Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi học kì 2 môn Giáo dục công dân lớp 9 trường THCS Ninh Phước, Ninh Thuận năm học 2016 - 2017

b377534c81d890e09669769151645997
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 vào ngày 2017-05-05 11:25:11 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 236 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TR NG THPT NGUY NH KHIÊMƯỜ ỈT HÓA CỔ KI TRA 2Ề ẦMôn: Hóa 10Th gian làm bài: 45 phút;ờ(30 câu tr nghi m)ắ ệMã thi 123ề(Thí sinh không ng ng tu hoàn các nguyên hóa c)ượ ọ( Cho nguyên kh cử ác nguyên tố N=14; P=31; C=12;S= 32; Si= 28; Na=23; K=39; Ca= 40; Mg=24; H=1; O=16; Li=7)Câu 1: Trong BTH các nguyên chu kì nh và chu kì là:ố ượA. và B. và C. và D. và 3Câu 2: Bán kính nguyên các nguyên ố3 Li, O, F, 11 Na theo th tăng trái sangượ ừph là.ảA. F, Li, O, Na. B. F, O, Li, Na. C. Li, Na, O, F. D. F, Na, O, Li.Câu 3: Nguyên nguyên có electron phân p, thu chu kì:ử ộA. B. C. D. 1Câu 4: th nguyên trong ng th ng tu hoàn ng:ố ằA. tronố B. hi nguyên tố C. kh iố D. electron hóa trố ịCâu 5: Cho các nguyên ố9 F, 16 S, 17 Cl, 14 Si. Chi gi tính kim lo chúng là:ề ủA. Cl Si B. Cl Si C. Si >S >F >Cl D. Si Cl FCâu 6: Tính baz dãy các hidroxit ủ2 3NaOH, Mg(OH) Al(OH) bi nh th nào ?ế ếA. Tăng B. gi tăng.ừ C. Không thay iổ D. Gi mảCâu 7: Cho 4,6gam kim lo ki tác ng hoàn toàn thu 2,24 lit khí Hộ ướ ượ2 (đktc). Xácđ nh R.ịA. Li B. Rb C. D. NaCâu 8: Nguyên hóa có tính ch hoá ng K(Z=19)ố ươ ựA. Ca(Z=20) B. Na(Z=11) C. Mg(Z=12) D. Al(Z=13)Câu 9: hình electron ion Xấ 2+ là 1s 22s 22p 63s 23p 63d 6. Trong ng tu hoàn các nguyên tả hoá c,ọnguyên thu cố .A. chu kì 3, nhóm VIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIBC. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 4, nhóm VIIIACâu 10: Oxit cao nh nguyên có công th ng quát là Rấ ổ2 O5 ch nó hiđro cóợ ớthành ph kh ng %R 82,35%; %H 17,65%. Nguyên làầ ượ ốA. photpho B. antimoan C. nitơ D. asenCâu 11: ng (p, n, e) trong nguyên nguyên là 46, bi mang đi nhi nổ ơs không mang đi là 14. Xác nh chu kì, hi nguyên trong ng tu hoàn.ị ầA. Chu kì 16 B. Chu kì 2, C. Chu kì 17 D. Chu kì 3, 15Câu 12: Nguyên có công th oxit cao nh là ROố ấ3 công th ch khí hiđro là:ậ ớA. RH5 B. RH3 C. H2 D. RH4Câu 13: Cho hình electron nguyên nguyên 1sấ 22s (X), 1s 22s 22p (Y), 1s 22s 22p 63s (Z)Các nguyên cùng chu kì làốA. Y, Z. B. X, Z. C. X, D. X, Y, Z.Câu 14: Theo qui lu bi tính ch các ch trong báng HTTH thì:ậ ấA. Phi kim nh nh là oxi.ạ B. Phi kim nh nh là iot.ạ ấC. Phi kim nh nh là flo.ạ D. Kim ai nh nh là liti.ọ ấCâu 15: Nguyên có e. ngoài cùng có 5e. đi tích nhân làử ủA. 10 B. 15 C. 12 D. 13Câu 16: Bán kính nguyên các nguyên halogen theo th gi trái sang ph iử ượ ảlà:A. F, 17 Cl, 35 Br, 53 B. 17 Cl, 35 Br, F, 53 C. 35 Br, 53 F, 17 Cl D. 53 I, 35 Br, 17 Cl, FCâu 17: Nguyên thu chu kì 3, nhóm IIA hình electron nguyên là: ủA. