Đề thi Đại học môn Vật Lí khối A năm 2008

Gửi bởi: vào ngày 2016-01-20 16:00:00 || Kiểu file: PDF

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Trang 1/8 - Mã đề thi 457 B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O ĐỀ CHÍNH TH Ứ C ( Đề thi có 08 trang) ĐỀ THI TUY Ể N SINH ĐẠ I H Ọ C, CAO ĐẲ NG N Ă M 2008 Môn thi: V Ậ T LÍ, kh ố i A Th ờ i gian làm bài: 90 phút.



Mã đề thi 457 H ọ , tên thí sinh :....................................................................... ... S ố báo danh :............................................................................ PH Ầ N CHUNG CHO T Ấ T C Ả THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đế n câu 40): Câu 1: Phát bi ể u nào sau đ ây là đ úng khi nói v ề quang ph ổ ? A.



Quang ph ổ h ấ p th ụ là quang ph ổ c ủ a ánh sáng do m ộ t v ậ t r ắ n phát ra khi v ậ t đ ó đượ c nung nóng.



B.



M ỗ i nguyên t ố hoá h ọ c ở tr ạ ng thái khí hay h ơ i nóng sáng d ướ i áp su ấ t th ấ p cho m ộ t quang ph ổ v ạ ch riêng, đặ c tr ư ng cho nguyên t ố đ ó.



C.



Quang ph ổ liên t ụ c c ủ a ngu ồ n sáng nào thì ph ụ thu ộ c thành ph ầ n c ấ u t ạ o c ủ a ngu ồ n sáng ấ y.



D.



Để thu đượ c quang ph ổ h ấ p th ụ thì nhi ệ t độ c ủ a đ ám khí hay h ơ i h ấ p th ụ ph ả i cao h ơ n nhi ệ t độ c ủ a ngu ồ n sáng phát ra quang ph ổ liên t ụ c.



Câu 2: Đ o ạ n m ạ ch đ i ệ n xoay chi ề u g ồ m bi ế n tr ở R, cu ộ n dây thu ầ n c ả m có độ t ự c ả m L và t ụ đ i ệ n có đ i ệ n dung C m ắ c n ố i ti ế p.



Bi ế t hi ệ u đ i ệ n th ế hi ệ u d ụ ng hai đầ u đ o ạ n m ạ ch là U, c ả m kháng L Z , dung kháng C Z (v ớ i CL ZZ ≠ ) và t ầ n s ố dòng đ i ệ n trong m ạ ch không đổ i.



Thay đổ i R đế n giá tr ị 0 R thì công su ấ t tiêu th ụ c ủ a đ o ạ n m ạ ch đạ t giá tr ị c ự c đạ i m P , khi đ ó A.



0LC R = Z+ Z.



B.



LC 0 R= Z - Z .



C.



2 L 0 C Z R= Z .



D.



2 m 0 U P= R .



Câu 3: M ộ t con l ắ c lò xo treo th ẳ ng đứ ng.



Kích thích cho con l ắ c dao độ ng đ i ề u hòa theo ph ươ ng th ẳ ng đứ ng.



Chu kì và biên độ dao độ ng c ủ a con l ắ c l ầ n l ượ t là 0,4 s và 8 cm.



Ch ọ n tr ụ c x’x th ẳ ng đứ ng chi ề u d ươ ng h ướ ng xu ố ng, g ố c to ạ độ t ạ i v ị trí cân b ằ ng, g ố c th ờ i gian t = 0 khi v ậ t qua v ị trí cân b ằ ng theo chi ề u d ươ ng.



L ấ y gia t ố c r ơ i t ự do g = 10 m/s 2 và 2 π = 10.



Th ờ i gian ng ắ n nh ấ t k ể t ừ khi t = 0 đế n khi l ự c đ àn h ồ i c ủ a lò xo có độ l ớ n c ự c ti ể u là A.



7 30 s.



B.



3 10 s.



C.



4 15 s.



D.



1 30 s.



Câu 4: Cho hai dao độ ng đ i ề u hòa cùng ph ươ ng, cùng t ầ n s ố , cùng biên độ và có các pha ban đầ u là π 3 và π 6 − .



Pha ban đầ u c ủ a dao độ ng t ổ ng h ợ p hai dao độ ng trên b ằ ng A.



