Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HOÁ 12 MÃ ĐỀ 01

ee50f0f4b5b6a06ccd11903b81acad69
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 10:10 PM ngày 31-12-2017 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 218 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO DỤC ĐÀO TẠO SÓCTRĂNGTRƯỜNG THPT HUỲNH HỮUNGHĨAĐề chính thức KIỂM TRA HỌC KÌ NĂM HỌC 201 -201 8MÔN: HÓA HỌC Lớp 12Thời gian: 50 phút (khôngkể phát đề)========= o0o =========(Đề thi này có 40 câu 04ồ trang)Họ và tên học sinh: Lớp. Cho bi t: 39, Na 23, Ca 40, 1, 16, 12, Cl 35,5, Br 80, 14)Câu 1: Ch béo là trieste axit béo i: ớA ancol metylic. ancol etylic. glixerol. etylen glicol. Câu 2: Cho các ph ng: ứH2 N­CH2 ­COOH HCl H→3 +­CH2 COOHCl ­.H2 N­CH2 ­COOH NaOH H→2 N­CH2 COONa H2 O.Hai ph ng trên ch ng axit amino axeticả ỏA ch có tính axit.ỉ có tính ch ng tính.ấ ưỡC ch có tính baz .ỉ có tính oxi hoá, có tính kh .ừ ửCâu 3: Đt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đn ch c, lít Oố ủ2 đktc), thu đc 0,4 molở ượCO2 và 0,4 mol H2 O. Giá tr làị ủA 6,72. 12,32. 15,68. 11,2.Câu 4: Đt cháy hoàn toàn gam triglixerit 4,83 mol Oố ủ2 thu đc 3,42 mol COượ2 và 3,18 mol H2 O. khác, cho gam ph ng dung ch NaOH, thu đc gam mu i.ặ ượ ốGiá tr là: ủA 53,16. 56,52. 54,84. 60,36. Câu 5: Có ch ng benzen, anilin, stiren, đấ ng riêng trong nhãn.Thu th ểphâ bi cệ ng trên làỏA dung ch phenolphtalein. gi quì tíấ .C nư brom. dung ch NaOH.Câu 6: Quá trình nhi phân nh (monome) thành phân (polime) đng th gi ảphóng nh ng phân nh khác (thí Hữ ụ2 O) đc là ph ngượ ứA xà phòng hóa. th phân.ủ trùng ng ng.ư trùng p.ợCâu 7: Cho dãy các ch t: Cấ6 H5 NH2 (1), C2 H5 NH2 (2), (C6 H5 )2 NH (3), (C2 H5 )2 NH (4), NH3 (5) (C6 H5 ­là phenyl). Dãy các ch theo th baz gi là :ố ầA. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4).C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3).Câu 8: Đt cháy hoàn toàn 1,35 gam tố ch Xợ thu đc 1,98 gam COượ2 và 0,81 gamH2 O. kh so heli (He 4) là 45. có kh năng tham gia ph ng dung chỷ ịbrom. làA anđehit fomic. fructoz mantoz glucoz ơCâu 9: Cho 0,1 mol amino axit tác ng đủ 0,1 mol HCl. Toàn ph thu đượ tácd ng đủ 0,3 mol NaOH. là amino axit có nhóm –NH2 và nhóm –COOH. nhóm –NH2 và nhóm –COOH. nhóm –NH2 và nhóm –COOH. nhóm –NH2 và nhóm –COOH. Câu 10: Thu th đc dùng phân bi Gly­Ala­Gly Gly­Ala làố ượ ớA dung ch HCl.ị dung ch NaOH.ịC dung ch NaCl.ị Cu(OH)2 trong môi tr ng ki m.ườ ềMã 201ề trang /4Mã thi: 201ềCâu 11: Phát bi nào sau đây đúng? ểA Tinh có ph ng trángộ c.