Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

ĐỀ THI MÔN TOÁN HỌC LỚP 12 HỌC KỲ II (1)

29cf127ce60d679ec651a7a5496901fc
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-05-08 22:39:50 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 238 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ÔN THI KÌ IỀ ICâu 1: hàm hàm ốtany x= làA. 21sinx B. 21sinx- C. 21osc D. -21osc xCâu 2: Cho hai ng th ng phân bi a, và ph ng ườ ẳ()a nh nào là nh đúng trong các nh sau ?ệ ềA. ế()/ /aa và ()/ /ba thì /b B. ế()/ /aa và a^ thì ()ba^C. ế()/ /aa và ()ba^ thì b^ D. ế()aa^ và a^ thì ()/ /baCâu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nh ậ( )SA BCD^ Cho AC 5a AB 4a SA 3. Tínhkho ng cách ph ng SCD)ả ẳA.34a B.23a C.2a D.32aCâu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh SA (ABCD). Tính kho ng cách đi mpả ế(SAC).A. 2a B. 23a C. 24a D. 22aCâu 5: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân A, nh bên SA vuông góc đáy, là trung đi BC, làạ ểtrung đi BM. Kh ng nh nào sau đây đúng ?ẳ ịA. BC (SAB)^ B. BC (SAM)^ C. BC (SAC)^ D. BC (SAJ)^Câu 6: Cho hàm ố323( 6.3 2xf x= Ph ng trình ươ( 0f x¢= có nghi là:ệA. 1, 4x x=- B. 1, 4x x= C. 0, 3x x= D. 1x=-Câu 8: 223 1lim2 3n nn n- +- ng:ằA. 32 B. +¥ C. D. 32-Câu 9: (d) là ti tuy th hàm sọ 3( )y x= =- đi ể( 2; 6).M- góc (d) làệ ủA. 11- B. 11 C. D. 12-Câu 10: Cho hình ABCD. A’B’C’D’. Các vect cóộ đi và đi cu làể ốcác nh hình và ng vect ơABuuur là:A. ' '; ' 'DC Cuuur uuuuur uuuuur B. ' '; ' 'DC Duuur uuuuur uuuuurC. ' '; ' 'DC Auuur uuuuur uuuuurD. ' '; ' 'CD Buuur uuuuur uuuuurCâu 11: 301 1limxxx®- ng ằA. B. C. 13 D. 19Câu 12: ()4 2lim 5xx x®- ¥+ ng:ằA. -2 B.  C. +¥ D. 2D'DACBA'C'B'Câu 13: 12 1lim1xxx+®- +- ng:ằA. 23 B. −∞ C. 13 D. +∞Câu 14: Đi ng truy trong dây có ph ng trìnhệ ượ ươ 2.Q t= Tính ng dòng đi th th đi mườ ể03t=(giây) ?A. 3( )A B. 6( )A C. 2( )A D. 5( )ACâu 15: Cho hàm ố3 2( 12.y x= Tìm ể'( 0.f x=í£î trong các nh sau, nh nào sai ?A. 0lim 1xf x+®= B. 0lim 0xf x-®=C. (0) 0f= D. liên xụ ạ0 0Câu 20: Kh ng nh nào sau đây là đúng ?A. Có vô ng th ng đi qua đi cho tr và vuông góc ph ng cho tr c.ố ườ ướ ướB. ng th ng vuông góc ph ng thì vuông góc ng th ng trong ph ng đó .ườ ườ ẳC. ng th ng vuông góc hai ng th ng cùng trong ph ng thì nó vuông góc ph ngế ườ ườ ẳy.ấD. Có vô ph ng đi qua đi cho tr và vuông góc ng th ng cho tr c.ố ướ ườ ướI. Ph lu n:ầ ậCâu 1. 1. Tìm gi n: ạ2 11lim5 3xxx®+¥- -+ 2. Tìm hàm các hàm ố3cos (3x+1)y x= .Câu Vi ph ng trình ti tuy th hàm sế ươ ố26 4y x=- đi A(-1;-3) ểCâu Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh a, SA (ABCD) và SA 2a. 1. Ch ng minh ứSCD SAD( )^ 2. Tính d(A, (SCD). Câu 1. Tìm gi n: ạ2 11lim3 3xxx®- ¥-+ 2. Cho hàm số f(x) cos2x 4cosx 3x Hãy gi ph ng trìnhả ươ¢=-f x( 3.Câu Vi ph ng trình ti tuy th hàm ươ yx1= đi có tung ng ằ13 .Câu Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), đáy ABCD là hình vuông nh 2a. ạ()SA ABCD^ 3SA a= .1. Ch ng minh :ứSAC SBD( )^ 2. là trung đi AD, ph ng (P) qua và vuông góc SD. Xác nh và tính di tích thi di aọ ủhình chóp ph ng (P).ắ ẳCâu 7: Cho hàm ố2( 7y x= có th là (C).ồ Vi ph ng trình ti tuy (C) bi ti tuy song song ng th ngế ươ ườ ẳ4 7y x= .Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, nh bên SA vuông góc đáy ABCDớ a. Ch ng minh (SBD)ứ^ (SAC).b. AHẻ^ BC H. Ch ng minh SHạ ứ^ BC.c. Bi ế2AB a= 3SA a= ·045ABC= Tính góc gi hai ph ng (SBC) và (ABCD).ữ Bài 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh ng a, là giao đi AC và Bạ D. nh SAạvuông góc đáy (ABCD) và SA 2ớ a.a)Ch ng minh ng (SBD) ằ^ (SAC b)Tính góc gi SC và ph ng ABCD).ữ ẳc)Tính kho ng cách ph ng (SCD).ả