Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi HSG SINH LỚP 9

8599fb2f1d89289d9143be74e0e66ab5
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-02-01 14:11:25 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 343 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Tr ng THCS Th Tr Thi Huy nườ Tri Môn Sinhệ Th gian 150 phút )ờCâu 1-( )-Nêu các khái ni :Tính tr ng Gi ng (dòng thu ch ng ,Ki hình ể,ki gen tính tr ng tr ,tính tr ng ?ể ặCâu 2-( )- Th nào là bi Bi nh ng lo nào nghĩa cùa bi nói ịchung trong ch gi ng ?ọ ốCâu -3(3 đ)-Vì sao ADN có tính thù và đa ng ?Nêu các ch năng ADN vì sao ủchúng có các ch năng đó ?ạ ứCâu -4 3đ )-Cho hai loài lúa 2n=24 đã nguyên phân liên ti đòi môi ướ ỏtr ng cung nguyên li ng ng là 2256 NST nườ ươ ươ ơa-Tìm ng bào con thu ?ố ượb-Tính nguyên phân .Bi ng bào con thu ượ ửnhi đôi bào con thu II ượ ửc-Cho bi cromatit :ế ố+Trong các bào con sinh ra khi chúng ti hành nguyên phân cu cùng ?ế ố+Trong các bào con con sinh ra II khi chúng ti hành nguyên phân cu cùng ?ế ốCâu -5( 2,5 )-Nguyên sung (NTBS) th hi qua các ch di truy nào ?S vi ựph NTBS gây ra qu gì ?ạ ảCâu 6(3,5đ)-Cho sau Gen đo ADN mARN Protein Tính tr ngơ ch quan trên ?ả ch gen có các nucleotit nh sau trong đó ưs ng là 150 .ố ượa-Tìm chi dài gen đo ?ề ủb- gen đó tham gia vào quá trình ng chu axit amin thì ng axit amin là bao ượnhiêu và ng axit amin phân protiein hoàn ch nh là bao nhiêu ?ượ ỉCâu 7(4đ) Giao ph Dê lông đen ,có ng Dê lông xám ,không ng thu Fố ượ1 toàn Dêlông đen ,không ng. Đem giao ph Dê Fừ ố1 con Dê thu qu :ớ ượ -F2 có ki hình 1ỉ F2 có ki hình 1ỉ F2 ng lo có ki hình gi ng nhau .ồ ốBi ng không có hi ng bi ra và các gen quy nh tính tr ng trên các ượ ằNST khác nhau a-Xác nh ki gen Dê trong ng tr ng trên và vi lai Fị ườ ế2 b-N Dê cái, lông đen không ng Fế ở1 lai Dê lông đen không ng Fớ ở1 thìt phân ly ki gen và ki hình Fỉ ủ2 là bao nhiêu không vi lai ?Bi Dê cáiầ ếcó NST gi tính là XX và Dê có NST gi tính là XY.ớ Cán coi thi không gi thích gì thêm)ộ ảH và tên thí sinh …………………………Tr ng :…………………………L pọ ườ ớS BD :……………………………………………ốH ng đáp án và thang ch đi ướ ểSTT Đáp án ĐiểmCâu 1(3 Tính tr ng là :Là nh ng đi hình thái ,c ,sinh lí ạc th ví :thân cao qu vàng ,ch …ủ ố Gi ng (hay dòng thu là Là gi ng có tính di truy ềđ ng nh ,các th sau gi ng các th tr ướ Ki hình Là các tính tr ng th .ki hình thay ểđ theo giai đo phát tri và đi ki môi tr ng .ổ ườ Ki gen Là các gen trong bào th ểthu loài sinh tộ ậ Tính tr ng tr :Là tính tr ng bi hi khi có ki gen ng ạđ ng ho .trên th có tr không hoàn toàn .ồ ộ Tính tr ng Là tính tr ng ch xu hi ki gen tr ng thái ạđ ng .