ạB Xenluloz thu phân trong dung ch ki đunơ nóng.C Dung ch saccaroz ph ng Cu(OH)ị ớ2 dung ch màu xanhạ lam.D Glucoz th phân trong môi tr ngơ ườ axit.Câu 12: Cho đồ sau: CH4 Cao su Buna. Tên trong đồ trên ượ là Etilen, vinylaxetilen, buta ien. Axetilen, vinylaxetilen, buta ien. Axetilen, etanol, buta ien. An ehit axetic, etanol, buta ien. Câu 13: ch ng minh trong phân glucoz có nhi nhóm hiđroxyl, ng ta cho dung chể ườ ịglucoz ph ng i:ơ ớA AgNO3 (ho Agặ2 O) trong dung ch NHị3 đun nóng.B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.C Cu(OH)2 nhi th ng.ở ườD kim lo Na.ạCâu 14: Th tích dung ch axit nitric 63 (D 1,4 g/ml) xu đc 59,4ể ượkg xenluloz trinitrat (hi su 80%) là ấA 34,29 lít. 42,34 lít. 14,29 lít. 53,57 lít. Câu 15: Polime có phân kh M=1512 đvC và polime hóa n=28. làử ộA Th tinh .ủ Caosu Buna. PE. PVC. Câu 16: Polime thiên nhiên đc sinh ra trong quá trình quang cây xanh. nhi ượ ộth ng, dung ch iot ch có màu xanh tím. Polime làườ ấA tinh t.ộ saccaroz xenluloz .ơ glicogen.Câu 17: Đt cháy hoàn toàn amin đn ch thu đc 10,125 gam Hố ượ2 O; 8,4 lít CO2 và 1,4 lít N2 (các khí đo đi ki tiêu chu n). Amin có bao nhiêu đng phân môt ?ở ậA 2. 1. 4. 5.Câu 18: Ch nào sau đây trùng PVC?ấ ạA CHCl=CHCl. CH2 =CH2 CH2 =CHCl. CH CH.≡Câu 19: Th phân 0,02 mol saccaroz và 0,01 mol mantoz th gian thu đcủ ượdung ch (hi su ph ng th phân ch đu là 75%). Khi cho toàn tác ng iị ớm ng dung ch AgNOộ ượ ị3 trong NH3 thì ng Ag thu đc làượ ượA 0,090 mol. 0,120 mol. 0,060 mol. 0,095 mol.Câu 20: Th phân 4,4 gam etyl axetat ng 100 ml dung ch NaOH 0,2M. Sau khi ph ng ảra hoàn toàn, cô dung ch, thu đc gam ch khan. Giá tr là: ượ ủA 1,64. 2,90. 4,28. 4,10. Câu 21: Đt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin CHố3 NH2 ), sinh ra lít khí N2 đktc). Giá tr ủV làA 8,96. 4,48. 1,12. 2,24.Câu 22: un nóng este CH3 COOC(CH3 )=CH2 ượ ng đủ dung ch NaOH, ph mthu đượ là CH2 =CHCOONa và CH3 OH. CH3 COONa và CH3 COCH3 CH3 COONa và CH2 =C(CH3 )OH. C2 H5 COONa và CH3 OH. Câu 23: nh không đúng là:A. CH3 CH2 COOCH=CH2 cùng dãy ng ng CH2 =CHCOOCH3 .B. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng dung ch NaOH thu ượ anđehit và mu i.C. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng ượ dung ch Br2 .Mã 201ề trang /4D. CH3 CH2 COOCH=CH2 có th trùng polime.Câu 24: Cho gam tinh lên men thành ancol (r u) etylic hi su 81 %. ượ Toàn ng ượCO2 sinh ra đc th hoàn toàn vào dung ch Ca(OH)ượ ị2 thu đc 550 gam và dung ch ượ ịX. Đun dung ch thu thêm đc 100 gam a. Giá tr là:ỹ ượ ủA 750,0. 607,5. 810,0. 650,0. Câu 25: Kh ng đo ch nilon­6,6 là 29606 đvC và đo ch capron là ượ ơ11300 đvC. ng xích trong đo ch nilon­6,6 và capron nêu trên làố ượ ượA 131 và 100. 226 và 113. 131 và 50. 262 và 100.Câu 26: Este no, đơ ch c, ch có công th ng quát là Cn H2n (n 2). Cn H2n O2 (n 2). RCOOR ’. Cn H2n O2 (n 1). Câu 27: Trùng hiđrocacbon nào sau đây ra polime dung xu cao su buna?ợ ấA Buta­1,3­đien. But­2­en. 2­metylbuta­1,3­đien. Penta­1,3­đien.Câu 28: Đun 3,0 gam CH3 COOH Cớ2 H5 OH (xúc tác Hư2 SO4 đc), thu đc 2,2 gam ượCH3 COOC2 H5 Hi su ph ng este hóa tính theo axit là: ứA 36,67 %. 