Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi - Đáp án thi Đại học môn vật lý năm 2014 - Khối A1 có đáp án

38356565343735613337323737663162303032303165633565363834356265373935396337343761663438363932623961303536373838353831623539656462
Gửi bởi: Nguyễn Thùy Dương vào 01:13 PM ngày 22-04-2016 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 234 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

BỘ GIÁO ỤC VÀ ĐÀO ẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có trang) ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂ 2014 Môn: ẬT LÍ; Kh ối và Kh ối A1 Th ời gian làm bài: 90 phút, không th ời gian phát đề Mã đề thi 259 Họ, tên thí sinh :.......................................................................... báo danh:............................................................................ ĐỀ THI ỒM 50 CÂU (T CÂU ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO ẤT THÍ SINH. Cho bi ết: ằng Plăng 6,625.10–34 J.s; độ ớn đi ện tích nguyên tố 1,6.10–19 C; ốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s; 1uc2 931,5 MeV. Câu 1: Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng A. làm dao trong học. B. trong truy ền tin bằ ng cáp quang. C. làm ngu ồn phát siêu âm. D. trong đầ đọc đĩa CD. Câu 2: Trong chân không, ột ánh sáng có bước sóng là 0,60 μm. ăng ượng ủa phôtôn ánh sáng này bằ ng A. 2,07 eV. B. 3,34 eV. C. 4,07 eV. D. 5,14 eV. Câu 3: Một sóng cơ truyền trên ột ợi dây rấ dài với tố độ m/s và chu kì 0,5 s. Sóng này có ước sóng là A. 150 cm. B. 100 cm. C. 25 cm. D. 50 cm. Câu 4: Một ật nh dao động điều hòa theo ột quỹ đạ th ẳng dài 14 cm ới chu kì s. th ời đi ểm vậ qua trí có li độ 3,5 cm theo chi ều dươ ng đến khi gia ốc của vật đạ giá tr ực tiể lần th hai, vậ có ốc độ trung bình là A. 27,0 cm/s. B. 26,7 cm/s. C. 28,0 cm/s. D. 27,3 cm/s. Câu 5: Trong âm nh ạc, khoả ng cách gi ữa hai ốt nhạc trong ột quãng được tính ằng cung và nửa cung (nc). ỗi quãng tám đượ chia thành 12 nc. Hai ốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm (cao, th ấp) ương ứng vớ hai ốt nhạc này có tầ số th ỏa mãn Tập hợ tất các âm trong ột quãng tám gọi là ột gam (âm giai). Xét ột gam ới kho ảng cách từ nốt Đồ đế các nốt ti ếp theo Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si, Đô ươ ng ứng là nc, nc, nc, nc, nc, 11 nc, 12 nc. Trong gam này, nế âm ng vớ nốt La có tầ số 440 Hz thì âm ứng vớ nốt Sol có ần là 12 12ctf2f .A. 330 Hz. B. 415 Hz. C. 392 Hz. D. 494 Hz. Câu 6: Một động đi ện tiêu th công su ất đi ện 110 W, sinh ra công su ất ọc ằng 88 W. ủa công su ất học ới công su ất hao phí động bằ ng A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 7: Gọi nđ, nt và nv lần ượt là chi ết su ất ủa ột môi tr ường trong suốt đối với các ánh sáng đơn đỏ, tím và vàng. ắp xế nào sau đây đúng? A. nt nđ nv. B. nv nđ nt. C. nđ nv nt. D. nđ nt nv. Câu 8: Một chấ điể dao động điều hòa vớ phương trình 6cos πt (x tính ằng cm, tính ằng s). Phát bi ểu nào sau đây đúng? A. Chu kì ủa dao động là 0,5 s. B. Tốc độ ực đạ ủa ch ất đi ểm là 18,8 cm/s. C. Gia ốc của ch ất điể có độ lớn ực đạ là 113 cm/s2. D. Tần ủa dao động là Hz. Câu 9: Trong thí nghiệ Y-âng về giao thoa ánh sáng, kho ảng cách gi ữa hai khe là mm, kho ảng cách ặt ph ẳng chứ hai khe đến màn quan sát là m. Ngu ồn sáng đơn ắc có ước sóng 0,45 µm. Kho ảng vân giao thoa trên màn bằ ng A. 0,5 mm. B. 0,9 mm. C. 0,6 mm. D. 0,2 mm. Trang 1/5 Mã đề 259Câu 10: Hai mạch dao động điện LC lí ưởng đang có dao động điện do vớ các ường độ dòng điện ức th ời trong hai ạch là i1 và i2 đượ biểu di ễn nh hình vẽ Tổng điện tích của hai đi ện trong hai ạch cùng ột thời đi ểm có giá tr nh ất ằng A. C.μπ B. 5C.μπ Trang 2/5 Mã đề 259 C. 10C.μπ D. 4C.