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 104s 2B. 1s 22s 22p 63s 23p 64s Trang Mã thi 123ềC. 1s 22s 22p 63s 2D. 1s 22s 22p 63s 23p 2Câu 18: Nguyên có 24. trí trong ng HTTH làố ảA. Chu kỳ 4, nhóm VIB B. Chu kỳ 4, nhóm IVB.C. Chu kỳ 4, nhóm VIIIB. D. Chu kỳ 4, nhóm IIA.Câu 19: Dãy các ch theo chi tính axit tăng n:ắ ầA. H2 SO4 H3 PO4 HClO4 H4 SiO4 B. H4 SiO4 H3 PO4 H2 SO4 HClO4C. H3 PO4 HClO4 H4 SiO4 H2 SO4 D. HClO4 H2 SO4 H3 PO4 H4 SiO4Câu 20: Nguyên nguyên chu kì có electron là:ử ượ ớA. B. C. D. 6Câu 21: Các nguyên nhóm trong ng tu hoàn là:ố ầA. Các nguyên số B. Các nguyên dốC. Các nguyên pố D. Các nguyên và nguyên pố ốCâu 22: Hai nguyên và ng ti nhau trong chu kì và có ng proton trong hai nhânố ạlà 25. và thu chu kì và nhóm nào trong ng tu hoàn?ộ ầA. Chu kì 3, các nhóm IA và IIA B. Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVAC. Chu kì 2, nhóm IIA D. Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIACâu 23: Nguyên thu chu kì 3, nhóm VIIA. proton có trong nguyên làậ ửA. 17 B. C. 10 D. 2Câu 24: Giá tr âm đi gi theo th trái sang ph chu kì là:ị ủA. N, O, F, Li, Be, B, CB. Li, Be, B, C, N, O, FC. F, O, N, C, B, Be, LiD. B, N, O, Li, Be, FCâu 25: Nguyên tö có hình electron 1sấ 22s 22p 63s Ion 2+ có hình electron làấ :A. 1s 22s 22p 63s 23p 5B. 1s 22s 22p 6C. 1s 22s 22p 63s 23p 6D. 1s 22s 22p 63s 23p 2Câu 26: Công th phân ch khí nguyên và hiđro là RHứ ố3 Trong oxit mà có hoátr cao nh thì oxi chi 74,07% kh ng. ượ Nguyên làốA. S. B. As. C. N. D. P.Câu 27: nguyên trong chu kỳ và là:ố ốA. và 18 B. 18 và C. và D. 18 và 18Câu 28: Cho 8,8 gam kim lo hai chu kì liên ti nhau thu nhóm IIA, tác ng iỗ ớdung ch axit HCl thu 13,44lít khí Hư ượ2 (đktc). kim lo đó làạA. Be và Mg B. Ca và Sr C. Mg và Ca D. Sr và BaCâu 29: Tìm câu sai trong nh ng câu sau đây?ữA. Trong chu kì, các nguyên theo chi hi nguyên tăng nộ ượ ầB. Nguyên các nguyên trong chu kì có electron ng nhau.ử ằC. Trong chu kì, các nguyên theo chi đi tích nhân tăng n.ộ ượ ầD. Chu kì th ng là kim lo ki và thúc là khí hi (tr chu kì và chu kì ườ ừch hoàn thành).ưCâu 30: Trong chu kì, theo chi tăng đi tích nhânộ ạA. Tính kim lo và tính phi kim tăng nạ B. Tính kim lo gi n, tính phi kim tăng nạ ầC. Tính kim lo tăng n, tính phi kim gi nạ D. Tính phi kim và tính kim lo gi nạ ầ----------- ----------Ế Trang Mã thi 123ềĐ KI TRA 2Ề ẦCâu 1: Nguyên các nguyên trong ng tu hoàn nào sau đây là sai ?A Các nguyên theo chi tăng kh ng nguyên .ố ượ ượ ửB Các nguyên theo chi tăng đi tích nhân.ố ượ ạC. Các nguyên có cùng electron trong nguyên thành hàng.