Đề thi hoá học chính thức DH 2010 Mã đề 175

Gửi bởi: k62bcntt vào ngày 2016-02-02 10:23:14 || Kiểu file: PDF

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O ĐỀ CHÍNH TH Ứ C ( Đề thi có 06 trang) ĐỀ THI TUY Ể N SINH ĐẠ I H Ọ C N Ă M 2009 Môn thi: HOÁ H Ọ C; Kh ố i: A Th ờ i gian làm bài: 90 phút, không k ể th ờ i gian phát đề .

Mã đề thi 175 H ọ , tên thí sinh :....................................................................... ... S ố báo danh :............................................................................ Cho bi ế t kh ố i l ượ ng nguyên t ử (theo đ vC) c ủ a các nguyên t ố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 3 5,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207.

I.

PH Ầ N CHUNG CHO T Ấ T C Ả THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đế n câu 40) Câu 1: Dãy các kim lo ạ i đề u có th ể đượ c đ i ề u ch ế b ằ ng ph ươ ng pháp đ i ệ n phân dung d ị ch mu ố i c ủ a chúng là: A.

Fe, Cu, Ag.

B.

Mg, Zn, Cu.

C.

Al, Fe, Cr.

D.

Ba, Ag, Au.

Câu 2: Hoà tan h ế t m gam ZnSO 4 vào n ướ c đượ c dung d ị ch X.

Cho 110 ml dung d ị ch KOH 2M vào X, thu đượ c a gam k ế t t ủ a.

M ặ t khác, n ế u cho 140 ml dung d ị ch KOH 2M vào X thì c ũ ng thu đượ c a gam k ế t t ủ a.

Giá tr ị c ủ a m là A.

20,125.

B.

22,540.

C.

12,375.

D.

17,710.

Câu 3: Cho h ỗ n h ợ p khí X g ồ m HCHO và H 2 đ i qua ố ng s ứ đự ng b ộ t Ni nung nóng.

Sau khi ph ả n ứ ng x ả y ra hoàn toàn, thu đượ c h ỗ n h ợ p khí Y g ồ m hai ch ấ t h ữ u c ơ .

Đố t cháy h ế t Y thì thu đượ c 11,7 gam H 2 O và 7,84 lít khí CO 2 ( ở đ ktc).

Ph ầ n tr ă m theo th ể tích c ủ a H 2 trong X là A.

46,15%.

B.

35,00%.

C.

53,85%.

D.

65,00%.

Câu 4: Cho 0,448 lít khí CO 2 ( ở đ ktc) h ấ p th ụ h ế t vào 100 ml dung d ị ch ch ứ a h ỗ n h ợ p NaOH 0,06M và Ba(OH) 2 0,12M, thu đượ c m gam k ế t t ủ a.

Giá tr ị c ủ a m là A.

1,182.

B.

3,940.

C.

1,970.

D.

2,364.

Câu 5: Cho b ố n h ỗ n h ợ p, m ỗ i h ỗ n h ợ p g ồ m hai ch ấ t r ắ n có s ố mol b ằ ng nhau: Na 2 O và Al 2 O 3 ; Cu và FeCl 3 ; BaCl 2 và CuSO 4 ; Ba và NaHCO 3 .

S ố h ỗ n h ợ p có th ể tan hoàn toàn trong n ướ c (d ư ) ch ỉ t ạ o ra dung d ị ch là A.

3.

B.

2.

C.

1.

D.

4.

Câu 6: Hi đ rocacbon X không làm m ấ t màu dung d ị ch brom ở nhi ệ t độ th ườ ng.

Tên g ọ i c ủ a X là A.

xiclohexan.

B.

xiclopropan.

C.

stiren.

D.

etilen.

Câu 7: N ế u cho 1 mol m ỗ i ch ấ t: CaOCl 2 , KMnO 4 , K 2 Cr 2 O 7 , MnO 2 l ầ n l ượ t ph ả n ứ ng v ớ i l ượ ng d ư dung d ị ch HCl đặ c, ch ấ t t ạ o ra l ượ ng khí Cl 2 nhi ề u nh ấ t là A.

KMnO 4 .

B.

MnO 2 .

C.

CaOCl 2 .

D.

K 2 Cr 2 O 7 .

Câu 8: Dãy g ồ m các ch ấ t đề u tác d ụ ng đượ c v ớ i dung d ị ch HCl loãng là: A.

KNO 3 , CaCO 3 , Fe(OH) 3 .

