Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 6, 7, 8, 9 năm 2020

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-05-11 02:37:44 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2018-2019

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính
a/

1 - 5 4 - 14
+
+ +
5 19 5
19

1
3
c/ 25% - 1 + 0,5.
2
8

b/

1 11 1 5 4
. + . +
5 16 5 16 5
2

1
æ- 1 ö 5 æ7
ö
+ç - 36 0 0 ÷. - 8
d/ ç ÷ :
3
è 6 ø - 24 è25
ø

Câu 2: (2,5 điểm) Tìm x
a/ x 
c/

1 3

2 4

b/

2 3
5
+ x =3 4
6

2
1 2
+x - =
3
3 3

Câu 3: (1,5 điểm)
Trong đợt phát động vì Trường Sa thân yêu. Học sinh ba lớp 6A; 6B; 6C đóng góp
được 140 quyển sách trong đó số sách lớp 6 A góp được chiếm

1
số quyển sách của ba lớp.
5

Số sách lớp 6B góp được chiếm 25% số quyển sách của ba l ớp. H ỏi m ỗi l ớp góp đ ược bao
nhiêu quyển sách?
Câu 4: (2 điểm)
Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

ˆ y 70 0
xO



ˆ z 140 0
xO

a/ Tính góc yOz
b/ Hỏi tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao?
c/ Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox và vẽ tia Om là tia phân giác c ủa góc yOt. Tính góc
xOm
Câu 5: ( 1 điểm)
Nhân dịp quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 một cửa hàng có giảm giá 30% trên tất cả các loại
hàng như sau:
STT
Giá cũ (đơn vị đồng)
1
90000
2
120000
3
300000
4
850000
Em hãy giúp người bán hàng tính giá mới

Giá mới (đơn vị đồng)

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

-----HẾT-----

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2

HƯƠNG DÂN CHÂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2018-2019
MÔN TOÁN 6

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính
a/

1 - 5 4 - 14
+
+ +
5 19 5
19

b/

1 11 1 5 4 1  11 5  4 1 4
. + . + =       1
5 16 5 16 5 5  16 16  5 5 5

c/ 25% - 1

 1 4    5  14 
 1    1 0 0,25+0,25+0,25
=     
5

5   19

19 

1
3 1 3 1 3 1 3 3
4  24  3  17

+ 0,5. =   .    
2
8 4 2 2 8 4 2 16
16
16

0,25+0,25+0,25
0,25+0,25+0,25

2

d/

5
1
1  24  7
9  25
  1
 7


 36% .  8  .



 :
.
3
36 5
 6   24  25

 25 25  3

0,25

=

 2  2 25

.
15
25 3

0,25

=

 2  2  12  4



15
3
15
5

0,25

Câu 2: ( 2,5 điểm) Tìm x
a/ x 
b/

c/

3 1
5
1 3
 nên x   do đó x 
2 4
4 2
4

2 3
5
3
5 2
 x 
nên x  
3 4
6
4
6 3

0,5+0,25
0,25

3
3
x 
4
2

0,25

x  2

0,25

2
1 2
+x - =
3
3 3

ta có
nên

2
 x 1
3

0,25

2
2
 x 1 hoặc  x  1
3
3

cho nên x 1 

2
2
hoặc x  1 
3
3

1
3

Do đó x  hoặc x 
Câu 3: (1,5 điểm)

5
3

0,25
0,25
0,25

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Số sách lớp 6A góp được là: 140.

