Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi cuối học kì 1 - hóa học 12 - Trường THPT Chu Văn An - TP Hà Nội

70b8d44655b52c87cc55abf0d51a3418
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2018-12-05 23:19:46 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 261 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GD ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ CHÍNH THỨC (có trang) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ NĂM HỌC 2017 2018 MÔN HÓA 12 Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm) (Học sinh làm bài trên phiếu trả lời và không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:................................................................................... Lớp:............................... Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Ag=108; Ba=137; Cu=64; Fe=56. Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Triolein là chất rắn điều kiện thường. B. Fructozơ có nhiều trong mật ong. C. Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng. D. Tinh bột có phàn ứng tráng bạc. Câu 2: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A.Xà phòng B. Ancol etylic C. Glucozơ D. Etylen glicol Câu 3: Dung dịch không có phản ứng màu biure là A. Gly-Ala- Val. B. Anbumin (lòng trắng trứng) C. Gly-Ala- Val-Gly D. Gly- Val Câu 4: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho? A. Fructozơ B. Glucozơ C. Tinh bột D. Saccarozơ Câu 5: Chất nào sau đây là chất lỏng nhiệt độ thường? A.Saccarozơ B. Tristearin C. Glyxin D. Anilin Câu 6: Để tác dụng hết 3,0 gam hỗn hợp gồm axit axetic và metyl fomat cần vừa đủ ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Gía trị của là A. 50 B. 100 C. 150 D. 500 Câu 7: Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là A. Cu và dung dịch 3Fe Cl B. Fe và dung dịch HCLC. Fe và dung dịch 3Fe Cl D. Cu và dung dịch 2Fe Cl Câu 8: Polime nào sau đây không chứa nitơ trong phân tử A.Poliacrilonitrin B. Nilon-6 C. Poli(vinyl clorua) D. Nilon-6,6 Câu 9: Amino axit nào sau đây phản ứng với HCL (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2? A. Axit glutamic B. Lysin C. Valin D. Alanin Câu 10: Chất nào sau đây có phản ứng trắng bạc nhưng không thể tác dụng được với natri? A. HCOOH B.523HCOOCCH C. 3HCOOCH D. 33COOCHCH Câu 11: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCL? A. Glucozơ B. Alanin C. Anilin D. Metyl amin Câu 12: Thủy phân hoàn toàn mol peptit mạch hở chỉ thu được mol Gly và mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử là A. B. C. D. Câu 13: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu? A. Metylamin B. Etylamin C. Anilin D. Trimetylamin Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn gam amin sinh ra 1,12 lít khí 2N (ở đktc). Để tác dụng với gam cần đủ ml dung dịch HCK 1M. Gía trị của là A. 150 B. 50 C. 100 D. 200 Câu 15: Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 420000. Hệ số polime hóa của PE là A. 20000 B. 17000 C. 15000 D. 18000 Câu 16: Tên gọi của este có công thức 33COOCHCHlà A. Etyl axetat B. Propyl axetat C. Metyl fomat D. Metyl axetat Câu 17: Thủy phân 0,1 mol chất béo với hiệu suất 80% thu được gam glixerol. Gía trị của là A. 11,50 B. 9,20 C. 7,36 D. 7,20 Câu 18: Cho 500ml dung dịch glucozơ xM phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch 3AgNOtrong thu được 10,8 gam Ag. Gía trị của là A. 0,20 B. 0,02 C. 0,01 D. 0,10Câu 19: Chất có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật… Chất là A. Tinh bột B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Xenlulozơ Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Metyl amin là chất khí, không màu, không mùi. B. nhiệt độ bình thường tất cả các amin đều tan nhiều trong nước. C. Để rưa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCL. D. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh. Câu 21: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với 2Cu (O H)trong môi trường kiềm, tạo màu dung dịch màu xanh là A. B. C. D. Câu 22: Ancol và amin nào sau đâu cùng bậc? A. NH)(CH23và CHOH)(CH23 B. NH)(CH23và OHCHCH23 C. CHOH)(CH23và 223CHNH)(CH D. COH)(CH33 và 233CNH)(CH Câu 23: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch 42SOH loãng? A. Cu B. Fe C. Zn D. Mg Câu 24: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng? A.Polietilen B. Poli (metyl metacrylat) C. Poli (phenol-fomatđehit) D. Poli (vinyl clorua) Câu 25: Chất không có phản ứng thủy phân là A. Glixerol B. Etyl axetat C. Gly-Ala D. Saccarozơ Câu 26: Cho 5,88g axit glutamic vào 300ml dung dịch HCL 1M, thu được dung dịch X. Cho tác dụng hoàn toànvới 240ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được gam chất rắn khan. Gía trị của là A. 29,19 B. 36,87 C. 31,27 D. 37,59 Câu 27: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, với thuốc thử được ghi bảng sau:A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH Các chất X,Y,Z,T lần lượt là: A. Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val B. Fomanđehit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala C. Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala D. Axit axetic, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala Câu 28: Thủy phân hoàn toàn mol pentapeptit X, thu được mol Gly, mol Ala và mol nhưng không có Val-Gly. Amino axit đầu và amino axit đầu của peptit lần lượt là A. Ala và Gly B. Ala và Val C. Gly và Gly D. Gly và Val Câu 29: Ancol etylic xđược điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ: xt xt6125n 6126 5(C OH¾¾® ¾¾® Để điều chế 10 lít rượu etylic 46°cần kg gạo (chưa 75% tinh bột, còn lại là tạp chấttrơ).Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etyic nguyên chất là 0,8g/ml. Gía trị của là A. 6,912 B. 8,100 C. 3,600 D. 10,800 Câu 30: Cho gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol 4Cu SOvà 0,2 mol HCL. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725 gam hỗn hợp kim loại. Gía trị của là A. 16,0 B. 11,2 C. 16,8 D. 18,0 Thuốc thử Mẫu thử Hiện tượng Dung dịch3NaH CO Có bọt khí Dungdịch °tNHAg NO,/33 -/OHCu(OH)2 Kết tủa Ag trắng sáng Không hiện tượng Dung dịch xanh lam Dung dịch tímCâu 31: Cho dung dịch muối đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho vào dung dịch 3HNO(loãng,dư), thu được hcất rắn và khí không màu hóa nấu trong không khí. Hai muối và lần lượt là A. 32CONavà 2Ba Cl B. 3AgNOvà 33)Fe(NO C. 3AgNOvà 2Fe Cl D. 3AgNOvà 3Fe Cl Câu 32: Hỗn hợp gồm chất (42103ONHC) và chất (32133ONHC). Chất là muối của axit hữu cơ đa chức, chất là muối của một axit vô cơ. Cho 2,62g tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ 1:3) và dung dịch chứa gam muối. Gía trị lớn nhất của là: A. 2,40 B. 2,54 C. 3,46 D. 2,26 Câu 33: Hỗn hợp gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08g X, thu được 2,16g OH2. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong là A.25,00% B. 27,92 C. 72,08% D. 75,00% Câu 34: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc. Để điều chế được 29,7kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90% tính theo axit nitric). A. 30 B. 21 C. 10 D. 42 Câu 35: Peptit (34158NOHC) mạch hở, tạo bởi từ các amino axit đặc CO OHRNH--2. Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol trong 800ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là A. 31,9 gam B. 71,8 gam C. 73,6 gam D. 44,4 gam Câu 36: Este mạch hở, có công thức phân tử 264OHC. Đun nóng mol trong dung dịchNaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ tác dụng với lượng dư dung dịch33/NHAgNOthu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của là A.32CHCOOCHCH--= B. 3CHCHCHHCOO-=- C. 23CHCHCOOCH=- D. 22CHCHCHHC OO=- Câu 37: Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp 3AgNOvà 23)Cu(NO, thu được chất rắn (gồm kim loại) và dung dịch Z. Hòa tan hết bằng dungdịch 42SOH(đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí 2SO(sản phẩm khử của 6+S, đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào Z. Thu được kết tủa T. Nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4g hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong là A.79,13% B. 28,00% C. 70,00% D. 60,87% Câu 38: Hỗn hợp gồm este mạch hở. Cho 0,055 mol phản ứng vừa đủ với 0,09 gam 2H(xúc tác Ni, °t), thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ phản ứng vừa đủ với 65ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức.Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol cần vừa đủ 11,2 lít 2O(đktc). Phần trăm khối lượng của muối scó phân tử khối lớn hơn trong có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 55 B. 66 C. 44 D. 33 Câu 39: Hỗn hợp gồm có các este đều có công thức phân tử 288OHCvà chứa vòng benzen.Cho 0,08 mol hỗn hợp tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH đun nóng. Sau phản ứng, thu được dung dịch và 3,18 gam hỗn hợp ancol Y. Cho hoàn toàn lượng tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít 2Hở đktc. Cô cạn dung dịch được gam chất rắn khan.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Gía trị của là A. 13,70 B. 11,78 C. 12,18 D. 11,46 Câu 40: Hỗn hợp gồm một số amino axit Trong X, tỉ lệ khối lượng của oxi và nitơ tương ứng là 192:77. Để tác dụng vừa đủ với 19,62 gam hỗn hợp cần 220ml dung dịch HCL 1M. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn với 19,62 gam hỗn hợp cần lít khí 2O(đktc) thu được OH,N22và 27,28g 2CO. Gía trị của là A. 16,686 B. 16,464 C. 16,576 D. 17,472 -----------HẾT-----------ĐÁP ÁN 11 21 31 12 22 32 13 23 33 14 24 34 15 25 35 16 26 36 17 27 37 18 28 38 19 29 39 10 20 30 40 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Hướng dẫn giải: sai vì trioliein là chất béo không no, là chất lỏng điều kiện thường đúng sai vì xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm sai vì tinh bột không có cấu trúc -CHO (hoặc chuyển hóa thành chất có -CHO) nên không có phản ứng tráng bạc Đáp án Câu 2: Hướng dẫn giải: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được xà phòng, nên một lượng lớn chất béo được dùng để làm xà phòng. Đáp án Câu 3:Phương pháp: Đipeptit không có phản ứng màu biure với 2Cu (O H) Hướng dẫn giải: Gly-Val là đipeptit nên không có phản ứng màu với 2Cu (O H) Đáp án Câu 4: Hướng dẫn giải: Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Đáp án Câu 5: Phương pháp: Dựa vào các tính chất vật lý của các chất để trả lời câu hỏi Hướng dẫn giải: Anilin là chất lỏng điều kiện thường Đáp án Câu 6: Phương pháp: Do COOHCH3và 3HCOOCHđều có công thức phân tử là 242OHCvà phản ứng NaOH theo tỉ lệ 1:1 nên ta coi hỗn hợp ban đầu chỉ gồm chất 242OHC. Khi đó C2H4O2NaOHnn= Hướng dẫn giải: C2H4O2n= 3:60= 0,05 (mol) => C2H4O2NaOHnn== 0,05 mol => V=MCn=105,0= 0,05 lít 50 ml Đáp án Câu 7: Phương pháp: Dựa vào dãy điện hóa (quy tắc ɑ) Hướng dẫn giải: +++++2322FeFeCuCuHHFeFe Theo quy tắc ɑ, Cu không phản ứng được với dung dịch 2Fe Cl. Đáp án Câu 8: Hướng dẫn giải: PVC có dạng n2)CH ClCH(---không chứa Đáp án CCâu 9: Phương pháp: Amino axit phản ứng với HCL theo tỉ lệ mol 1:2 là amino axit có chứa nhóm 2NH- Hướng dẫn giải: Lysin có chứa nhóm 2NH- nên phản ứng với HCL theo tỉ lệ mol 1:2 Đáp án Câu 10: Phương pháp: Phản ứng tráng bạc => có cấu trúc -CHO Không phản ứng với Natri => không phải ancol, axit Hướng dẫn giải: Chất có phản ứng tráng bạc nhưng không phản ứng với Na là 3HCOOCH Đáp án Câu 11: Hướng dẫn giải: Do phân tử alanin vừa có nhóm -COOH và nhóm 2NH- nên vừ aphản ứng với NaOH và HCL Đáp án Câu 12: Hướng dẫn giải: Thủy phân hoàn toàn mol peptit mạch hở thu được mol Gly và mol Ala nên là tetrapeptit có chứa liên kết peptit trong phân tử Đáp án Câu 13: Đáp án Câu 14: Phương pháp: N2HC LN2nnn== Hướng dẫn giải: N2n= 1,12:22,4=0,05 mol N2HC LN2nnn=== 0,1 mol => V=MCn=11,0=0,1 lít 100 ml Đáp án Câu 15:Phương pháp: Cấu tạo PE n22)CH(CH-(với là hệ só polime hóa) Hướng dẫn giải: Hệ số polime hóa của PE: 420000 28= 15000 Đáp án Câu 16: Phương pháp: Tên gọi este RCOOR’: Tên Tên gốc R’ Tên gốc axit “at” Hướng dẫn giải: 33COOCHCHcó tên là metyl axetat Đáp án Câu 17: Phương pháp: Khi thủy phân chất béo ta luôn có ch béoglixeroln=na Hướng dẫn giải: ch béoglixeroln=na=0,1 mol Do hiệu suất là 80% nên số mol glixerol thực tế thu được là: 0,1.80%=0,08 mol => m=0,08.92=7.36 gam Đáp án Câu 18: Phương pháp: Glucozơ→2Ag Hướng dẫn giải: gluc oz ôn= Agn: 0,1 =0,05 mol 0, 50, 05VnCM=== 0,1 Đáp án Câu 19: Đáp án Câu 20: Hướng dẫn giải: sai vì metylamin có mùi khai sai vì anilin là amin ít tan trong nước đúng sai vì alanin không làm đổi màu quỳ tím