ồ 0,5 0,50,50,50,50,5Câu 2(2đ *Bi là Là hi ng con sinh ra khác và khác nhau vế ượ ềnhi chi ti t.ề ếG có Bi di truy nh :Đ bi gen bi NST Bi dồ ịt pổ Bi khi không di truy nh th ng bi nế ườ ế*Ý nghĩa cùa bi trong ch gi ng :ế ố- Là ngu nguyên li ch cho quá trình ch gi ng.ồ ố-D vào này mà con ng ch ng dùng các ph ng pháp lai,ự ườ ươgây bi ra nh ng tính ng quý.ộ 0,50.252,250.50,5Câu 3(3 *ADN có tinh thù và đa ng là :ặ ạ-Có trúc đa phân phân là các nucleotit và và nh ỏh )ơ-Tính thù cùa ADN do ng ,thành ph và trình cácặ ượ ếlo nucleotitạ-Nh ng cách khác nhau lo nucleotit nên tính đa ạd ng ADNạ ủ*ADN các ch năng sau :ồ ứ-L gi thông tin di truy n. ềVì do bi ADN ng xo ph lo ạnucleotit .Trong đó các nuleotit ch liên nhau ộm ch ng liên hóa tr Đ- P) vũng. Các nucleotit hai ch ạn nhau ng liên hydro kém ng theo NTBS ớliên nh và liên nh .ế ỏ-Truy thông tin di tuy ềVì ADN có kh năng nhân đôi cu kì trung gian theo NTBS nh ờđó mà NST di truy nh qua các th .ượ 0,50,50,50,50,250,50,25Câu (2,5đ) Tính ng TB con thu :ổ ượ-G là ng TB con sinh ra hai sau các nguyên ượ ợphân (x >0 ).v ta có ng NST trong TB con là x.2nậ ố-S ng NST do môi tr ng cung sau các nguyên phân làố ượ ườ ợ:x.2n 2.2n 2256 hay 24(x =2256 =96 TB con sinh ra sau các nguyên phân là 96 ếbào 0,250,250,25b *Tính nguyên phân .ố ửG là Tb do sau nguyên phân ta có Tb con ốc II sau nguyên phân a/2 ta có .ủ a/2=96 64 n= bào con II là 32 2ố m= 5V nguyên phân là 6ậ nguyên phân II là 5ố 0,250,250,25 0,5c *Tính cromatit nguyên phân cu cùng hai tố ử-H 64. (2n) =1536 NSTợ ử-H II 32.(2n =768 NSTợ 0,250,25Câu (2đ NTBS là Nguyên đôi gi các baz nitric liên ớT và liên trên ch kép phân ADN hay nguyên ửt đôi gi và trên phân tARNắ ử NTBS th hi qua các ch di truy sau :ể ề-C ch ng ADN (sao mã :ơ ợCu kì trung gian ADN nhân đôi, các nucleotit ngoài môi tr ng ti ườ ếvào liên các nucleotit trên hai ch phân ADN theo ửNTBS liên ,G liên Xế ớ-C ch ng ARN ợDi ra trên ch đo phân ADN .Khi E. ARN ửpolymeraza tách đôi ch gen ,t ch gen các nucleotit (ạ ủho ribonucleotit ngoài môi tr ng bào ti vào đôi theo ườ ặNTBS liên và liên và ch liên ớA trên phân ARN.ử-C ch ng Protein :ơ ợPhân tARN mang các ba mã ngoài môi tr ng thành dòng liên ườt phân mARN th hi quá trình gi mã theo NTBS ớU ,G và ng .ớ ượ vi ph NTBS gây ra qu :ự ảLàm thay trúc AND ng, thành ph trình phân ượ ựb các nuleotit nên gen hình thành ph Protein i.ố 0,250,250,250,250,250,250,250,25*B ch quan trong là :ả ồ-Trình nucleotit ch gen quy nh trình nucleotit hay ựRibonucleotit phân mARN.ủ 0,25Câu 6(3,5 -Trình nucleoti (ho ribonucleotit mARN quy nh trình các ựaxit amin trên phân protein theo nguyên nucleotit ng ng ươ ứv axit amin.ớ* Tính chi dài gen .