Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 12 môn Sinh học năm 2015 - 2016 trường THPT Thuận Thành số 1, Bắc Ninh

e9b1f8e358730072dcd670f5e8423c69
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-02-20 16:31:06 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 287 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Mã đề 124 Câu 1. Các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình sinh vật nhân thực sợi cơ bản có đường kính là: A. 20A0 B. 110A° C. 30nm D. 300nm Câu 2. Thành phần cơ bản cấu tạo nên nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực là: A. ADN B. ADN và ARN C. ADN và chủ yếu là protein histon D. ARN Câu 3. một loài thực vật, người ta tiến hành các phép lai sau: (1) AaBbDd AaBbDd. (2) AaBBDd AaBBDd. (3) AABBDd AAbbDd. (4) AaBBDd AaBbDD. Số phép lai có thể tạo ra cây lai có kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen là A. 1. B. 2. C.3 D. 4. Câu 4. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về vai trò của trình tự các nucleotit nằm đầu mút nhiễm sắc thể: A. Là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về cực của tế bào B. Có tác dụng bảo vệ cấu trúc nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau. C. Chứa điểm khởi đầu nhân đôi ADN D. Chứa thông tin mã hóa cho các chuối polipeptit Câu 5. một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n 10. Khi một tế bào nguyên phân liên tiếp lần thì tống số cromatit đếm được kì giữa lần nguyên phân thứ tư là bao nhiêu? A. 20 B. 320 C. 160 D. 80. Câu 6. Để phân biệt giới đực, cái dựa vào cặp nhiễm sắc thể giới tính những loài nào sau đây giới đực, cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính lần lượt là XX, XY: A. Chim, bướm, tằm dâu. B. Chim, thú, côn trùng C. Ong, châu chấu, kiến D. Người, Ruồi giấm, Câu 7. Hai tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbdd khi giảm cho tối đa bao nhiêu loại tinh trùng? A.8 B. 16 C. D. Câu 8. Một gen có chiều dài 4080A0 Trong quá trình dịch mã đã tổng hợp nên một phân tử protein có 398 axitamin. Đây là gen của nhóm sinh vật nào là hợp lí nhất. A. Lưỡng cư B. Chim C. Thực Vật D. Vi khuẩn. Câu 9. Dạng đột biến nào sau đây là đột biến sai nghĩa? A. Đột biến gen làm xuất hiện mã kết thúc. B. Đột biến mất hoặc thêm cặp nuclêôtit làm thay đổi nhiều axitamin trong chuỗi pôlipeptit. C. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit không làm thay đổi axitamin trong chuỗi pôlipeptit. D. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit làm thay đổi axitamin trong chuỗi pôlipeptit. Câu 10. cà độc dược (2n 24), người ta đã phát hiện được các dạng thể ba cả 12 cặp nhiễm sắc thể. Các thể ba này. A. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau. B. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau C. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau. D. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau. TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM MÔN SINH LỚP 12 Thời gian 90 phút2 Câu 11. Emzim nào dưới đây tham gia đầu tiên vào quá trình tổng hợp ADN A. Ligaza B. ARN pôlimeraza C.Helicaza D. ADN poplimeraza Câu 12. Cơ thể có kiểu gen AabbDDee tính theo lí thuyết số loại giao tử có thể tạo ra là A.4 B. C. D. Câu 13. Từ loại nucleotit khác nhau (A, T, G, X) có bao nhiêu bộ ba có chứa nucleotit loại A.3 B.9 C. 64 D.37 Câu 14. Cho các tổ hợp phép lai sau: (1). AABB× aabb, (2). AABb aabb, (3).AaBb ×aabb, (4). AABB×AABB, (5) aabb ×aabb. Trong các tổ hợp phép lai trên có bao nhiêu tổ hợp lai được gọi là phép lai khác dòng thuần A.2 B. C.1 D. Câu 15 Bộ NST 2n của loài kí hiệu AaBbDdEe, trong đó chữ in hoa thể hiện NST có nguồn gốc đực, chữ thường thể hiện NST có nguồn gốc cái. Bộ NST không đúng thể kép: A. BbDdEe B. ABbdEe C. AaBdEe D. AbbDde Câu 16. Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n 24. Loài này sẽ có tối đa bao nhiêu loại thể đột biến ba nhiễm kép? A. 276. B. 66. C. 26. D. 14. Câu 17. Giả sử các tính trạng di truyền theo quy luật Menden, kiểu gen không xuất hiện từ phép lai AABbDd AabbDd là A. AabbDD B. aaBbDd C.AaBbdd D. AaBbDd Câu 18. một loài hoa phấn cây có kiểu gen AA cho kiểu hình hoa đỏ, cây có kiểu gen Aa cho kiểu hình hoa hồng và cây có kiểu gen aa cho kiểu hình hoa trắng. Cho cây có kiểu gen Aa lai với cây có kiểu gen AA tỉ lệ phân li kiểu hình thế hệ con lai F1 là: A. đỏ vàng B. đỏ trắng C. 100% vàng D. đỏ Hồng. Câu 19. Cho các tính trạng sau của một loài sinh vật (1) Mắt xanh (2) Mắt nâu. (3) Cao (4) Quăn, (5) Cong, (6) thấp, (7) thẳng. Những sắp xếp nào sau đây không đúng khi nói về cặp tính trạng tương phản? A. (1) (2), (3) (6), (4) (7), (5) (7). B. (1) (2), (3) (6), (5) (7) C.(3) (6), (1) (2), (4) (7) D. (1) (2), (3) (6), (3) (4) Câu 20. Khi dùng để xử lí ADN, acridin có vai trò gì (1). Chèn vào mạch khuôn gây đột biến thay một cặp nucleotit (2). Chèn vào mạch khuôn gây đột biến mất một cặp nucleotit (3). Chèn vào mạch khuôn gây đột biến thêm một cặp nucleotit (4). Chèn vào mạch mới đang tổng hợp gây đột biến thay một cặp nucleotit (5). Chèn vào mạch mới đang tổng hợp gây đột biến mất một cặp nucleotit (6). Chèn vào mạch mới đang tổng hợp gây đột biến thêm một cặp nucleotit Câu trả lời đúng là A. hoặc hoặc B. hoặc C. hoặc hoặc D. hoặc Câu 21. nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô? A. Phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất. B. Nhân nhanh với số lượnglớn cây giống và sạch bệnh. C. Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền. D. Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống. Câu 22. Một gen có 150 chu kỳ xoắn và ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen. Tổng số liên kết hiđrô của gen nói3 trên là: A. 3900 B. 3600 C. 1950 D. 3000 Câu 23. Loại nucleotit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ARN?. A.Adenin B. Guanin C. Uraxin D. Timin Câu 24.Thụ tinh thực vật có hoa là: A. Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội. B. Sự kết nhân của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử. C. Sự kết hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử. D. Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng trong túi phôi. Câu 25. Để góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính, cần hạn chế sự gia tăng loại khí nào sau đây trong khí quyển? A. Khí nitơ. B. Khí heli. C. Khí cacbon điôxit. D. Khí neon. Câu 26. Một hợp tử của loài có bộ NST (2n) 24 .Số nhiễm sắc thể trong tế bào của thể một kép là A. 23 B.22 C. 25 D. 26 Câu 27. Bạn nhận được một phần tử axit nucleic mà bạn nghĩ là mạch đơn ADN. Nhưng bạn khôngchắc. Bạn phân tích thành phần nucleotit của phân tử đó. Thành phần nucleotit nào sau sau đây khẳng định dự đoán của bạn là đúng? A. Adenin 22% Xitozin 32% Guanin 17% Uraxin 29% B. Adenin 22% Xitozin 32% Guanin 17% Timin 29% C. Adenin 38% Xitozin 12% Guanin 12% Traxin38% D. Adenin 38% Xitozin 12% Guanin 12% Uraxin 38% Câu 28. Cho các biện pháp sau: (1). Điều chỉnh khoảng cách sinh con. (2). Điều chỉnh sinh con trai hay con gái. (3). Điều chỉnh thời điểm sinh con. (4). Điều chỉnh về số con. (5). Nạo hút thai Có mấy biện pháp không được coi là biện pháp sinh đẻ có kế hoạch? A.2 B. C. D. Câu 29. Nhận định nào sau đây là không chính xác về quá trình chuyển hóa nito trong đất và quá trình cố định nito? A. Quá trình cố định nito là quá trình liên kết giữa nito phân tử và Hidro để hình thành nên NH3 B. Nhờ có một loại ezim đặc biệt mà một số loài vi khuẩn có khả năng cố định được nito trong khí quyển C. Vi khuẩn phản nitorat có vai trò làm giàu hàm lượng nito cho đất D. Quá trình chuyển hóa NO3- thành NH4+ là quá trình khử nitrat hóa. Câu 30. Cơ thể có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử, một số tế bào đã xảy ra đột biến không phân li của cặp NST chứa cặp gen Aa trong giảm phân 2, các cặp NST còn lại phân li bình thường. Các loại giao tử đột biến có thể được tạo thành là: A. AAB, aaB, aab, AAb,ab,aB,Ab,AB,B,b. B. AAB, AAb, aaB, aab, B, C. AaB, Aab,AAB, aab, B, D. AaB, aab, B,b Câu 31. Nhận định nào dưới đây chưa đúng? A. Khi