50,00 %. 25,00 %. 20,75 %. Câu 29: (X) hai amin đơ ch c. Cho 1,52 gam tác ng đủ 200 ml dungd ch HCl thu đượ 2,98 gam mu i. ng mol hai amin và ng độ mol/l dung ch HCl là: 0,04 mol và 0,008M. 0,04 mol và 0,05M. 0,04 mol và 0,2M. 0,06 mol và 0,3M. Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1g este HCOOCỗ ợ2 H5 và CH3 COOCH3 ng dung ằd chị NaOH 1M. Th tích dung ch NaOH thi là:ể ểA 300 ml. 75 ml. 200 ml. 150 ml.Câu 31: Etyl axetat có công th hóa làứ ọA CH3 COOC2 H5 CH3 COOCH3 HCOOC2 H5 HCOOCH3 .Câu 32: Người ta có thể điều chế anilin heo đồ ản với hiệu suất au:H=80% H=75% H=70% H=75%4 2CH NO NH   L ng anilin thu đc làm màu 300 ml dung ch Brom 16 (D=1,3 g/ml). ượ ượ ướ Bi ếth tích CHể4 chi 80 th tích khí thiên nhiên. Th tích khí thiên nhiên đã dùng đi ch ếl ng anilin trên là (các khí đo đktc)ượ ởA 11,56 lít. 69,33 lít. 54,66 lít. 6,88 lít.Câu 33: Tinh t, xenluloz saccaroz mantoz đu có kh năng tham gia ph ngộ ứA trùng ng ng.ư th phân. hoà tan Cu(OH)2 tráng ng.ươCâu 34: Cho các phát bi sau cacbohiđrat:ể ề(a) Glucoz và saccaroz đu là ch có ng t, tan trong c.ơ ướ(b) Tinh và xenluloz đu là polisaccarit.ộ ề(c) Trong dung ch, glucoz và saccaroz đu hòa tan Cu(OH)ị ề2 ph màu xanh lam.ạ ứ(d) Khi th phân hoàn toàn tinh và saccaroz trong môi tr ng axit, ch thu đcủ ườ ượm lo monosaccarit duy nh t.ộ ấ(e) Khi đun nóng glucoz (ho fructoz dung ch AgNOơ ị3 trong NH3 thu đc Ag.ượ(g) Glucoz và saccaroz đu tác ng Hơ ớ2 (xúc tác Ni, đun nóng) sobitol.ạS phát bi đúng là:A 4. 3. 5. 6.Câu 35: Cacbohiđrat nh thi ph ch nhóm ch ủA ancol. anđehit. xeton. amin.Câu 36: Th phân este (Củ4 H6 O2 trong môi tr ng axit, thu đc anđehit. Công th là: ườ ượ ủMã 201ề trang /4A CH2 =CHCOOCH3 CH3 COOCH=CH2 HCOOC(CH3 )=CH2 CH3 COOCH3 Câu 37: Amino axit có phân kh ng 75. Tên làủA alanin. lysin. valin. glyxin.Câu 38: Trùng 3,36 lít propilenợ (đktc), hi su ph ng là 80% thì kh ng polime ượthu đc làượA 7,875 gam. 10,5 gam. 5,28 gam. 5,04 gam.Câu 39: este có công th phân Cố ử4 H8 O2 là: 6. 2. 3. 4. Câu 40: Cho X, Y, Z, là các ch khác nhau trong ch t: CHấ ấ3 NH2, NH3 C6 H5 OH (phenol), C6 H5 NH2 (anilin) và các tính ch đc ghi trong ng sau:ấ ượ ảCh tấ TNhii sôi (ệ oC) 182 184 ­6,7 ­33,4pH (dung ch ng 0,001M)ị 6,48 7,82 10,81 10,12Nh xét nào sau đây đúng?ậA là C6 H5 NH2 là NH3 là C6 H5 OH. là H3 NH2 .==============H T=============Ế(GIÁO VIÊN KHÔNG GI THÍCH GÌ THÊM VÀ SINH KHÔNG ĐC NGẢ ƯỢ ỤB NG TU HOÀN CÁC NGUYÊN HÓA C)Ả ỌMã đ: 201.ề1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. C12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. B23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. B34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. DMã 201ề trang /4
2020-09-29 19:50:22