μπ Câu 11: Theo ẫu Bo về nguyên hi đrô, nế lực ươ ng tác ĩnh điện gi ữa êlectron và ạt nhân khi êlectron chuy ển động trên quỹ đạo dừ ng là thì khi êlectron chuyể động trên qu đạo dừ ng N, ực này sẽ là A. F16. B. F25. C. F9. D. F4. Câu 12: Đặ đi ện áp U0cos(100π t4π+) (V) vào hai đầu đoạ ạch ch có đi ện thì ường độ dòng đi ện trong ạch là I0cos(100π φ) (A). Giá tr ủa bằ ng A. .2π B. 3.4−π C. .2−π D. 3.4 Câu 13: Đặ đi ện áp xoay chi ều có giá tr hi ệu dụng 200 và ần không thay đổ vào hai đầu đoạ ạch AB (hình vẽ ). Cuộn cảm thu ần có độ ảm xác định; 200 tụ đi ện có đi ện dung thay đổi được. Điề ch ỉnh điện dung để đi ện áp hi ệu dụng gi ữa hai đầu đoạ ạch MB đạ giá trị ực tiể là U1 và giá tr ực đạ là U2 400 V. Giá tr U1 là A. 80 V. B. 173 V. C. 200 V. D. 111 V. Câu 14: Một ật dao động điều hòa vớ phương trình 5cos ωt (cm). Quãng đường vậ đi đượ trong ột chu kì là A. 10 cm. B. cm. C. 15 cm. D. 20 cm. Câu 15: Một con ắc lò xo ồm lò xo nhẹ và vật nh khối ượng 100 đang dao độ ng điều hòa theo phươ ng ngang, ốc tính thế ăng ại trí cân ằng. th ời đi ểm t1 đến 2t48π=s, động nă ng của con ắc ăng 0,096 đến giá tr ực đạ rồi gi ảm 0,064 J. thời đi ểm t2, th ăng ủa con ắc bằ ng 0,064 J. Biên độ dao động của con lắ là A. 7,0 cm. B. 8,0 cm. C. 3,6 cm. D. 5,7 cm. Câu 16: Một ạch dao động LC lí ưởng đang có dao động điện do ới đi ện tích ực đạ ủa đi ện là Q0 và ường độ dòng điện ực đạ trong ạch là I0. Dao động điện do trong ạch có chu kì là A. 002QT.Iπ= B. 003QT.Iπ= C. 00QT.2Iπ= D. 004QT.Iπ= Câu 17: Trong ột thí nghi ệm giao thoa sóng ước, hai ngu ồn S1 và S2 cách nhau 16 cm, dao động theo ph ương vuông góc vớ mặt ướ c, cùng biên độ, cùng pha, cùng ần 80 Hz. ốc độ truyề sóng trên ặt ướ là 40 cm/s. ặt ướ c, ọi là đườ ng trung trực của đoạn S1S2. Trên d, điểm cách S1 10 cm; điểm dao động cùng pha ới và ần nhấ sẽ cách ột đoạ có giá tr gần giá tr nào nhất sau đây? A. 6,8 mm. B. 8,8 mm. C. 9,8 mm. D. 7,8 mm. Câu 18: Công thoát êlectron ủa một kim lo ại là 4,14 eV. Gi ới ạn quang điện ủa kim lo ại này là A. 0,2 µm. B. 0,3 µm. C. 0,4 µm. D. 0,6 µm. Câu 19: Tia A. cùng bả chất ới sóng âm. B. có ần nh hơ tần ủa tia ồng ngoạ i. C. cùng bả chất ới tia ngoạ i. D. mang đi ện tích âm nên bị lệch trong điện tr ường. 80,5 1,0 1,5 2,0 t(10−3 s)i(10−3 A)-8 6-6 0i1i2A ML RCBCâu 20: Trong chân không, các ức có bướ sóng ăng dầ theo th tự đúng là A. tia gamma; tia X; tia ngoạ i; ánh sáng nhìn th ấy; tia ồng ngo ại và sóng vô tuy ến. B. ánh sáng nhìn th ấy; tia ngoạ i; tia X; tia gamma; sóng vô tuy ến và tia ồng ngoạ i. C. tia ồng ngoạ i; ánh sáng nhìn th ấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuy ến. D. sóng vô tuyế n; tia hồng ngoạ i; ánh sáng nhìn th ấy; tia ngoạ i; tia và tia gamma. Câu 21: Trong các ạt nhân nguyên tử 56 và hạt nhân ền vữ ng nhấ là 42He;26Fe;23892U23090Th,A. B. C. D. 5626Fe.42He.23090Th.23892U.Câu 22: Đặ đi ện áp 1802cosω (V) (v ới không đổi) vào hai đầu đoạ ạch AB (hình vẽ ). là điện tr thuầ n, tụ đi ện có đi ện dung C, cu ộn cảm thu ần có độ ảm thay đổi được. Điệ áp hi ệu dụng hai đầu đoạ ạch MB và độ ớn góc ệch pha ủa cườ ng độ dòng đi ện so ới điệ áp khi L1 là và ϕ1, còn khi L2 thì tương ứng là 8U và ϕ2. Bi ết ϕ1 ϕ2 90o. Giá tr ằng ML CBA. 60 V. B. 180 V. C. 90 V. D. 135 V. Câu 23: Trong phả ứng hạ nhân không có bả toàn A. số nuclôn. B. số nơ tron. C. năng ượng toàn ph ần. D. động ượng. Câu 24: Một ọc sinh làm th ực hành xác định vòng dây ủa hai máy biế áp lí tưởng và có các cu ộn dây vớ số vòng dây (là số nguyên) ần ượ là N1A, N2A, N1B, N2B. Bi ết N2A kN1A; N2B 2kN1B; 1; N1A+ N2A N1B N2B 3100 vòng và trong ốn cuộn dây có hai cu ộn có số vòng dây đều ằng N. Dùng kế hợp hai máy bi ến áp này thì có th ăng điện áp hi ệu dụng thành 18U ho ặc 2U. vòng dây là A. 750 hoặ 600. B. 600 hoặ 372. C. 900 hoặ 750. D. 900 hoặ 372. Câu 25: Để ướ lượ ng độ sâu ủa một giếng ạn nướ c, một ng ười dùng đồng hồ ấm giây, ghé sát tai vào mi ệng gi ếng và th ột hòn đá rơi tự do mi ệng gi ếng; sau thì ng ười đó nghe th ấy ti ếng