Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi học kì 2 môn Địa lí 12 - đề số 6

2da3e18758946f865b67235a9cbe4a95
Gửi bởi: ngọc nguyễn vào ngày 2018-12-06 10:55:57 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 270 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TR NG PTDTNT THCS&THPT NG NƯỜ thi môn lýề ịĐ THI TH THPT QU GIA THI TH IỀ ỨH và tênọ …………………………………. p…………ớ Kh KHXHố ợTh gian thi 50 phútờMã 106THÍ SINH ĐI QU VÀO NG ĐÂYỀ ƯỚCâu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án41 49 57 65 7342 50 58 66 7443 51 59 67 7544 52 60 68 7645 53 61 69 7746 54 62 70 7847 55 63 71 7948 56 64 72 80C©u41 nh quan ng nhi gió mùa phát tri trên núi th là ki nh quan chi ưth ta vì :ế ướA. ta ti giáp Bi Đông.ướ B. ta trong khu châu gió mùa.ướ ựC. núi th chi 60% di tích lãnh th .ồ D. ta hoàn toàn trong vùng chí ướ ộtuy n.ếC©u42 Đây là trong nh ng đi khác nhau gi khu công nghi và trung tâm công nghi ướta.A. Khu công nghi là hình th đem hi qu kinh cao trung tâmứ công nghi pệB. Khu công nghi có ranh gi lí xác nh còn trung tâm công ượ nghi ranh gi iớ có tính ch tấ quy c.ướC. Khu công nghi pệ th ng có trình ườ chuyên môn hoá cao trung tâm công nghi nhi u.ệ ềD. Trung tâm công nghi ra lâu còn khu công nghi ra trong th pậ niên 90 th kủ ỉXX.C©u43 Nh xét đúng nh do thông Th tr ng chung châu Âu làậ ườA. ti n, con ng i, ch .ề ườ B. ch hàng hóa, tiên n, con ng i.ị ườC. ch ti n, ch làm vi c.ị D. con ng i, hàng hóa, trú.ườ ưC©u44 Đây là đi mể khác nhau trong nả xu tấ uậ ng ươ Trung du và mi nề núi cắ Bộ và Đông Nam .ộA. Trung du và mi nề núi cắ có cộ pộ trung cao, Đông Nam Bộ có cứ độ trung th p.ậ ấB. Đông Nam iộ phát tri nể nên có xu ngướ tăng nhanh trong khi Trung du và mi nề núi có xu ngướ ch ngử i.ạC. Cả hai uề là nh ngữ vùng chuyên canh uậ ngươ có cứ độ pậ trung số aủ c.ả ướD. Trung du và mi núi có xu ng tăng nh trong khi Đôngướ Nam có xu ng ướgi m.ảC©u45 vào ng li sau đây chuy ch giá tr ng công nghi pị ượ theo hai nhóm và B.(Đ vơ %)ịNămNhóm ngành 1985 1989 1990 2000 2005Toàn ngành 100 100 100 100 100Nhóm 32,7 29,9 34,9 44,7 49,21Nhóm 67,3 71,1 65,1 55,3 50,8Nh nh đậ úng nh lấ :A. Đã cân iố tỉ tr ngọ về giá trị nả ngượ gi aữ hai nhóm và B.B. tr ngọ aủ ác ngành công nghi pệ nh óm tăng liên c.ụC. Giai đo nạ 1985 1990 có bi nế ngộ ph cứ pạ nơ giai đo nạ 1990 2005.D. Công nghi pệ nhóm luôn chi mế tỉ tr ngọ cao nơ công nghi pệ nhóm B.C©u46 Các di th gi ta trung nhi nh khu cả ướ ựA. Đông Nam .ộ B. ng ng sông ng.ồ ồC. Trung du và mi núi D. Duyên iả mi nề TrungC©u47 Do ta hoàn toàn trong vùng nhi tướ iớ bán c, nên:ầ ắA. nhi cao, các cân quanh năm ngề ươB. Có phân hóa nhiên rõ t.ự ệC. Khí có hai mùa rõ t: mùa đông nóng, khô và mùa nóng, nhi uậ ềD. Có nhi tài nguyên sinh quý giáề ậC©u48 Bình quân nông nghi p/ng vùng ng ng sông ng th p, kho ngấ ườ ảA. 0,06 ha/ng i. ườ B. 0,05 ha/ng i. ườC. 0,04 ha/ng ườ D. 0,03 ha/ng i. ườC©u49 vào ng li sau đây dân ta th kì 1901 2005.