Đề thi học kì II địa lí 9

Gửi bởi: Nguyễn Thị Ngọc vào ngày 2019-10-09 02:21:19 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Địa 9
.Câu 1. Vùng Đông Nam Bộ nổi bật so với cả nước với loại khoáng sản nào sau đây?
A. Nước khoáng
B. Sét cao lanh
C. Dầu mỏ
D. Than.
Câu 2. Một vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là:
A. Nghèo tài nguyên B. Dân đông C. Ô nhiễm môi trường
D. Thu nhập thấp.
Câu 3. Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta:
A. Bạch Long Vĩ
B. Phú Quý C. Lí Sơn
D. Phú Quốc.
Câu 4. Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển
mạnh:
A. Thuỷ hải sản
B. Giao thông C. Du lịch
D. Nghề rừng .
Câu 5. Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng đồng bằng Sông Cửu Long là:
A. Đường bộ
B. Đường sắt
C. Đường sông
D. Đường biển.
Câu 6. Lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng
A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Tây
Nguyên.
Câu 7. Ngành thủy sản của nước ta hiện nay đang phát triển theo hướng
A. ưu tiên phát triển khai thác hải sản gần bờ.
B. ưu tiên phát triển khai thác hải sản xa bờ; đẩy mạnh nuôi trồng, chế biến thủy sản.
C. ưu tiên phát triển nuôi trồng, cấm khai thác hải sản.
D. ưu tiên phát triển nuôi trồng và khai thác hải sản gần bờ.
Câu 8. Vùng biển nước ta bao gồm các bộ phận là
A. nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
.B. nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải.
C. nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế.
D. nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
Câu 9. Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực của đồng bằng sông Cửu Long là
A. cà phê.
B. hồ tiêu.
C. cao su.
D. gạo.
Câu 10. Các ngành dịch vụ chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. xuất nhập khẩu, vận tải thủy, du lịch.
B. xuất khẩu, vận tải.
C. xuất khẩu, du lịch, giao thông.
D. xuất nhập khẩu, chế biến.
Câu 11. Hòn đảo nổi tiếng với những vườn hồ tiêu và nước mắm là
A. Cát Bà.
B. Phú Quốc.
C. Côn Đảo.
D. Thổ Chu.
Câu 12. Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là
do :
A. Dải đồng bằng hẹp ven biển.
B.Dãy núi Trường Sơn Bắc.
C.Dãy núi Hoàng Sơn chạy theo hướng Bắc-Nam. D.Dãy núi Bạch Mã.
Câu 13. Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là
A. công nghiệp nặng và khoáng sản.
C. hàng tiêu dùng.
B. nông, lâm sản.
D. nguyên, nhiên, vật liệu.
Câu 14. Các đảo ven bờ nước ta tập trung nhiều ở vùng biển
A. Quảng Ninh.
B. Nam Định
C. Quảng Ngãi.
D. Bà Rịa – Vũng Tàu.
Câu 15. Các đảo ven bờ có điều kiện thích hợp nhất để phát triển tổng hợp kinh tế biển :
A. Cát Bà, Lí Sơn, Côn Đảo, Phú Quốc.
B. Cát Bà, Côn Đảo, Phú Quốc.
C. Cô Tô, Cái Bầu, Cát Bà, Phú Quốc, Côn Đảo.
D. Cát Bà, Cái Bầu, Phú Quý, Phú Quốc
Câu 16. Trung tâm du lịch lớn nhất cả nước hiện nay là
A. Hà Nội.
B. Huế.
C. Đà Lạt.
D. TP. Hồ Chí Minh.
Câu 17. Vùng có tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất nước ta là

A. Đông Bắc.
B. Đồng bằng Sông Hồng. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng Sông
Cửu Long.
Câu 18. Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ gồm
A. 6 tỉnh.
B. 7 tỉnh.
C. 10 tỉnh.
D. 15 tỉnh.
Câu 19. Cửa khẩu không nằm trên đường biên giới Việt – Trung là
A. Móng Cái.
B. Hữu Nghị.
C. Lao Bảo.
D. Lào Cai.
Câu 20. Trung tâm kinh tế không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là
A. Đà Nẵng.
B. Thanh Hóa.
C. Vinh.
D. Huế.
Câu 21. Cảng biển có công suất lớn nhất nước ta là
A. cảng Sài Gòn.
B. cảng Hải Phòng. C. cảng Đà Nẵng. D. cảng Nha Trang.
Câu22. Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của Bắc Trung Bộ là
A. Rét đậm, rét hại.
B.Bão
C.Gió tây .
D.Lũ quét
Câu 23. Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ là
A. Nhã nhạc cung đình Huế, Phố cổ Hội An
B. Cố đô Huế, Nhã nhạc cung đình Huế
C. Di tích cố đô Huế, Phong Nha - Kẻ Bàng
D. Phong Nha - Kẻ Bàng, Nhã nhạc cung đình Huế
Câu 24. Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Ninh Thuận, Bình Thuận
B. Bình Thuận, Quảng Nam
C.Phú Yên, Quảng Nam.
D.Ninh Thuận, Phú Yên.
Câu 25. Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá
B. Có nhiều loài cá quý, loài tôm mực
C. Liền kề ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà rịa – Vũng Tàu
D. Hoạt động chế biến hải sản đa dạng
Câu 26. Điểm khác biệt của Tây Nguyên với các vùng trên cả nước là:
A. Tây Nguyên có biên giới với 2 nước
B. Tây Nguyên không giáp biển
C. Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng đầu nước ta
D. Tây Nguyên là vùng sinh sống của nhiều dân tộc thiểu số
Quan sát bảng số liệu (bảng 22.1 SGK lớp 9): Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và
bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng Sông Hồng. (%)
Tiêu chí