hòn đá đập vào đáy giếng. Gi ốc độ truyề âm trong không khí là 330 m/s, ấy 9,9 m/s2. Độ sâu ướ lượ ng ủa gi ếng là A. 39 m. B. 43 m. C. 41 m. D. 45 m. Câu 26: Một tụ điện có điện dung tích điện Q0. ếu nối tụ điện vớ cuộn ảm thu ần có độ tự ảm L1 hoặ với cu ộn ảm thu ần có độ tự ảm L2 thì trong ạch có dao động điện do ới ườ ng độ dòng đi ện ực đạ là 20 mA ho ặc 10 mA. ếu nối tụ điệ vớ cuộn ảm thu ần có độ ảm L3 (9L1 4L2) thì trong ạch có dao độ ng điện tự do vớ cườ ng độ dòng đi ện ực đạ là A. mA. B. 10 mA. C. mA. D. mA. Câu 27: Đồng vị là nh ững nguyên mà ạt nhân có cùng A. nuclôn như ng khác số prôtôn. B. prôtôn như ng khác số nuclôn. C. nuclôn như ng khác số nơtron. D. nơtron nh ưng khác prôtôn. Câu 28: Số nuclôn ủa hạt nhân 23 nhi ều hơ số nuclôn của ạt nhân là 090Th21084PoA. 14. B. 20. C. 6. D. 126. Câu 29: Một sóng truyề dọc theo ột sợi dây đàn hồi ất dài vớ biên độ mm. ại ột th ời đi ểm, hai ph ần trên dây cùng ệch khỏi trí cân ằng mm, chuy ển động ng ược chiề và cách nhau ột khoảng ngắ nhất là cm (tính theo ph ương truyề sóng). ọi là tỉ số ủa ốc độ dao động đạ ủa ột ph ần trên dây ới tốc độ truyề sóng. gần giá tr nào nh ất sau đây? A. 0,179. B. 0,105. C. 0,314. D. 0,079. Câu 30: Đặ đi ện áp xoay chi ều ổn định vào hai đầu đoạ ạch AB ắc ối ti ếp (hình ẽ). Bi ết tụ điệ có dung kháng ZC, cu ộn ảm thu ần có ảm kháng ZL và 3ZL 2ZC. Đồ thị bi ểu di ễn phụ thu ộc vào th ời gian ủa điện áp gi ữa hai đầu đoạ ạch AN và đi ện áp gi ữa hai đầ đoạ ạch MB như hình vẽ. iệ áp hi ệu ụng gi ữa hai điểm và là t(10–2 s)2uANuMB16u(102 V) 12– 1–2AM NLXC BA. 173 V. B. 122 V. C. 86 V. D. 102 V. Trang 3/5 Mã đề 259Câu 31: Các thao tác ản khi ụng đồng hồ đa năng hi ện (hình vẽ để đo đi ện áp xoay chi ều 120 ồm: Trang 4/5 Mã đề 259 a. Nhấn nút ON OFF để bậ ngu ồn của đồng hồ. b. Cho hai đầu đo ủa hai dây đo tiếp xúc vớ hai đầu đoạ ạch cầ đo đi ện áp. c. ặn đầ đánh dấ của núm xoay tớ chấm có ghi 200, trong vùng ACV. d. ắm hai đầu nối ủa hai dây đo vào hai COM và Ω. e. Ch cho các ch ổn định, đọc tr ủa điện áp. g. ết thúc các thao tác đo, nhấ nút ON OFF để tắt ngu ồn của đồng hồ. Th tự đúng các thao tác là A. a, b, d, c, e, g. B. d, a, b, c, e, g. C. c, d, a, b, e, g. D. d, b, a, c, e, g. Câu 32: Bắn hạ vào hạ nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phả ng: Biết ph ản ứng thu nă ng lượng là 2,70 MeV; gi hai ạt tạ thành bay ra ới cùng ận ốc và ph ản ứng không kèm bứ xạ ấy khối lượ ng của các ạt tính theo đơn có giá tr bằ ng khối ủa chúng. Động nă ng của hạt là 427 301213 150He Al n. →DIGITAL MULTIMETER DT 9202 ON OFF200 2M22 200mΩ20200hFE 2n2K 20M7002μ20020200m20K200M1000200n20μ 2m 20m 20 200m 20 2m 20m 200m 20A COMVΩCX DCA ACA DCV ACVA. 2,70 MeV. B. 1,35 MeV. C. 1,55 MeV. D. 3,10 MeV. Câu 33: Một con lắ lò xo treo vào ột điểm đị nh, dao động điều hòa theo ph ương th ẳng đứng vớ chu kì 1,2 s. Trong ột chu kì, nếu ủa th ời gian lò xo giãn ới th ời gian lò xo nén ằng thì th ời gian mà ực đàn hồi ng ược chiề lực kéo là A. 0,3 s. B. 0,4 s. C. 0,1 s. D. 0,2 s. Câu 34: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừ ng ổn định vớ khoảng cách gi ữa hai nút sóng liên tiế là cm. Trên dây có nh ững phầ tử sóng dao động với tần Hz và biên độ lớn nhấ là cm. ọi là vị trí của ột nút sóng; và là hai phầ tử trên dây hai bên của và có vị trí cân bằng cách ần ượ là 10,5 cm và cm. ại th ời đi ểm t1, phầ tử có li độ 1,5 cm và đang hướ ng về trí cân bằ ng. Vào th ời điể t2 t1 7940 s, ph ần có li độ là A. –1,50 cm. B. 1,50 cm. C. 0,75 cm. D. 0,75 cm. Câu 35: Một ật dao động ưỡng bứ dưới tác ụng của một ngo ại lự bi ến thiên iề hòa ới tầ số f. Chu kì dao động ủa vật là A. 12 πf. B. 1f. C. 2πf. D. 2f. Câu 36: Trong môi trườ ng đẳng hướ ng và không hấ thụ âm, có đi ểm thẳ ng hàng theo đúng th A; B; ới AB 100 m, AC 250 m. Khi đặt tạ ột ngu ồn điểm phát âm công su ất thì ức ườ ng độ âm