Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi tham khảo kì thi năm 2019 (Đề 19)

39643464363036333265306661653635376663383166333365356464353563666533323434303833316537343939636266646631316361363336336465666531
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào 08:33 AM ngày 10-01-2020 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 297 | Lượt Download: 0 | File size: 2.947072 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Lovebook.vn

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019

(Đề thi có 06 trang)

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 19
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Cho hàm số f  x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:
x



2

y'

+

y



0


0

0

+


0


4

Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng   4;   .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;  2  và  0;  .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;0  .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2;0  .
Câu 2. Gọi x1 và điểm cực đại, x2 là điểm cực tiểu của hàm số y  x3  3 x  2 . Giá trị của x1  2 x2
bằng
A.  2 .

B. 1.

C. 4.

D. 0.

Câu 3. Cho hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn  a; b  . Mệnh đề nào dưới đây sai?
a

A.

f  x  dx 0 .

B.

a

C.

b

c

b

a

a

c

f  x  dx f  x  dx  f  x  dx, c  .

D.

b

b

a

a

b

b

a

a

f  x  dx f  t  dt.
f  x  dx  f   x  d   x  .

Câu 4. Cho hình chóp S . ABC và hai điểm M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Gọi V1 ,V2 lần lượt
là thể tích các khối chóp S . AMN và S . ABC . Khi đó tỉ số
A.

1
.
2

B.

1
.
4

C.

V1

V2

1
.
3

x 2  8 x  15
Câu 5. Giả sử M  x  2 với điều kiện
 0 . Khi đó
 3x 2  2 x  1
A. 11  M  26.
B. 11 M  26.
C. 11  M 27.

D.

1
.
8

2

D. 11  M  27.

Trang 1

Câu 6. Cho cấp số cộng  un  và gọi S n là tổng n số đầu tiên của nó. Biết S7 77 và u1  u12 32 . Số
hạng tổng quát un của cấp số cộng đó là
A. un 3  2n.

B. un 5  4n.



Câu 7. Số phức z 

2 i

 1 
2

C. un 2  3n.



2i có phần ảo bằng

B. 5.

A. 2 2.

D. un 4  5n.

C.

D.  2.

2.

Câu 8. Cho hàm số y  x sin x có đạo hàm y và đạo hàm cấp hai y . Với giá trị thực nào của a để

 y  y x  a  y  sin x  0 ?
A. a 1.

B. a  2.

C. a 3.

D. a  1.

Câu 9. Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh tương ứng với các góc A, B, C là a, b, c; gọi R là bán
kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Khẳng định nào dưới đây sai?
A.

a
b
c


2 R.
sin A sin B sin C

B. cos A 

C. a cos B  b cos A 2 R sin C.

b2  c2  a 2
.
2bc

D. a sin A  b sin B  c sin C a 2  b 2  c 2 .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A  a;1;  1 , B  3;0;1 , C  2;  1;3 , D  0;8;0  . Giá trị
nào dưới đây của a để thể tích tứ diện ABCD bằng 5?
A. a 2 hoặc a 6.

B. a 6.

C. a 3 và a 5.

D. a  2 hoặc a 4.

Câu 11. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:
x



y'

1
+

y



3


0



+


2


0

Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là  1;2  .
B. Hàm số đạt cực đại tại điểm x 1 .
C. Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x 3 .
D. Giá trị cực tiểu của hàm số là yCT 0 .
Câu 12. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  10 0 . Gọi A, B theo thứ tự là
điểm biểu diễn của z1 và z2 , O là gốc tọa độ. Diện tích tam giác OAB bằng
A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 6.

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy , cho hình vuông có đỉnh A  8;  2  và phương trình hai cạnh của hình
vuông là 2 x  y  1 0 và x  2 y  3 0 . Phương trình đường chéo nào dưới đây của hình vuông
không đi qua đỉnh A ?
A. 3 x  y  11 0.

B. x  3 y  9 0 .

C. 2 x  y  12 0.

D. 3 x  2 y  12 0.

Trang 2

6x  1
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x2  5x
A. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x  5 .

Câu 14. Cho hàm số y 

B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x 0 , x  5 .
D. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x 0 .
Câu 15. Cho tứ diện SABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC và G là trọng tâm của tam









giác ABC . Giả sử ta luôn có MG aSA  bSB  cSC với a, b, c là các số thực. Giá trị của
3a  6b  12c bằng
A.

2
.
3

B. 7.

C. 4.

D.

