Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi Học kỳ 2 Môn Địa lý lớp 11 có đáp án

ad0a7a82aa4d0e2a06562b59af738efa
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-11-19 14:13:27 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 249 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠTR NG THPT THANH MI NƯỜ KI TRA KỲ II NĂM 2017- 2018Ề ỌMÔN: LÍ 11. Th gian làm bài: 45 phútờI. Ph tr nghi .0 đi m)ểD vào ki th đã và hi bi thân em hãy ch ph ng án tr ươ ờđúng nh ng ng dung câu ươ ỏCâu 10Đáp ánCâu 0Đáp ánCâu 1. Nh khu nào đây?ậ ướA. Đông Á. B.Nam Á. C. Á. D.Tây Á.Câu 2. Khí Nh ch làậ :A. Hàn và ôn a.ớ B. Hàn và ôn ng.ớ ươC. Ôn và nhi i.ớ D. Ôn ng và nhi i.ớ ươ ớCâu 3. nào sau đây không đúng dân Nh n?ề ảA. Là đông dân.ướB. Ph dân trung các thành ph ven bi n.ầ ểC. su gia tăng dân nhiên cao.ỉ ựD. Dân già.ốCâu Nh theo th nh di tích làố :A. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-c Kiu-xiu.ư B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-c .ưC. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-c .ư D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-c Kiu-xiu.ưCâu Dân Nh năm 2005 kho ngố :A. 127 tri ng i.ầ ườ B. Trên 127 tri ng i.ệ ườC. 172ầ tri ng i.ệ ườ D. Trên 172 tri ng i.ệ ườCâu Nh nghèo khoáng nh ng có lo khoáng có tr ng và giá tr kinh ượ ớlà:A huỳnh.ư Than. .ầ Qu ng tặ ắCâu 7. Năng su lao ng xã Nh cao là do ng lao ng Nh nấ ườ ảA. Luôn suy nghĩ và sáng trong lao ng.ộ ộB. Làm vi tích vì hùng nh c.ệ ướC. Th ng xuyên làm vi tăng ca và tăng ng lao ng.ườ ườ ộD. Làm vi tích c, giác, tinh th trách nhi cao.ệ ệCâu 8. xu nông nghi Nh hoàn toàn phát tri theo ng thâm canh vìả ướA. nông nghi quá ít, không có kh năng ng.ấ ộB. xu thâm canh có chi phí cao.ả ấC. xu thâm canh mang nhi nhu mà chi phí th p.ả ấD. Nh thi lao ng, xu thâm canh ng ít lao ng qu ng canh.ậ ảCâu 9. Đánh coi là ngành quan tr ng Nh vìắ ượ ảA. Nh bao bi và ng, các ng tr ng và cá là th ph ượ ươ ườ ẩchính.B. Ngành này ít, năng su và hi qu cao.ầ ảC. Nhu nguyên li cho ch bi th ph m.ầ Mã 01ềD. Ngành này không đòi cao trình .ỏ ộCâu 10. Cho bi để :Bi th hi giá tr xu nh kh Nh trong giai đo 1990-2004ể ạNh xét nào sau đây ch chính xác:ưA. Giá tr xu kh tăng nhanhị tăng n.ầ ầB. Giá tr nh kh qua các năm tăng 1.9 n.ầC. Cán cân xu nh kh luôn ng và có xu ng tăngấ ươ ướ .D. ng giá tr xu nh kh tăng qua các năm.ổ ẩCâu 11 đi hình Trung Qu làộ ốA. xu ng nam.ấ B. tây sang đông.ấ ừC. ao xu ng nam.ầ D. ao tây sang đông.ầ ừCâu 12. Di tích Trung Qu ng sau các qu gia nào sau đây?ệ ốA. LB Nga, Ca-na-đa, .