ự ướ ờ(Đ vơ tri ng i)ị ườNăm 1901 1921 1956 1960 1985 1989 1999 2005Dâns 13,0 15,6 27,5 30,0 60,0 64,4 76,3 83,0Nh nh đậ úng nh lấ :A. Dân cướ ta tăng iớ cố độ ng ày càng nhanh.B. Th iờ kì 1956 1960 có tỉ lệ tăng dân số ngằ năm cao nh tấC. iớ cố độ gia tăng như th iờ kì 1999 2005 thì dân số sẽ tăng pấ đôi sau 50 năm.D. Th iờ 1960 1985 có dân tăng trung ình ngằ năm cao nh t.ấC©u50 Gió đông th vùng phía nam đèo Vân vào mùa đông th ch là :ắ ấA. lo gió ph ng ho ng th ng xuyên su năm gi bi và li n.ộ ươ ườ ềB. Gió tín phong ho ng th ng xuyên su năm.ở ườ ốC. Gió mùa mùa đông xu phát cao áp châu Á.ấ ịD. Gió mùa mùa đông nh ng đã bi tính khi qua dãy ch Mã.ư ượ ạC©u51 Nh xét không đúng đi nhiên Nh làậ ảA. trong khu khí gió mùa, ít a.ằ ưB. có nhi thiên tai nh ng t, núi a, sóng th n, bão.ề ầC. phía có khí ôn i, phía nam có khí nhi t.ắ ệD. vùng bi Nh có các dòng bi nóng và nh nhau.ể ặC©u52 Đây là đi khác nhau gi các nhà máy nhi đi mi và các nhà máy nhi đi ởmi Nam.ềA. Mi nề cắ mằ nầ vùng nguyên li u,ệ mi nề Nam nầ các thành ph .ốB. Các nhà máy mi nề Nam th ngườ có quy mô nớ n.ơC. Các nhà máy mi nề cắ cượ xây ngự mớ nơ các nhà máy mi nề Nam.D. Mi nề cắ ch yạ ngằ than, mi nề Nam ch yạ ngằ uầ ho cặ khí.2C©u53 nào sau đây không đúng đi ki kinh xã vùng Tây nguyên.ớ ủA. Là bàn trú nhi dân ít ng i.ị ườB. Nhi lao ng và cán khoa thu lành ngh .ề ềC. Là vùng th dân nh ta.ư ướD. ng ng dân còn th p, trình dân trí còn ch cao.ứ ườ ưC©u54 nào đây không đúng khu Đông Nam Á?ướ ựA. Đông nam trong khu có nhi ềthiên tai B. Ph khu bán uầ ầC. Khí nóng quanh nămậ D. Toàn khu Đông nam trong ằvùng chí tuy nộ ếC©u55 Hai nh nào có ng bình quân th cao nh vùng duyên Nam trung :ỉ ượ ộA. Ninh Thu và Khánh Hòa.ậ B. Khánh Hòa và Bình nh. ịC. Bình nh và Qu ng Ngãi.ị D. Bình Thu và Ninh Thu n. ậC©u56 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 18, hãy cho bi nh xét nào sau đây đúng vứ thay ổt tr ng giá tr xu nông, lâm, th năm 2000 và năm 2007?ỉ ảA. tr ng nông nghiêp tăng lâm nghi và th gi m.ỉ ảB. tr ng nông nghi tăng, lâm nghi và th tăng.ỉ ảC. tr ng nông nghi gi m, lâm nghi và th tăng.ỉ ảD. tr ng nông nghi và lâm nghi gi m, th tăng.ỉ ảC©u57 Vùng Đông có mùa đông nh và nh ta là doắ ướ :A. nh ng cao dãy ch Hoàng Liên ưở ắS n.ơ B. Ch nh ng tr ti gió mùa đông ưở ủb c.ắC. Mùa đông sâu c, bi mang m.ắ D. hình núi cao.ịC©u58 vào ng li sau đây ng thu ta th kì 1990 2005.ự ượ ướ ờ(Đ nghìn tơ n)ấCh tiỉ êu 1990 1995 2000 2005S ngả ượ 890,6 1584,4 2250,5 3432,8Khai thác 728,5 1195,3 1660,9 1995,4Nuôi tr ngồ 162,1 389,1 589,6 1437,4Nh nh nậ ào sau đây ch chính xác ?ưA. Nuôi tr ngồ tăng nầ 8,9 nầ trong khi khai thác chỉ tăng nơ 2,7 n.ầB. cố độ tăng aủ nuôi tr ngồ nhanh pấ nơ nầ cố độ tăng aủ cả ngành.C. nả ngượ thuỷ nả giai đo nạ 2000 2005 tăng nhanh nơ giai đo nạ 1990 1995.D. nả ngựơ thuỷ nả tăng nhanh, tăng li ên cụ tăng toàn di n.ệC©u59 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 9, hãy cho bi căp bi khí nào iứ ướ đây th hi nể ệrõ nhau mùa mùa khô?ự ưA. Bi khí ng bi khí Đà ng.ể ẵB. Bi khí Hà bi khí TP. Chí Minh.