π 6 .



B.



π 4 .



C.



π - 2 .



D.



π 12 .



Câu 5: M ộ t ch ấ t đ i ể m dao độ ng đ i ề u hòa theo ph ươ ng trình π x = 3sin 5 π t + 6 ⎛⎞ ⎜⎟ ⎝⎠ (x tính b ằ ng cm và t tính b ằ ng giây).



Trong m ộ t giây đầ u tiên t ừ th ờ i đ i ể m t = 0, ch ấ t đ i ể m đ i qua v ị trí có li độ x = + 1 cm A.



7 l ầ n.



B.



6 l ầ n.



C.



4 l ầ n.



D.



5 l ầ n.



Câu 6: Trong m ộ t m ạ ch dao độ ng LC không có đ i ệ n tr ở thu ầ n, có dao độ ng đ i ệ n t ừ t ự do (dao độ ng riêng).



Hi ệ u đ i ệ n th ế c ự c đạ i gi ữ a hai b ả n t ụ và c ườ ng độ dòng đ i ệ n c ự c đạ i qua m ạ ch l ầ n l ượ t là 0 U và 0 I.



T ạ i th ờ i đ i ể m c ườ ng độ dòng đ i ệ n trong m ạ ch có giá tr ị 0 I 2 thì độ l ớ n hi ệ u đ i ệ n th ế gi ữ a hai b ả n t ụ đ i ệ n là A.



0 1 U 2 .



B.



0 3 U 4 .



C.



0 3 U 4 .



D.



0 3 U 2 .



Trang 2/8 - Mã đề thi 457 Câu 7: Phát bi ể u nào sau đ ây là sai khi nói v ề độ phóng x ạ (ho ạ t độ phóng x ạ )? A.



Độ phóng x ạ là đạ i l ượ ng đặ c tr ư ng cho tính phóng x ạ m ạ nh hay y ế u c ủ a m ộ t l ượ ng ch ấ t phóng x ạ .



B.



Độ phóng x ạ c ủ a m ộ t l ượ ng ch ấ t phóng x ạ ph ụ thu ộ c nhi ệ t độ c ủ a l ượ ng ch ấ t đ ó.



C.



V ớ i m ỗ i l ượ ng ch ấ t phóng x ạ xác đị nh thì độ phóng x ạ t ỉ l ệ v ớ i s ố nguyên t ử c ủ a l ượ ng ch ấ t đ ó.



D.



Đơ n v ị đ o độ phóng x ạ là bec ơ ren.



Câu 8: Trong thí nghi ệ m giao thoa ánh sáng v ớ i khe Iâng (Y-âng), kho ả ng cách gi ữ a hai khe là 2 mm, kho ả ng cách t ừ m ặ t ph ẳ ng ch ứ a hai khe đế n màn quan sát là 1,2 m.



Chi ế u sáng hai khe b ằ ng ánh sáng h ỗ n h ợ p g ồ m hai ánh sáng đơ n s ắ c có b ướ c sóng 500 nm và 660 nm thì thu đượ c h ệ vân giao thoa trên màn.



Bi ế t vân sáng chính gi ữ a (trung tâm) ứ ng v ớ i hai b ứ c x ạ trên trùng nhau.



Kho ả ng cách t ừ vân chính gi ữ a đế n vân g ầ n nh ấ t cùng màu v ớ i vân chính gi ữ a là A.



9,9 mm.



B.



4,9 mm.



C.



19,8 mm.



D.



29,7 mm.



Câu 9: Đố i v ớ i s ự lan truy ề n sóng đ i ệ n t ừ thì A.



vect ơ c ả m ứ ng t ừ B G cùng ph ươ ng v ớ i ph ươ ng truy ề n sóng còn vect ơ c ườ ng độ đ i ệ n tr ườ ng E G vuông góc v ớ i vect ơ c ả m ứ ng t ừ B G .



B.



vect ơ c ườ ng độ đ i ệ n tr ườ ng E G cùng ph ươ ng v ớ i ph ươ ng truy ề n sóng còn vect ơ c ả m ứ ng t ừ B G vuông góc v ớ i vect ơ c ườ ng độ đ i ệ n tr ườ ng E G .