1
= 28 (quyển)
5

0,5

Số sách lớp 6B góp được là : 140.25% = 35 (quyển)

0,5

Số sách lớp 6C góp được là: 140 – (28 + 35) = 77(quyển)

0,5

Câu 4: (2 điểm)

a/Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có xOˆ y  xOˆ z 70 0  140 0 
nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
Ta có

0,25

ˆ y  yO
ˆ z  xO
ˆz
xO

ˆ z 140
70  yO
0

0,25
0,25

0

ˆ z 70 0
yO

b/ Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz và xOˆ y

0,25
ˆz
 yO

Vậy tia Oy là tia phân giác của góc xOz

0,25
0,25

c/ Lý luận và tính đúng góc tOy = 1100
lý luận và tính đúng góc mOt = 550

0,25

lý luận và tính đúng góc xOm = 1250

0,25

Câu 5: (1 điểm)
Giá mới là:
Mặt hàng 1: 63000 đồng

0,25

Mặt hàng 2: 84000 đồng

0,25

Mặt hàng 3: 210000 đồnjg

0,25

Mặt hàng 4: 595000 đồng

0,25

Lưu ý: Học sinh có cách làm khác Giáo viên vận dụng thang điểm để chấm
Bài hình học không vẽ hình không chám điểm tự luận
Vẽ hình đúng đến câu nào chấm điểm câu đó

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2018-2019

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN:TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: (2 điểm)
Trong đợt thi đua chào mừng ngày thành lập Đoàn 26/3, số điểm tốt của các bạn
lớp 7A được ghi lại như sau:
16
17
17
16

18
17
16
17
18
16
20
18
18
18
16
18
15
17
15
15
16
17
15
17
16
18
17
18
17
15
15
15
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lớp 7A có bao nhiêu học sinh?
b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng, (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nh ất).
Tìm mốt của dấu hiệu?

Câu 2: (1,5 điểm) Thu gọn rồi tìm bậc của các đơn thức sau:
a) 3x2 y3z . (–2x2y5 )

b)

(

)

3
3 2 3
xy z . 2x 3 yz 2 .xy
8

Câu 3: (1 điểm) Thu gọn đa thức sau rồi tính giá trị của đa thức đó tại x = 1; y = -3
M = 2xy2 + 2xy - 1 –

1 2
xy - 2xy + 3
2

Câu 4: (1,5 điểm) Cho hai đa thức
A( x) =5 x 4 - 5 +6 x 3 +x 4 - 5 x - 12
B( x) =8 x 4 +2 x 3 - 2 x 4 +4 x 3 - 5 x - 15 - 2 x 3
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức A(x), B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x)
c) Tính A(x) – B(x)
Câu 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC tại H
a) Biết BH = 6 cm, AH = 8 cm. Tính AB và so sánh các góc của tam giác AHB
b) Chứng minh DAHB =DAHC và H là trung điểm BC
c) Từ H vẽ đường thẳng song song với AC cắt cạnh AB tại K.Ch ứng minh tam giác
AKH cân và K là trung điểm cạnh AB
d) Tia CK cắt AH tại G và cắt đường thẳng vẽ từ B song song với AC t ại M. Ch ứng
minh tam giác BKM bằng tam giác AKC và AC + BC > 3CG
Câu 6: (1 điểm) Hằng ngày bạn Nam học sinh lớp 7A lập kế hoạch cho th ời gian h ọc nh ư
sau:
1 Xem lại kiến thức mới học x phút
2 Học thuộc 10 từ vựng Tiếng Anh x phút
3 Học các môn học thuộc (x + 20) phút
4 Học các môn khác (7x) phút

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
a) Viết biểu thức biểu thị thời gian học cả 4 nội dung trên của bạn Nam?
b) Nếu Nam học hết 2 giờ thì mỗi nội dung trên đ ược Nam thực hi ện trong bao nhiêu
phút?
----- HẾT ----ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯƠNG DÂN CHÂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2018-2019
MÔN: TOÁN 7

Câu 1: (2 điểm)
a/ Dấu hiệu: Điểm tốt của học sinh lớp 7 A
Số các giá trị: 32
x
15
16
17
18
20

