Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 10 trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc năm học 2016 - 2017

cd9cfd445c3b5d3ce8ba6ea2904aae9e
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 vào ngày 2017-03-14 13:53:46 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 671 | Lượt Download: 16 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnSỞ GD&ĐT VĨNH PHÚCTRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2----------- KỲ THI KSCL LẦN NĂM HỌC 2016 2017 ĐỀ THI MÔN Hóa học KHỐI 10Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề.Đề thi gồm: 03 trang.———————Mã đề thi 132Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:...............................................................................Câu 1: Phát biểu không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh làA. nhiệt độ cao, tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa.B. Hg phản ứng với ngay nhiệt độ thường.C. nhiệt độ thích hợp, tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóaD. vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.Câu 2: Dãy đơn chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử làA. Cl2 O3 S. B. Br2 O2 Ca. C. Na, F2 S. D. S, Br2 Cl2 .Câu 3: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng hóa chấtA. khí H2 B. dung dịch KI và hồ tinh bột.C. kim loại đồng. D. hồ tinh bột.Câu 4: Đồng có hai đồng vị là 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng làA. 64,64. B. 63,45. C. 64,46. D. 63,54.Câu 5: Cho phản ứngMnO2 4HCl => MnCl2 Cl2 2H2 OVai trò của HCl trong phản ứng này làA. chất tạo môi trường. B. chất khử.C. chất oxi hóa. D. chất khử và chất tạo môi trường.Câu 6: Khối lượng SO2 tạo thành khi cho 128 gam phản ứng hoàn toàn với 100 gam O2 làA. 228 gam. B. 200 gam. C. 100 gam. D. 256 gam.Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịchH2 SO4 loãng, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa gam muối. Giá trị của làA. 8,98 gam. B. 9,52 gam. C. 10,27 gam. D. 7,25 gam.Câu 8: Một nguyên tử có tổng số electron phân lớp là 11. Nguyên tố làA. nguyên tố p. B. D. nguyên tố s. C. nguyên tố D. nguyên tố f.Câu 9: Nguyên tử nguyên tố có tổng số hạt cơ bản bằng 180. Trong đó số hạt mang điện chiếm58,89% tổng số hạt. Nguyên tố làA. flo. B. brom. C. clo. D. iot.Câu 10: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứngA. không oxi hóa khử. B. oxi hóa khử.C. oxi hóa khử hoặc không. D. thuận nghịch.Câu 11: Thêm 3,0 gam MnO2 vào 197,0 hỗn hợp muối KCl và KClO3 Trộn kỹ và đun nóng hỗnhợp đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn cân nặng 152 gam. Thành phần khối lượng củaKClO3 trong hỗn hợp làA. 61,28%. B. 68,12%. C. 62,18%. D. 68,21%.Câu 12: Theo thứ tự F2 Cl2 Br2 I2 thìA. tính oxi hóa giảm, tính khử tăng. B. tính oxi hóa tăng, tính khử giảm.C. tính oxi hóa giảm, tính khử giảm. D. tính oxi hóa tăng, tính khử tăng.Câu 13: Cho phương trình hóa học:Fe3 O4 HNO3 => Fe(NO3 )3 Nx Oy H2 ODoc24.vnDoc24.vnSau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là số nguyên, tối giản thì hệ sốcủa HNO3 làA. 13x 9y. B. 46x 18y. C. 45x 18y. D. 23x 9y.Câu 14: Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng chunglàA. ns 2np 6. B. 3s 23p 5. C. ns 2np 5. D. 2s 22p 5.Câu 15: Dãy gồm các nguyên tố chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực làA. H2 O, HF, H2 S. B. O2 H2 O, NH3 C. HF, HCl, Cl2 D. HCl, O3 H2 S.Câu 16: Hòa tan 9,6 gam Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2,24 lít khí Nx Oy Công thức của Nx Oy làA. N2 O4 B. N2 O. C. NO. D. NO2 .Câu 17: Đốt 13 gam bột một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được chấtrắn có khối lượng 16,2 gam (giải sử hiệu suất phản ứng là 100%). Kim loại đó làA. Ca. B. Cu. C. Fe. D. Zn.Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố có 10 proton, 10 nơtron và 10 electron. Trong bảng hệ thốngtuần hoàn, vị trí của nguyên tử làA. chu kì 2, nhóm VA. B. chu kì 3, nhóm VA.C. chu kì 3, nhóm VIIA. D. chu kì 2, nhóm VIIIA.Câu 19: Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức XH3 Biết phần trăm khối lượng oxi trongoxit cao nhất của là 56,34%. Nguyên tử khối của làA. 14. B. 31. C. 32. D. 52.Câu 20: Flo tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãyA. O2 dung dịch KOH, H2 O, H2 B. Au, H2 dung dịch NaOH.C. Pt, O2 NaI, H2 O. D. N2 NaBr, H2 HI.Câu 21: Cho các chất khí sau: Cl2 SO2 SO3 CO2 Chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom làA. SO2 B. Cl2 C. SO3 D. CO2 .Câu 22: Clo không phản ứng vớiA. Ca(OH)2 B. NaBr. C. NaCl. D. NaOH.Câu 23: Cho các chất: FeCl2 FeCl3 O2 H2 SO4 Fe(NO3 )2 FeSO4 Số chất có cả tính oxi hóa và tínhkhử làA. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 24: Lớp electron liên kết chặt chẽ với hạt nhân nguyên tử chặt chẽ nhất làA. lớp sát lớp ngoài cùng. B. lớp ngoài cùng.C. lớp trong cùng. D. lớp giữa.Câu 25: Nguyên tử có kí hiệu là Error: Reference source not found Vậy số nơtron có trong làA. 13. B. 12. C. 23. D. 11.Câu 26: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử làA. electron và nơtron. B. electron và proton.C. proton và nơtron. D. electron, proton và nơtron.Câu 27: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 CuX2 .Nguyên tố halogen làA. clo. B. flo. C. iot. D. brom.Câu 28: Số electron tối đa trong lớp thứ làA. 8. B. 9. C. 32. D. 18.Câu 29: Hai nguyên tố X, đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơnvị điện tích hạt nhân là 25. X, làA. Mg, Al. B. Li, Be. C. K, Ca. D. Na, K.Câu 30: Hòa tan hoàn toàn gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2 và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4 NO3 ). Giá trị của làA. 1,35 gam. B. 13,5 gam. C. 0,81 gam. D. 8,1 gam.Doc24.vnDoc24.vnCâu 31: Chu kì là dãy nguyên tố có cùngA. số proton. B. số lớp electron.C. số electron hóa trị. D. số điện tích hạt nhân.Câu 32: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền là 37Cl (chiếm 24,23%) và còn lại là 35Cl. Thành phầnphần trăm theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 làA. 8,56%. B. 8,43%. C. 8,92%. D. 8,79%.Câu 33: Các nguyên tử kết hợp với nhau với mục đích tạo thành liên kết mới có đặc điểmA. kém bền vững hơn cấu trúc ban đầu. B. tương tự như cấu trúc ban đầu.C. giống như cấu trúc ban đầu. D. bền vững hơn cấu trúc ban đầu.Câu 34: Clo hóa hoàn toàn 1,96 gam kim loại thu được 5,6875 gam muối clorua tương ứng. Đểhòa tan vừa đủ 4,6 gam hỗn hợp gồm kim loại và một oxit của nó cần dùng 80 ml dung dịch HCl2M, còn nếu cho luồng khí H2 dư đi qua 4,6 gam hỗn hợp trên thì sau phản ứng thu được 3,64 gamchất rắn Y. Công thức của oxit kim loại làA. Fe2 O3 B. FeO. C. Fe3 O4 D. ZnO.Câu 35: Phát biểu không đúng làA. Độ âm điện của các halogen tăng từ iot đến flo.B. Trong các hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen thể hiện số oxi hóa từ -1 đến +7.C. Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn.D. HF là axit yếu, còn HCl, HBr và HI là các axit mạnh.Câu 36: Phát biểu không đúng làA. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp electron bằng nhau.B. Tính chất hóa học của một nguyên tố trong một chu kì không hoàn toàn giống nhau.C. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng một nhóm bao giờ cũng giống nhau.D. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.Câu 37: Hỗn hợp khí gồm khí Cl2 và O2 phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và8,1 gam Al tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại. thể tích khí Cl2 cótrong hỗn hợp làA. 55,45%. B. 55,55%. C. 45,55%. D. 50,00%.Câu 38: Hiện tượng dung dịch HCl đặc “bốc khói trắng” trong không khí ẩm là doA. HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt axit rất nhỏ.B. HCl dễ phân hủy thành H2 và Cl2 .C. hơi nước tạo thành.D. HCl dễ bay hơi.Câu 39: Liên kết ion là liên kết hóa học được hình thành bằng lực hút tĩnh điện giữaA. electron chung và hạt nhân nguyên tử. B. cation và electron tự do.C. các ion mang điện tích cùng dấu. D. cation và anion.Câu 40: Cho phản ứng: 2FeCl3 H2 => 2FeCl2 2HCl.Vai trò của H2 trong phản ứng này làA. chất khử.B. chất oxi hóa.C. chất khử và chất oxi hóa.D. không phải chất khử, cũng không phải chất oxi hóa.---------------------------------------------------------- HẾT ----------Doc24.vnDoc24.vnĐÁP ÁN1 A11 C21 A31 B2 D12 A22 C32 C3 B13 B23 C33 D4 D14 C24 C34 C5 D15 A25 B35 B6 B16 B26 C36 C7 A17 D27 D37 B8 A18 D28 D38 A9 D19 B29 A39 D10 C20 B30 A40 ADoc24.vn
2020-09-25 21:58:22