Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần và cường độ đòng điện qua nó có thể đồng thời đạt giá trị cực đạiC. Cảm kháng của một cuộn cảm tỷ lệ thuần tỉ lệ với chu kỳ của dòng điện xoay chiềuD. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số dòng điệnCâu 27: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm, hai đầu cố địn, đang có sóng dừng ổn định. Bề rộng của một bụng sóng là 4a. Trên dây, khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có có cùng biên độ bằng là 20 cm. Tìm số bụng sóng trên dây.A. B. C. D. 10Câu 28: Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng khiA. li độ cực đại B. li độ cực tiểuC. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D. vận tốc bằng 0Câu 29: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc phụ thuộc vàoA. khối lượng của con lắc B. trọng lượng của con lắcC. tỷ số trọng lượng và khối lượng của con lắcD. khối lượng riêng của con lắcCâu 30: Động cơ không đồng bộ pha dùng dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz. Từ trường quay của dòng điện pha tạo ra trong stato động cơA. có tốc độ quay tùy thuộc vào tốc độ quay của rôto B. Quay với tốc độ 100 vòng /sC. Quay với tốc độ 50 vòng /sD. luôn không đổiCâu 31: Một con lắc lò xo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng 250kg. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Vật được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 6,5 cm. Vật dao động điều hòa với năng lượng 80mJ. Lấy gốc thời gian lúc thả vật và 10m/s 2. Phươngtrình dao động của vật làA. 6,5cos(5πt) (cm) B. 4cos(5πt) (cm)Trang 3C. 4cos(20t) (cm) D. 6,5cos(20t) (cm)Câu 32: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng 100N/m và vật có khối lượng 100g,dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là 0,02. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao độngđến khi dừng có giá trị gần bằngA. 50m B. 25cm C. 50cm D. =25m Câu 33: Một sóng cơ truyền trên sợi dây dọc theo trục Ox, các phần tử trên dây dao động theo phương Ou với phương trình u(x,t) acos(bt+cx), với a,b, có giá trị dương. Sóng truyền A. theo chiều dương Ox với tốc độ b/c B. theo chiều dương Ox với tốc độ c/b C. ngược chiều dương Ox với tốc độ c/b D. ngược chiều dương Ox với tốc độ b/c Câu 34: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình 1( )( )6x cmpp= +và 26 cos( )( )2x cmpp= Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trìnhcos( )( )x cmp j= +.Thay đổi A1 cho đến khi đạt giá trị cực tiểu thìA. π/6 rad B. rad C. π/3 rad D. radCâu 35: Một sóng cơ chu kỳ T, truyền trên sợi dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng và bước sóng λ. Hệ thức đúng là:A. λ/T B. λT C. 2π λT D. T/ λCâu 36: Chọn phát biểu sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phíA. tỉ lệ với thời gian truyền điện B. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây trạm phátD. tỉ lệ với bình phương công suất truyền điCâu 37: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang sớm pha hơn dòng điện. Để có hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch ta cần thay đổi trong các thông số nào sau đây?A. giảm tần số dòng điện B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dâyC. giảm điện trở thuần của đoạn mạch D. tăng điện dung của tụ điện.Câu 38: Đặt điện áp cos )u Vw= với và không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm đèn sợi đốt có ghi 220V 100W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung C. Khi đó đèn sáng đúng công suất định lức. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ sáng với công suất 50W. Trong hai trường hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự cảm của đèn. Dung kháng của tụ điện không thể là giá trị nào trong các giá trị sau? A. 345Ω B. 484 C. 475 D. 274 ΩCâu 39: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa phát biểu nào sau đây là đúng?A. vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng B. vecto gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.C. vecto gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằngD. vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều U= U0 cos2πft (có thay đổi được) vào đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện C. Khi điều chỉnh tần số điện áp đủ lớn rồi đo điện áp của các đoạn mạch R,L,C,LC ta đượcA. UR lớn nhất B. UL lớn nhất C. UC lớn nhất D. ULC lớn nhấtTrang 4ĐÁP ÁN1B 2A 3A 4D 5B 6A 7D 8A 9D 10D11D 12D 13D 14D 15A 16D 17B 18C 19A 20C21B 22B 23B 24C 25D 26C 27C 28C 29C 30C31C 32D 33D 34C 35A 36A 37A 38D 39A 40BLỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Chu kỳ 1/60s 1s 60T Đèn sáng khi điện áp vượt quá 100V, ứng với thời điểm được tô đâm như hình vẽ.Ta thấy chu kỳ đèn sáng lần, vật trong 1s 60T đèn sáng 120 lầnCâu 2: 0,25 số điện tương ứng với lượng điện năng tiêu thụ là 0,25kW.hCâu 3: Tổng trở của mạch R, là 22 21CZ RCwæ ö= +ç ÷è Câu 4: DTa có sin 100 sin(100 sin(100 )( )2 3AB BC ACu Vp pp p+ Câu 5:BĐộ lệch pha giữa và được xác định:tanL CZ ZRj-= vậy phụ thuộc vào R, L, C, TCâu 6:A Cường độ dòng điện định mức qua bóng đèn: 1dmPI AU= Hai đèn mắc song song, vậy cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là I2 2ATa có: 212 110 0, 2n II An I= Trang 5Câu 7:D60' ' ' 60 50E nE n= =+ ' 40200 ' 240E EE V- =Þ 3000 vòng/ phút n’ 360 vòng/ phút.Khi n’’ 420 vòng/phút 300'' '' 420E nE n= => E’ 280VCâu 8: Đáp án ACâu 9:DTa có: 2cos( cos( )a tw p= Với ω=20 rad/s; 2A 8m/s 0,02m 2cmPhương trình dao động: 2cos(20t π/2 –π) cm= 2cos(20t π/2)cmCâu 10: DCâu 11: DDựa vào phương trình sóng ta được10002000 /rad Hzwp= 22010xx mp pll= Vậy tốc độ truyền sóng là λf=100m/sCâu 12: Tần số của dao động cường bức bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.Câu 13: DMạch R,L,C có thay đổi.Khi 50Hz: 21 11, 441, 44 1, 44.100L LCCww p= Tần số thay đổi để công suất tiêu thụ lớn nhất thì 0160f HzLCw= Câu 14: Câu 15: ACâu 16: DHai nguồn giống nhau cùng pha trung trực của hai nguồn dao động cực đại.M là điểm dao động cực đại, giữa và trung trực không có cực đại nào khác nên:MA MB 2cmTốc độ truyền sóng =l 26cm/s Câu 17: B2 0,18mT sk gp pD= =l Câu 18: Câu 19: ACâu 20: CTrang 68 22 89 22 940 10 (1)4 .1030 10 (2)4 .10A AB AP PL dB PAPAP PL dB PBPBp pp p----= == Ta có PM PA MA PA (PB PA) (3)Từ (1), (2) và (3) ta tìm được mức cường độ âm tại là:32,46dBCâu 21: BCông suất tức thời u.i --> biến thiên tuần hoàn có tần số gấp đôi tần số dòng điện 100HzCâu 22: BCâu 23: BVật dao động điều hòa với chu kỳ2 0, 4mT skp= Vật đang vị trí cân bằng thì tác dụng lực, vậy vị trí cân bằng mới là vị trí lò xo biến dạng một đoạnD với: 4F cm= =l Biên độ dao động mới là 4cmGiả sử lực tác udngj hướng sang phải, vậy thời điểm ban đầu, vật biên bên trái.PT dao động: 4cos(5πt+π)cm, sau 2/15s vật có 2cm.AD công thức độc lập: 22 22vA xw ta tìm được tốc độ của vật là 54cm/sCâu 24: CCông suất hao phí:2169 900024P kW WD Hiệu suất truyền tải điện:99,1%P PHP- D= Câu 25: Biên độ dao động 2cm. Vị trí cân bằng là vị trí lò xo biến dạng một đoạn ATa có: qE kA -> 10 4V/mCâu 26: CCâu 27: Gọi là khoảng cách gần nhất giữa một điểm dao động biên độ và nút sóng gần nó nhất là:22 sin12da dp ll Biểu diễn bằng hình vẽ ta thấy được khoảng cách giữa hai điểm cùng pha có cùng biên độ là λ/3 20cmVậy 60cmSợi dây hai đầu cố định:42k kl= =l Vậy trên dây có bụng sóngCâu 28: Câu 29: Câu 30: CCâu 31: CVị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn ta có: mg 2,5 k(m) 250 k(cm)Câu 32: DKhi vật dừng lại, toàn bộ cơ năng chuyển thành công của lực ma sátTrang 721252kA mgS mm= Câu 33: DCâu 34: CTa có: 16 6.sin 60sin 60 sin(30 sin(90 sin(30 )AAAj j= =+ Để min thì sin(30+φ)max 60 0Vậy dao động tổng hợp có pha ban đầu là 60 0Câu 35:A Câu 36: Câu 37: AVì sớm pha hơn nên ZL ZC Để xảy ra cộng hưởng thì ZL ZC tức là phải tăng điện dung của tụ.Câu 38: DĐiện trở của đèn: 220 2/100 484ΩCường độ dòng điện định mức Iđm 5/11(A)Ban đầu mạch là RLC nối tiếp:2 222 25( 11L CU UIZ Z= =+ (1)Khi nối tắt tụ điện, mạch là RL nối tiếp. Công suất của đèn còn nửa nên '2II= 2222' (2)LUIR Z=+ Từ (1) và (2) ta được: 24 0L CZ R- Để phương trình có nghiệm thì: 20 16 4.(2. 342C CZ ZD Vậy ZC không thể bằng 274ΩCâu 39: Câu 40: BTrang