ề -Do ch gen làỉ ủA =1 A/1 =T/2 /3 X/4=100%/1+2+3+4 10 T= 20% ,G= 30% ,X 40% Do ng A=150 ta có 300 450 và 600ố ượV N/2 150 300 +450 +600 =1500ậ -Do kho ng cách gi các thang nucleotit là 3,4 Aả nên chi dài ềc gen là N/2 .3,4 1500 3,4 =5100 Aủ 0*Tính ng axit amin trong chu axit amin và ng axit amin ượ ượtrong phân protin hoàn ch nh .ử ỉ-Tính axit amin chu axit amin nucleotit trên phân ửmARN là 1500 ba là 1500/3 =500 baậ axit amin trên chu axit amin là 500 =499 (a.amin) do bậ ộba cu cùng không gi mã.ố ượ -Tính a.amin trên phân Protein hoàn ch nh là 499 498 (a.a )ố ỉDo ba ra kh chu a.amin gi phóng phân ửprotein. 0,250,50,50,50,50,50,5Câu 7(4đ) Xác nh ki gen Dê :ị ủ- ki hình nên là 2( bên cho lo giao ,bên kia cho lo giao )ộ ửDo các gen phân ly Fộ ậ1 toàn lông đen ,không ng nênừ( lông đen tr hoàn toàn so lông xámộ ớ( không ng tr hoàn toàn có ngừ ừDo Pt/c nên F1 hai gen AaBb lông đen ,không ng )ị ừV ki gen (E có th là AaBB ho Aabb ho AABb ho ặaaBbNh ng ki gen thích thì ch có Aabb và aaBbữ ỉVi lai Fế ế2 :Pt/c Lông đen, có ng (AAbb) Lông xám, không ng (aaBB)ừ ừG Ab aBF1 AaBb (100% lông đen ,không ng )ừF1 E1 AaBb (lông đen,không ng) Aabb (lông đen ,có ng )ừ G1 AB Ab aB ab Ab ab F2 :T ki gen AABb 2AaBb 1AAbb 2Aabb 1aaBb 1aabbỉ 0,50,50,25T ki hình lông đen ,không ng lông đen ,có ng lông ừxám không ng lông xám ,có ng ừF1 E2 AaBb (lông đen ,không ng aaBb (lông xám ,không ng )ừ G2 AB Ab aB ab aB ab F2 :T ki gen 1AaBB AaBb 1aaBB 2aaBb 1Aabb 1aabbỉ ểT ki hình lông đen ,không ng lông xám ,không ng ừlông đen .có ng lông xám ,có ngừ ừ-F2 có ki hình là ểĐây là qu phép lai phân tích nên Dê có ki gen là aabb ể(lông xám ,có ng )ừSĐL F1 AaBb (lông đen, không ng) aabb (lông xám, có ng )ừ AB Ab aB ab ab F2 ki gen 1AaBb 1Aabb 1aaBb 1aabbỉ ki hình lông đen, không ng lông đen ,có ng lông ừxám ,không ng lông xám ,có ng .ừ ừ-F2 ng lo ki hình gi ng nhau :ồ ốDo F1 có ki gen AaBb (lông đen ,không ng Fể ừ2 ng lo ph ảlà ki hình là lông đen, không ng nên ch có th có ki gen sau :ể AABB SĐL :F1 AaBb lông đen ,không ng AABB (lông đen ,không ng )ừ G: AB Ab aB ab AB F2 ki gen 1AABB 1AABb AaBB 1AaBbỉ Ki hình Toàn Dê lông đen ,không ng .ể 0,250,50,250,50,25b F1 :Dê lông đen,không ng (AaBbXY) Dê cái,lông đen,không ừs ngừ (AaBbXX )T ki gen là :(1AA 2Aa 1aa) (1BB 2Bb bb )(1XX 1XY ể= 1AABBXX 1AABBXY 2AABbXX 2AABbXY 1AAbbXX 1AAbbXY 2AaBBXX 2AaBBXY 4AaBbXX 4AaBbXY :2AabbXX :2AabbXY 1aaBBXX 1aaBBXY 2aaBbXX 2aaBbXY 1aabbXX 1aabbXY.T ki hình là :( lông đen :1 lông xám )(3 không ng có ng )ỉ ừ(1 cái =9 cái, lông đen không ng ,lông đen không ựs ng cái ,lông đen ,có ng ,lông đen ,có ng cái, lông ừxám ,không ng ,lông xám ,không ng :1 cái ,lông xám ,có ừs ng :1đ ,lông xám ,có ng 0,5 0,5