Năm
1995

1998

2000

2002

Dân số

100,0

103,5

105,6

108,2

Sản lượng lương thực

100,0

117,7

128,6

131,1

Bình quân lương thực theo đầu ngư
ời

100,0

113,8

121,8

121,2

Câu 27: Dựa vào bảng số liệu trên, dạng biểu đồ cần vẽ thích hợp nhất là.

A. Biểu đồ miền. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ cột
Câu 28. Vùng kinh tê trọng điểm miền Trung có bao nhiêu tỉnh thành
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 10
Câu 29: Để phát triển các ngành dịch vụ ở nước ta cần phải có các điều kiện.
A. Trình độ công nghệ cao, lao động lành nghề, cơ sở hạ tầng kĩ thuật tốt.
B. Trình độ công nghệ cao, thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
C. Lao động lành nghề, nhiều máy móc hiện đại, giao thông phát triển.
D. Phát triển văn hóa, y tế, giáo dục, sơ sở hạ tầng kĩ thuật tốt.
Câu 30. Đây là vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta :
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 31. Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta
là :
A. Khí hậu và nguồn nước.
B. Lực lượng lao động.
C. Cơ sở vật chất - kĩ thuật.
D. Hệ thống đất trồng.
Câu 32. Điểm nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển
A. Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ.
B. Tránh khai thác quá mức các đối tượng đánh bắt có giá trị kinh tế cao.
C. Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra.
D. Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt nguồn lợi.
Câu 33. Chăn nuôi bò sữa đang phát triển mạnh ở
A. Một số nông trường Tây Bắc.
B. Một số nơi ở Lâm Đồng
C. Ven Hà Nội và TP. H ồ Chí Minh.
D. Các tỉnh ở Tây Nguyên
Câu 34. Vùng cây ăn quả lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Tây Nguyên
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 35. Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ra là
A. Cố đô Huế, Vịnh Hạ Long
B. Phố cổ Hội An, Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng
C. Vịnh Hạ Long, Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng
D. Phố cổ Hội An, Nha nhạc cung đình Huế

Địa 7
Câu 1. Vùng trồng nho, cam,chanh chủ yếu:
A. Bắc Âu.
B. Nam Âu
C. Tây và Trung Âu.
D. Đông Âu.
Câu 2, Ngành kinh tế nào của châu Âu phát triển sớm nhất thế giới:
A. Nông nghiệp
B. Công nghiệp
C, Dịch vụ
D. Thương mại.
Câu 3. Ngành kinh tế nào thu ngoại tệ nhiều nhất:
A. Nông nghiệp
B. Công nghiệp
C, Dịch vụ
D. Thương mại.
Câu 4. Nông nghiệp Châu Âu đạt hiệu quả cao không phải do:
A.Chất lượng cao.
B. Áp dụng khoa học kĩ thuật tiên tiến.
C. Gắn với chế biến.
D.Trình độ thâm canh cao.
Câu 5 Châu lục nào có mật độ dân số thấp nhất.
A. Châu Mĩ
B. Châu Đai Dương C. Châu âu
D Châu Phi .
Câu 6. Hiện nay dân số Châu Âu có xu hướng:
A. Trẻ hóa .
B. Già hóa
C. Ổn định
. D. Tỉ lệ vàng.
Câu 7.Đây không phải là thế mạnh của các nước Băc Âu:
A. Công nghiệp B. Khai thác gỗ.
C. Thủy điện
D. Hải sản.
Câu 8 Đây không phải đặc điểm kinh tế châu Âu:
A.Công nghiệp hiện đại, phát triển sớm.
B. Nông nghiệp tiến tiến, hiêu quả cao.
C. Công nghiệp khai thác phát triển.
D. Dịch vụ đa dạng, phát triển.
Câu 9 Địa hình bờ biển fi-o chủ yếu ở:
A. Bắc Âu.
B. Nam Âu
C. Tây và Trung Âu.
D. Đông Âu.
Câu 10 Châu Nam cực không phải là nơi:
A. Lạnh nhất.
B. Nhiều gió bão nhất C. Phát hiện sớm nhất D. Băng nhiều nhất
Câu 11 Rừng lá rộng chủ yếu ở
A. Bắc Âu.
B. Nam Âu
C. Tây và Trung Âu.
D. Đông Âu.
Câu12 Kiểu khí hậu có diện tích lớn nhất Châu Âu:
A. Ôn đói hải dương B. Ôn đới lục địa C. Địa trung hải
D. Hàn đới.
Câu 13. Diện tich Châu Âu là ( triêu km2)
A.42
B.14
C. 10
D. 8,5
Câu14 Chiếm diện tích lớn nhất ở Châu Âu là
A. Đồng bằng
B. Núi già
C. Núi trẻ
D. Cao nguyên.
Câu 15. Đây không phải đặc điểm của châu Đại dương
A. Kinh tế phát triển nhanh
B. Chủ yếu là người nhập cư
C. Du lịch phát triển
D/Nhiều đảo có cảnh quan đẹp.
Câu 16. Môi trường Địa Trung Hải ở:
A. Bắc Âu.
B. Nam Âu
C. Tây và Trung Âu.
D. Đông Âu.
Câu 17 Kênh đào Pa- na-ma ở
A. Châu Mĩ
B. Châu Đai Dương C. Châu âu
D Châu Phi .
Câu18 .Đây không phải dãy núi ở châu Mĩ
A. Cooc-đi-e
B.A-pa-lat
C. An-pơ
D. An – đét
Câu 19. Đây là khu vực dân cư Bắc mĩ đang di chuyển tới:
A. Phía bắc
B.Đông Bắc
C. Vành đai mặt trời D. Phía tậy
Câu 20.Đây là ngành công nghiệp chính ở Vành đai Mặt trời:

A.Các ngành truyền thống
B. Các ngành công nghệ kĩ thuật cao.
C.Khai khoáng
D. Chế biến thực phẩm.
Câu 21.Đồng bằng A-ma-dôn nằm ở:
A.Bắc Mĩ
B. Trung mĩ
C. Nam Mĩ
D. Quần đảo Ăng ti.
Câu 22.Dân cư Nam Mĩ chủ yếu là người:
A.Gốc Âu
B. Gốc Phi
C. Anh-điêng
D. Người lai.
Câu 23.Đây không phải vai trò của rừng A-ma-dôn
A. Lá phổi của thế giới
B. Dự trữ sinh học quý
C. Phát triển nhiều ngành kinh tế
D. Là vung thưa dân.
Câu 24. Các loài thú có túi ở:
A. Châu Mĩ
B. Châu Đai Dương C. Châu âu
D Châu Phi .
Câu 25 Nằm hoàn toàn ở nửa cầu tây :
A. Châu Mĩ
B. Châu Đai Dương C. Châu âu
D Châu Phi .
Câu26 Gồm hai lục địa có cấu trúc núi ở phía tây, đồng bằng ở giữa, sơn nguyên phía đông:
A. Châu Đai Dương B.Châu Mĩ
. C. Châu âu
D Châu Phi .
Câu 27 NAFTA là khối kinh tế ở:
A. Châu Đai Dương B. Châu Nam cực . C. Châu Mĩ
D Châu Phi .
Câu28 Ngành chiếm tỉ trọng cao ở Bắc Mĩ:
A. Nông nghiệp
B. Công nghiệp
C, Dịch vụ
D. Thương mại.
Câu 29. Đây không phải là đặc điểm khí hậu Bắc Mĩ:
A. Phân hóa theo chiều bắc –nam
B. Phân hóa theo chiều tây –đông.
C. Có đủ các đới khí hậu
D. Mưa nhiều quanh năm.
Câu30.Dải đất duyên hải phía tây An-đet có hoang mạc vì:
A.Ảnh hưởng của gió mùa
B. Ảnh hưởng của dòng biển lạnh
C.Ảnh hưởng của địa hình
D. Ảnh hưởng của vị trí địa lí.
Câu31 Cri-xtop Cô-lôm-bô là ngươì khám phá ra:
A. Châu Đai Dương B.Châu Nam cực
. C. Châu âu
D Châu Mĩ.
Câu 32 Điểm khác biệt của đô thị hóa Nam mĩ với Bắc mĩ là :
A. Tốc độ cao B. Có kế hoạch
C. Nhiều siêu đô thị
D. Tự phát
Câu 33 Chế biến thực phẩm là ngành công nghiệp chính của:
A. Bắc Mĩ
B. Eo đất Trung mĩ
C. Vùng biển Ca-ri-bê
D. Khu vực An –det.
Câu 34 Thu đông mát mẻ mưa nhiều , mùa hạ nóng khô là đặc điểm:
A. Môi trường ôn đới hải dương
B. Môi trường ôn đới lục địa.
C. Môi trường Địa trung hải
D. Môi trường núi cao.
Câu 35.Cây lá kim là thực vật của:
A. Môi trường ôn đới hải dương
B. Môi trường ôn đới lục địa.
C. Môi trường Địa trung hải
D. Môi trường núi cao.