ại là 100 dB. nguồn âm ại A, đặt tạ ột ngu ồn điểm phát âm công su ất 2P thì ức cườ ng độ âm ại và là A. 100 dB và 96,5 dB. B. 100 dB và 99,5 dB. C. 103 dB và 99,5 dB. D. 103 dB và 96,5 dB. Câu 37: Hiện ượ ng chùm ánh sáng tr ắng đi qua ột lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn là hi ện ượ ng A. tán sắ ánh sáng. B. phả xạ toàn ph ần. C. giao thoa ánh sáng. D. phả xạ ánh sáng. Câu 38: Một con lắ đơ dao động điều hòa ới biên độ góc 0,1 rad; ần góc 10 rad/s và pha ban đầ 0,79 rad. Phươ ng trình dao động ủa con lắc là A. \\b 0,1cos(10t 0,79) (rad). B. \\b 0,1cos(20π 0,79) (rad). C. \\b 0,1cos(20π 0,79) (rad). D. \\b 0,1cos(10t 0,79) (rad). Câu 39: Một đoạ ạch điện xoay chi ều gồm điện tr thu ần ắc ối ti ếp vớ một cu ộn cảm thu ần có cả kháng vớ giá trị ằng R. Độ lệch pha ủa điện áp gi ữa hai đầu đoạ ạch ới ườ ng độ dòng đi ện trong oạn ạch bằ ng A. .2π B. .4π C. .3π D. 0.Câu 40: Điệ áp 1412cos100πt (V) có giá tr hi ệu dụng bằ ng A. 282 V. B. 100 V. C. 200 V. D. 141 V. Câu 41: Tia \\b A. có vậ tốc ằng vậ tốc ánh sáng trong chân không. B. không bị lệch khi qua điện tr ường và tr ườ ng. C. là dòng các ạt nhân 42He.D. là dòng các ạt nhân nguyên tử hiđrô. Câu 42: Cho hai dao động điề hòa cùng ph ương vớ các ph ương trình ần ượt là x1 A1cos( ωt 0,35) (cm) và x2 A2cos( ωt 1,57) (cm). Dao động tổng hợ của hai dao động này có phươ ng trình là 20cos( ωt (cm). Giá trị cực đạ ủa (A1 A2) gầ giá tr nào nh ất sau đây? A. 40 cm. B. 20 cm. C. 25 cm. D. 35 cm. Câu 43: Một ật có kh ối lượng 50 g, dao động điều hòa vớ biên độ cm và ần góc rad/s. Độ ng nă ng ực đạ ủa ật là A. 3,6.10–4 J. B. 7,2 J. C. 3,6 J. D. 7,2.10–4 J. Câu 44: Trong ạch dao động LC lí ưởng đang có dao động điện do, đi ện tích củ một ản đi ện và ường độ dòng đi ện qua cu ộn ảm thu ần bi ến thiên iề hòa theo th ời gian A. với cùng biên độ. B. luôn cùng pha nhau. C. luôn ngượ pha nhau. D. với cùng tầ số. Câu 45: Đặ đi ện áp U2cos2 πft (f thay đổi đượ c, thu ận vớ f) vào hai đầu đo ạn ạch AB gồ đoạ ạch AM ắc ối ti ếp vớ đoạ ạch MB. oạn ạch AM ồm điện tr thu ần ắc ối tiế vớ tụ điệ có đi ện dung C, đoạn ạch MB ch có cu ộn cảm thu ần có độ ảm L. Bi ết 2L R2C. Khi 60 Hz ho ặc 90 Hz thì ường độ dòng iệ hi ệu ụng trong ạch có cùng giá tr ị. Khi 30 Hz hoặ 120 Hz thì đi ện áp hi ệu dụ ng hai đầu điện có cùng giá tr ị. Khi f1 thì điện áp hai đầu đoạ ạch MB ệch pha ột góc 135o so với điệ áp hai đầu đoạ mạch AM. Giá trị của f1 bằ ng A. 80 Hz. B. 120 Hz. C. 60 Hz. D. 50 Hz. Câu 46: Khi nói tia ồng ngoạ và tia tử ngoại, phát bi ểu nào sau đây đúng? A. Tia ồng ngoạ và tia tử ngoạ gây ra hi ện ượ ng quang điện đối ới ọi kim lo ại. B. Tia ồng ngoạ và tia tử ngoạ đề làm ion hóa ạnh các ch ất khí. C. Tần ủa tia ồng ngoạ nhỏ hơ tần ủa tia tử ngoại. D. Một ật nung nóng phát ra tia ngoạ i, khi vật không phát ra tia ồng ngoại. Câu 47: Dòng đi ện có ường độ 22cos100πt (A) ch ạy qua điện tr thu ần 100 Trong 30 giây, nhi ệt lượ ng tỏa ra trên điệ tr là A. 8485 J. B. 4243 J. C. 12 kJ. D. 24 kJ. Câu 48: Đặ đi ện áp uU2cost =ω(V) (v ới và không đổi) vào hai đầu đoạ ạch ắc ối ti ếp gồ đèn ợi đốt có ghi 220 100 W, cu ộn cảm thu ần có độ ảm và đi ện có điện dung C. Khi đó đèn sáng đúng công su ất đị nh ức. ếu nối tắ hai bản điện thì đèn ch sáng ới công su ất ằng 50 W. Trong hai tr ường ợp, coi điện tr ủa đèn như nhau, qua độ ảm ủa đèn. Dung kháng ủa đi ện không th là giá trị nào trong các giá tr sau? A. 345 B. 484 C. 274 D. 475 Câu 49: Trong chân không, bướ sóng ánh sáng lục bằng A. 546 pm. B. 546 nm. C. 546 mm. D. 546 µm. Câu 50: Một con lắ lò xo dao động điều hòa theo phươ ng ngang với tần số góc ω. ật nh của con có kh ối lượng 100 g. ại th ời điể 0, ật nh qua trí cân ằng theo chi ều ương. ại thờ đi ểm 0,95 s, ận ốc và li độ của vật nh thỏa mãn −ωx lần th 5. ấy π2 10. Độ cứng ủa lò xo là A. 20 N/m. B. 85 N/m. C. 25 N/m. D. 37 N/m. ------------------------- --------------------------------- ẾT ---------- Trang 5/5 Mã đề 259BỘ GIÁO ỤC VÀ ĐÀO ẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có trang) ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂ 2014 Môn: ẬT LÍ; Kh ối và Kh ối A1 Th ời gian làm bài: 90 phút, không th ời gian phát đề Mã đề thi 319 Họ, tên thí sinh :.......................................................................... báo danh:............................................................................ ĐỀ THI ỒM 50 CÂU (T CÂU ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO ẤT THÍ SINH. Cho bi ết: ằng Plăng 6,625.10–34 J.s; độ ớn đi ện tích nguyên tố 1,6.10–19 C; ốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s; 1uc2 931,5 MeV. Câu 1: Một con lắ lò xo ồm lò xo nh và ật nh khối lượ ng 100 đang dao động điều hòa theo phươ ng ngang, ốc tính thế ăng ại trí cân ằng. th ời đi ểm t1 đến 2t48π=s, động nă ng của con ắc ăng 0,096 đến giá tr ực đạ rồi gi ảm 0,064 J. thời đi ểm t2, th ăng ủa con ắc bằ ng 0,064 J. Biên độ dao động của con lắ là A. 5,7 cm. B. 7,0 cm. C. 8,0 cm. D. 3,6 cm. Câu 2: Đặ đi ện áp xoay chi ều ổn định vào hai đầu đoạ ạch AB ắc ối ti ếp (hình vẽ ). Biết tụ điện có dung kháng ZC, cu ộn ảm thu ần có ảm kháng ZL và 3ZL 2ZC. Đồ thị bi ểu di ễn phụ thu ộc vào th ời gian ủa điện áp gi ữa hai đầ đoạ ạch AN và điện áp gi ữa hai đầu đoạ ạch MB như hình vẽ. iệ áp hi ệu dụng gi ữa hai điểm và là Trang 1/5 Mã đề 319 A. 173 V. B. 86 V. C. 122 V. D. 102 V. Câu 3: Khi nói tia ồng ngoạ và tia ngoạ i, phát bi ểu nào sau đây đúng? A. Tia ồng ngoạ và tia tử ngoạ gây ra hi ện ượ ng quang điện đối ới ọi kim lo ại. B. Tần ủa tia ồng ngoạ nhỏ hơ tần ủa tia tử ngoại. C. Tia ồng ngoạ và tia tử ngoạ đề làm ion hóa ạnh các ch ất khí. D. Một ật nung nóng phát ra tia ngoạ i, khi vật không phát ra tia ồng ngoại. Câu 4: Đặ đi ện áp 1802cosω (V) (v ới không đổi) vào hai đầu đoạ ạch AB (hình vẽ ). là điện tr thuầ n, tụ đi ện có đi ện dung C, cu ộn cảm thu ần có độ ảm thay đổi được. Điệ áp hi ệu dụng hai đầu đoạ ạch MB và độ ớn góc ệch pha ủa cườ ng độ dòng đi ện so vớ đi ện áp khi L1 là và ϕ1, còn khi L2 thì tương ứng là 8U và ϕ2. Bi ết ϕ1 ϕ2 90o. Giá tr ằng A. 135 V. B. 180 V. C. 90 V. D. 60 V. Câu 5: Một sóng cơ truyền dọc theo ột sợi dây đàn hồi rất dài ới biên độ mm. ại ột th ời đi ểm, hai ph ần trên dây cùng ệch khỏi trí cân ằng mm, chuy ển động ng ược chiề và cách nhau ột khoả ng ngắ nhất là cm (tính theo ph ương truy ền sóng). ọi là tỉ số ủa ốc độ dao động ực đạ ủa ột ph ần trên dây ới tốc độ truy ền sóng. gần giá tr nào nh ất sau đây? A. 0,105. B. 0,179. C. 0,079. D. 0,314. Câu 6: Để ướ lượ ng độ sâu ủa một giếng ạn ước, ột ng ười dùng đồng hồ ấm giây, ghé sát tai vào mi ệng gi ếng và th ột hòn đá rơi tự do mi ệng gi ếng; sau thì ng ười đó nghe th ấy ti ếng hòn đá đập vào đáy giếng. Gi ốc độ truyề âm trong không khí là 330 m/s, ấy 9,9 m/s2. Độ sâu ướ lượ ng ủa gi ếng là A. 43 m. B. 45 m. C. 39 m. D. 41 m. Câu 7: Một ật nh dao động điều hòa theo ột quỹ đạ th ẳng dài 14 cm ới chu kì s. th ời đi ểm vậ qua trí có li độ 3,5 cm theo chi ều dươ ng đến khi gia ốc của vật đạ giá tr ực tiể lần th hai, vậ có ốc độ trung bình là A. 27,3 cm/s. B. 28,0 cm/s. C. 27,0 cm/s. D. 26,7 cm/s. t(10–2 s)2uANuMB16u(102 V) 12– 1AM NLXC B–2A ML CBCâu 8: Một ọc sinh làm th ực hành xác định vòng dây ủa hai máy biế áp lí tưởng và có các cu ộn dây vớ số vòng dây (là số nguyên) ần ượ là N1A, N2A, N1B, N2B. Bi ết N2A kN1A; N2B 2kN1B; 1; N1A+ N2A N1B N2B 3100 vòng và trong ốn cuộn dây có hai cu ộn có số vòng dây đều ằng N. Dùng kế hợp hai máy bi ến áp này thì có th ăng điện áp hi ệu dụng thành 18U ho ặc 2U. vòng dây là A. 600 hoặ 372. B. 900 hoặ 372. C. 900 hoặ 750. D. 750 hoặ 600. Câu 9: Trong ột thí nghi ệm giao thoa sóng ước, hai ngu ồn S1 và S2 cách nhau 16 cm, dao động