0,25
0,25

n
7
7
9
8
1

x.n
105
112
153
144
20

X 

534
16,7
32

32
534
Cột dấu hiệu đúng 0,25. Cột tần số đúng 0,5 (sai 1 giá trị -0,25)
Cột x.n đúng 0,25. Số trung bình cộng đúng 0,25
M0 = 17 (0,25)
Câu 2: (1,5 điểm) thu gọn và tìm bậc của đơn thức sau
a/ 3x2 y3z . (–2x2y5 ) = - 6x4y8z có bậc là 13
b/

(

)

3
3 2 3
xy z . 2x 3 yz 2 .xy =
8

3 2 3 9 3 6
3
xy z 4 x y z xy  x11 y 6 z 9
8
2

bậc của đơn thức là 26

0,5 + 0,25
0,25 + 0,25
0,25

Câu 3: (1 điểm) Thu gọn đa thức sau rồi tính giá trị của đa thức đó tại x = 1; y = -3
M = 2xy2 + 2xy - 1 –

1 2
xy - 2xy + 3
2

3
M  xy 2  2
2

0,5

3
31
2
M  .1  3  2 
2
2

0,5

Câu 4: (1,5 điểm)
a/ thu gọn và sắp xếp đúng A = 6x4 + 6x3 – 5x – 17
B = 6x4 + 4x3 -5x – 15

0,25
0,25

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
b/ tính A(x) + B(x) = 12x4 + 10x3 – 10x – 32
3

3

c/ tính A(x) – B(x) = 2x +2x -2

(0,5) sai một hạng tử - 0,25
(0,5) sai một hạng tử - 0,25

Câu 5: (3 điểm)

a/ Tính AB và so sánh các góc của tam giác AHB (1 điểm)
Xét tam giác AHB vuông tại H có
AB2 = AH2 + BH2(định lý Pitago)

0,25

AB2 = 100

0,25

nên AB = 10cm

Vì BH < AH < AB (6cm < 8cm < 10cm)

0,25

Do đó BAˆ H  ABˆ H  AHˆ B (quan hệ giữa góc và cạnh đối diện)

0,25

b/ Chứng minh tam giác AHB = tam giác AHC và H là trung điểm BC (0,75 điểm)
Xét tam giác AHB và tam giác AHC có
AB = AC (cạnh bên của tam giác cân ABC)

0,25

AH là cạnh chung
Góc AHB=góc AHC = 900 (gt)
Nên tam giác AHB = tam giác AHC (cạnh huyền –cạnh góc vuông)
cho nên HB = HC suy ra H là trung điểm BC

0,25
0,25

c/ Chứng minh tam giác AKH cân và K là trung điểm AB (0,75 điểm)
Xét tam giác AKH có góc AHK = góc HAC (2 góc so le trong)
Mà góc HAC = góc KAH (2 góc tương ứng)
Nên góc AHK = góc KAH cho nên tam giác AHK cân tại K

0,25

Chứng minh đúng tam giác HKB cân tại K

0,25

Nên KA = KB = KH.Suy ra K là trung điểm AB

0,25

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

d/ Chứng minh AC + BC > 3CG (0,5 điểm)
Học sinh chứng minh đúng tam giác BKM = tam giác AKC (g-c-g)

0,25

Ta có hai trung tuyến AH và CK cắt nhau tại G nên G là trọng tâm của
tam giác ABC
Áp dụng bất đẳng thức tam giác vào tam giác CBM có
Ta có CB + BM > CM
Mà BM = AC và CK = KM (vì tam giác BKM = tam giác AKC)
Nên BC + AC > 2CK mà CK =

3
CG (tính chất trọng tâm)
2

Vậy BC + AC > 3 CG

0,25

Câu 6: (1 điểm)
a/ Biểu thức biểu thị thời gian học cả 4 nội dung của bạn Nam là:
x + x + x + 20 + 7x = 10x + 20 (phút)

0,5

b/ Vì mổi ngày bạn Nam học hết 2 giờ = 120 phút
Ta có 10x + 20 = 120 giải đúng x = 10

