Đề thi Hoá học Khối A năm 2010 mã 253

Gửi bởi: Gà Rừng vào ngày 2016-02-02 10:26:36 || Kiểu file: PDF

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O ĐỀ CHÍNH TH Ứ C ( Đề thi có 06 trang) ĐỀ THI TUY Ể N SINH ĐẠ I H Ọ C N Ă M 2010 Môn: HOÁ H Ọ C; Kh ố i A Th ờ i gian làm bài: 90 phút, không k ể th ờ i gian phát đề Mã đề thi 253 H ọ , tên thí sinh : ....................................................................... ... S ố báo danh : ............................................................................ Cho bi ế t nguyên t ử kh ố i (theo đ vC) c ủ a các nguyên t ố : H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.



I.



PH Ầ N CHUNG CHO T Ấ T C Ả THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đế n câu 40) Câu 1: Axeton đượ c đ i ề u ch ế b ằ ng cách oxi hoá cumen nh ờ oxi, sau đ ó thu ỷ phân trong dung d ị ch H 2 SO 4 loãng.



Để thu đượ c 145 gam axeton thì l ượ ng cumen c ầ n dùng (gi ả s ử hi ệ u su ấ t quá trình đ i ề u ch ế đạ t 75%) là A.



300 gam.



B.



600 gam.



C.



500 gam.



D.



400 gam.



Câu 2: Th ự c hi ệ n các thí nghi ệ m sau: (I) S ụ c khí SO 2 vào dung d ị ch KMnO 4 .



(II) S ụ c khí SO 2 vào dung d ị ch H 2 S.



(III) S ụ c h ỗ n h ợ p khí NO 2 và O 2 vào n ướ c.



(IV) Cho MnO 2 vào dung d ị ch HCl đặ c, nóng.



(V) Cho Fe 2 O 3 vào dung d ị ch H 2 SO 4 đặ c, nóng.



(VI) Cho SiO 2 vào dung d ị ch HF.



S ố thí nghi ệ m có ph ả n ứ ng oxi hoá - kh ử x ả y ra là A.



6.



B.



5.



C.



4.



D.



3.



Câu 3: Cho 7,1 gam h ỗ n h ợ p g ồ m m ộ t kim lo ạ i ki ề m X và m ộ t kim lo ạ i ki ề m th ổ Y tác d ụ ng h ế t v ớ i l ượ ng d ư dung d ị ch HCl loãng, thu đượ c 5,6 lít khí ( đ ktc).



Kim lo ạ i X, Y là A.



kali và bari.



B.



liti và beri.



C.



natri và magie.



D.



kali và canxi.



Câu 4: Trong s ố các phát bi ể u sau v ề phenol (C 6 H 5 OH): (1) Phenol tan ít trong n ướ c nh ư ng tan nhi ề u trong dung d ị ch HCl.



(2) Phenol có tính axit, dung d ị ch phenol không làm đổ i màu qu ỳ tím.



(3) Phenol dùng để s ả n xu ấ t keo dán, ch ấ t di ệ t n ấ m m ố c.



(4) Phenol tham gia ph ả n ứ ng th ế brom và th ế nitro d ễ h ơ n benzen.



Các phát bi ể u đ úng là: A.



(1), (2), (4).



B.



(2), (3), (4).



C.



(1), (2), (3).



D.



(1), (3), (4).



Câu 5: Thu ỷ phân hoàn toàn 0,2 mol m ộ t este E c ầ n dùng v ừ a đủ 100 gam dung d ị ch NaOH 24%, thu đượ c m ộ t ancol và 43,6 gam h ỗ n h ợ p mu ố i c ủ a hai axit cacboxylic đơ n ch ứ c.



Hai axit đ ó là A.



HCOOH và C 2 H 5 COOH.



B.



HCOOH và CH 3 COOH.



C.



C 2 H 5 COOH và C 3 H 7 COOH.



D.



CH 3 COOH và C 2 H 5 COOH.



Câu 6: Phát bi ể u nào sau đ ây đ úng? A.



Theo chi ề u t ă ng d ầ n c ủ a đ i ệ n tích h ạ t nhân, các kim lo ạ i ki ề m th ổ (t ừ beri đế n bari) có nhi ệ t độ nóng ch ả y gi ả m d ầ n.