theo ph ương vuông góc vớ mặt ướ c, cùng biên độ, cùng pha, cùng ần 80 Hz. ốc độ truyề sóng trên ặt ướ là 40 cm/s. ặt ướ c, ọi là đườ ng trung trực của đoạn S1S2. Trên d, điểm cách S1 10 cm; điểm dao động cùng pha ới và ần nhấ sẽ cách ột đoạ có giá tr gần giá tr nào nhất sau đây? A. 7,8 mm. B. 6,8 mm. C. 9,8 mm. D. 8,8 mm. Câu 10: Theo ẫu Bo về nguyên hi đrô, nế lực ươ ng tác ĩnh điện gi ữa êlectron và ạt nhân khi êlectron chuy ển động trên qu đạ ừng là thì khi êlectron chuy ển độ ng trên quỹ đạ dừ ng N, ực này là A. F16. B. F9. C. F4. D. F25. Câu 11: Trong môi trườ ng đẳng hướ ng và không hấ thụ âm, có đi ểm thẳ ng hàng theo đúng th A; B; ới AB 100 m, AC 250 m. Khi đặt tạ ột ngu ồn điểm phát âm công su ất thì ức ườ ng độ âm ại là 100 dB. nguồn âm ại A, đặt tạ ột ngu ồn điểm phát âm công su ất 2P thì ức cườ ng độ âm ại và là A. 103 dB và 99,5 dB. B. 100 dB và 96,5 dB. C. 103 dB và 96,5 dB. D. 100 dB và 99,5 dB. Câu 12: Một ật có kh ối lượng 50 g, dao động điều hòa vớ biên độ cm và ần góc rad/s. Độ ng nă ng ực đạ ủa ật là A. 7,2 J. B. 3,6.10–4 J. C. 7,2.10–4 J. D. 3,6 J. Câu 13: Trong chân không, ột ánh sáng có bước sóng là 0,60 μm. ăng ượng ủa phôtôn ánh sáng này ằng A. 4,07 eV. B. 5,14 eV. C. 3,34 eV. D. 2,07 eV. Câu 14: Các thao tác ản khi ụng đồng hồ đa năng hi ện (hình vẽ để đo đi ện áp xoay chi ều 120 ồm: DIGITAL MULTIMETER DT 9202 ON OFF200 2M22 200mΩ20200hFE 2n2K 20M7002μ20020200m20K200M1000200n20μ 2m 20m 20 200m 20 2m 20m 200m 20A COMVΩCX DCA ACA DCV ACVa. Nh ấn nút ON OFF để bậ ngu ồn của đồng hồ. b. Cho hai đầu đo ủa hai dây đo tiếp xúc vớ hai đầu đoạ ạch cầ đo đi ện áp. c. ặn đầ đánh dấ của núm xoay tớ chấm có ghi 200, trong vùng ACV. d. ắm hai đầu nối ủa hai dây đo vào hai COM và Ω. e. Ch cho các ch ổn định, đọc tr ủa điện áp. g. ết thúc các thao tác đo, nhấ nút ON OFF để tắt ngu ồn của đồng hồ. Th tự đúng các thao tác là A. a, b, d, c, e, g. B. c, d, a, b, e, g. C. d, a, b, c, e, g. D. d, b, a, c, e, g. Câu 15: Một động đi ện tiêu th công su ất đi ện 110 W, sinh ra công su ất ọc ằng 88 W. ủa công su ất học ới công su ất hao phí động bằ ng A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 16: Một ật dao động ưỡng bứ dưới tác ụng của một ngo ại lự bi ến thiên iề hòa ới tầ số f. Chu kì dao động ủa vật là A. 12 πf. B. 2πf. C. 2f. D. 1f. Trang 2/5 Mã đề 319Câu 17: Hai mạch dao động điện LC lí ưởng đang có dao động điện do vớ các ường độ dòng điện ức th ời trong hai ạch là i1 và i2 đượ biểu di ễn nh hình vẽ Tổng điện tích của hai đi ện trong hai ạch cùng ột thời đi ểm có giá tr nh ất ằng A. C.μπ B. 3C.μπ 80,5 1,0 1,5 2,0 t(10−3 s)i(10−3 A)-8 6-6 0i1i2C. 5C.μπ D. 10C.μπ Câu 18: Bắn hạ vào hạ nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phả ứng: Bi ết ph ản ứng thu nă ng lượng là 2,70 MeV; gi hai ạt ạo thành bay ra vớ cùng ận ốc và ph ản ứng không kèm bứ xạ ấy khối lượ ng của các ạt tính theo đơn vị có giá tr bằ ng khối ủa chúng. Động nă ng của hạt là 427 301213 150He Al n. →A. 2,70 MeV. B. 3,10 MeV. C. 1,35 MeV. D. 1,55 MeV. Câu 19: Trong phả ứng hạ nhân không có bả toàn A. năng ượng toàn ph ần. B. số nuclôn. C. động ượng. D. số nơ tron. Câu 20: Trong chân không, các ức có bướ sóng ăng dầ theo th tự đúng là A. ánh sáng nhìn th ấy; tia ngoạ i; tia X; tia gamma; sóng vô tuy ến và tia ồng ngoạ i. B. sóng vô tuyế n; tia hồng ngoạ i; ánh sáng nhìn th ấy; tia ngoạ i; tia và tia gamma. C. tia gamma; tia X; tia ngoạ i; ánh sáng nhìn th ấy; tia ồng ngo ại và sóng vô tuy ến. D. tia ồng ngoạ i; ánh sáng nhìn th ấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuy ến. Câu 21: Trong chân không, bướ sóng ánh sáng lục bằng A. 546 mm. B. 546 µm. C. 546 pm. D. 546 nm. Câu 22: Một con lắ lò xo treo vào ột điểm đị nh, dao động điều hòa theo ph ương th ẳng đứng vớ chu kì 1,2 s. Trong ột chu kì, nếu ủa th ời gian lò xo giãn ới th ời gian lò xo nén ằng