Ấ ộB. LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.C. LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.D. LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.Câu Dân nào chi đa Trung Qu c?ộ ốA. Dân ng.ộ B.Dân Choang. C. Dân Hán. D. Dân i.ộ ồCâu 14. Các xí nghi p, nhà máy Trung Qu ch ng trong vi ho ch ượ ảxu và tìm th tr ng tiêu th ph là qu aấ ườ ủA. Chính sách a, tăng ng trao hàng hóa th tr ng.ở ườ ườB. Th tr ng xu kh ng.ị ườ ượ ộC. Quá trình thu hút ngoài, thành các khu kinh .ầ ướ ếD. Vi cho phép công ti, doanh nghi ngoài vào Trung Qu xu t.ệ ướ ấCâu 15. Cho ng li u:ả GDP phân theo khu kinh Trung Qu qua các năm. USDự ỉKhu cự 1985 1995 2004T ng GDPổ 239,0 697,6 1649,3Nông, lâm, ng nghi pư 67,9 143,0 239,1Công nghi và xây ngệ 96,3 340,4 839,5D ch vị 74,8 214,2 570,7Đ th hi quy mô và GDP phân theo khu kinh Trung Qu qua các năm bi uể ểđ thích nh t?ồ ấA Bi để ngườ Bi mi nể Bi trònể Bi n. ơCâu 16. ph lãnh th qu gia nào Đông Nam có mùa đông nh?ộ ạA. Phía Mi-an-ma. B. Phía nam Vi Nam. ệC. Phía Lào. D. Phía Phi-lip-pin.ắCâu 17. trong nh ng ng phát tri công nghi các Đông Nam hi nay làộ ướ ướ ệA. Chú tr ng phát tri xu các hàng ph nhu trong c.ọ ướB. Tăng ng liên doanh, liên ngoài.ườ ướC. Phát tri các ngành công nghi đòi ngu n, công ngh hi i.ể ạD. tiên phát tri các ngành truy th ngƯ ốCâu 18. Dân Đông Nam phân không u, th hi ởA. dân cao trung bình toàn th gi i.ậ ớB. Dân trung đông Đông Nam a, th Đông Nam bi o.ư ảC. Dân trung đông ng ng châu th các sông n, vùng ven bi n.ư ểD. Dân th th vùng badan.ư ỏCâu 19. nào sau đây không đúng khi nói lí do các ASEAN nh nh nhề ướ ịtrong tiêu mình.ụ ủA. Vì trong khu khác nhau và tùy ng th kì ch nh ng ướ ưở ủs nh.ự ịB. Vì gi các còn có tranh ch ph biên gi i, vùng bi o,…ữ ướ ảC. Vì gi nh khu không lí do các ng qu can thi p.ữ ườ ệD. Khu đông dân, có nhi thành ph dân c, tôn giáo và ngôn ng .ự ữCâu 20. Cho ng li sau:ả ệL ng khách di ch qu các ASEANượ ướ (1992 2002) (Tri ng i)ệ ượ ườNăm 1992 1994 1996 1997 1998 2000 2002Khách du chịqu tố 21,8 25,3 30,9 31,0 29,7 39,1 44,0 thích th hi khách du ch qu các ASEAN giai đo 1992- ượ ướ ạ2002 :A Bi trònể Bi mi nể Bi ngể ườ Bi n. ơII. lu (ự .0 đi m)ểCâu 1. 2.5 đi m)ể Trình bày đi nhiên mi Đông Trung Qu c? Cho bi thu i, khó khăn trong ợquá trình phát tri kinh -xã mi Đông Trung Qu c?ể ốCâu 2.5 đi m)ểCho ng li :ả ệT tăng GDP khu Đông Nam qua các năm ướ (Đ :%)ơ Năm cướ 1996 1997 1999 2001 2003Ma-lai-xi-a 10,00 7,32 6,14 0,32 5,20Vi Nam 9,34 8,15 4,71 6,93 7,24a. bi ngể ườ th hi tăng tr ng GDP ưở Ma-lai-xi-a và Vi Nam qua các ệnăm.b. Nh xét và gi thích tăng tr ng GDP ưở Ma-lai-xi-a và Vi Nam qua các năm.ệ-------------- t--------------ế(Giám th không gi thích gì thêm)ị