5
.
6

Câu 16. Gọi M , N là hai giao điểm của đường thẳng d : y  x  1 và đường cong  C  : y 

2x  1
.
x 7

Hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là
A.  1.

B. 2.

D.  2.

C. 1.

Câu 17. Nguyên hàm của hàm số f  x   x  2   x  2  là
2

A. x 4  2 x3  4 x  C.

B.

x 4 2 x3

 2 x 2  8 x  C.
4
3

C. x 4  2 x3  4 x  8  C.

D.

x4
 3x 3  8 x  4  C.
4

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip  E  :

x2 y2

1 có tiêu điểm F1 và F2 . Một đường thẳng ∆
25 16

đi qua tiêu điểm F2 cắt  E  tại A và B . Biết AF1  BF1 16 . Độ dài đoạn AB bằng
A. 4.

B. 12.

C. 8.

D. 10.
n

1 

Câu 19. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của  3 x 
 , với x  0 nếu biết rằng
4
x

Cn3 5Cn1 ( n  * và Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử).
A. 25.

B. 35.

C. 165.

D. 485.

Câu 20. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh SA vuông góc với mặt
đáy, AB a, BC 2a và góc tạo bởi hai mặt phẳng  SBC  và  ABC  bằng 45 . Khoảng cách từ A
đến mặt phẳng  SBC  bằng
A.

2a 5
.
3

B.

a 6
.
3

C.

a 2
.
2

D.

a 3
.
2

Câu 21. Cho hình phẳng  H  giới hạn bởi đường y  x  2  , trục hoành và các đường thẳng x 0 ,
2

x 3 . Khối tròn xoay tạo thành khi quay  H  quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
Trang 3

A. V 

33
.
5

B. V 

36 2
 .
5

C. V 3 .

D. V 

36
.
5

 x 7
0

Câu 22. Tổng tất cả các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình  x  2
bằng
 x2   x  2 2

A. 29.

B. 26.

C. 25.



D. 21.

5
4



x
Câu 23. Cho hàm số f  x  ln e  2m có f   ln 4   . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. m   1;3 .

B. m    1;0  .

C. m   0;1 .

D. m    3;  1 .

Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng    : x  y  2 z  3 0 . Phương trình mặt phẳng   
song song với mặt phẳng    và đồng thời    cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại các điểm M , N sao cho

MN 3 2 là
A. x  y  2 z  2 0.

B. x  y  2 z 3 0.




Câu 25. Cho phương trình 2cos  2 x 

C. x  y  2 z  3 0.

D. x  y  2 z  3 0.






  8cos   x  5 . Khi đặt t cos   x  , ta được
3
3

3


phương trình nào dưới đây?
A. 4t 2  8t  3 0.

B. 4t 2  8t  5 0.

C. 4t 2  8t  5 0.

D. 4t 2  8t  3 0.

3
2
Câu 26. Có bao nhiêu đa phức bậc ba P  x  ax  bx  cx  d mà trong đó các hệ số a, b, c, d tùy ý

và các hệ số đó thuộc tập   3;  2;0;2;3 ?
A. 20.

B. 96.

C. 625.

D. 500.

3
2
Câu 27. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số f  x  2 x  6 x  m  2 có hai

điểm cực trị nằm hai phía đối với trục hoành?
A. 2.

B. 7.

C. 3.

D. 9.

Câu 28. Trong không gian Oxyz , cho một mặt cầu  S  có bán kính R 1 và tâm I  a; b; c  , với a  0
nằm trên đường thẳng d :

x 1 y2 z

 ,  S  tiếp xúc với  P  : 2 x  y  2 z  1 0 . Khẳng định
3
1
1

nào dưới đây đúng?
A. a  b  c.

B. c  b  a.

C. b  a  c.

D. c  a  b.

Câu 29. Một thư viện nọ có 4 phương án cho thuê sách như sau
(1) Không cần mua thẻ mượn. Thuê mỗi cuốn sách trả 5000đ.
(2) Mua thẻ mượn loại 20000đ/1 năm. Thuê mỗi cuốn sách trả 3000đ.
(3) Mua thẻ mượn loại 10000đ/1 năm. Thuê mỗi cuốn sách trả 4000đ.
(4) Mua thẻ mượn loại 60000đ/1 năm. Thuê mỗi cuốn sách trả 1000đ.
Nếu bạn mượn trên 20 cuốn sách trong 1 năm, nên chọn phương án nào để tốn ít tiền nhất?
A. Chọn (1).