0,25

Vậy thời gian xem lại kiến thức là 10 phút
Thời gian học từ vựng là 10 phút
Thời gian học các môn học thuộc là 30 phút
Thời gian học các môn khác là 70 phút

0,25

Lưu ý: Học sinh có cách làm khác Giáo viên vận dụng thang điểm để chấm
Bài hình học không vẽ hình không chám điểm tự luận
Vẽ hình đúng đến câu nào chấm điểm câu đó
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2018-2019
MÔN:TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: (3.0 điểm)
Giải các phương trình sau:
a/ x + 2 = -6x +16

b/

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

c/x(x + 1) = x2- 7x + 16

d/

Câu 2: (1.5 điểm)
Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm
a/ 4x – 3 > 3(x – 2)

b/

Câu 3: (1.0 điểm)
Một ôtô chạy trên quãng đường AB. Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 42 km/h; lúc về ô tô
chạy với vận tốc bé hơn vận tốc lúc đi 6 km/h. Vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi là
50 phút. Tính chiều dài quãng đường AB
Câu 4: (1.0 điểm)
Một khúc gỗ dạng hình hộp chữ nhật dài 150cm; rộng 50cm; cao 40cm
a/ Tính thể tích khúc gỗ đó
b/ Tính tiền khúc gỗ đó, biết rằng mỗi một mét khối giá 3 triệu.
Câu 5: (3.0 điểm)
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC). Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại
H.
a/ Chứng minh: ∆AEB ~ ∆AFC, từ đó suy ra AF.AB = AE.AC
b/ Chứng minh:
c/ Vẽ DM vuông góc với AB tại M.Qua M vẽ đường thẳng song song với EF cắt AC
tại N. Chứng minh: DN vuông góc với AC
d/ Gọi I là trung điểm của HC. Chứng minh: ∆FAC ~ ∆FHB và FA.FB = FI2 – EI2
Câu 6: (0.5 điểm)
Có 17 tờ tiền giấy gồm 2 loại mệnh giá 20000 đồng (Hai m ươi ngàn đ ồng) và 50000
đồng (Năm mươi ngàn đồng). Biết rằng tổng giá trị tiền là 580000 đ ồng (Năm trăm tám
mươi ngàn đồng). Tính số tờ mỗi loại.
----- Hết -----

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2

HƯƠNG DÂN CHÂM

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2018-2019
MÔN: TOÁN KHỐI 8

Câu 1: Giải phương trình
a/ x + 2 = -6x +16<=> 7x = 14 <= > x = 2
b/

0.75đ

MSC:6

<=>3(10-3x)=2(6x + 1) <=>30 – 9x = 12x + 2 <=>21x=28 < =>x = 4/3

0.75 đ

c/ x(x + 1) = x2 - 7x + 16

<=>x2 + x = x2 - 7x + 16 <= >8x =16< =>x=2
d/

MTC: (x-2)(x+2); x ≠ ±2

<= > (x-2)(x-2)+3(x+2) = x2 – 11 <=>x2 - 4x +4+3x+6=x2 -11 <=>x=15
Câu 2:a/ 4x – 3 > 3(x – 2)
0.25x2

0.25x3

<=> 4x – 3 > 3x – 6 <=> x >-3
///////////// (

0.25
-3

b/

0.75 đ

0

MSC: 6

<= >2(2x +1) – 3x ≤ 7 <=> 4x+2-3x ≤ 7 <= > x ≤ 5
0

]/ / / / / / / / / / /
5

Câu 3:Gọi quãng đường AB là x (x > 0, km)
Thời gian lúc đi là

; thời gian lúc về là

0.5 đ
0.25
0.25
0.25

Ta có phương trình :

0.25

Vậy quãng đường AB dài 210 km

0.25

Câu 4:a/Thể tích hình hôp chữ nhật V=a.b.c

0.25

V=1,5.0,5.0,4=0.3m3
b/ Tính tiền khúc gỗ: 3000000.0.3 = 900000
Câu 5:

0.5
0.25