Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi kiểm định chất lượng môn toán lớp 12 mã đề 234

6471d25b8928a3436d1a0020ace8175f
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2017-12-13 22:24:12 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 247 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang 1/7 Mã đề 234SỞ GD-ĐT BẮC NINH ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ Môn: Toán 12 Năm học 2016 2017 Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề) Mã đề: 234 C©u Đồ thị hàm số 23y x= A. Không có tiệm cậm. B. Đi qua gốc tọa độ. C. Nhận trục tung làm trục đối xứng. D. Cả A, B, đều đúng. C©u LËp ph−¬ng tr×nh ®−êng th¼ng ®i qua c¸c ®iÓm cùc ®¹i vµ cùc tiÓu cña ®å thÞ hµm sè 213.3 x= A. 4x+3y-8=0. B. 3x+4y-8=0. C. 3x-y+1=0. D. x-3y+2=0. C©u Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 23 14xyx+=- là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. C©u Đồ thị của hàm số nào sau đây đi qua điểm (1; 2) M- A. 2.1xyx=- B. 22. x= C. x= D. 31. x= C©u Cho hàm số )f xác định và liên tục trên {}\\ ,- có bảng biến thiên như sau A. Phương trình x= có đúng hai nghiệm thực phân biệt trên {}\\ .- B. Hàm số )f không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên {}\\ .- C. Đường thẳng x= là một đường tiệm cận của đồ thị hàm số. D. Cả và đều đúng. C©u Một hình chóp có 1999 đỉnh thì có bao nhiêu mặt ?Trang 2/7 Mã đề 234A. 1997. B. 1999. C. 1998. D. 2000. C©u Cho hàm số 3222 33 3xy x= +. Toạ độ điểm cực đại của hàm số là A. (1;2). B. (3;23). C. (-1;2). D. (1;-2). C©u Cho đồ thị hàm số 22 2y x= có đồ thị (C) Gọi 2,x là hoành độ các điểm M, trên (C) mà tại đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng 2007. Khi đó 21xx+ bằng A. 1. B. 4.3- C. 4.3 D. 1.3 C©u Cho hàm số –x3 3x2 3x 1, mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên tập xác định. B. Hàm số đạt cực đại tại 1. C. Hàm số đạt cực tiểu tại 1. D. Hàm số luôn luôn đồng biến trên tập xác định. C©u 10 Hàm số 23 4y x= nghịch biến khi thuộc khoảng nào sau đây A. 2; 0).- B. 2).-¥ C. (0; ).+¥ D. 3; 0).- C©u 11 Tập xác định của hàm số 13( 2)y x= là A. [)2; .+¥ B. .ℝ C. {}\\ .ℝ D. ()2; .+¥ C©u 12 Cho khối tứ diện OABC có 2, 3, 4OA OB OC= và thể tích bằng 4. Khi đó A. ABC là tam giác nhọn. B. ,OA OB OC đôi một vuông góc. C. Hình chiếu vuông góc của trên )ABC trùng với trực tâm của tam giác ABC và 21 1.OH OA OB OC= D. Cả A, B, đều đúng. C©u 13 Cho hình chóp S.ABC, gọi là trung điểm của SA. Tỉ số thể tích của khối chóp S.ABC và I.ABC là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. C©u 14 Khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng và tổng diện tích hai đáy là 18 thì thể tích bằng A. 36. B. 18. C. 6. D. 12.Trang 3/7 Mã đề 234C©u 15 Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng thì thể tích bằng A. Đáp số khác. B. 33.4a C. 3.12a D. 33.12a C©u 16 Điểm cực đại của hàm số 212 32y x= là A. 2.± B. 3.