ố ượ ộD Các nguyên có cùng electron hoá tr trong nguyên thành t.ố ượ ộCâu Trong ng tu hoàn hi nay, chu kì nh và chu kì là ượA và 3. B. và 4. C. và 3. D. và 6. Câu 3: Nguyên chu kì 3, nhóm IIIA, hình electron nguyên nguyên làố ốA. 1s 22s 22p 3. B. 1s 22s 22p 63s 23p 1. C. 1s 22s 22p 5. D. 1s 22s 22p 63s 23p 3.Câu 4: Hai nguyên tố X, hai nhóm liên ti trong ng tu hoàn. thu nhóm V. tr ng thái ch và khôngở ấph ng nhau. ng proton trong nhân và ng 23. Hai nguyên X, là ốA. N, O. B. N, S. C. P, O. D. P, S.Câu 5: Nguyên có electron hóa tr và phân electron sát ngoài cùng đã bão hòa, thu nhómố ộA. VIIA. B. VIIB. C. IIA. D. IIB.Câu 6: Halogen có âm đi nh làộ ấA. flo. B. clo. C. brom. D. iot.Câu 7: Nguyên nào sau đây có tính kim lo nh nh ?ố ấA. Na. B. Cs. C. I. D. K.Câu 8: th nguyên không cho bi tố A. electron nguyên .ố B. proton trong nhân nguyên ửC. tron trong nhân nguyên .ố D. hi nguyên nguyên .ố ửCâu 9: Trong các ph ng hóa c, ch các nguyên nhóm kim lo ki có khuynh ngả ướA. nh ng đi electron.ườ B. nh ng đi electron.ườ C. thu thêm electron. D. thu thêm electron.Câu 10: Ion 2+ có electron ngoài cùng là 2sấ 22p 6. hình electron và trí nó trong ng tu hoànấ ầlà :A. 1s 22s 22p 4, 8, chu kỳ 2, nhóm VIA. B. 1s 22s 22p 63s 2, 12, chu kỳ 3, nhóm IIA.C. 1s 22s 22p 6, 12, chu kỳ 3, nhóm IIA. D. 1s 22s 22p 63s 2, 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA.Câu 11 Trong cùng phân nhóm chính (nhóm A), khi hi nguyên tăng thì ầA. tính phi kim các nguyên gi n.ủ B. nguyên kh các nguyên gi n.ử ầC. tính kim lo các nguyên gi n.ạ D. bán kính nguyên các nguyên gi n.ử ầCâu 12: Tính ch baz các hiđroxit ng các nguyên thu chu kì nh tấ ừA. NaOH, Mg(OH)2 Al(OH)3 Al(OH)3 NaOH, Mg(OH)2 Mg(OH)2 NaOH, Al(OH)3 Al(OH)3 Mg(OH)2 NaOH.Câu 13: Trong ng tu hoàn, các nguyên có tính phi kim đi hình trí ịA. phía bên trái.ướ B. phía trên bên trái. C. phía trên bên ph i. D. phía bên ph i.ướ ảCâu 14: Tính ch nào sau đây các nguyên gi trái sang ph trong chu kìấ ộA. âm đi n. B. tính kim lo i. C. tính phi kim. D. oxi hoá trong oxit.ốCâu 15: Bán kính nguyên các nguyên ố3 Li, O, F, 11 Na theo th tăng trái sang ph là :ượ ảA. F, Li, O, Na. B. F, Na, O, Li. C. Li, Na, O, F. D. F, O, Li, Na.Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam hai kim lo ki thu hai chu kì liên ti vào thu 1,12 lít hiđro (đktc).ỗ ướ ượHai kim lo ki đã cho làạ ềA. Li và Na. B. Na và K. C. và Rb. D. Rb và Cs.Câu 17: Nguyên nguyên có hình electron ngoài cùng là nsử 2np 4. Trong ch khí nguyên iợ ớhiđro, chi 94,12% kh ng. Ph trăm kh ng nguyên Xế ượ ượ trong oxit cao nh là :ấA. 40,00%. B. 50,00%. C. 27,27%. D. 60,00%.Câu 18 Cho kí hi nguyên electron, electron ngoài cùng nguyên là ửA 4; 1. 1;4. 4; 7. 