B. Chọn (2).

C. Chọn (3).

D. Chọn (4).
Trang 4

Câu 30. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A  4;0  , B  0;3 và O là gốc tọa độ. Phương trình đường
tròn nội tiếp tam giác OAB là
A. x 2  y 2  2 x  2 y  1 0.

B. x 2  y 2  x  y  1 0.

C. x 2  y 2  2 x  2 y  1 0.

D. x 2  y 2  4 x  2 y  1 0.

Câu 31. Cho tam giác đều ABC cạnh a . Vẽ BD và CE lần lượt vuông góc với
nằm về một phía đối với mặt phẳng

 ABC 

và BD 

 ABC 

với D, E

a 2
, CE a 2 . Khi đó côsin của góc φ tạo
2

bởi hai mặt phẳng  ABC  và  ADE  bằng

5
.
3

A.

3
.
3

B.

Câu 32. Kết quả tập nghiệm S

 a; b    c; 

C.

1
.
3

của bất phương trình

2
.
3

D.



5 2



x 1





5 2



x 1
x 2

có dạng

với a, b, c là các số nguyên và a  b  c . Giá trị của a  b  c bằng

A.  6.

C.  4.

B. 6.

D. 4.

Câu 33. Một hình trụ có đáy là các hình tròn tâm O và O . Biết bán kính đáy và chiều cao hình trụ lần
lượt là R, h . Thể tích của khối chóp tam giác đỉnh O và đáy là tam giác đều nội tiếp đường tròn tâm O
bằng
A.

R 2h 3
.
3

B.

3R 2 h 3
.
4

C.

2R 2h 3
.
3

D.

R 2h 3
.
4

Câu 34. Cho hàm số f  x  có đạo hàm trên  và đồ thị của hàm số f  x  như hình bên dưới. Hàm số

f  x 2  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.





2; 3 .





B.  3;  2 .



C.   1;2  .



D.  ; 3 .

 x  y 2
có nghiệm.
2
2
2
 x y  xy 4m  2m

Câu 35. Gọi T  a; b  là tập hợp các giá trị của tham số m để hệ 
Khi đó tổng 2a  5b bằng
A.  3.

B. 10.

C. 4.

D. 6.

Trang 5

Câu 36. Trong mặt phẳng Oxy , cho ba điểm A  1;  2  , B  2;4  , C   3;7  và G là trọng tâm của tam
giác ABC ; điểm I là tâm của đường tròn  C  có đường kính AB . Ảnh I  qua phép vị tự tâm G tỉ số

k  3 là

 9 
;9  .
 2 

A.  

3 
2 

5
2

B.  ;1 .

 15 
;6  .
 2 




D.  

C.  ;2  .

 e 4 3 x  e 4
khi x 0

Câu 37. Cho hàm số f  x  
. Giá trị của a để f  x  liên tục tại x0 0 bằng
x
4
 3ae
khi x 0

A.  5.

B. 1.

D.  1.

C. 5e 4 .

Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d1 :

x y 1 z
x 1 y z 2

 và d 2 :
 
.
2
1 1
1
3
1

Một mặt phẳng  P  vuông góc với d1 , cắt trục Oz tại M và cắt d 2 tại N . Độ dài nhỏ nhất của đoạn

MN bằng
A.

7
.
10

B.

7 10
.
10

C.

7
.
10

D.

2 33
.
5

2

x m
Câu 39. Gọi m là giá trị để hàm số y 
có giá trị nhỏ nhất trên  0;4 bằng  2 . Mệnh đề nào
x  32
dưới đây đúng?
A. 4  m  8.

B. m 2 32.

C. m  9.

D. m 9.
4

Câu 40. Cho hàm số y  f  x 

liên tục trên  và thỏa mãn

f  x  dx 9 .

Giá trị của

1

 1  f  ln x  
 dx bằng
x

e

e4



A. 8.

B. 6.

Câu 41. Trong không gian

C. 9.

Oxyz , cho hai điểm

 P  : x  2 y  2 z  1 0 . Phương trình mặt phẳng  Q 

D. 12.

A  0;1;1 , B  1;  1;0 

và mặt phẳng

chứa A, B đồng thời tạo với mặt phẳng  P 

một góc lớn nhất có dạng ax  by  4 z  1 0 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. a  b.