thì th ời gian mà ực đàn hồi ng ược chiề lực kéo là A. 0,2 s. B. 0,1 s. C. 0,3 s. D. 0,4 s. Câu 23: Trong thí nghi ệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, kho ảng cách gi ữa hai khe là mm, kho ảng cách ặt ph ẳng chứ hai khe đến màn quan sát là m. Ngu ồn sáng đơn ắc có ước sóng 0,45 µm. Kho ảng vân giao thoa trên màn bằ ng A. 0,2 mm. B. 0,9 mm. C. 0,5 mm. D. 0,6 mm. Câu 24: Đặ đi ện áp U0cos(100π t4π+) (V) vào hai đầu đoạ ạch ch có điện thì ường độ dòng đi ện trong ạch là I0cos(100π φ) (A). Giá tr ủa bằ ng A. .4 B. .2π C. 3.4−π D. .2−π Câu 25: Gọi nđ, nt và nv ần ượ là chi ết su ất ủa ột môi tr ường trong suốt đối với các ánh sáng đơn đỏ, tím và vàng. ắp xế nào sau đây đúng? A. nđ nv nt. B. nv nđ nt. C. nđ nt nv. D. nt nđ nv. Câu 26: Một đoạ ạch điện xoay chi ều gồm điện tr thu ần ắc ối ti ếp vớ một cu ộn cảm thu ần có cả kháng vớ giá trị ằng R. Độ lệch pha ủa điện áp gi ữa hai đầu đoạ ạch ới ườ ng độ dòng đi ện trong oạn ạch bằ ng A. .4π B. 0. C. .2π D. .3π Câu 27: Hiện ượ ng chùm ánh sáng tr ắng đi qua ột lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn là hi ện ượ ng A. phả xạ toàn ph ần. B. phả xạ ánh sáng. C. tán sắ ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng. Câu 28: Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng A. trong truy ền tin bằ ng cáp quang. B. làm dao trong học. C. làm ngu ồn phát siêu âm. D. trong đầ đọc đĩa CD. Trang 3/5 Mã đề 319Câu 29: Tia A. có vậ tốc ằng vậ tốc ánh sáng trong chân không. B. là dòng các ạt nhân 42He.C. không bị lệch khi qua điện tr ường và tr ườ ng. D. là dòng các ạt nhân nguyên tử hiđrô. Câu 30: Đặ đi ện áp uU2cost =\\b(V) (v ới và không đổi) vào hai đầu đoạ ạch ắc ối ti ếp gồ đèn ợi đốt có ghi 220 100 W, cu ộn cảm thu ần có độ ảm và đi ện có điện dung C. Khi đó đèn sáng đúng công su ất đị nh ức. ếu nối tắ hai bản điện thì đèn ch sáng ới công su ất ằng 50 W. Trong hai tr ường ợp, coi điện tr ủa đèn như nhau, qua độ ảm ủa đèn. Dung kháng ủa đi ện không th là giá trị nào trong các giá tr sau? A. 345 B. 484 C. 475 D. 274 Câu 31: Một tụ điện có điện dung tích điện Q0. ếu nối tụ điện vớ cuộn ảm thu ần có độ tự ảm L1 hoặ với cu ộn ảm thu ần có độ tự ảm L2 thì trong ạch có dao động điện do ới ườ ng độ dòng đi ện ực đạ là 20 mA ho ặc 10 mA. ếu nối tụ điệ vớ cuộn ảm thu ần có độ ảm L3 (9L1 4L2) thì trong ạch có dao độ ng điện tự do vớ cườ ng độ dòng đi ện ực đạ là A. mA. B. mA. C. 10 mA. D. mA. Câu 32: Trong các ạt nhân nguyên tử và hạt nhân ền vữ ng nhấ là 42He;5626Fe;23892U23090Th,A. B. C. 56 D. 23892 42He.23090Th.26Fe. U.Câu 33: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừ ng ổn định vớ khoảng cách gi ữa hai nút sóng liên tiế là cm. Trên dây có nh ững phầ tử sóng dao động với tần Hz và biên độ lớn nhấ là cm. ọi là vị trí của ột nút sóng; và là hai phầ tử trên dây hai bên của và có vị trí cân bằng cách ần ượ là 10,5 cm và cm. ại th ời đi ểm t1, phầ tử có li độ 1,5 cm và đang hướ ng về trí cân bằ ng. Vào th ời điể t2 t1 7940 s, ph ần có li độ là A. 0,75 cm. B. 1,50 cm. C. –1,50 cm. D. 0,75 cm. Câu 34: Một ạch dao động LC lí ưởng đang có dao động điện do ới đi ện tích ực đạ ủa đi ện là Q0 và ường độ dòng điện ực đạ trong ạch là I0. Dao động điện do trong ạch có chu kì là A. 004QT.Iπ= B. 00QT.2Iπ= C. 002QT.Iπ= D. 003QT.Iπ= Câu 35: Một con lắ lò xo dao động điều hòa theo phươ ng ngang với tần số góc \\b. ật nh của con có kh ối lượng 100 g. ại th ời điể 0, ật nh qua trí cân ằng theo chi ều ương. ại thờ đi ểm 0,95 s, ận ốc và li độ của vật nh thỏa mãn −\\bx lần th 5. ấy π2 10. Độ cứng ủa lò xo là A. 85 N/m. B. 37 N/m. C. 20 N/m. D. 25 N/m. Câu 36: Một con lắ đơ dao động điều hòa ới biên độ góc 0,1 rad; ần góc 10 rad/s và pha ban đầ 0,79 rad. Phươ ng trình dao động ủa con lắc là A. 0,1cos(20π 0,79) (rad). B. 0,1cos(10t 0,79) (rad). C. 0,1cos(20π 0,79) (rad). D. 0,1cos(10t 