Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 11 năm học 2018-2019 mã đề 02

c2db078e0b027fc4944ae6d6a448f7a3
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 11:08 PM ngày 6-01-2019 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 232 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

707:ADCD BDAD CDB BB CDBC CABD DACC BA DACAD CBCAAAB BSỞ GD ĐT HÀ TĨNH ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VÀ II. VẬT LÝ11TRƯỜNG THPT KỲ ANH MÔN VẬT LÍThời gian làm bài 45 phút (40 câu trắcnghiệm)Họ Tên :.......................................................Số báo danh :.....................Mã Đề 707Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu.Câu 01: Một bếp điện có dây điện trở có giá trị lần lượt là R1 R2 Khi bếpchỉ dùng điện trở R1 thì đun sôi một ấm nước trong thời gian t1 =10 phút. Thời gian cầnthiết để đun sôi ấm nước trên khi chỉ sử dụng điện trở R2 bằng A. 15 phút B. 10 phút C. phút D. 20 phút Câu 02: Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E=3V, điện trởtrong r=1 mạch ngoài là một biến trở R. Thay đổi để công suất mạch ngoài đạt giátrị cực đại, giá trị cực đại đó là A. 1W B. 4,5W C. 9W D. 2,25W Câu 03: Chọn câu phát biểu đúng. A. Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ (độ lớn) không thay đổi. B. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích. C. Dòng điện có các tác dụng như: từ, nhiệt, hóa, cơ, sinh lý… D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi. Câu 04: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 được mắc với điện trở 4,8 thànhmạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động vàcường độ dòng điện trong mạch lần lượt bằng A. 25,48V; 5,2A B. 12V;2,5A C. 24,96V; 5,2A D. 12,25V; 2,5A Câu 05: Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A trongkhoảng thời gian 3s. Khi đó điện lượng dịch chuyển qua tiết diện dây là A. (C) B. 4,5 (C) C. (C) D. 0,5 (C) Câu 06: Chọn câu sai A. Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, không đổi. B. Suất điện động là một đại lượng luôn luôn dương. C. Đơn vị của suất điện động là vôn (V). D. Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, thay đổi được Câu 07: Đơn vị của cường độ dòng điện là A. ampe (A) B. Vôn (V) C. niutơn (N) D. fara (F) Câu 08: Cường độ dòng điện được đo bằng A. Vôn kế B. Nhiệt kế C. Lực kế D. ampe kế Câu 09: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về A. khả năng thực hiện công. B. năng lượng. C. mặt tác dụng lực D. tốc độ biến thiên của điện trường. Câu 10: Một bếp điện có dây điện trở có giá trị lần lượt là R1 R2 Khi bếpchỉ dùng điện trở R1 thì đun sôi một ấm nước trong thời gian t1 =10 phút. Thời gian cầnthiết để đun sôi ấm nước trên khi dùng hai dây: R1 mắc song song với R2 bằng A. phút B. 10 phút C. 12 phút D. phút Câu 11: Véctơ cường độ điện trường ⃗E tại một điểm trong điện trường luôn A. vuông góc với lực tác dụng lên điện tích đặt tại điểm đó. B. cùng phương hướng với lực ⃗F tác dụng lên điện tích đặt tại điểm đó. C. ngược hướng với lực ⃗F tác dụng lên điện tích đặt tại điểm đó. Mã đề: 707 Trang 4707:ADCD BDAD CDB BB CDBC CABD DACC BA DACAD CBCAAAB D. cùng hướng với lực ⃗F tác dụng lên điện tích đặt tại điểm đó. Câu 12: Một nguồn điện có suất điện động là công của nguồn là A, là độ lớn điệntích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là: A. 2. B. q. C. D. q.A Câu 13: Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r= thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I1 =1,2 A; Nếu mắc thêm một điện trởR2 nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I2 =1 A; Giátrị của điện trở R1 bằng A. B. C. D. Câu 14: Biết rằng điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 =3 đếnR2 =10,5 thì hiệu suất của nguồn tăng gấp lần. Điện trở trong của nguồn bằng A. B. C. D. Câu 15: Điện trường đều là điện trường có A. độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau B. chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi C. độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi D. véctơ ⃗E tại mọi điểm đều bằng nhau Câu 16: Công của nguồn điện được xác định theo công thức: A. UI. B. EIt. C. UIt. D. EI. Câu 17: Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2 với21qq, khi đưa lại gần thì chúng đẩy nhau. Nếu cho chúng tíêp xúc nhau rồi sau đótách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích A. B. 2q1 C. q1 D. 0,5q1 Câu 18: Một bếp điện có dây điện trở có giá trị lần lượt là R1 R2 Khi bếpchỉ dùng điện trở R1 thì đun sôi một ấm nước trong thời gian t1 =10 phút. Thời gian cầnthiết để đun sôi ấm nước trên khi dùng hai dây: R1 mắc nối tiếp với R2 bằng A. 20 phút B. 10 phút C. 25 phút D. 15 phút Câu 19: Chọn câu sai A. Véc tơ cường độ điện trường ⃗E có hướng trùng với đường sức B. Đường sức của điện trường do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đườngthẳng. C. Đường sức là những đường mô tả trực quan điện trường. D. Các đường sức của điện trường không cắt nhau. Câu 20: Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q1 và q2 với 21qq đưachúng lại gần thì chúng hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra thìmỗi quả cầu sẽ mang điện tích A. 0,5q1 B. C. 2q1 D. q= q1 Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng A. Khi một điện tích chuyển động trong điện trường đều và chỉ chịu tác dụng của lựcđiện trường thì quỹ đạo của điện tích là đường thẳng B. Lực điện trường