- C. 0. D. 2. C©u 17 Cho hàm số 21.1xyx-=+ Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ĐÚNG (1) Hàm số đạt cực tiểu tại 1.x= (2) Hàm số liên tục tại 1.x= (3) Hàm số có đạo hàm tại 1.x= A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. C©u 18 Khối lập phương có thể tích bằng 27 thì độ dài mỗi cạnh là A. 9. B. Đáp án khác. C. 4. D. 6. C©u 19 Cho hàm số 213 ).3y C= Phát biểu nào sau đây đúng nhất A. Hàm số đồng biến trên .ℝ B. Đồ thị hàm số có điểm uốn có hoành độ bằng 1. C. Tiếp tuyến với đồ thị tại tâm đối xứng của đồ thị có hệ số góc nhỏ nhất. D. Cả A, B, đều đúng. C©u 20 Thể tích của khối tứ diện đều cạnh là A. 33.a B. 32.12a C. 33.6a D. 33.3a C©u 21 Cho hình lăng trụ đứng .ABC C¢ có đáy ABC là tam giác vuông tại có AB BC=2a 3A a¢ =. Thể tích khối lăng trụ đứng .ABC C¢ bằng A. 3.6a B. 3a. C. 3.24a D. 3.12a C©u 22 Cho hàm số 11xyx+=-. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm A. (1;-1). B. (2;1). C. (1;2). D. (-1;1). C©u 23 Cho hàm số 12 1xyx+=-. Khẳng định nào sau đây đúng?Trang 4/7 Mã đề 234A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3.2y= B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3.2y= D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1. C©u 24 Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó? 32 1( ), ), ).1xy II IIIx+= -+ A. I) và (II). B. Chỉ (I). C. I) và (III). D. (II) và (III). C©u 25 Khẳng định nào sau đây đủ để suy ra ABCD là tứ diện đều? A. .A BCD là hình chóp tam giác đều. B. Tồn tại ít nhất một điểm cách đều bốn mặt của tứ diện. C. .B ACD và .C ABD là các hình chóp tam giác đều. D. Bốn đoạn thẳng nối mỗi đỉnh của tứ diện tới trọng tâm của mặt đối diện đồng quy tại một điểm. C©u 26 Cho khối chóp .S ABCcó (),SA ABC^ tam giác ABC vuông tại B, 3.AB AC a= biết rằng 5SB a= Thể tích khối chóp S.ABC bằng A. 36.6a B. 32.3a C. 36.4a D. 315.6a C©u 27 Cho hàm số 2( 2016 2017.f x= Khi đó A. lim .xf x®+¥= -¥ B. lim .xf x®-¥= -¥ C. lim .xf x®+¥= +¥ D. lim 2017.xf x®-¥= C©u 28 Cho hàm số 24 2.y x= A. Hàm số đạt cực tiểu tại 0. B. Hàm số không có cực trị. C. Hàm số có cực đại và cực tiểu. D. Hàm số có cực đại và không có cực tiểu. C©u 29 Hàm số 31y x= có mấy điểm cực trị A. 0. B. 3. C. 1. D. 2. C©u 30 Tìm để đường thẳng 2y m= cắt đồ thị hàm số 31xyx+=+ tại hai điểm phân biệt ,A mà độ dài đoạn AB đạt nhỏ nhất. A. 4.5 B. 1.3 C. 3. D. 3.-Trang 5/7 Mã đề 234C©u 31 Đồ thị hàm số nào sau đây không cắt trục hoành A. 22 1.y x= B. 22 1.y x= C. 22 .y x= D. 22 1.y x= C©u 32 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Mỗi khối đa diện đều là một khối đa diện lồi. B. Hình chóp tam giác đều là hình chóp có bốn mặt là những tam giác đều. C. Chỉ có năm loại khối đa diện đều. D. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt. C©u 33 Tập xác định của hàm số 32y x= là A. ()2; .+¥ B. [)2; .+¥ C. {}\\ .ℝ D. .ℝ C©u 34 Tìm để cực đại của hàm số 22 1y mx m= bằng 9. A. 81.m= B. 2, 4.m m= C. 4, 2.m m= D. 4.m= C©u 35 Cho hình lăng trụ đứng .ABC C¢ có đáy ABC là tam giác vuông tại có AB BC=2a; 2AA a¢=. Thể tích khối lăng trụ đứng .ABC C¢ bằng A. 33.a B. 32a. C. 33.4a D. 33.2a C©u 36 Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số 1?2xyx-=+ A. ()1; B. ()1; .