3; 7. Câu 19: Nguyên có công th oxit cao nh là Rố ấ2 O5 Công th ch khí hiđro làứ ớA. RH3 B. RH4 C. H2 R. D. RH5 .Câu 20: Bi ế7 N, C, O. Đi nào sau đây đúng khi so sánh tính ch hóa và O?ề ớA. có tính phi kim nh và O. B. có tính phi kim và O.ế ơC. có tính phi kim nh và C.ạ D. có tính phi kim nh và O.ạ ơCâu 21: Cho hình electron nguyên nguyên (a)1sấ 22s 22p 63s 2; (b)1s 22s 22p 63s 23p 4; (c)1s 22s 22p 5; (d) 1s 22s 22p 63s 23p (e) 1s 22s 22p 63s 23p 63d 64s 2. hình electron các nguyên kim lo làấ ạA. a, b, c. a, d, e. a, b, e. D. b, d, e.Câu 22: Hai nguyên và ng ti nhau trong chu kì và có ng proton trong hai nhân là 25. và thu cố ộchu kì và nhóm nào trong ng tu hoàn?ả ầA. Chu kì 3, các nhóm IA và IIA B. Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVAC. Chu kì 2, nhóm IIA D. Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIACâu 23: Nguyên thu chu kì 3, nhóm VIIA. proton có trong nguyên làậ ửA. 17 B. C. 10 D. 2Câu 24: Giá tr âm đi gi theo th trái sang ph chu kì là:ị ủA. N, O, F, Li, Be, B, CB. Li, Be, B, C, N, O, FC. F, O, N, C, B, Be, LiD. B, N, O, Li, Be, FCâu 25: Nguyên tö có hình electron 1sấ 22s 22p 63s 23p Ion 3+ có hình electron làấ :A. 1s 22s 22p 63s 23p 5B. 1s 22s 22p 6C. 1s 22s 22p 63s 23p 6D. 1s 22s 22p 63s 23p Trang Mã thi 123ềCâu 26: Công th phân ch khí nguyên và hiđro là RHứ ố3 Trong oxit mà có hoá tr cao nh thì oxiị ấchi 74,07% kh ng. ượ Nguyên làốA. S. B. As. C. N. D. P.Câu 27: nguyên trong chu kỳ và là:ố ốA. và 18 B. 18 và C. và D. 18 và 18Câu 28: Cho 8,8 gam kim lo hai chu kì liên ti nhau thu nhóm IIA, tác ng dung ch axit HCl dưthu 13,44lít khí Hượ2 (đktc). kim lo đó làạA. Be và Mg B. Ca và Sr C. Mg và Ca D. Sr và BaCâu 29: Tìm câu sai trong nh ng câu sau đây?ữA. Trong chu kì, các nguyên theo chi hi nguyên tăng nộ ượ ầB. Nguyên các nguyên trong chu kì có electron ng nhau.ử ằC. Trong chu kì, các nguyên theo chi đi tích nhân tăng n.ộ ượ ầD. Chu kì th ng là kim lo ki và thúc là khí hi (tr chu kì và chu kì ch hoàn thành).ườ ưCâu 30: Trong chu kì, theo chi tăng đi tích nhânộ ạA. Tính kim lo và tính phi kim tăng nạ B. Tính kim lo gi n, tính phi kim tăng nạ ầC. Tính kim lo tăng n, tính phi kim gi nạ D. Tính phi kim và tính kim lo gi nạ ầCâu 31: Cho 40 gam Au, Ag, Cu, Fe, Zn tác ng Oỗ ớ2 nung nóng thu gam X.Cho nàyư ượ ợtác ng dung ch HCl 400 ml dung ch HCl 2M (không có Hụ ị2 bay ra).Tính kh ng ?