B.



Kim lo ạ i xesi đượ c dùng để ch ế t ạ o t ế bào quang đ i ệ n.



C.



Kim lo ạ i magie có ki ể u m ạ ng tinh th ể l ậ p ph ươ ng tâm di ệ n.



D.



Các kim lo ạ i: natri, bari, beri đề u tác d ụ ng v ớ i n ướ c ở nhi ệ t độ th ườ ng.



Câu 7: Cho s ơ đồ chuy ể n hoá: oo 22 dung dÞch Br NaOH CuO, t O , xt CH OH, t , xt 36 CH X Y Z T E 3 ⎯ ⎯⎯⎯⎯⎯ → ⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯ →⎯⎯⎯ → ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ → (Este đ a ch ứ c).



Tên g ọ i c ủ a Y là A.



propan-1,2- đ iol.



B.



propan-1,3- đ iol.



C.



glixerol.



D.



propan-2-ol.



Trang 1/6 - Mã đề thi 253 Câu 8: Cho s ơ đồ chuy ể n hoá: Triolein o + H (Ni, t ) ⎯ ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ 2 d − X o NaOH t + ⎯ ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ → d − , Y + HCl ⎯ ⎯⎯⎯ → Z.



Tên c ủ a Z là A.



axit oleic.



B.



axit linoleic.



C.



axit stearic.



D.



axit panmitic.



Câu 9: Đ un nóng h ỗ n h ợ p khí X g ồ m 0,02 mol C 2 H 2 và 0,03 mol H 2 trong m ộ t bình kín (xúc tác Ni), thu đượ c h ỗ n h ợ p khí Y.



Cho Y l ộ i t ừ t ừ vào bình n ướ c brom (d ư ), sau khi k ế t thúc các ph ả n ứ ng, kh ố i l ượ ng bình t ă ng m gam và có 280 ml h ỗ n h ợ p khí Z ( đ ktc) thoát ra.



T ỉ kh ố i c ủ a Z so v ớ i H 2 là 10,08.



Giá tr ị c ủ a m là A.



0,585.



B.



0,620.



C.



0,205.



D.



0,328.



Câu 10: Cho 19,3 gam h ỗ n h ợ p b ộ t g ồ m Zn và Cu có t ỉ l ệ mol t ươ ng ứ ng là 1 : 2 vào dung d ị ch ch ứ a 0,2 mol Fe 2 (SO 4 ) 3 .



Sau khi các ph ả n ứ ng x ả y ra hoàn toàn, thu đượ c m gam kim lo ạ i.



Giá tr ị c ủ a m là A.



12,80.



B.



12,00.



C.



6,40.



D.



16,53.



Câu 11: Cho 4 dung d ị ch: H 2 SO 4 loãng, AgNO 3 , CuSO 4 , AgF.



Ch ấ t không tác d ụ ng đượ c v ớ i c ả 4 dung d ị ch trên là A.



NH 3 .



B.



KOH.



C.



NaNO 3 .



D.



BaCl 2 .



Câu 12: H ỗ n h ợ p khí X g ồ m đ imetylamin và hai hi đ rocacbon đồ ng đẳ ng liên ti ế p.



Đố t cháy hoàn toàn 100 ml h ỗ n h ợ p X b ằ ng m ộ t l ượ ng oxi v ừ a đủ , thu đượ c 550 ml h ỗ n h ợ p Y g ồ m khí và h ơ i n ướ c.



N ế u cho Y đ i qua dung d ị ch axit sunfuric đặ c (d ư ) thì còn l ạ i 250 ml khí (các th ể tích khí và h ơ i đ o ở cùng đ i ề u ki ệ n).



Công th ứ c phân t ử c ủ a hai hi đ rocacbon là A.



CH 4 và C 2 H 6 .



B.



C 2 H 4 và C 3 H 6 .



C.



C 2 H 6 và C 3 H 8 .



D.



C 3 H 6 và C 4 H 8 .



