Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi học kỳ I môn Toán lớp 10 trường THPT Liên Chiểu, Đà Nẵng năm học 2015 - 2016

1e140da3d3637f230f7b163458c0b012
Gửi bởi: Big School vào ngày 2016-09-23 10:11:09 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 311 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnCâu 2,0 điểm Cho tập hợp 101|xRxA 5|xRxBa) Hãy biễu diễn tập hợp A, dưới dạng kí hiệu khoảng, nữa khoảng, đoạn.b) Hãy tìm các tập hợpBABA, và biễu diễn chúng trên trục số.Câu 2,0 điểm Cho hàm số322xxy có đồ thị là (P)a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P).b) Dựa vào đồ thị (P), hãy biện luận theo số giao điểm của đồ thị (P) và đườngthẳng (d) có phương trìnhmy2. Từ đó hãy suy ra, với giá trị nào của thìphương trình mxx2322 có nghiệm.Câu 2,0 điểm Giải các phương trình sau:a) 1112132xxxxx b) 13142xxCâu 2,0 điểm a) Cho bốn điểm A, B, C, tùy ý. Chứng minh: CBADCDABb) Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi là trung điểm của AG, là điểm trêncạnh AB sao cho AK 51 AB. Đặt bACaAB, Chứng minh rằng ba điểm C, I,K thẳng hàng.Câu 5. (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC, với)0;2(A ,)3;1(B ,)4;2(C.a) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB.b) Tìm tọa độ điểm trên trục Ox để AB vuông góc với CD-------------- Hết -------------SỞ GD ĐT TP. ĐÀ NẴNGTRƯỜNG THPT LIÊN CHIỂU KIỂM TRA HỌC KỲ NĂM HỌC 2015 2016MÔN: TOÁN LỚP 10Thời gian làm bài: 90 phútDoc24.vn âu Đáp án iểmCâu 1(2,0 điểm) a) (1,0 điểm)A (1; 10] 0,5B [5; 0,5b) (1,0 điểm)A (1; ///////////////////( 0,5A [5; 10] /////////////[ ]/////////////// 0,5Câu 2(2,0 điểm) a) (1,0 điểm)+ TXĐ: R+ Đỉnh I(1; 2). Trục đối xứng: 0,25+ Bảng biến thiên:X Y 0,25+ Đồ thị 0,5SỞ GD ĐT TP. ĐÀ NẴNGTRƯỜNG THPT LIÊN CHIỂU ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ INĂM HỌC 2015 2016MÔN: TOÁN LỚP 10Thời gian làm bài: 90 phút1+ 5 10Doc24.vnb) (1,0 điểm)+ 122mm thì và (P) không giao nhau+ 122mm thì tiếp xúc với (P) tại điểm+ 122mm thì cắt (P) tại điểm phân biệt 0,75Để phương trình mxx2322 có nghiệm thì phải có điểmchung với (P), tức là 1m 0,25Câu 3(2,0 điểm) a) (1,0 điểm)Điều kiện: 1x0,25Pt )1()1(2)1(32xxxxx31026xx (thỏa đk) 0,5Vậy nghiệm của phương trình là 31x 0,25b) (1,0 điểm)13142xxĐiều kiện: 31x 0,25Bình phương vế được pt: 1691422xxx013492xx9131xx0,5So sánh điều kiện và kết luận nghiệm pt là 10,25Câu 4(2,0 điểm) a) (1,0 điểm)BDCBDBADCDAB0,5)(BDDBCBADCBAD0,5b) (1,0 điểm)0,25baACABBAADBAAIBABI6165)(21.31310,25baAKBABK51Doc24.vnBKBIbaBI65)51(65Vậy điểm B, I, thẳng hàng 0,5Câu 5(2,0 điểm) a) (1,0 điểm)Gọi I(xI yI là trung điểm AB, ta có 22BAIBAIyyyxxx 0,5Suy ra 23;21I 0,5b) (1,0 điểm)Gọi D(x; 0))4;2(),0;3(xCDAB0,25Vì CDAB nên 0.CDAB 0,25 3(x 2) 0(– 4) 2. Suy ra D(2; 0)0,5------------ Hết ------------Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.