0,79) (rad). Câu 37: Đồng vị là nh ững nguyên mà ạt nhân có cùng A. prôtôn như ng khác số nuclôn. B. nuclôn như ng khác số nơtron. C. nuclôn như ng khác số prôtôn. D. nơtron nh ưng khác prôtôn. Câu 38: Trong âm nh ạc, khoả ng cách giữ hai nốt nhạc trong ột quãng được tính ằng cung và nửa cung (nc). ỗi quãng tám đượ chia thành 12 nc. Hai ốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm (cao, th ấp) ương ứng vớ hai ốt nhạc này có tầ số th ỏa mãn Tập hợ tất các âm trong ột quãng tám gọi là ột gam (âm giai). Xét ột gam ới kho ảng cách từ nốt Đồ đế các nốt ti ếp theo Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si, Đô ươ ng ứng là nc, nc, nc, nc, nc, 11 nc, 12 nc. Trong gam này, nế âm ng vớ nốt La có tầ số 440 Hz thì âm ứng vớ nốt Sol có ần là 12 12ctf2f .A. 330 Hz. B. 392 Hz. C. 494 Hz. D. 415 Hz. Trang 4/5 Mã đề 319Câu 39: Đặ đi ện áp xoay chi ều có giá tr hi ệu dụng 200 và ần không thay đổ vào hai đầu đoạ ạch AB (hình vẽ ). Cuộn cảm thu ần có độ ảm xác định; 200 tụ đi ện có đi ện dung thay đổi được. Điề ch ỉnh điện dung để đi ện áp hi ệu dụng gi ữa hai đầu đoạ ạch MB đạ giá trị ực tiể là U1 và giá tr ực đạ là U2 400 V. Giá tr U1 là ML RCBA. 173 V. B. 80 V. C. 111 V. D. 200 V. Câu 40: Cho hai dao động điề hòa cùng ph ương vớ các ph ương trình ần ượt là x1 A1cos( ωt 0,35) (cm) và x2 A2cos( ωt 1,57) (cm). Dao động tổng hợ của hai dao động này có phươ ng trình là 20cos( \\bt (cm). Giá trị cực đạ ủa (A1 A2) gầ giá tr nào nh ất sau đây? A. 25 cm. B. 20 cm. C. 40 cm. D. 35 cm. Câu 41: Đặ đi ện áp U2cos2 πft (f thay đổi đượ c, thu ận vớ f) vào hai đầu đo ạn ạch AB gồ đoạ ạch AM ắc ối ti ếp vớ đoạ ạch MB. oạn ạch AM ồm điện tr thu ần ắc ối tiế vớ tụ điệ có đi ện dung C, đoạn ạch MB ch có cu ộn cảm thu ần có độ ảm L. Bi ết 2L R2C. Khi 60 Hz ho ặc 90 Hz thì ường độ dòng iệ hi ệu ụng trong ạch có cùng giá tr ị. Khi 30 Hz hoặ 120 Hz thì đi ện áp hi ệu dụ ng hai đầu điện có cùng giá tr ị. Khi f1 thì điện áp hai đầu đoạ ạch MB ệch pha ột góc 135o so với điệ áp hai đầu đoạ mạch AM. Giá trị của f1 bằ ng A. 60 Hz. B. 80 Hz. C. 50 Hz. D. 120 Hz. Câu 42: Trong ạch dao động LC lí ưởng đang có dao động điện do, đi ện tích củ một ản đi ện và ường độ dòng đi ện qua cu ộn ảm thu ần bi ến thiên iề hòa theo th ời gian A. luôn ngượ pha nhau. B. luôn cùng pha nhau. C. với cùng biên độ. D. với cùng tầ số. Câu 43: Một ật dao động điều hòa vớ phương trình 5cos \\bt (cm). Quãng đường vậ đi đượ trong ột chu kì là A. 10 cm. B. cm. C. 15 cm. D. 20 cm. Câu 44: Một ch ất đi ểm dao động điều hòa vớ phương trình 6cos πt (x tính ằng cm, tính ằng s). Phát bi ểu nào sau đây đúng? A. Tốc độ ực đạ ủa ch ất đi ểm là 18,8 cm/s. B. Chu kì ủa dao động là 0,5 s. C. Gia ốc của ch ất điể có độ lớn ực đạ là 113 cm/s2. D. Tần ủa dao động là Hz. Câu 45: Số nuclôn ủa hạt nhân 23 nhi ều hơ số nuclôn của ạt nhân là 090Th21084PoA. 6. B. 126. C. 20. D. 14. Câu 46: Công thoát êlectron ủa một kim lo ại là 4,14 eV. Gi ới ạn quang điện ủa kim lo ại này là A. 0,6 µm. B. 0,3 µm. C. 0,4 µm. D. 0,2 µm. Câu 47: Dòng điện có ường độ 22cos100πt (A) ch ạy qua điện tr thu ần 100 Trong 30 giây, nhi ệt lượ ng tỏa ra trên điệ tr là A. 12 kJ. B. 24 kJ. C. 4243 J. D. 8485 J. Câu 48: Điệ áp 1412cos100πt (V) có giá tr hi ệu dụng bằ ng A. 141 V. B. 200 V. C. 100 V. D. 282 V. Câu 49: Một sóng truy ền trên ột ợi dây ất dài ới ốc độ m/s và chu kì 0,5 s. Sóng này có ướ sóng là A. 150 cm. B. 100 cm. C. 50 cm. D. 25 cm. Câu 50: Tia A. mang đi ện tích âm nên bị lệch trong điện tr ường. B. cùng bả chất ới sóng âm. C. có ần nh hơ tần ủa tia ồng ngoạ i. D. cùng bả chất ới tia ngoạ i. ------------------------- --------------------------------- ẾT ---------- Trang 5/5 Mã đề 319Bên trên chỉ là phần trích dẫn của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font muốn xem hết tài liệu và khôngbị lỗi font vui lòng download tài liệu về máy