Câu 13: Đố t cháy hoàn toàn m ộ t este đơ n ch ứ c, m ạ ch h ở X (phân t ử có s ố liên k ế t π nh ỏ h ơ n 3), thu đượ c th ể tích khí CO 2 b ằ ng 6/7 th ể tích khí O 2 đ ã ph ả n ứ ng (các th ể tích khí đ o ở cùng đ i ề u ki ệ n).



Cho m gam X tác d ụ ng hoàn toàn v ớ i 200 ml dung d ị ch KOH 0,7M thu đượ c dung d ị ch Y.



Cô c ạ n Y thu đượ c 12,88 gam ch ấ t r ắ n khan.



Giá tr ị c ủ a m là A.



10,56.



B.



7,20.



C.



8,88.



D.



6,66.



Câu 14: Trong s ố các ch ấ t: C 3 H 8 , C 3 H 7 Cl, C 3 H 8 O và C 3 H 9 N; ch ấ t có nhi ề u đồ ng phân c ấ u t ạ o nh ấ t là A.



C 3 H 9 N.



B.



C 3 H 7 Cl.



C.



C 3 H 8 O.



D.



C 3 H 8 .



Câu 15: Nung nóng t ừ ng c ặ p ch ấ t sau trong bình kín: (1 ) Fe + S (r), (2) Fe 2 O 3 + CO (k), (3) Au + O 2 (k), (4) Cu + Cu(NO 3 ) 2 (r), (5) Cu + KNO 3 (r), (6) Al + NaCl (r).



Các tr ườ ng h ợ p x ả y ra ph ả n ứ ng oxi hoá kim lo ạ i là: A.



(1), (3), (6).



B.



(2), (5), (6).



C.



(2), (3), (4).



D.



(1), (4), (5).



Câu 16: Cho cân b ằ ng: 2SO 2 (k) + O 2 (k) ⇄ 2SO 3 (k).



Khi t ă ng nhi ệ t độ thì t ỉ kh ố i c ủ a h ỗ n h ợ p khí so v ớ i H 2 gi ả m đ i.



Phát bi ể u đ úng khi nói v ề cân b ằ ng này là: A.



Ph ả n ứ ng thu ậ n thu nhi ệ t, cân b ằ ng d ị ch chuy ể n theo chi ề u ngh ị ch khi t ă ng nhi ệ t độ .



B.



Ph ả n ứ ng ngh ị ch to ả nhi ệ t, cân b ằ ng d ị ch chuy ể n theo chi ề u thu ậ n khi t ă ng nhi ệ t độ .



C.



Ph ả n ứ ng ngh ị ch thu nhi ệ t, cân b ằ ng d ị ch chuy ể n theo chi ề u thu ậ n khi t ă ng nhi ệ t độ .



D.



Ph ả n ứ ng thu ậ n to ả nhi ệ t, cân b ằ ng d ị ch chuy ể n theo chi ề u ngh ị ch khi t ă ng nhi ệ t độ .



Câu 17: Có các phát bi ể u sau: (1) L ư u hu ỳ nh, photpho đề u b ố c cháy khi ti ế p xúc v ớ i CrO 3 .



(2) Ion Fe 3+ có c ấ u hình electron vi ế t g ọ n là [Ar]3d 5 .



(3) B ộ t nhôm t ự b ố c cháy khi ti ế p xúc v ớ i khí clo.



(4) Phèn chua có công th ứ c là Na 2 SO 4 .Al 2 (SO 4 ) 3 .24H 2 O.



Các phát bi ể u đ úng là: A.



(1), (2), (3).



B.



(1), (3), (4).



C.



(2), (3), (4).



D.



(1), (2), (4).



Câu 18: T ổ ng s ố ch ấ t h ữ u c ơ m ạ ch h ở , có cùng công th ứ c phân t ử C 2 H 4 O 2 là A.



1.



B.



2.



C.



4.



D.



3.



Câu 19: M ộ t phân t ử saccaroz ơ có A.



m ộ t g ố c β -glucoz ơ và m ộ t g ố c β -fructoz ơ .



B.



m ộ t g ố c β -glucoz ơ và m ộ t g ố c α -fructoz ơ .



C.



hai g ố c α -glucoz ơ .



D.



m ộ t g ố c α -glucoz ơ và m ộ t g ố c β -fructoz ơ .