Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 trường THPT B Bình Lục, Hà Nam năm học 2015 - 2016 có đáp án

592d7376d96fb57f32dfc66a0856282c
Gửi bởi: Học Mãi vào ngày 2016-05-06 10:49:34 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 798 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnBài 1: (1,0 điểm). Tìm tập xác định của hàm số 1y x= +Bài 2: (2,5 điểm). Giải các bất phương trình:a) 220 0x x- b) 21014xx-³-Bài 3: (1,5 điểm). Cho 2os5ca= với 02pa-< Tính sina và sin 2os221A caa= +Bài 4: (1,0 điểm). Cho tam giác ABC biết BC 21cm, CA 17cm, AB 10cm Tính diện tích tam giác ABC và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.Bài 5: (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với (5; -1), (1; -1) và (3; 1)a) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm B, và phương trình đường thẳng chứa đường cao AH của tam giác ABCb) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCBài 6: (1,0 điểm). Giải bất phương trình ()()21 3x x³ +Bài 7: (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có (3; 1). Phương trình đường thẳngchứa đường cao và đường phân giác trong xuất phát từ một đỉnh lần lượt là 5x 4y 0,x Viết phương trình đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC.---------------------------------Hết---------------------------------SỞ GD&ĐT HÀ NAMTRƯỜNG THPT BÌNH LỤC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ IINĂM HỌC 2015 2016MÔN TOÁN 10( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề )Doc24.vnHọ và tên thí sinh:…………………… Số báo danh:…………..ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂMChú ý: .Mọi cách giải khác đáp án các đồng chí cho điểm tương ứng với đáp án.Điểm bài thi là điểm đã làm tròn đến 0,5.Đề nghị các đồng chí bám sát thang điểmBài Nội dung ĐiểmBài 1. (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số 1y x= +Đk: 01 0xx- ³ìí+ ³î 0.2521xx£ìÛí³ -î0.25TXĐ: []1; 2D= 0.5Bài 2. (2,5 điểm) Giải các bất phương trìnha) (1,0 điểm) 220 0x x- ³Có 2520 04xx xx=é- Ûê= -ë 0,25Bảng xét dấu -4 +¥VT 0,25Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là (); 5;Sù é= +¥ú êû 0.5b) (1,5 điểm) 21014xx-³-Bpt 2101 04xx-- ³- 0.252604x xx- -Û ³-0.25Có 226 03xx xx= -é- Ûê=ë và 4x x- 0.25Bảng xét dấu -2 +¥26x x- 4x- +VT 0.25Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là ()2; 4;Sé ù= +¥ê úë 0.5Bài 3: (1,5 điểm). Cho 2os5ca= với 02pa-< Tính sina và sin 2os221A caa= +Có 2sin os 1ca a+ 0,25Doc24.vn2 221 21sin os sin25 5ca aÛ ±0,25Mà 02pa- nên sin 0a< Suy ra 21sin5a-= 0,2521 21sin sin .cos 2. .5 25a a- -= =0,2524 17os2 cos 2. 125 25ca a-= =0,25Vậy sin 17 21os225 25 2521A caa-= 0,25Bài 4: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC biết BC 21cm, CA 17cm, AB 10cm. Tính diện tích tam giác ABC và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đóp 24 cm0,252( )( )( 84S cm= =0,254abcSR=0,25Nên 854 8abcRS= cm 0,25Bài 5: (2,0 điểm). Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(5; -1), B(1; -1) và C(3; 1)a) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm B, và phương trình đường thẳng chứa đường cao AHb) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCa, (1,0đ) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm B, và phương trình đường thẳng chứa đường cao AHBC:B BC Bx yx y- -=- 0.25BC: 0.25AH qua và nhận ()2; 2BC=uuur làm véc tơ pháp tuyến 0.25AH: 00.25b, (1,0đ) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCGọi (C) là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và có phương trình2 22 0x ax by 0.25A, B, thuộc (C) nên ta có 26 10a 2b (1) 2a 2b (2) 10 6a 2b +c (3) 0.25Từ (1), (2) và (3) ta có 3, -1, 60.25Vậy pt đtròn 26 0x y+ 0.25Doc24.vnBài 6: (1,0 điểm). Giải bất phương trình ()()21 3x x³ +Điều kiện 0x³ Ta thấy không là nghiệm của bất phương trình0.25Xét 0x> ()()21 3x x³ +1 11 3x xx xæ öæ öÛ -ç ÷ç ÷è øè øĐặt 1txx= ta có bất phương trình () 12 13t 0,25Với 01 11 13 33 0x xtxxx xì- ³ï- Ûí+ ³ïî3 21 21 33 02 2x xæ ö+ -Û ³ç ÷ç ÷è ø21 15 212 2x x- -Û ³0.25Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm 15 21;2Sé ö-= +¥÷ê÷ë 0.25Bài 7: (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có B(3; 1). Phương trình đường thẳng chứa đường cao và đường phân giác trong xuất phát từ một đỉnh lần lượt là 5x 4y 0, 0. Viết phương trình đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC .Điểm không thuộc hai đường thẳng trên nên ta đặt Đường cao AH: 5x 4y và phân giác trong AD: 0Suy ra A(2; -1) AB: 2x 0.25BC qua và vuông góc với AH nên BC: 4x 5y 00.25Gọi là hình chiếu của trên AD và B’ đối xứng với qua AD thì B’ thuộc ACH(3/2; -1/2), B’(0; -2) 0.25AC qua và B’ nên AC 2y 00.25---------------------------------Hết---------------------------------Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.