Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi chuyên hoá Trường chuyên Lê Quý Đôn-Bình Định 2015-2016

8bf1ccd5b167cdb67809f2d7e92fa748
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2018-02-08 10:32:15 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 486 | Lượt Download: 13 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnSỞ GD ĐT HẢI DƯƠNGTRƯỜNG THPT TỨ KỲĐề gồm có 04 trang50 câu trắc nghiệm ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIALẦN NĂM HỌC 2015 2016MÔN HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút.(Không kể thời gian giao đề)Ngày thi: 10/4/2016Họ, tên thí sinh: ...................................................................................................Số báo danh: ...................................Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố 1; He 4; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52, Mn 55; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Sr 88; Ag=108; Sn 119; Ba 137, F=19 Sn 119, Zn 65, Ni 59----------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 1. Công thức chung của este no, đơn chức mạch hở làA. Cn H2n O2 B. Cn H2n+2 O2 C. Cn H2n -2 O2 D. Cn H2n OCâu 2. Cấu hình electron của ion Cl là: A. 1s 22s 22p B. 1s 22s 22p 63s 23p C. 1s 22s 22p 63s 23p D. 1s 22s 22p 63s 23p 4Câu 3. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp: A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực. B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực. C. điện phân dung dịch NaNO3 không có màng ngăn điện cực. D. điện phân NaCl nóng chảy. Câu 4. Hợp chất có 22 nguyên tử hiđro trong phân tử là:A. saccarozơ. B. glucozơ. C. tinh bột. D. fructozơ.Câu 5. Lưu huỳnh trong chất nào trong số các hợp chất sau: H2 S, SO2 SO3 H2 SO4 vừa có tính oxi hóavừa có tính khử?A. H2 S. B. H2 SO4 C. SO3 D. SO2 .Câu 6. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?A. Ca. B. K. C. Mg. D. Cu.Câu 7. Chất nào sau đây có phản ứng màu biure tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng?A. Gly–Ala. B. Alanin. C. Anbumin. D. Etylamoni cloruaCâu 8. Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệptư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xãhội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung. Hãy cho biết guyên liệu chính dùng để sản xuấtnhôm là nguyên liệu nào sau đây A. quặng manhetit. B. quặng pirit. C. quặng đôlômit. D. quặng boxit.Câu 9. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?A. Etyl axetat. B. Metyl fomat. C. Vinyl axetat. D. Sa ccarozơ.Câu 10. Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng: FeO HNO3 Fe(NO3 )3 NO H2 làA. C. 10 D. 2Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai ?A. Trong môi trường kiềm, brom oxi hóa CrO2 thành CrO4 2-B. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOHC. CrO3 là oxit axitD. Crom phản ứng với dung dịch axit sunf uric loãng thu được Cr 3+Câu 12. Trung hoà hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic đơn chức là đồng đẳng kế tiếpcần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M. gồmA. CH3 COOH và C2 H5 COOH. B. CH2 =CH-COOH và CH2 =C(CH3 )-COOH.C. HCOOH và CH3 COOH. D. C2 H5 COOH và C3 H7 COOH.Câu 13. Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra hai muối? MÃ ĐỀ THI H101Doc24.vnA. Đimetyl oxalat. B. Benzyl axetat.C. Phenyl axetat. D. Tristearoyl glixerol.Câu 14. Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3 O4 vào dung dịch HNO3 loãng. Kết thúc phản ứng, thu đượcdung dịch X, khí NO và còn lại một ít kim loại. Vậy dung dịch chứa chất tan: A. Fe(NO3 )3 Fe(NO3 )2 B. Fe(NO3 )3 HNO3 C. Fe(NO3 )2 duy nhất D. Fe(NO3 )3 Fe(NO3 )2 HNO3 Câu 15. xit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích,nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vikhuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là A. CH3 COOH B. HCOOH C. C6 H5 COOH D. (COOH)2Câu 16. Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 -CH2 -COOH (X), ta cho tác dụng vớiA. HCl, NaOH B. NaCl, HCl C. NaOH, NH3 D. HNO3 ,CH3 COOHCâu 17 Ion CO3 2- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:A. Cu 2+, Mg 2+, Al 3+ B. NH4 +, Na +, C. Fe 2+, Zn 2+, Al 3+ D. Fe 3+, HSO4 -Câu 18. Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2 O3 ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7gam hỗn hợp Y. Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được lít H2 (đktc). Thể tích H2 là: A. 6,72 lít B. 11,2 lít C. 5,6 lít D. 4,48 lítCâu 19. Cho các chất sau: Axit fomic, glucozơ, axit axetic, anđehit axetic, mety fomat. Số chất có chứanhóm –CHO trong phân tử là:A. 4. B. 5. 3. D. 2.Câu 20. Cho những polime sau đây: cao su buna, nhựa bakelit, cao su lưu hóa, xenlulozo, nilon 6, PVC,amilozơ. Số polime có cấu trúc mạng không gian là:A. B. C. D. 4Câu 21. Cho chất hữu cơ sau: H2 N−CH2 −CO−NH−C2 H4 −CO−NH−CH(CH2 NH2 )−CO−NH−CH(CH2 )2 (COOH)−CO−NH- −CH2 −CH(COOH)−CH3 Chất hữu cơ trên có mấy liên kết peptitA. B. C. D. 4Câu 22. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch thuốc tím nhiệt độ thường:A. Etan B. Eten C. Etin D. Cả và CCâu 23. Trong công nghiệp, tơ nitron được sản xuất theo sơ đồ: CH3 −CH2 −CH3 CH2 =CH−CH3 CH2 =CH−CN tơ nitron. Tính khối lượng tơ tạo thành khi sảnxuất từ 1000 khí thiên nhiên (đktc) có chứa 10% propan và hiệu suất của mỗi giai đoạn là 80%.A. 121,14 (kg) B. 189,29 (kg) C. 12,11 (kg) D.18,93 (kg)Câu 24. So sánh nào dưới đây là sai?A. Nhiệt độ nóng chảy: H2 NCH2 COOH CH3 COOH B. Tính bazơ: C6 H5 NH2 (C6 H5 )2 NHC. Nhiệt độ sôi: CH3 CH2 COOH CH3 COOCH3 D. pH: valin glyxin.Câu 25. Cho 275 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH 13 vào 225 ml dung dịch HNO3 0,1M. Dung dịch thuđược sau khi trộn có pH bằng: A.3 B.2 C.12 D.11Câu 26. Cho các chất sau: Anilin, Alanin, Metylamin, Valin, Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với ddbrom: A. Alanin Anilin C. Metylamin D. ValinCâu 27. Trộn 18 gam axit axetic với 32,2 gam ancol etylic trong môi trường có H2 SO4 đặc, đun nóng thuđược 17,6 gam este. Mặt khác khi trộn 27 gam axit axetic với ml dung dịch ancol etylic 1M thì thuđược 26,4 gam este. Tính V?A. 300 B. 350 C. 1050 D. 500Câu 28 Dung dịch chứa axit HCl mol/l và HNO3 mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch cần dùng300 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dưthấy tạo thành 2,87 gam kết tủa Giá trị của a, lần lượt là:A. 1,0 và 0,5 B. 1,0 và 1,5 C. 0,5 và 1,7 D. 2,0 và 1,0Doc24.vnCâu 29. Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 3,0 mol glyxin; 4,0 mol alanin và 6,0 mol valin. Biết phản ứngxảy ra hoàn toàn. Khối lượng tetrapeptit thu được làA. 1510,5 gam. B. 1120,5 gam. C. 1049,5 gam. D. 1107,5 gam.Câu 30 Bộ dụng cụ như hình bên có thể dùng để điều chế và thu khí. Cho biết bộ dụng cụ này có thể dùng cho trường hợp điều chế và thu khí nàotrong số các trường hợp dưới đâyA. Điều chế và thu khí O2 từ H2 O2 và MnO2. B. Điều chế và thu khí HCl từ NaCl và H2 SO4 đậm đặc. C. Điều chế và thu khí H2 từ FeS và dung dịch HCl.D. Điều chế và thu khí SO2 từ Na2 SO3 và dung dịch HCl.Câu 31. Hòa an ột hỗn ki ại gồm 5,6 Fe và 6, mCu vào 350 ml dung ch AgNO3 2M. Sau khi các ph ản ứng ra hoàn toàn, khố ượng ch ất th uđư ợc ằng :A 21,6 ga 43,2 ga 54,0 ga 64,8 gamCâu 32. Điện phân dung dịch Cu(NO3 )2 với cường độ dòng điện 9,65A đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thìdừng điện phân, thời gian điện phân là 40 phút. Khối lượng Cu thu được catot là:A. 15,36g B. 11,52g C. 7,68g D. 3,84gCâu 33. Sắt tác dụng với dung dị ch axit clohiđric thu được khí X. Nhiệt phân kali nitrat được khí Y. Axitclohiđric đặc tác dụng với kali pemanganat thu được khí Z. Các khí X, Y, lần lượt là:A. H2 O2 Cl2 B. H2 O2 Cl2 OC. H2 NO2 Cl2 D. Cl2 O, NO2 Cl2Câu 34. Cho 50,2 hỗn hợp dạng bột gồm Fe và một kim loại có hóa trị không đổi bằng (đứngtrước trong dãy điện hóa). Chia thành phần bằng nhau. Cho phần tác dụng với dung dịch HCl dưthấy có 0,4 mol khí H2 Cho phần II tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư đun nóng thấy thoát ra0,3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Hỏi là kim loại nào?A. Mg B. Sn C. Zn D. NiCâu 35. Cho các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu sai? (1). Cl -, Ar, +, 2- được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử là: 2- Cl Ar +. (2). Có nguyên tử có cấu trúc electron lớp vỏ ngoài cùng là 4s 1. (3). Cacbon có đồng vị khác nhau. Oxi có đồng vị khác nhau. Số phân tử CO2 được tạo ra có thànhphần khác nhau từ các đồng vị trên là 24. (4). Cho các nguyên tố: O, S, Cl, N, Al. Khi trạng thái cơ bản: tổng số electron độc thân của chúnglà: 11 (5). Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p. (6). Nguyên tố tạo được hợp chất khí với hidro có dạng H3 X. Vậy oxit cao nhất của nguyên tố này códạng X2 O5 .A. B. C. D. 5Câu 36. Trong các dung dịch: HNO3 NaCl, Na2 SO4 Ca(OH)2 KHSO4 Mg(NO3 )2 có bao nhiêu dungdịch tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3 )2 ?A. B. C. D. 3Câu 37. Cho phản ứng N2 (k) +3H2 (k) 2NH3 (k) ∆H -92 kJ (ở 450 oC, 300 atm )để cân bằng chuyển dịch về phía phân huỷ NH3 ta áp dụng yếu tốA. giảm nhiệt độ và giảm áp suất B. tăng nhiệt độ và tăng áp suấtC. tăng nhiệt độ và giảm áp suất D. giảm nhiệt độ và tăng áp suấtCâu 38. Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2 (SO4 )3 vào 0,4 mol dung dịch H2 SO4 được dung dịch X.Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch được kết tủa Y. Khối lượng của là: A. 41,52 B. 25,68 C. 122,84 D. 41,28 gCâu 39. Hỗn hợp gồm Ba và Al. Cho gam vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn gam bằng dung dịch NaOH, thu được15,68 lít khí H2 (đktc). Giá trị của làA. 29,9 B. 19,1 C. 16,4 D. 24,5Câu 40. Cho hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH0,4M, thu được một muối và 336 ml một hơi ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp XDoc24.vntrên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong là:A. HCOOH và HCOOC2 H5 B. HCOOH và HCOOC3 H7 .C. C2 H5 COOH và C2 H5 COOCH3 D. CH3 COOH và CH3 COOC2 H5 .Câu 41. Cho gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2 SO4 và HNO3 thu được dung dịch và 4,48 lítNO (sản phẩm khử duy nhất). Thêm tiếp H2 SO4 vào thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO (sản phẩmkhử duy nhất) nữa và dung dịch Y. Dung dịch hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu và không có khí bay ra (cáckhí đo đktc). Giá trị của là A. 11,2 g. B. 16,24 g. C. 16,8 g. D. 9,6 g.Câu 42. Thủy phân 4,3 gam poli (vinyl axetat) trong môi trường kiềm thu được 2,62 gam polime. Hiệusuất của phản ứng thủy phân làA. 60%. B. 80%. C. 75%. D. 85%.Câu 43. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp gồm (axetilen, etan và propilen) thu được 1,6 mol nước.Mặt khác 0,5 mol tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,645 mol Br2 Phần trăm thể tích của etan tronghỗn hợp là: A. 5,0%. B. 3,33%. C. 4,0 %. D. 2,5%.Câu 44. Hòa tan hoàn toàn 2,81 (g) hỗn hợp một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ vào Vml dung dịch H2 SO4 0,1M vừa đủ rồi cô cạn dd sau pứ thu được 6,81g hỗn hợp muối khan. Giá trị là:A. 500 ml B. 625 ml C. 725 ml D. 425 mlCâu 45. an ehit axetic, axit butiric, etilen glicol và axit axetic trong axit axeticchi 27,13% kh ượ ng p. Đố 15,48 gam thu đượ lít CO2 ktc) và 11,88 gamH2 O. th lít CO2 ktc) vào 400ml dung ch NaOH mol/l thu đượ dung ch ch 54,28 gamch tan. Giá tr nh i?A. 1,61 B. 2,41 C. 1,81 D. 2,11Câu 46. Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thíchhợp, tách thu được gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với mộtlượng H2 dư (Ni, 0) thu được 14,56 gam sobitol. Phần hai hòa tan vừa đúng 6,86 gam Cu(OH)2 nhiệt độthường (giả thiết các monosaccarit hay đisaccarit phản ứng với Cu(OH)2 theo tỷ lệ mol tương ứng là 2:1).Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ làA. 60%. B. 80%. C. 50%. D. 40%.Câu 47. Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu vào 31,5 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch (khôngcó ion +4NH). Cho tác dụng hoàn toàn với 262,5 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa đượcdung dịch Y. Cô cạn được chất rắn Z. Nung đến khối lượng không đổi, thu được 21,85 gam chất rắn.Nồng độ phần trăm của Cu(NO3 )2 trong là A. 28,66%. B. 30,08%. C. 27,09%. D. 29,89%.Câu 48. là este tạo bởi amino axit (chứa nhóm -COOH và nhóm -NH2 với ancol đơn chức Z.Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 13,7 gamchất rắn và 4,6 gam ancol Z. Công thức của là:A. H2 N-CH2 -COOCH2 -CH=CH2 B. CH3 -CH(NH2 )-COOCH3C. H2 N-CH2 -COOC2 H5 D. CH3 -CH(NH2 )-COOC2 H5Câu 49. là ba axit cacboxylic đơ ch cùng dãy đồ ng đẳ ng MX MY MZ ), là este iX ancol no, ba ch c, ch Đố cháy hoàn toàn 26,6 gam T(trong và có cùng mol) ng ượ ng đủ khí O2 thu đượ 22,4 lít CO2 ktc) và 16,2 gamH2 O. khác, un nóng 26,6 gam ượ ng dd AgNO3 /NH3 Sau khi các ph ng ra hoàntoàn, thu đượ 21,6 gam Ag. khác, cho 13,3 gam ph ng 400 ml dd NaOH 1M và unnóng, thu đượ dd Cô dung ch thu đượ gam ch khan. Giá tr nh iA. 38,04. B. 24,74. C. 16,74. D. 25,10.Câu 50. Hòa tan hết 14,6 gam hỗn hợp gồm Zn và ZnO có tỉ lệ mol 1:1 trong 250 gam dung dịch HNO312,6% thu được dung dịch và 0,336 lit khí (đktc). Cho từ từ 740 ml dung dịch KOH 1M vào dungdịch thu được 5,94 gam kết tủa. Nồng độ của muối trong là A. 14,32 B. 14,62 C. 13,42 D. 16,42-----------------HẾT-----------------Doc24.vnSỞ GD ĐT HẢI DƯƠNGTRƯỜNG THPT TỨ KỲĐề gồm có 04 trang50 câu trắc nghiệm ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIALẦN NĂM HỌC 2015 2016MÔN HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút.(Không kể thời gian giao đề)Ngày thi: 10/4/2016Họ, tên thí sinh: ...................................................................................................Số báo danh: ...................................Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố 1; He 4; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52, Mn 55; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Sr 88; Ag=108; Sn 119; Ba 137, F=19 Sn 119, Zn 65, Ni 59----------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 1. Trong các dung dịch: HNO3 NaCl, Na2 SO4 Ca(OH)2 KHSO4 Mg(NO3 )2 có bao nhiêu dung dịchtác dụng được với dung dịch Ba(HCO3 )2 ?A. B. C. D. 3Câu 2. Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 -CH2 -COOH (X), ta cho tác dụng vớiA. HCl, NaCl B. NaOH, HCl C. NaOH, NH3 D. HNO3 CH3 COOHCâu 3. Phát biểu nào sau đây là sai ?A. Trong môi trường kiềm, brom oxi hóa CrO2 thành CrO4 2-B. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOHC. CrO3 là oxit axitD. Crom phản ứng với dung dịch axit sunfuric loãng thu được Cr 3+Câu 4. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch thuốc tím nhiệt độ thường:A. Etan B. Eten C. Etin D. Cả và CCâu 5. Cho 275 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH 13 vào 225 ml dung dịch HNO3 0,1M. Dung dịch thuđược sau khi trộn có pH bằng: A.3 B.2 C.12 D.11Câu 6. Sắt tác dụng với dung dị ch axit clohiđric thu được khí X. Nhiệt phân kali nitrat được khí Y. Axitclohiđric đặc tác dụng với kali pemanganat thu được khí Z. Các khí X, Y, lần lượt là:A. H2 O2 Cl2 B. H2 O2 Cl2 OC. H2 NO2 Cl2 D. Cl2 O, NO2 Cl2Câu 7. Cho những polime sau đây: cao su buna, nhựa bakelit, cao su lưu hóa, xenlulozo, nilon 6, PVC,amilozơ. Số polime có cấu trúc mạng không gian là:A. B. C. D. 4Câu Dung dịch chứa axit HCl mol/l và HNO3 mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch cần dùng300 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dưthấy tạo thành 2,87 gam kết tủa Giá trị của a, lần lượt là:A. 1,0 và 0,5 B. 1,0 và 1,5 C. 0,5 và 1,7 D. 2,0 và 1,0Câu 9. Cho các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu sai? (1). Cl -, Ar, +, 2- được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử là: 2- Cl Ar +. (2). Có nguyên tử có cấu trúc electron lớp vỏ ngoài cùng là 4s 1. (3). Cacbon có đồng vị khác nhau. Oxi có đồng vị khác nhau. Số phân tử CO2 được tạo ra có thànhphần khác nhau từ các đồng vị trên là 24. (4). Cho các nguyên tố: O, S, Cl, N, Al. Khi trạng thái cơ bản: tổng số electron độc thân của chúnglà: 11 (5). Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p. (6). Nguyên tố tạo được hợp chất khí với hidro có dạng H3 X. Vậy oxit cao nhất của nguyên tố này códạng X2 O5 .A. B. C. D. 5Câu 10. So sánh nào dưới đây là sai? MÃ ĐỀ THI H202Doc24.vnA. Nhiệt độ nóng chảy: H2 NCH2 COOH CH3 COOH B. Tính bazơ: C6 H5 NH2 (C6 H5 )2 NHC. Nhiệt độ sôi: CH3 CH2 COOH CH3 COOCH3 D. pH: valin glyxin.Câu 11. Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra hai muối?A. Đimetyl oxalat. B. Benzyl axetat. C. Phenyl axetat. D. Tristearoyl glixerol.Câu 12. Cấu hình electron của ion Cl là: A. 1s 22s 22p B. 1s 22s 22p 63s 23p C. 1s 22s 22p 63s 23p D. 1s 22s 22p 63s 23p 4Câu 13. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?A. Ca. B. K. C. Mg. D. Cu.Câu 14. Trung hoà hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic đơn chức là đồng đẳng kế tiếpcần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M. gồmA. CH3 COOH và C2 H5 COOH. B. CH2 =CH-COOH và CH2 =C(CH3 )-COOH.C. HCOOH và CH3 COOH. D. C2 H5 COOH và C3 H7 COOH.Câu 15. Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2 O3 ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7gam hỗn hợp Y. Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được lít H2 (đktc). Thể tích H2 là: A. 6,72 lít B. 11,2 lít C. 5,6 lít D. 4,48 lítCâu 16. Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanhnghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinhtế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung. Hãy cho biết guyên liệu chính dùng để sảnxuất nhôm là nguyên liệu nào sau đây A. quặng manhetit. B. quặng pirit. C. quặng đôlômit. D. quặng boxit.Câu 17. Công thức chung của este no, đơn chức mạch hở làA. Cn H2n+2 O2 B. Cn H2n O2 C. Cn H2n -2 O2 D. Cn H2n OCâu 18. Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3 O4 vào dung dịch HNO3 loãng. Kết thúc phản ứng, thu đượcdung dịch X, khí NO và còn lại một ít kim loại. Vậy dung dịch chứa chất tan: A. Fe(NO3 )3 Fe(NO3 )2 B. Fe(NO3 )3 HNO3 C. Fe(NO3 )2 duy nhất D. Fe(NO3 )3 Fe(NO3 )2 HNO3 Câu 19. Cho các chất sau: Anilin, Alanin, Metylamin, Valin, Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với ddbrom: A. Alanin Anilin C. Metylamin D. ValinCâu 20. Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 3,0 mol glyxin; 4,0 mol alanin và 6,0 mol valin. Biết phản ứngxảy ra hoàn toàn. Khối lượng tetrapeptit thu được làA. 1510,5 gam. B. 1120,5 gam. C. 1049,5 gam. D. 1107,5 gam.Câu 21. Cho 50,2 hỗn hợp dạng bột gồm Fe và một kim loại có hóa trị không đổi bằng (đứngtrước trong dãy điện hóa). Chia thành phần bằng nhau. Cho phần tác dụng với dung dịch HCl dưthấy có 0,4 mol khí H2 Cho phần II tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư đun nóng thấy thoát ra0,3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Hỏi là kim loại nào?A. Mg B. Sn C. Zn D. NiCâu 22. Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2 (SO4 )3 vào 0,4 mol dung dịch H2 SO4 được dung dịch X.Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch được kết tủa Y. Khối lượng của là: A. 41,52 B. 25,68 C. 122,84 D. 41,28 gCâu 23. Hòa an ột hỗn ki ại gồm 5,6 Fe và 6, Cu vào 350 ml dung chAgNO3 2M. Sau khi các ph ản ứng ra hoàn toàn, khố ượng ch ất th đư ợc ằng :A 21,6 ga 43,2 ga 54,0 ga 64,8 gamCâu 24. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp: A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực. B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực. C. điện phân dung dịch NaNO3 không có màng ngăn điện cực. D. điện phân NaCl nóng chảy. Câu 25. Cho các chất sau: Axit fomic, glucozơ, axit axetic, anđehit axetic, mety fomat. Số chất có chứanhóm –CHO trong phân tử là:Doc24.vnA. 4. B. 5. D. 2Câu 26. Cho chất hữu cơ sau: H2 N−CH2 −CO−NH−C2 H4 −CO−NH−CH(CH2 NH2 )−CO−NH−CH(CH2 )2 (COOH)−CO−NH- −CH2 −CH(COOH)−CH3 Chất hữu cơ trên có mấy liên kết peptitA. B. C. D. 4Câu 27. xit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích,nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vikhuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là A. CH3 COOH B. HCOOH C. C6 H5 COOH D. (COOH)2Câu 28. Hợp chất có 22 nguyên tử hiđro trong phân tử là:A. saccarozơ. B. glucozơ. C. tinh bột. D. fructozơ.Câu 29 Ion CO3 2- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:A. NH4 +, Na +, B. Cu 2+, Mg 2+, Al 3+ C. Fe 2+, Zn 2+, Al 3+ D. Fe 3+, HSO4 -Câu 30. Trộn 18 gam axit axetic với 32,2 gam ancol etylic