B. a  b.

C. a  b 6.

D. a  1  b.

Câu 42. Cho hàm số f  x  5 x.162 x . Khẳng định nào dưới đây sai?
3

3
A. f  x  1  x log 2 5  8 x 0.

3
B. f  x  1  x log 2 5  4 x 0.

3
C. f  x  1  x  8 x log 5 2 0.

3
D. f  x  1  x log 2 5  4 x 0.

Câu 43. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A  1;1;1 , B  2;  3;  2  , C  0;  1;1 . Mặt cầu  S  có bán
kính R 6 và tiếp xúc với mặt phẳng  ABC  tại trọng tâm G của tam giác ABC . Mặt cầu  S  nhận
điểm nào dưới đây làm tâm?
Trang 6

A. M   3;1;4  .

B. N   5;3;  4  .

C. P  5;  3;4  .

D. Q   3;  1;4  .

Câu 44. Có bao nhiêu số nguyên của tham số m lớn hơn  7 để hàm số y  x 3  6 x 2  3mx  m  1
nghịch biến trên  0;  ?
A. 4.

B. 2.

C. 1.

D. 3.

2
x
x
Câu 45. Cho F  x   x  1 2 là một nguyên hàm của hàm số 2 f  x  . Giá trị của

A. 4  3ln 2.

B. 2  ln 2.

C. ln 2.

1

f  x  dx bằng
0

D. 2ln 2 2.

Câu 46. Cho lăng trụ tam giác đều ABC. ABC  . Biết AB a và C A hợp với mặt phẳng  ABBA
một góc 45 , gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tỉ số




1
2

A.  0;  .

2 
3 

V
thuộc khoảng nào dưới đây?
a3
1 2
 2 3

B.  ;1 .

C.  ;  .

1
2




D.  ; 2  .

Câu 47. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 42 x 1  2m.4 x1  4m  8 0 có
hai nghiệm phân biệt.
A. m  2.

B. m  .

C. m  2.

D.  2  m  2.

Câu 48. Gọi T là tập hợp các giá trị nguyên của m sao cho trong nửa khoảng  1;2019 , phương trình

x 2  4 x  5  1  m 0 có hai nghiệm phân biệt. Khi đó số phần tử của T là
A. 2006.

B. 2009.

C. 2019.

D. 2018.

3
Câu 49. Trong các số phức z dưới đây, số phức nào thỏa mãn z 1 và z  z  2 đạt giá trị lớn nhất?

A. z 

1
3
 i.
2 2

1
2

B. z  

3
i.
2

C. z 

2
5
 i.
3 3

2
3

D. z  

5
i.
3

Câu 50. Một xí nghiệp chế biến sữa muốn sản xuất những lon đựng sữa dạng hình trụ bằng vật liệu thiếc.
Để giảm giá thành khi chế tạo một lon sữa người ta phải chọn kích thước phù hợp để ít tốn kém vật liệu
nhưng đựng được nhiều sữa nhất. Hỏi phải chọn chiều cao h và bán kính đáy r của hình trụ theo tỉ lệ
nào dưới đây để thỏa mãn yêu cầu đặt ra? (Thể tích khối trụ lớn nhất).
A. 2h 3r.

B. h r.

C. h 3r.

D. h 2r.

---------- HẾT ---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu! Phụ huynh, thầy cô và đồng đội vui lòng không giải thích gì thêm.
Lovebook xin cảm ơn!
CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT!

Trang 7

ĐÁP ÁN
1. D

2. B

3. C

4. B

5. D

6. A

7. C

8. B

9. D

10. A

11. C

12. B

13. A

14. D

15. C

16. D

17. B

18. A

19. B

20. C

21. A

22. D

23. B

24. C

25. A

26. D

27. B

28. C

29. D

30. A

31. B

32. C

33. D

34. B

35. C

36. A

37. D

38. B

39. C

40. D

41. A

42. B

43. C

44. D

45. B

46. A

47. C

48 B

49. A

50. D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn đáp án D.
Câu 2. Chọn đáp án B.
Ta có y 3 x 2  3 0  x 1.
Bảng xét dấu y

x



y

1
+

0

1
0






Dựa vào bảng xét dấu thấy điểm cực đại là x1  1 và điểm cực tiểu là x2 1 nên x1  2 x2 1 .
Câu 3. Chọn đáp án C.
C sai vì c phải thỏa điều kiện là a  c  b .
Câu 4. Chọn đáp án B.

