Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 12 trường THPT Đa Phúc, Hà Nội năm học 2016 - 2017

10ea1d87f86e7f6d018943a89e191d14
Gửi bởi: Lời Giải Hay vào 01:16 PM ngày 16-12-2016 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 2977 | Lượt Download: 68 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnSỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘITRƯỜNG THPT ĐA PHÚC(Đề thi gồm trang, 40 câu trắc nghiệm) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ NĂM HỌC 2016-2017Môn: Địa lý Lớp: 12Thời gian làm bài: 50 phút Mã đề thi 135(Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam)Họ, tên thí sinh:............................................................. Số báo danh: ................... Phòng:...........Câu 1: Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồmA. vùng đất, hải đảo, thểm lục địa B. vùng đất, vùng biển, vùng núiC. vùng đất, vùng biển, vùng trời D. vùng đất liền, hải đảo, vùng trờiCâu 2: Nhiệt độ trung bình của Đai ôn đới gió mùa trên núi làA. Thấp hơn 15°C B. 15°C C. Lớn hơn 15°C D. Luôn lớn hơn 15°CCâu 3: Do không được bồi đắp phù sa hàng năm và do việc canh tác không hợp lí nên Đồng bằng sôngHồng đã hình thành nên loạiA. đất mặn B. đất cát biển C. đất chua mặn D. đất bạc màuCâu 4: Hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên của tài nguyên khoáng sản nước ta là:A. nhiều loại khoáng sản đang bị cạn kiệt B. ít loại có giá trịC. trữ lượng nhỏ lại phân tán D. hầu hết là khoáng sản đa kimCâu 5: Đường biên giới trên đất liền nước ta dàiA. 4360km. B. 3600km. C. 3460km D. 4600km.Câu 6: Mùa bão nước ta thường từ thángA. 10. B. 12 C. 11 D. 12Câu 7: miền khí hậu phía bắc, trong mùa đông càng về phía tây càng ấm vìA. nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hìnhB. nhiệt độ tăng dần theo độ vĩC. dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa đông bắcD. đó là những vùng không chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắcCâu 8: Nhiễu động về thời tiết nước ta thường xảy ra vàoA. thời gian chuyển mùa.B. nửa sau mùa hè đối với cả vùng Duyên hải miền Trung.C. nửa đầu mùa hè Bắc Trung Bộ.D. mùa đông miền Bắc và mùa khô Tây Nguyên.Câu 9: Gió mùa mùa hạ chính thức của nước ta làA. gió mùa hoạt động cuối mùa hạB. gió mùa xuất phát từ cao áp cận chí tuyến bán cầu NamC. gió mùa hoạt động từ tháng đến tháng 9D. gió mùa xuất phát từ áp cao bắc Ấn Độ DươngCâu 10: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùaA. lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sôngB. phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc đông namC. phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụtD. chế độ nước theo mùaCâu 11: Bãi biển nào dưới đây chịu tác động lớn nhất của gió Lào vào đầu mùa hạA. Trà Cổ B. Phú Quốc C. Nha Trang D. Cửa LòCâu 12: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, hãy trả lời câu hỏi sau Trong địa điểm sau, địa điểm có lượng mưa trung bình năm nhiều nhất làA. Hà Nội B. Huế C. Nha Trang D. Phan ThiếtCâu 13: So với Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất. Nguyên nhânchính là Trang Mã đề thi 135Doc24.vnA. Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào mùa thu đông.B. Huế là nơi có lượng mưa trung bình năm lớn nhất nước ta.C. Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa thu đông nên ít bốc hơi.D. Huế lạnh quanh năm nên bốc hơi ítCâu 14: Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành gió mùa làA. sự hạ khí áp đột ngộtB. sự chênh lệch nhiệt độ và khí áp giữa lục địa và đại dương theo mùaC. sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêmD. sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dươngCâu 15: Đối với nước ta, để đảm bảo vai trò của rừng đối với bảo vệ môi trường, theo quy hoạch thì chúng ta cầnphải :A. nâng diện tích rừng lên khoảng 14 triệu ha.B. duy trì diện tích rừng ít nhất là như hiện nay.C. đạt độ che phủ rừng lên trên 50%.D. nâng độ che phủ lên từ 45% 50% vùng núi dốc phải đạt độ che phủ khoảng 70% 80%.Câu 16: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm choA. tính chất nhiệt đới, ẩm, gió mùa của thiên nhiên được bảo toànB. địa hình nước ta ít hiểm trởC. địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràngD. thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắcCâu 17: Nếu Nha Trang nhiệt độ không khí là 32 0C thì lên đến Đà Lạt độ cao 1500m nhiệt độ làA. 23 0C B. 13 0C C. 10 0C D. 22 0CCâu 18: Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 9, khu vực có tần suất bão lớn nhất nước ta làA. Đồng bằng sông Hồng B. Đông Nam BộC. Duyên hải Nam trung Bộ D. Bắc Trung BộCâu 19: Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờA. nằm vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới.B. nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu gió mùa.C. lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.D. nằm vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.Câu 20: Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ Tây Á, châu Philà nhờA. nước ta nằm vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.B. nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km.C. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.D. nước ta nằm trung tâm vùng Đông Nam Á.Câu 21: Gió mùa mùa đông miền Bắc nước ta có đặc điểmA. kéo dài liên tục suốt tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºCB. hoạt động liên tục từ tháng 11đến tháng năm sau với thời tiết lạnh khôC. xuất hiện thành từng đợt từ tháng 11đến tháng năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩmD. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩmCâu 22: Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa vùngA. Nam Bộ B. Trên cả nướcC. Tây Nguyên và Nam Bộ D. Phía Nam đèo Hải VânCâu 23: Đối với vùng tiếp giáp lãnh hải, Việt Nam có quyền lợi nàoA. có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về tế, môi trường, nhập cư…B. có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác, bảo vệ, quản lí các tất cả các nguồn tài nguyên.C. cho phép các nước tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu, cáp quang ngầm.D. không cho phép các nước được phép thiết lập các công trình nhân tạo phục vụ cho thăm dò, khảo sát biển.Câu 24: nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta: Trang Mã đề thi 135Doc24.vnA. sinh vật phong phú đa dạngB. đủ các loại khoáng sản chính của khu vực Đông Nam Á.C. làm cho văn hóa nước ta có nhiều nét tương đồng với các nước trong khu vựcD. tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.Câu 25: Trở ngại lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát triển kinh tế xã hội của nước ta làA. địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông.B. địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn.C. thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là những vùng núi đá vôi.D. động đất dễ phát sinh những vùng đứt gãy sâu.Câu 26: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp vùng đồng bằng làA. Ngăn chặn nạn du canh, du cư. B. Chống suy thoái và nhiễm đấtC. Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc. D. Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợpCâu 27: Gió mùa mùa hạ chính thức của nước ta gây mưa cho vùngA. Bắc Bộ B. Tây Nguyên C. Nam Bộ D. Cả nướcCâu 28: Nhận định đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay làA. dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn tiếp tục suy giảmB. tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượngC. tài nguyên rừng của nước ta đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượngD. chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút nhanhCâu 29: Điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh nàoA. Cao Bằng. B. Điện Biên. C. Hà Giang. D. Lào CaiCâu 30: Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Trung?A. Lao Bảo B. Vĩnh Xương C. Đồng Đăng D. Cầu TreoCâu 31: Diện tích đất nông nghiệp bình quân đầu người của nước ta năm 2005 làA. 0,1 ha. B. 0,2 ha. C. 0,3 ha. D. 0,4 haCâu 32: Gió Đông Bắc thổi vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất làA. gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp lục địa châu ÁB. gió tín phong nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt nămC. một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liềnD. gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch MãCâu 33: Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta làA. sự biến đổi thất thường của khí hậu Trái đất gây ra nhiều thiên taiB. nhiễm môi trường do chất thải của sản xuất và sinh hoạtC. chiến tranh tàn phá các khu rừng, các hệ sinh tháiD. săn bắt, buôn bán trái phép các động vật hoang dãCâu 34: Vùng có tình trạng khô hạn dữ dội và kéo dài nhất nước ta là :A. Các thung lũng đá vôi miền Bắc. B. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long .C. Các cao nguyên phía nam Tây Nguyên. D. Cực Nam Trung Bộ.Câu 35: Nội thuỷ làA. vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.B. vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.C. vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.D. vùng nước cách bờ 12 hải lí.Câu 36: Đất phe-ra-lit nước ta thường bị chua vìA. có sự tích tụ nhiều Fe2O3B. mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tanC. có sự tích tụ nhiều Al2O3D. quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnhCâu 37: Hiện tượng mưa phùn của nước ta thường xảy ra khu vựcA. diễn ra vào đầu mùa đông miền BắcB. diễn ra vào nửa sau mùa đông miền Bắc Trang Mã đề thi 135Doc24.vnC. diễn ra đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đôngD. diễn ra đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đôngCho bảng số liệu sau NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂMĐịa điểm Nhiệt độ trung bình tháng (°C) Nhiệt độ trung bìnhtháng VII (°C) Nhiệt độ trung bìnhnăm (°C)Lạng Sơn 13,3 27,0 21,2Hà Nội 16,4 28,9 23,5Vinh 17,6 29,6 23,9Huế 19,7 29,4 25,1Quy Nhơn 23,0 29,7 26,8TP. Hồ Chí Minh 25,8 27,1 27,1(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê 2016)Dựa vào bảng số liệu trên trả lời từ Câu 38 đến Câu 40 :Câu 38: Biên độ nhiệt năm cao nhất thuộc về địa điểm nàoA. Lạng Sơn B. Hà Nội. C. Huế. D. TP. Hồ Chí MinhCâu 39: Nhiệt độ trung bình năm có xu hướngA. giảm dần từ Bắc vào Nam B. tăng dần từ Bắc vào Nam. C. tăng giảm không ổn định. D. không tăng không giảmCâu 40: Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam A. nhiệt độ trung bình tháng VII có sự thay đổi đáng kể từ Bắc vào NamB. nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào NamC. biên độ nhiệt giảm dần từ Bắc vào NamD. từ Vinh vào Quy Nhơn nhiệt độ có cao hơn một chút do ảnh hưởng của gió Lào----------- HẾT ----------1 11 21 31 A2 12 22 32 B3 13 23 33 A4 14 24 34 D5 15 25 35 B6 16 26 36 B7 17 27 37 C8 18 28 38 A9 19 29 39 B10 20 30 40 Trang Mã đề thi 135Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.
38663063336139346266323765333938333835623034316531313136306139636633333231613736326632333330313765626234636165343731363131623865