ể ồC. Bi khí Đà bi khí TP. Chí Minh.ể ồD. Bi khí Đà bi khí Nha Trang.ể ậC©u60 gi tình tr ng đói nghèo trong các ASEAN, bi pháp nào sau đây có tác ng tíchể ướ ục ?ự ảA. nh quan tác phát tri kinh gi các trong và ngoài khu cẩ ướ ựB. Tăng ngân sách cho giáo phát tri ngu nhân cầ ựC. Th hi chính sách dân gi tăng dân sự ốD. nh chuy ch kinh tẩ ế3C©u61 Đi Đông sang Tây, hình vùng trung tr qua:ừ ảA. bi n, ng ng p, vùng gò và vùng núiờ ồB. bi n, ng ng p, vùng gò i, trung du và núi th p.ờ ấC. bi n, ng ng pha cát, vùng gò và các cao nguyên.ờ ồD. bi n, ng ng pha cát, vùng núi và trung du.ờ ồC©u62 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 5, hãy cho bi bi Đông đâu?ứ ởA. Phía đông nam Vi Nam và phía tây Philippines.ệB. Phía Inđônêxia và phía đông nam philippines.ắC. Phía đông, tây nam, đông nam Vi Nam và phía tây philippines.ệD. Phía đông nam Trung Qu và phía tây philippines.ốC©u63 Nh xét đúng nh phân dân Nga làậ ướA. trung cao phía tây và nam, th th phía đông và c.ậ ắB. trung cao phía và phía đông, th th phía tây và nam.ậ ởC. trung cao phía đông và tây, th th phía nam và c.ậ ắD. trung cao phía và nam, th th phía đông và tây.ậ ởC©u64 nào sau đây không đúng vùng Đông nam .ớ ộA. Giá tr hàng xu kh vùng ng th c.ị ướB. GDP, giá tr ng hàng công nghi p.ẫ ướ ượ ệC. Di tích vào lo nh so các vùng khác.ệ ớD. dân vào lo trung bình so c.ố ướC©u65 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 21, hãy cho bi nh nh nào không đúng giá ấtr xu công nghi phân theo nhóm ngành ?ị ướA. tr ng công nghi xu và phân ph đi n, khí t, có luôn chi tr ng th nh t.ỉ ướ ấB. tr ng công nghi xu và phân ph đi n, khí t, có xu ng gi m.ỉ ướ ướ ảC. tr ng công nghi khai thác gi và công nghi ch bi có xu ng tăng.ỉ ướD. tr ng công nghi khai thác và công nghi ch bi có xu ng tăng.ỉ ướC©u66 Lao ng ta đang có xu ng chuy khu qu doanh sang các khu cộ ướ ướ khác vì :A. Kinh tế cướ ta đang ngừ cướ chuy nể sang cơ chế thị tr ng.ườB. cướ ta đang th cự hi nệ nề kinh tế ,ở thu hút nhạ uầ tư cướ ngoài.C. Khu cự qu cố doanh làm ăn không có hi uệ qu .ảD. Tác ngộ aủ công nghi pệ hoá và hi nệ iạ hoá.C©u67 Nh xét đúng tr ng EU so Hoa Kỳ và Nh trong xu kh th gi vào ớnăm 2004 làA. ng ng Hoa Kỳ.ươ ươ B. nh Hoa Kỳ và Nh ng i.ỏ ạC. ng ng Nh n.ươ ươ D. Hoa Kỳ và Nh ng iớ ạC©u68 Hình thành các vùng chuyên canh đã th hi :ể ệA. Sự thay iổ cơ uấ cây tr ngồ cho phù pợ iớ đi uề ki nệ sinh thái nông nghi p.ệB. Sự khai thác có hi uệ quả nơ nề nông nghi pệ nhi tệ iớ aủ cướ ta.C. Sự phân bố cây tr ngồ cho phù pợ nơ iớ các vùng sinh thái nông nghi p.ệD. Cơ uấ cây tr ngồ đang cượ đa ngạ hoá cho phù pợ iớ nhu uầ thị tr ng.ườC©u69 năm 1991 nay, chuy ch ngành kinh ta có đi m:ừ ướ ểA. Khu cự II dù tỉ tr ngọ không cao nh ngư là ngành tăng nhanh nh t.ấB. Khu cự gi mả nầ tỉ tr ngọ và đã trở thành ngành có tỉ tr ngọ th pấ nh t.ấC. Khu III luôn chi tr ng cao nh trong GDP dù tăng không nh.