B.

FeS, BaSO 4 , KOH.

C.

AgNO 3 , (NH 4 ) 2 CO 3 , CuS.

D.

Mg(HCO 3 ) 2 , HCOONa, CuO.

Câu 9: Cho 3,024 gam m ộ t kim lo ạ i M tan h ế t trong dung d ị ch HNO 3 loãng, thu đượ c 940,8 ml khí N x O y (s ả n ph ẩ m kh ử duy nh ấ t, ở đ ktc) có t ỉ kh ố i đố i v ớ i H 2 b ằ ng 22.

Khí N x O y và kim lo ạ i M là A.

NO và Mg.

B.

NO 2 và Al.

C.

N 2 O và Al.

D.

N 2 O và Fe.

Câu 10: Cho h ỗ n h ợ p X g ồ m hai ancol đ a ch ứ c, m ạ ch h ở , thu ộ c cùng dãy đồ ng đẳ ng.

Đố t cháy hoàn toàn h ỗ n h ợ p X, thu đượ c CO 2 và H 2 O có t ỉ l ệ mol t ươ ng ứ ng là 3 : 4.

Hai ancol đ ó là A.

C 3 H 5 (OH) 3 và C 4 H 7 (OH) 3 .

B.

C 2 H 5 OH và C 4 H 9 OH.

C.

C 2 H 4 (OH) 2 và C 4 H 8 (OH) 2 .

D.

C 2 H 4 (OH) 2 và C 3 H 6 (OH) 2 .

Câu 11: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam h ỗ n h ợ p hai este b ằ ng dung d ị ch NaOH thu đượ c 2,05 gam mu ố i c ủ a m ộ t axit cacboxylic và 0,94 gam h ỗ n h ợ p hai ancol là đồ ng đẳ ng k ế ti ế p nhau.

Công th ứ c c ủ a hai este đ ó là A.

CH 3 COOCH 3 và CH 3 COOC 2 H 5 .

B.

C 2 H 5 COOCH 3 và C 2 H 5 COOC 2 H 5 .

C.

CH 3 COOC 2 H 5 và CH 3 COOC 3 H 7 .

D.

HCOOCH 3 và HCOOC 2 H 5 .

Trang 1/6 - Mã đề thi 175 Câu 12: Nguyên t ử c ủ a nguyên t ố X có c ấ u hình electron l ớ p ngoài cùng là ns 2 np 4 .

Trong h ợ p ch ấ t khí c ủ a nguyên t ố X v ớ i hi đ ro, X chi ế m 94,12% kh ố i l ượ ng.

Ph ầ n tr ă m kh ố i l ượ ng c ủ a nguyên t ố X trong oxit cao nh ấ t là A.

50,00%.

B.

27,27%.

C.

60,00%.

D.

40,00%.

Câu 13: M ộ t h ợ p ch ấ t X ch ứ a ba nguyên t ố C, H, O có t ỉ l ệ kh ố i l ượ ng m C : m H : m O = 21 : 2 : 4.

H ợ p ch ấ t X có công th ứ c đơ n gi ả n nh ấ t trùng v ớ i công th ứ c phân t ử .

S ố đồ ng phân c ấ u t ạ o thu ộ c lo ạ i h ợ p ch ấ t th ơ m ứ ng v ớ i công th ứ c phân t ử c ủ a X là A.

3.

B.

6.

C.

4.

D.

5.

Câu 14: Cho 1 mol amino axit X ph ả n ứ ng v ớ i dung d ị ch HCl (d ư ), thu đượ c m 1 gam mu ố i Y.

C ũ ng 1 mol amino axit X ph ả n ứ ng v ớ i dung d ị ch NaOH (d ư ), thu đượ c m 2 gam mu ố i Z.

Bi ế t m 2 - m 1 = 7,5.

Công th ứ c phân t ử c ủ a X là A.

C 5 H 9 O 4 N.

B.

C 4 H 10 O 2 N 2 .

C.

C 5 H 11 O 2 N.

D.

C 4 H 8 O 4 N 2 .

Câu 15: Cho ph ươ ng trình hoá h ọ c: Fe 3 O 4 + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + N x O y + H 2 O Sau khi cân b ằ ng ph ươ ng trình hoá h ọ c trên v ớ i h ệ s ố c ủ a các ch ấ t là nh ữ ng s ố nguyên, t ố i gi ả n thì h ệ s ố c ủ a HNO 3 là A.