V1 VS . AMN SA SM SN 1

 .
.
 .
V2 VS . ABC SA SB SC 4
Chú ý: Cho khối chóp S . ABC . Trên ba đường thẳng SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A, B, C  khác S
. Ta có

VS . ABC SA SB SC 

.
.
. Kết quả này thường được dùng để giải các bài toán về thể tích của các
VS . ABC
SA SB SC

khối đa diện.
Câu 5. Chọn đáp án D.
Dễ

thấy

 3x 2  2 x  1  0, x  

nên

bất

phương

trình

đã

cho

tương

đương

x 2  8 x  15  0  3  x  5  9  x 2  25  11  M  27 .
FOR REVIEW
Cho tam thức

f  x  ax 2  bx  c  a 0 
Ta có:

a 0
x, f  x   0  
.
 0
Câu 6. Chọn đáp án A.
Trang 8

 S7 77

Ta có 
u

u

32
 1 12

7
  2u1  6d 

2
 2u1  11d 32

 u1 5
 un 5   n  1 2 3  2n .

d

2


FOR REVIEW
Nếu cấp số cộng  un  có số hạng
đầu u1 , công sai d và S n là tổng n
số hạng đầu tiên thì

un u1   n  1 d , n 2.
n
S n   2u1   n  1 d  .
2
Bài tập tương tự
Câu 1. Cho cấp số cộng  un  có u5  15, u20 60 . Tổng S 40 của 40 số hạng đầu tiên của cấp số
cộng là
A. S 40 60.

B. S 40 2500.

C. S 40 250.

D. S 40 600.

Câu 2. Cho cấp số cộng  un  và gọi S n là tổng n của số đầu tiên của nó. Biết S6 18 và S10 110 . Số
hạng tổng quát un của cấp số cộng đó là
A. un 5  4n.

B. un 11  4n.

C. un 3  4n.

D. un  11  4n.

Câu 7. Chọn đáp án C.
Ta có



2 i



2





1  2 2i nên z  1  2 2i 1 

Do đó số phức đã cho có phần ảo bằng



2i 5  2i .

2.

DISCOVERY
Bằng cách điều chỉnh dữ kiện và yêu cầu bài
toán, chúng ta có thể đề xuất và giải quyết được
các câu hỏi ở bên.
Bài tập tương tự
Câu 1. Số phức z 1  i 
A.  1.

2
có phần ảo bằng
i
B.  3.

Câu 2. Môđun của số phức z  1  i 
A.

61.

B. 51.

2

C. 1.

 3  2i   cos   i sin 
C.  2.

D. i.
bằng
D.  .

Câu 3. Cho số phức z thỏa mãn z   7  z  i  4 z 7 . Phần thực của số phức đó bằng
Trang 9

A.  2.

B.

C. 2.

5.

D. 1.

Câu 4. Điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn  1  i  z  1  3i  là
2

A. M   7;1 .

B. N   7;  1 .

C. P  7;1 .

D. Q  7;  1 .

Câu 8. Chọn đáp án B.
Ta có y  x sin x  y sin x  x cos x; y  2cos x  x sin x.
Do đó  y  y x  a  y   sin x  0

  x sin x  2cos x  x sin x  x  a  sin x  x cos x  sin x  0  a  2.
Câu 9. Chọn đáp án D.
Hiển nhiên, các đẳng thức ở A, B là các đẳng thức đúng (bởi đây là nội dung của định lí sin và côsin trong
tam giác). Ta chỉ còn phải chọn 1 trong 2 phương án C và D. Dựa vào định lí sin, biến đổi vế phải của
2
2
2
 a 
 b   c  a b c

b

c

.


 

2R
 2R 
 2R   2R 

đẳng thức trong phương án D, ta được: a 
Vậy ta chọn D.
Câu 10. Chọn đáp án A.



DB

3;

8;1
DC

2;

9;3
Ta có

,

 , DA  a;  7;  1 .
  
Mà VABCD 5   DB, DC  .DA 30    15  a    7  .   7     11 .   1 30


 a 2
  15a  60 30  
.
 a 6

DISCOVERY
FOR REVIEW
Bằng
điều ABCD
chỉnh dữđược
kiệntính
và yêu cầu bài
Thể
tíchcách
tứ diện
toán,
chúng
bởi
công
thức ta có thể đề xuất và giải quyết được
một số câu
 hỏi
 có liên quan đến tứ diện ở bên.

1
V   AB, AC  . AD
6

Bài tập tương tự
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A  3;2;5  , B  6;4;1 , C  3;1;1 và D   2;3;7  . Khi đó
thể tích của tứ diện ABCD bằng
A. 11 (đvtt).

B. 66 (đvtt).

C. 22 (đvtt).

D. 33(đvtt).

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho hình lăng trụ tam giác ABC . ABC  , biết tọa độ các đỉnh

A  3;  3;0  , B  4;  2;5  , C  2;  1;1 , A 5;1;0  . Khi đó, thể tích của khối lăng trụ ABC . ABC  bằng
Trang 10