ố ượA. 52,8 gam B. 44,6 gam C. 58,2 gam D. 46,4 gamCâu 32: Cho 9,14 gam Mg, Al, Cu ng dung ch HCl thu 7,84 lít khí (đktc), dung ch và 2,54 gamỗ ượ ịch Y. Kh ng mu trong là: ượ ốA. 32,15 gam. B. 33,25 gam. C. 31,45 gam. D. 30,35gam.Câu 33: Nguyên nguyên có electron phân p, thu chu kì:ử ộA. B. C. D. 1Câu 34: th nguyên trong ng th ng tu hoàn ng:ố ằA. tronố B. hi nguyên tố C. kh iố D. electron hóa trố ịCâu 35: Cho các nguyên ố9 F, 16 S, 17 Cl, 14 Si. Chi gi tính kim lo chúng là:ề ủA. Cl Si B. Cl Si C. Si >S >F >Cl Cl FCâu36: Trong chu kì, theo chi tăng đi tích nhânộ ạA. Tính kim lo và tính phi kim tăng nạ B. Tính kim lo gi n, tính phi kim tăng nạ ầC. Tính kim lo tăng n, tính phi kim gi nạ D. Tính phi kim và tính kim lo gi nạ ầCâu 37: Cho 4,6gam kim lo ki tác ng hoàn toàn thu 2,24 lit khí Hộ ướ ượ2 (đktc). Xác nh R.ịA. Li B. Rb C. D. aCâu 38: Nguyên hóa có tính ch hoá ng K(Z=19)ố ươ ựA. Ca(Z=20) B. Na(Z=11) C. Mg(Z=12) D. Al(Z=13)Câu 39: hình electron ion Xấ 2+ là 1s 22s 22p 63s 23p 63d 6. Trong ng tu hoàn các nguyên tả hoá c, nguyên thu cọ .A. chu kì 3, nhóm VIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIB C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 4, nhóm VIIIACâu 40: Oxit cao nh nguyên có công th ng quát là Rấ ổ2 O5 ch nó hiđro có thành ph kh ngợ ượ%R 82,35%; %H 17,65%. Nguyên làố A. photpho B. antimoan C. nitơ D. asenCâu 41: ng (p, n, e) trong nguyên nguyên là 46, bi mang đi nhi không mangổ ạđi là 14. Xác nh chu kì, hi nguyên trong ng tu hoàn.ệ ầA. Chu kì 16 B. Chu kì 2, C. Chu kì 17 D. Chu kì 3, 15Câu 42: Nguyên có công th oxit cao nh là ROố ấ3 công th ch khí hiđro là:ậ ớA. RH5 B. RH3 C. H2 D. RH4Câu 43: Cho hình electron nguyên nguyên 1sấ 22s (X), 1s 22s 22p (Y), 1s 22s 22p 63s (Z) Các nguyên cùngốchu kì là A. Y, Z. B. X, Z. C. X, D. X, Y, Z.Câu 44: Theo qui lu bi tính ch các ch trong báng HTTH thì:ậ ấA. Phi kim nh nh là oxi.ạ B. Phi kim nh nh là iot.ạ ấC. Phi kim nh nh là flo.ạ D. Kim ai nh nh là liti.ọ ấCâu 45: Dãy các ch theo chi tính axit tăng n:ắ ầA. H2 SO4 H3 PO4 HClO4 H4 SiO4 B. H4 SiO4 H3 PO4 H2 SO4 HClO4C. H3 PO4 HClO4 H4 SiO4 H2 SO4 D. HClO4 H2 SO4 H3 PO4 H4 SiO4Câu 46: Hai nguyên và ng ti nhau trong chu kì và có ng proton trong hai nhân là 25. và thu cố ộchu kì và nhóm nào trong ng tu hoàn?ả ầA. Chu kì 3, các nhóm IA và IIA B. Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVAC. Chu kì 2, nhóm IIA D. Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIACâu 47: Nguyên thu chu kì 3, nhóm VIIA. proton có trong nguyên làậ ửA. 17 B. C. 10 D. 2Câu 48: Giá tr âm đi gi theo th trái sang ph chu kì là:ị ủA. N, O, F, Li, Be, B, CB. Li, Be, B, C, N, O, FC. F, O, N, C, B, Be, LiD. B, N, O, Li, Be, FT Lu ậCâu Cho nguyên có hi nguyên là 16. Vi hình electron nguyên nguyên X.ố ốa) Xác nh trí nó trong ng tu hoàn (ô nguyên chu kì, nhóm ?).ị Trang Mã thi 123ềb) ch là kim lo hay phi kim hay khí hi m?ơ ếCâu Khi cho 39 gam kim lo thu nhóm IA vào 362 gam c. Sau khi ph ng thúc thu dung ch và 11,2 lítạ ướ ượ ịkhí đktc). Xác nh tên kim lo i? Tìm ng ch tan trong dung ch Xở Trang Mã thi 123ề
2020-09-27 22:30:54