13x - 9y.

B.

46x - 18y.

C.

45x - 18y.

D.

23x - 9y.

Câu 16: Cho lu ồ ng khí CO (d ư ) đ i qua 9,1 gam h ỗ n h ợ p g ồ m CuO và Al 2 O 3 nung nóng đế n khi ph ả n ứ ng hoàn toàn, thu đượ c 8,3 gam ch ấ t r ắ n.

Kh ố i l ượ ng CuO có trong h ỗ n h ợ p ban đầ u là A.

0,8 gam.

B.

8,3 gam.

C.

2,0 gam.

D.

4,0 gam.

Câu 17: Nung 6,58 gam Cu(NO 3 ) 2 trong bình kín không ch ứ a không khí, sau m ộ t th ờ i gian thu đượ c 4,96 gam ch ấ t r ắ n và h ỗ n h ợ p khí X.

H ấ p th ụ hoàn toàn X vào n ướ c để đượ c 300 ml dung d ị ch Y.

Dung d ị ch Y có pH b ằ ng A.

4.

B.

2.

C.

1.

D.

3.

Câu 18: Cho 10 gam amin đơ n ch ứ c X ph ả n ứ ng hoàn toàn v ớ i HCl (d ư ), thu đượ c 15 gam mu ố i.

S ố đồ ng phân c ấ u t ạ o c ủ a X là A.

4.

B.

8.

C.

5.

D.

7.

Câu 19: Khi đố t cháy hoàn toàn m gam h ỗ n h ợ p hai ancol no, đơ n ch ứ c, m ạ ch h ở thu đượ c V lít khí CO 2 ( ở đ ktc) và a gam H 2 O.

Bi ể u th ứ c liên h ệ gi ữ a m, a và V là: A.

m = 2a - V 22,4 .

B.

m = 2a - V 11,2 .

C.

m = a + V 5,6 .

D.

m = a - V 5,6 .

Câu 20: Thu ố c th ử đượ c dùng để phân bi ệ t Gly-Ala-Gly v ớ i Gly-Ala là A.

dung d ị ch NaOH.

B.

dung d ị ch NaCl.

C.

Cu(OH) 2 trong môi tr ườ ng ki ề m.

D.

dung d ị ch HCl.

Câu 21: Cho 3,68 gam h ỗ n h ợ p g ồ m Al và Zn tác d ụ ng v ớ i m ộ t l ượ ng v ừ a đủ dung d ị ch H 2 SO 4 10%, thu đượ c 2,24 lít khí H 2 ( ở đ ktc).

Kh ố i l ượ ng dung d ị ch thu đượ c sau ph ả n ứ ng là A.

101,68 gam.

B.

88,20 gam.

C.

101,48 gam.

D.

97,80 gam.

Câu 22: Dung d ị ch X ch ứ a h ỗ n h ợ p g ồ m Na 2 CO 3 1,5M và KHCO 3 1M.

Nh ỏ t ừ t ừ t ừ ng gi ọ t cho đế n h ế t 200 ml dung d ị ch HCl 1M vào 100 ml dung d ị ch X, sinh ra V lít khí ( ở đ ktc).

Giá tr ị c ủ a V là A.

4,48.

B.

3,36.

C.

2,24.

D.

1,12.

Câu 23: H ợ p ch ấ t h ữ u c ơ X tác d ụ ng đượ c v ớ i dung d ị ch NaOH và dung d ị ch brom nh ư ng không tác d ụ ng v ớ i dung d ị ch NaHCO 3 .

Tên g ọ i c ủ a X là A.

anilin.

B.

phenol.

C.

axit acrylic.

D.

metyl axetat.

Câu 24: Cho các h ợ p kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV).

Khi ti ế p xúc v ớ i dung d ị ch ch ấ t đ i ệ n li thì các h ợ p kim mà trong đ ó Fe đề u b ị ă n mòn tr ướ c là: A.

I, II và IV.

B.

I, II và III.

C.

I, III và IV.

D.

II, III và IV.

Câu 25: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung d ị ch HNO 3 1M, đế n khi ph ả n ứ ng x ả y ra hoàn toàn, thu đượ c khí NO (s ả n ph ẩ m kh ử duy nh ấ t) và dung d ị ch X.

Dung d ị ch X có th ể hoà tan t ố i đ a m gam Cu.

Giá tr ị c ủ a m là A.

1,92.

B.

3,20.

C.

0,64.

D.

3,84.