tác dụng lên điện tích tại mọi vị trí của điện tích đều như nhau. C. Khi một điện tích chuyển động trong điện trường đều và chỉ chịu tác dụng của lựcđiện trường thì điện tích luôn chuyển động nhanh dần đều D. Lực điện trường tác dụng lên điện tích điểm có phương trùng với tiếp tuyến củađường sức Câu 22: Suất điện động của một ắc quy là 3V, lực lạ đã dịch chuyển một lượng điệntích đã thực hiện một công là 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là A. 18.10 -3 (C) B. 0,5.10 -3 (C) C. 18.10 -3(C) D. 2.10 -3 (C) Câu 23: Dùng một bếp điện để đun sôi một lượng nước. Nếu nối bếp với hiệu điện thếU1 120V thì thời gian nước sôi là t1 10 phút. nối bếp với hiệu điện thế U2 =80V thìMã đề: 707 Trang 4707:ADCD BDAD CDB BB CDBC CABD DACC BA DACAD CBCAAAB Bthời gian nước sôi là t2 20 phút. Hỏi nếu nối bếp với hiệu điện thế U3 60V thì nướcsôi trong thời gian t3 bằng bao nhiêu? Cho nhiệt lượng hao phí tỷ lệ với thời gian đunnước. A. 30,76 phút B. 307,6 phút C. 3,076 phút D. 37,06 phút Câu 24: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian là2s là 6,25.10 18 (e/s). Khi đó dòng điện qua dây dẫn đó có cường độ là A. 0,512.10 -37 (A) B. 1(A) C. 0,5 (A) D. (A) Câu 25: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích dọc theo chiều mộtđường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là A. 000 B. C. 4mJ. D. 4J Câu 26: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng A. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua B. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc điện tích âm. C. Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín D. Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau Câu 27: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 và R2 khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn đó như nhau. Điện trở trongcủa nguồn điện là A. B. C. D. Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường? A. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó B. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra C. Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện D. Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cáchđều nhau Câu 29: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho A. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện. B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện. C. khả năng tích điện cho hai cực của nó. D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện. Câu 30: Đoạn mạch gồm điện trở R1 100 mắc song song với điện trở R2 300( ), điện trở toàn mạch là: A. RTM 150 (Ω). B. RTM 400 (Ω). C. RTM 75 (Ω). D. RTM 100 (Ω). Câu 31: Cường độ điện trường là đại lượng A. véctơ B. vô hướng, có giá trị dương. C. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm. D. vectơ, có chiều luôn hướng vào điệntích. Câu 32: Một nguồn có 3V, 1Ω nối với điện trở ngoài 1Ω thành mạch điệnkín. Công suất của nguồn điện là: A. 3W B. 3,5W C. 4,5W D. 2,25W Câu 33: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệuđiện thế mạch ngoài A. tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng. B. tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. C. giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng. D. tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch. Câu 34: Lực điện trường là lực thế vì công của lực điện trường A. phụ thuộc vào cường độ điện trường. B. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu vàđiểm cuối đường đi của điện tích. C. phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển. D. phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển. Mã đề: 707 Trang 4707:ADCD BDAD CDB BB CDBC CABD DACC BA DACAD CBCAAAB BCâu 35: Phát biểu nào sau đây là không đúng A. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từvô cùng B. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đềunhau. C. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc điện tích âm D. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường Câu 36: Cường độ dòng điện có biểu thức định nghĩa nào sau đây: A. q/t B. q.t C. t/q D. q/e Câu 37: Hai quả cầu kim loại A, tích điện tích q1 q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2là điện tích âm, và q1 <2q Cho quả cầu tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra và đưaquả cầu lại gần quả cầu tích điện âm thì chúng A. đẩy nhau. B. hút nhau C. có thể hút hoặc đẩy nhau. D. không hút cũng không đẩy nhau. Câu 38: Hai quả cầu kim loại và tích điện tích lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 làđiện tích dương, q2 là điện tích âm q1 >2q Cho quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó táchchúng ra và đưa quả cầu lại gần quả cầu đang tích điện âm thì chúng A. hút nhau B. đẩy nhau. C. không hút cũng không đẩy nhau. D. có thể hút hoặc đẩy nhau. Câu 39: Một điện trở R=3 được mắc giữa hai đầu bộ nguồn mắc hỗn hợp gồm dãymỗi dãy có pin ghép nối tiếp (các pin giống nhau). Suất điện động và điện trở trongmỗi pin 2V và 0,5 Số nguồn ít nhất cần dùng để dòng điện qua có cường độ 8A là A. 63 B. 96 C. 69 D. 36 Câu 40: Dòng điện không đổi là: A. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian B. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian C. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian D. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thờigian ------------------------HẾT-----------------------Mã đề: 707 Trang
2020-09-29 19:24:49