Đề thi học sinh giỏi môn Hóa lớp 9 có đáp án

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-19 17:48:18 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Trường THCS Hưng chính thức chọn sinh giỏi huyện 2015- 2016 thi: Lớp: Thời gian: phút (không thời gian giao thi) điểm) biết tổng proton, nơtron, electron trong nguyên nguyên trong mang điện nhiều không mang điện hạt. mang điện nhiều mang điện hạt. nguyên biết điện tích nhân nguyên chất trong nước dung dịch tính kiềm. chất trong nước dung dịch tính axit yếu. chất không trong nước nhưng trong dung dịch định chất A,B,D. Viết phương trình phản ứng. điểm) chất A,B,C,D,E (hợp chất trong viết phương trình dùng thêm nước nhận biết chất Na2O, Al2O3, Fe2O3, chứa trong riêng biệt. Viết phương trình phản ứng. CuCâu (5,0 điểm) MgO, Al2O3 oxit loại hoạt động. 16,2 nung nóng luồng phản hoàn toàn. Lượng nước thoát được bằng 15,3 dung dịch H2SO4 90%, được dung dịch H2SO4 85%. Chất trong trong lượng được dung dịch chất không tan. dung dịch dụng 0,82 dung dịch NaOH tủa, nung nóng khối lượng không đổi, được 6,08 chất rắn. định loại trong (3.0 điểm) 27,4 dung dịch CuSO4 được dung dịch Tính tích (đktc). Nung nhiệt khối lượng không được nhiêu chất Tính nồng phần trăm chất trong dung dịch (4,0 điểm) khối lượng được hoàn toàn dung dịch HCl. Dung dịch được dụng dung dịch NaOH sinh phản nung trong không khối lượng không giảm trước nung. định khối lượng loại theo dụng 2,8g Hướng chấm sinh giỏi điểm) (1,5 điểm)Gọi Z', N', E' proton, nơtron, electron nguyên phương trình (0,25 điểm) 2Z\\' N\\') (0,25 điểm) 2Z\\' N\\') (0,25 điểm) 2Z\\' (02,5 điểm) (0,25 điểm) nguyên (0,25 điểm) (1,5 điểm) chất trong nước dung dịch tính kiềm chất (0,25 điểm) chất trong nước dung dịch tính axit chất (0,25 điểm) chất không trong nước nhưng trong dung dịch chất CaCO3 (0,5 điểm) PTHH Ca(OH)2 (dd) CO2 H2CO3 (dd) CaCO3 Ca(HCO3)2 (dd) điểm) điểm) Chọn đúng chất, bài. điểm) Viết đúng phương trình (2điểm) sinh đúng theo khác điểm Cu(OH)2 CuCl2 Cu(NO3)2 CuSO4 Cu(OH)2 CuCl2 Cu(NO3)2 CuCl2 Cu(NO3)2 Cu(OH)2 CuSO4 Cu(OH)2 CuCl2 CuCl2 2AgNO3 2AgCl Cu(NO3)2 2Cu(NO3)2 2CuO CuCl2 2AgNO3 2AgCl Cu(NO3)2 Cu(NO3)2 NaOH Cu(OH)2 NaNO3 Cu(OH)2 H2SO4 CuSO4 2H2O CuSO4 FeSO4 (0.5 điểm) Các chất trong PTHH phải trạng thái chất điểm câu2(2 điểm) chất từng nghiệm chứa nước. Chất Na2O Na2O 2NaOH (dd) chất từng nghiệm chứa dung dịch NaOH được trên Chất thoát 2NaOH 2H2O 2NaAlO2 (dd) (dd) Chất Al2O3 Al2O3 2NaOH 2NaAlO2 (dd) (dd) Chất không Fe2O3 điểm) định loại (2điểm) oxit nung Al2O3 không phản ứng. lượng thoát m{H2O} 16,2 m{H2SO4} 16,2 15,3.0,9 2,43 Nhưng lượng H2Othực 2,43 1,53 n{H2O} 0,05 (mol) \\\\frac{3,2}{0,05} (Cu). định trong (3điểm) Biện luận: Thiếu NaOH: 13,9< m(chất nung)<16,4 6,08 Loại NaOH (Al(OH)3 không phản ứng): m(chất nung)=12,2 6,08 loại NaOH lượt MgO, Al2O3 trong 16,5 Al2O3 trong oxit nung trong chất nung MgO: m{MgO} 6,08 0,152 m{MgO} m{Al2O3} m{CuO} m{Al2O3} 16,2-6,08-4 =6,12 m(MgO)=0,152.40=6.08 =>37,53% m(CuO) 24,69% m(Al2O3) 37,78 điểm) phương trình trạng thái chất điểm PTHH 2H2O Ba(OH)2 Ba(OH)2 CuSO4 BaSO4 Cu(OH)2 BaSO4 BaSO4 Cu(OH)2 nCuSO4 0,08 (0,25 điểm) (0,5 đểm) 1374,27 160.1002,3.400VH2 x22,4 4,48 (0,25 điểm) chất BaSO4 Ba(OH)2 nên: nBaSO4 nCu(OH)2 nCuO 0,08 chất 0,08.233 0,08. 25,04 (0,5 điểm) Trong dung dịch Ba(OH)2 27,4 0,08 .233 0,08 400,52 Ba(OH)2 5,12 (0,5điểm) điểm) lượng được 0,3đ 2HCl MgCl2 2HCl FeCl2 Dung dịch được trên dụng dung dịch NaOH toàn 0,3đ kation loại được dưới dạng hyđrôxit. FeCl2 2NaOH 2NaCl Fe(OH)2 MgCl2 2NaOH NaCl Mg(OH)2 nung trong không khối lượng không phản 0,4đ Mg(OH)2 4Fe(OH)2 2Fe2O3 4H2O trong theo thiết phương trình %100.52,400171).08,02,0( Mặt khác theo định luật toàn phân Mg(OH)2 phân Fe(OH)2 0,5đ nung khối lượng chất giảm lượng (**) 0,5đ Giải phương trình (**) được 0,25đ 256y 0,5đ khối lượng 0,25đ khối lượng 0,25đ khối lượng 100% 0,25đ dụng bằng 0,25đ 100% a32.4y a88.y108.x18m66.y566.x24 256a8m6 256a8m6 %m.256%100.56)a8m6( %708.256%100.56).8,2.88.6(