- C. 10; .2 -  D. 10; .2   C©u 37 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 21 1( ,4 2s t= trong đó được tính bằng giây và được tính bằng mét. Xác định gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc của chuyển động đó bằng 0. A. 210 .cm B. 20,1 .m C. 21 .m D. 20, 01 .km C©u 38 Khối chóp tam giác đều có cạnh bên bằng và chiều cao có thể tích bằng A. )2 23.12b h- B. )2 23.8b h- C. )2 23.4b b- D. )2 23.4b h- C©u 39 Cho tứ diện ,ABCD có ,M lần lượt là trung điểm của ,AB CD và là trung điểm của .MN Khẳng định nào sau đây là sai ?Trang 6/7 Mã đề 234A. 0GA GB GC GD+ =   . B. Gọi ,P lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng .AC BD AD BC Khi đó ,MN PQ HK đồng quy tại trung điểm của mỗi đoạn. C. GA GB GC GD= =. D. Đường thẳng AG đi qua trọng tâm của tam giác BCD. C©u 40 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 11xy x+=+ là đúng? A. Hàm số luôn luôn đồng biến trên {}1\\-ℝ. B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–¥; –1) và (–1; +¥). C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–¥; –1) và (–1; +¥). D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên {}1\\-ℝ. C©u 41 Cho hàm số 22 1y x= +. Khi đó A. Hàm số có cực tiểu bằng 0. B. Hàm số có điểm cực đại bằng 0. C. Hàm số có hai cực trị. D. Cả A, và đều đúng. C©u 42 Khối hộp chữ nhật có các kích thước là 3, 5, thì có thể tích bằng A. 40. B. 30. C. 50. D. 20. C©u 43 Đồ thị của hàm số nào sau đây không cắt trục hoành A. 21.y x= B. 1.10xyx-=+ C. 32017 1999.y x= D. 28 2016.y C©u 44 Cho hàm số x4-2x2 +1. Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. C©u 45 Với 0, 0,a b> hãy rút gọn biểu thức 33 246 128 ).a ba b- -- A. 922.b B. 92.ba C. 42.a D. 92 .b C©u 46 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Thể tích khối chóp S.ABCD là 343a. Khoảng cách từ đến ABCD làTrang 7/7 Mã đề 234A. 23a. B. 43a. C. Đáp số khác. D. 4a. C©u 47 Cho hàm số 212 34y x= +. Khi đó A. ]0;2 0;2max 3, min 1.y y= B. ]0;2 0;2max 3, min 2.y y= C. ]0;1 0;1max 3, min 0.y y= D. ]2;0 2;0max 2, min 1.y y- -= C©u 48 Cho hàm số 23 4.y x= trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng (1) Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm 1; 2).I- (2) Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất. (3) Hàm số nghịch biến trên ()2; .- (4) Hàm số đồng biến trên ()(); 0; .-¥ +¥ (5) Cực đại của hàm số bằng 2.- A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. C©u 49 Cho 22 8( 2016 1, .3xf xx+= =+ Tính \'(0).\'( 1)fg- A. 1008. B. Đáp án khác. C. 2016. D. 2016.- C©u 50 Khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng có thể tích bằng A. .a326 B. .a334 C. .a332 D. .a3212 ================= HẾT ================= (Đề thi gồm 07 trang, 50 câu hỏi trắc nghiệm Họ và tên thí sinh: ......... ...................... ........................................................ ....... Số báo danh: ........................ Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.