C.



vect ơ c ườ ng độ đ i ệ n tr ườ ng E G và vect ơ c ả m ứ ng t ừ B G luôn cùng ph ươ ng v ớ i ph ươ ng truy ề n sóng.



D.



vect ơ c ườ ng độ đ i ệ n tr ườ ng E G và vect ơ c ả m ứ ng t ừ B G luôn vuông góc v ớ i ph ươ ng truy ề n sóng.



Câu 10: H ạ t nhân A đ ang đứ ng yên thì phân rã thành h ạ t nhân B có kh ố i l ượ ng B mvà h ạ t α có kh ố i l ượ ng m α .



T ỉ s ố gi ữ a độ ng n ă ng c ủ a h ạ t nhân B và độ ng n ă ng c ủ a h ạ t α ngay sau phân rã b ằ ng A.



B m m α .



B.



B m α m .



C.



2 B m m α ⎛⎞ ⎜⎟ ⎝⎠ .



D.



2 B m α m ⎛⎞ ⎜⎟ ⎝⎠ .



Câu 11: C ơ n ă ng c ủ a m ộ t v ậ t dao độ ng đ i ề u hòa A.



bi ế n thiên tu ầ n hoàn theo th ờ i gian v ớ i chu k ỳ b ằ ng chu k ỳ dao độ ng c ủ a v ậ t.



B.



t ă ng g ấ p đ ôi khi biên độ dao độ ng c ủ a v ậ t t ă ng g ấ p đ ôi.



C.



bi ế n thiên tu ầ n hoàn theo th ờ i gian v ớ i chu k ỳ b ằ ng m ộ t n ử a chu k ỳ dao độ ng c ủ a v ậ t.



D.



b ằ ng độ ng n ă ng c ủ a v ậ t khi v ậ t t ớ i v ị trí cân b ằ ng.



Câu 12: Tia R ơ nghen có A.



cùng b ả n ch ấ t v ớ i sóng âm.



B.



cùng b ả n ch ấ t v ớ i sóng vô tuy ế n.



C.



đ i ệ n tích âm.



D.



b ướ c sóng l ớ n h ơ n b ướ c sóng c ủ a tia h ồ ng ngo ạ i.



Câu 13: Đ o ạ n m ạ ch đ i ệ n xoay chi ề u không phân nhánh g ồ m cu ộ n dây có độ t ự c ả m L, đ i ệ n tr ở thu ầ n R và t ụ đ i ệ n có đ i ệ n dung C.



Khi dòng đ i ệ n có t ầ n s ố góc 1 LC ch ạ y qua đ o ạ n m ạ ch thì h ệ s ố công su ấ t c ủ a đ o ạ n m ạ ch này A.



ph ụ thu ộ c đ i ệ n tr ở thu ầ n c ủ a đ o ạ n m ạ ch.



B.



b ằ ng 1.



C.



ph ụ thu ộ c t ổ ng tr ở c ủ a đ o ạ n m ạ ch.



D.



b ằ ng 0.



Câu 14: Hi ệ u đ i ệ n th ế gi ữ a an ố t và cat ố t c ủ a m ộ t ố ng R ơ nghen là U = 25 kV.



Coi v ậ n t ố c ban đầ u c ủ a chùm êlectrôn (êlectron) phát ra t ừ cat ố t b ằ ng không.



Bi ế t h ằ ng s ố Pl ă ng -34 h = 6,625.10 J.s , đ i ệ n tích nguyên t ố b ằ ng 1,6.10 -19 C.



T ầ n s ố l ớ n nh ấ t c ủ a tia R ơ nghen do ố ng này có th ể phát ra là A.



6,038.10 15 Hz.



B.



60,380.10 18 Hz.



C.



6,038.10 18 Hz.



D.



60,380.10 15 Hz.



Câu 15: N ế u trong m ộ t đ o ạ n m ạ ch đ i ệ n xoay chi ề u không phân nhánh, c ườ ng độ dòng đ i ệ n tr ễ pha so v ớ i hi ệ u đ i ệ n th ế gi ữ a hai đầ u đ o ạ n m ạ ch, thì đ o ạ n m ạ ch này g ồ m A.



đ i ệ n tr ở thu ầ n và cu ộ n c ả m.



B.



đ i ệ n tr ở thu ầ n và t ụ đ i ệ n.