ịD. Khu cự gi mả nầ tỉ tr ngọ nh ngư nẫ chi mế tỉ tr ngọ cao nh tấ trong cơ uấ GDP.C©u Căn vào Atlat lý Vi Nam trang 20, hãy cho bi nh xét nào sau đây làứ không đúng ề470 bi ng th ta qua các năm?ể ượ ướA. ng nuôi tr ng tăng nhanh ượ ảl ng khai thác.ượ B. ng nổ ng th tăng qua các năm.ượ ảC. ng th khai thác gi m.ả ượ D. ng th nuôi tr ng tăng.ả ượ ồC©u71 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, Bi GDP và tăng tr ng qua các năm giai ưởđo 2000 -2007, nh xét nào là không đúng ?A. GDP và tăng tr ng không tăng.ố ưở B. GDP tăng liên c.ụC. tăng tr ng tăng liên c.ố ưở D. tăng tr ng và GDP tăng.ố ưở ềC©u72 Sân bay đang ho ng Duyên Nam Trung theo th cộ vào nam là :A. Hu ,ế Đà ng,ẵ Chu Lai, Phù Cát, Đông Tác, Cam Ranh.B. Chu Lai, Phù Cát, Đông Tác, Cam Ranh.C. Đà ng,ẵ Chu Lai, Phù Cát, Đông Tác, Cam Ranh.D. Phù Cát, Đông Tác, Nha Trang, Cam Ranh.C©u73 nông nghi ta bao :ấ ướ ồA. tấ tr ngồ lúa, cây công nghi p,ệ tấ lâm nghi p,ệ di nệ tích tặ cướ nuôi tr ngồ th n.ủ ảB. tấ tr ngồ cây ngằ năm, tấ nườ p,ạ cây lâu năm, ngồ cỏ và di nệ tích tặ cướ nuôi tr ng ồth n.ủ ảC. tr ng cây ng th c, cây công nghi p, di tích ươ ướ nuôi tr ngồ th yủ n.ảD. tấ tr ngồ cây ngằ năm, cây lâu năm, tấ ngồ cỏ và di nệ tích tặ cướ nuôi tr ng th n.ồ ảC©u74 Các sơ ch bi vở các ph trung cả ác đô th vị :A. Có cự ngượ lao ngộ iồ dào và nầ ngu nồ nguyên li u.ệB. nầ ngu nồ nguyên li uệ và thị tr ngườ tiêu th .ụC. Có cự ngượ lao ngộ iồ ào và th tr ngườ ti êu th n.ớD. Có thị tr ngườ tiêu thụ nớ và mả oả kĩ thu t.ậC©u75 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 10, hãy cho bi sông Sài Gòn thuôc uứ sông nào sau đây?A. sông Thu n.ư B. sông Ba (Đà ng).ư ằC. sông ng Nai.ư D. sông Mê Công.ư ựC©u76 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 15, hãy cho bi các đô th có quy mô dân sứ 200 001 ừ500 000 ng vùng Duyên Nam Trung là đô th nào?ườ ịA. Quy Nh n, Nha Trang.ơ B. Nha Trang, Phan Thi t.ếC. Đà ng, Quy Nh n.ẵ D. Phan Thi t, Đà ng.ế ẵC©u77 Căn vào Atlat lý Vi Nam trang 19, hãy cho bi cây chè phân các nhứ nào sau đây ?A. Hà Giang, Yên Bái, Phú Th La, Đi Biên, Lâm ng.ọ ồB. Hà Giang, Cao ng, n, Thái Nguyên, Lâm ng.ằ ồC. Hà Giang, Yên Bái, Phú Th Thái Nguyên, Lâm ng.ọ ồD. Hà Giang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lâm ng.ồC©u78 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 14, hãy cho bi nh nh nào sau đâyứ đúng nh ặđi hình vùng núi Tr ng Nam?ể ườ ơA. hình cao nh cị c.ướ B. các kh núi và cao nguyên.ồ ốC. các các cánh cung song song nhau.ồ D. nhi dãy núi theo ng Tây ướ ắĐông Nam.C©u79 Trung Qu có hai khu hành chính ven bi làố ểA. ng Công và Qu ng Châu.ồ B. ng Công và Ma Cao.ồC. ng Công và Th ng i.ồ ượ D. Ma Cao và Th ng i.ượ ảC©u80 Nh xét không đúng Hoa Kỳậ ềA. qu gia ng nh th gi iố B. dân hình thành ch do quá trìnhư ượ ế5nh cậ ưC. có ngu tài nguyên thiên nhiên phong phúồ D. kinh phát tri nh nh th gi iề 6phiÕu soi ®¸p ¸n Dµnh cho gi¸m kh¶o)M«n §Þa lý 12M· ®Ò 10641 68 ~42 69 ~43 70 ~44 71 ~45 72 ~46 73 ~47 74 ~48 75 ~49 76 ~50 77 ~51 78 ~52 79 ~53 80 ~54 )55 )56 )57 ~58 ~59 )60 ~61 ~62 ~63 ~64 ~65 )66 ~67 )7