có mặt của tác nhân 5-BU có thể gây đột biến mất cặp nucleotit B. Nếu đột biến được biểu hiện ngay thành kiểu hình thì đó là thể đột biến. C. Đột biến gen được gọi là đột biến điểm vỉ nó xảy ra tại một điểm liên quan đến một cặp nucleotit nào đó. D. Tác nhân acridin gây đột biến mất cặp hoặc thêm cặp nucleotit. Câu 32. một loài thực vật, chiều cao cây do cặp gen không alen tác động cộng gộp. Sự có mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 5cm. Cây cao nhất có chiều cao 190cm, cây cao 160cm có kiểu gen:4 A. AaBbddee AabbDdEe B. AAbbddee AabbddEe C. aaBbddEe AaBbddEe D. AaBbDdee AabbddEe Câu 33. bò, kiểu gen AA qui định tính trạng lông đen, kiểu gen Aa qui định tính trạng lông lang đen trắng, kiểu gen aa qui định tính trạng lông vàng. Gen qui định tính trạng không sừng, qui định tính trạng có sừng. Các gen nằm trên NST thường, bố mẹ AaBb AaBb, tỉ lệ kiểu hình thế hệ lai là: A. đen, không sừng lang, không sừng vàng, không sừng đen, có sừng lang, có sừng1 vàng, có sừng. B. đen, không sừng, lang, không sừng, vàng, không sừng, đen, có sừng lang, có sừng,1 vàng, có sừng,. C. đen, không sừng,3 đen, có sừng,3 lang, không sừng, lang, không sừng. D. đen, không sừng lang, không sừng vàng, không sừng đen, có sừng lang, có sừng vàng, có sừng,. Câu 34. Điều nào sau đây không đúng khi nói về quá trình nhân đôi ADN. A. Enzim AND polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’→ 5’ B. Quá trình nhân đôi AND diễn ra theo cơ chế bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung C. Nhờ enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử AND tách nhau dần tạo nên trạc tái bản D. Hai mạch đơn mới được hình thành đều có chiều 5’→3’. Câu 35. Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra. Tính theo lý thuyết, những kết luận nào đúng về kết quả của phép lai: AaBbDdEe AaBbDdEe? (1)Tỉ lệ có kiểu gen giống bố mẹ là 1/16 (2)Tỉ lệ con có kiểu hình khác bố mẹ (3/4) (3)Có 256 tổ hợp được hình thành từ phép lai trên (4)Cơ thể mang toàn tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 1/.256 Có bao nhiêu phát biểu không đúng? A. B. C. D. Câu 36. Một gen sinh vật nhân sơ có trình tự như sau Mạch bổ sung: 5’...ATG TTT GTG XAT XGA GTA XXX XAG TAA XXX ...3’ Mạch gốc: 3’...TAX AAA XAX GTA GXT XAT GGG GTX ATT GGG....5’ Biết rằng mỗi một bộ ba mã hóa cho một axitamin và một trong ba bộ ba (3’ATX5’, 3’AXT5’ và 3’ATT5’) không mã hóa axitamin mà làm nhiệm vụ kết thúc quá trình dịch mã. Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng? (1) Đoạn gen trên mã hóa cho chuỗi polipeptit có 10 axitamin (2) Nếu đột biết thay thế cặp vị trí thứ 27 thành cặp thì chuỗi polypeptit do gen này tổng hợp có thể có số axitamin tăng hơn so với gen ban đầu (3) Nếu đột biến thêm một cặp nucleotit vào trước bộ ba số 10 thì chuỗi polypeptit do gen đột biến tổng hợp không có gì thay đổi so với gen ban đầu (4) Nếu đột biến làm mất một cặp nucleotit vị trí số tính từ đầu gen thì tạo ra alen mới sẽ quy định tổng hợp chuỗi polipeptit có thành phần axitamin thay đổi từ điểm xảy ra đột biến. A. B. C. D. Câu 37. ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen có hai alen nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính quy định; alen quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định mắt trắng. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn ruồi mắt đỏ? A. XAXA XaY. B. XAXa XaY. C. XAXa XAY. D. XaXa XAY. Câu 38. Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gen AA làm trứng không nở. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình đời con là:5 A. 100% cá chép không vảy. B. cá chép không vảy cá chép có vảy. C. cá chép không vảy cá chép có vảy. D. cá chép không vảy cá chép có vảy. Câu 39. đậu hà lan gen quy định tính trạng hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen quy định tính trạng hoa trắng. Khi cho cây hoa đỏ thuần chủng thụ phấn với cây hoa trắng biết rằng diễn biến quá trình giảm phân diễn ra bình thường, không có đột biến mới xuất hiện Kết luận nào sau đây không đúng. A. F1 thu được 100% hoa đỏ, F2 thu được tỉ lệ kiểu hình đỏ hồng và trắng. B. Tỉ lệ kiểu gen F2 là 1AA, 2Aa, 1aa C. Kết quả F1 là 100% cây cho kiểu hình hoa đỏ D. Kết quả thu được tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình lần lượt là: 1:2 :1 và 3:1. Câu 40. Sự hình thành giao tử đực cây có hoa diễn ra như thế nào? A. Tế bào mẹ giảm phân cho tiểu bào tử tiểu bào tử nguyên phân lần cho hạt phấn chứa tế bào sinh sản và tế bào ống phấn Tế bào sinh sản giảm phân tạo giao tử đực. B. Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho tiểu bào tử tiểu bào tử nguyên phân lần cho hạt phấn chứa tế bào sinh sản và tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyên phân1 lần tạo giao tử đực. C. Tế bào mẹ giảm phân cho tiểu bào tử tiểu bào tử nguyên phân lần cho hạt phấn chứa tế bào sinh sản và tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyen phân lần tạo giao tử đực. D. Tế bào mẹ giảm phân cho tiểu bào tử Mỗi tiểu bào tử nguyên phân lần cho hạt phấn chứa tế bào sinh sản và tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo giao tử đực. Câu 41. Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn. Xét các phép lai: (1) aaBbDd AaBBdd, (2) AaBbDd aabbDd, (3) AAbbDd aaBbdd, (4) aaBbDD aabbDd, Có bao nhiêu phép lai mà đời con có loại kiểu hình? A. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 42. Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho tỷ lệ kiểu gen phân ly 1:1? A. AaBbDd aabbdd. B. AabbDD aaBbdd. C. AaBBDd aabbdd. D. AaBBdd aabbDD Câu 43. Giả sử một gen với số lượng các cặp nucleotit ứng với mỗi đoạn exon và itron như sau: Exon Intron Exon Intron Exon Intron Exon 90 130 150 90 90 120 150 Chuỗi plipeptit được tổng hợp từ gen này có bao nhiêu axitamin? A.160 B. 158. C. 159 D. 76. Câu 44. Hệ nhóm máu ABO người do một gen gồm alen IA, IB, và IO quy định Số loại kiểu gen tối đa có thể tạo ra trong quần thể? A.4 B. C. D. 10 Câu 45.Các biện pháp ngăn cản tinh trùng gặp trứng là. A. Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng, uống viên tránh thai. B.Dùng bao cao su, thắt ống dẫn trứng, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn sau rụng trứng hai ngày. C. Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn trước rụng trứng D. Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào giai đoạn sau rụng trứng một tuần. Câu 46. Cho biết các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn. Phép lai P: AaBbDdEe AaBbDdEe cho thế hệ sau với kiểu hình mang tính trạng trội và tính trạng lặn với tỉ lệ6 A. 27/128. B. 27/64. C. 81/256. D. 27/256. Câu 47. Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào. Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, c, D, M, kí hiệu cho các nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng? A. Hai tế bào đều đang kì sau của nguyên phân. B. Khi kết thúc quá trình phân bào hai tế bào trên thì từ tế bào tạo ra hai tế bào lưỡng bội, từ tế bào tạo ra hai tế bào đơn bội. C. Bộ nhiễm sắc thể của tế bào là 2n 4, bộ nhiễm sắc thể của tế bào là 2n 8. D. Tế bào đang kì sau của giảm phân II, tế bào đang kì sau của nguyên phân. Câu 48. Cơ sở khoa học của uống thuốc tránh thai là: A. Làm tăng nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng. B. Làm tăng nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng. C. Làm tăng nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng. D. Làm giảm nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng. Câu 49. Cho biết các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể thu được từ phép lai AaBbddEe AabbDdEe, số cá thể có kiểu gen AAbbDdee chiếm tỉ lệ A. 641. B. 81. C. 321. D. 161. Câu 50. Xét cặp NST giới tính XY tế bào sinh tinh, sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này lần phân bào II của giảm phân sẽ tạo các giao tử mang bộ NST giới tính là A. và B. XY và C. XX, YY và D. XX và O7 121 122 Câu 1-10 11-20 21-30 31-40 41-50 1-10 11-20 21-30 31-40 41-50 10 123 124 Câu 1-10 11-20 21-30 31-40 41-50 1-10 11-20 21-30 31-40 41-50 10