Đề thi - Đáp án chính thức THPT Quốc gia môn Vật Lý năm 2015

Gửi bởi: sangtt.info@gmail.com vào ngày 2016-03-07 09:51:53 || Kiểu file: PDF

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Trang: 1 thuộc về 10 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đӄ THI CHÍNH THӬC (Đề thi có 05 trang) KỲ THI TRUNG HӐC PHỔ THÔNG QUӔC GIA NĂM 2015 Môn: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đềMã đề thi 138 Hӑ và tên thí sinh:..........................................................................Sӕ báo danh:................................................................................ Câu 1: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điӅu hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt.

Mốc tính thӃ năng ӣ vị trí cân bằng.

Cơ năng cӫa con lắc là A.

B.

2mA.ω21mA.2ωC. D.

22mAω.221mA2ω.Câu 2: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm).

Pha ban đầu cӫa dao động là A.

π.

B.

0,5π.

C.

0,25π.

D.

1,5π.

Câu 3: Một mạch dao động điện từ lí tưӣng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụđiện có điện dung C.

Chu kì dao động riêng cӫa mạch là A.

T = πLC.B. T =2LC.πC. T = LC.D. T = 2πLC.Câu 4: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm).

Dao động cӫa chất điểm có biên độ là A.

2 cm.

B.

6 cm.

C.

3 cm.

D.

12 cm.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cӭng k.

Con lắc dao động điӅu hòa với tần số góc là A.

2πm.kB. 2πk.mC. m.kD. k.mCâu 6:Ӣ Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là A.

220 2V.

B.

100 V.

C.

220 V.

D.

100V.

2Câu 7: Quang điện trӣ có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng A.

quang ứ phát quang.

B.

quang điện ngoài.

C.

quang điện trong.

D.

nhiệt điện.

Câu 8: Một sóng cơ có tần số f, truyӅn trên dây đàn hồi với tốc độ truyӅn sóng v và bước sóng λ.

Hệthӭc đúng là A.

v = λf.

B.

fv.λ=C. λv.f=D. v = 2πfλ.

Câu 9: Một sóng dọc truyӅn trong một môi trưӡng thì phương dao động cӫa các phần tử môi trưӡng A.

là phương ngang.

B.

là phương thẳng đӭng.

C.

trùng với phương truyӅn sóng.

D.

vuông góc với phương truyӅn sóng.

Câu 10: Sóng điện từA.

là sóng dọc và truyӅn được trong chân không.

B.

là sóng ngang và truyӅn được trong chân không.

C.

là sóng dọc và không truyӅn được trong chân không.

D.

là sóng ngang và không truyӅn được trong chân không.

Câu 11: Một sóng cơ truyӅn dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s.

Tần số cӫa sóng này bằng A.

15 Hz.

B.

10 Hz.

C.

5 Hz.

D.

20 Hz.

Câu 12: Theo thuyӃt lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A.

Phôtôn ӭng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nӃu ánh sáng đó có tần số càng lớn.

B.

Năng lượng cӫa phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.

C.

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đӭng yên và trạng thái chuyển động.

D.

Năng lượng cӫa mọiloại phôtôn đӅu bằng nhau.

Câu 13: Hạt nhân càng bӅn vững khi có A.

năng lượng liên kӃt riêng càng lớn.

B.

số prôtôn càng lớn.

C.

số nuclôn càng lớn.

D.

năng lượng liên kӃt càng lớn.

Câu 14: Cưӡng độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thӡi điểm t là A.

50πt.

B.

100πt.

C.

0.

D.

70πt.

Trang 1/5 - Mã đӅ thi 138 Câu 15: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm).

Độ lệch pha cӫa hai dao động này có độ lớn bằng A.

0,25π.

B.

1,25π.

C.

0,50π.

D.

0,75π.

Câu 16: Công thoát cӫa êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10ứ19 J.

BiӃt h = 6,625.10ứ34 J.s, c = 3.108 m/s.

Giới hạn quang điện cӫa kim loại này là A.

300 nm.

B.

350 nm.

C.

360 nm.

D.

260 nm.

Câu 17: Khi nói vӅ tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng? A.

Bước sóng cӫa tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng cӫa tia tử ngoại.

B.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đӅu gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

C.

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

D.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đӅu làm ion hóa mạnh các chất khí.

Câu 18: Khi nói vӅ quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng? A.

Quang phổ vạch phát xạ cӫa một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nӅn màu cӫa quang phổ liên tục.

B.

Quang phổ vạch phát xạ cӫa một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bӣi những khoảng tối.

C.

Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

D.

Trong quang phổ vạch phát xạ cӫa hiđrô, ӣ vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím.

Câu 19:Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiӃp gồm điện trӣ R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụđiện có điện dung C.

Khi ω = ω0 thì trong mạch có cộng hưӣng điện.

Tần số góc ω0 là A.

2LC.B. 2.LCC. 1.LCD. LC.Câu 20:Ӣ Trưӡng Sa, để có thể xem các chương trình truyӅn hình phát sóng qua vệ tinh, ngưӡi ta dùng anten thu sóng trực tiӃp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đӃn màn hình.

Sóng điện từ mà anten thu trực tiӃp từ vệ tinh thuộc loại A.

sóng trung.

B.

sóng ngắn.

C.

sóng dài.

D.

sóng cực ngắn.

Câu 21: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s).

Động năng cực đại cӫa vật bằng A.

32 mJ.

B.

64 mJ.

C.

16 mJ.

D.

128 mJ.

Câu 22: Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia ȕ+, tia ȕ– và tia Ȗđi vào một miӅn có điện trưӡng đӅu theo phương vuông góc với đưӡng sӭc điện.

Tia phóng xạkhông bị lệch khỏi phương truyӅn ban đầu là A.

tia Ȗ.

B.

tia ȕ–.

C.

tia ȕ+.

D.

tia α.

Câu 23: Hạt nhân 14 và hạt nhân 14 có cùng 6C7NA.

điện tích.

B.

số nuclôn.

C.

số prôtôn.

D.

số nơtron.

Câu 24:Đặt điện áp (t tính bằng s) vào hai đầu một tụđiện có điện dung 0uUcos100t=π410C−=π (F).

Dung kháng cӫa tụđiện là A.

150 Ω.

B.

200 Ω.

C.

50 Ω.

D.

100 Ω.

Câu 25:Đặt điện áp u = 200 2 cos100 tπ(V) vào hai đầu một điện trӣ thuần 100 Ω.

Công suất tiêu thụ cӫa điện trӣ bằng A.

800 W.

B.

200 W.

C.

300 W.

D.

400 W.

Câu 26: ChiӃu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên cӫa một lăng kính thӫy tinh đặt trong không khí.

Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này A.

không bị lệch khỏi phương truyӅn ban đầu.

B.

bịđổi màu.

C.

bị thay đổi tần số.

D.

không bị tán sắc.

Câu 27: Cho khối lượng cӫa hạt nhân 107 là 106,8783u; cӫa nơtron là 1,0087u; cӫa prôtôn là 1,0073u.

Độ hụt khối cӫa hạt nhân 10 là 47Ag747AgA.

0,9868u.

B.

0,6986u.

C.

0,6868u.

D.

0,9686u.