trong môi trường có H2 SO4 đặc, đun nóng thuđược 17,6 gam este. Mặt khác khi trộn 27 gam axit axetic với ml dung dịch ancol etylic 1M thì thuđược 26,4 gam este. Tính V?A. 300 B. 350 C. 1050 D. 500Câu 31. Thủy phân 4,3 gam poli (vinyl axetat) trong môi trường kiềm thu được 2,62 gam polime. Hiệusuất của phản ứng thủy phân làA. 60%. B. 80%. C. 75%. D. 85%.Câu 32. Trong công nghiệp, tơ nitron được sản xuất theo sơ đồ: CH3 −CH2 −CH3 CH2 =CH−CH3 CH2 =CH−CN tơ nitron. Tính khối lượng tơ tạo thành khi sảnxuất từ 1000 khí thiên nhiên (đktc) có chứa 10% propan và hiệu suất của mỗi giai đoạn là 80%.A. 121,14 (kg) B. 189,29 (kg) C. 12,11 (kg) D.18,93 (kg)Câu 33. Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng: FeO HNO3 Fe(NO3 )3 NO H2 làA. C. 10 D. 2Câu 34. Lưu huỳnh trong chất nào trong số các hợp chất sau: H2 S, SO2 SO3 H2 SO4 vừa có tính oxi hóavừa có tính khử?A. H2 S. B. H2 SO4 C. SO3 D. SO2 .Câu 35. Cho phản ứng N2 (k) +3H2 (k) 2NH3 (k) ∆H -92 kJ (ở 450 oC, 300 atm )để cân bằng chuyển dịch về phía phân huỷ NH3 ta áp dụng yếu tốA. giảm nhiệt độ và giảm áp suất B. tăng nhiệt độ và tăng áp suấtC. tăng nhiệt độ và giảm áp suất D. giảm nhiệt độ và tăng áp suấtCâu 36. Chất nào sau đây có phản ứng màu biure tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng?A. Gly–Ala. B. Alanin. C. Anbumin. D. Etylamoni cloruaCâu 37. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?A. Etyl axetat. B. Metyl fomat. C. Vinyl axetat. D. Sa ccarozơ.Câu 38 Bộ dụng cụ như hình bên có thể dùng để điều chế và thu khí. Cho biết bộ dụng cụ này có thể dùng cho trường hợp điều chế và thu khí nàotrong số các trường hợp dưới đâyA. Điều chế và thu khí O2 từ H2 O2 và MnO2. B. Điều chế và thu khí HCl từ NaCl và H2 SO4 đậm đặc. C. Điều chế và thu khí H2 từ FeS và dung dịch HCl.D. Điều chế và thu khí SO2 từ Na2 SO3 và dung dịch HCl.Câu 39. Cho gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2 SO4 và HNO3 thu được dung dịch và 4,48 lítNO (sản phẩm khử duy nhất) Thêm tiếp H2 SO4 vào thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO (sản phẩmkhử duy nhất) nữa và dung dịch Y. Dung dịch hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu và không có khí bay ra (cáckhí đo đktc). Giá trị của là A. 11,2 g. B. 16,24 g. C. 16,8 g. D. 9,6 g.Doc24.vnCâu 40. Hòa tan hết 14,6 gam hỗn hợp gồm Zn và ZnO có tỉ lệ mol 1:1 trong 250 gam dung dịch HNO312,6% thu được dung dịch và 0,336 lit khí (đktc). Cho từ từ 740 ml dung dịch KOH 1M vào dungdịch thu được 5,94 gam kết tủa. Nồng độ của muối trong là A. 14,32 B. 16,42 C. 13,42 D. 14,62Câu 41. Điện phân dung dịch Cu(NO3 )2 với cường độ dòng điện 9,65A đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thìdừng điện phân, thời gian điện phân là 40 phút. Khối lượng Cu thu được catot là:A. 7,68g B. 11,52g C. 15,36g D. 3,84gCâu 42. an ehit axetic, axit butiric, etilen glicol và axit axetic, trong axit axetic chi m27,13% kh ượ ng p. Đố 15,48 gam thu đượ lít CO2 ktc) và 11,88 gam H2 O. pth lít CO2 ktc) vào 400ml dung ch NaOH mol/l thu đượ dung ch ch 54,28 gam ch tan.Giá tr nh i?A. 1,61 B. 2,41 C. 1,21 D. 1,81Câu 43. là ba axit cacboxylic đơ ch cùng dãy đồ ng đẳ ng MX MY MZ ), là este iX ancol no, ba ch c, ch Đố cháy hoàn toàn 26,6 gam T(trong và có cùng mol) ng ượ ng đủ khí O2 thu đượ 22,4 lít CO2 ktc) và 16,2 gamH2 O. khác, un nóng 26,6 gam ượ ng dd AgNO3 /NH3 Sau khi các ph ng ra hoàntoàn, thu đượ 21,6 gam Ag. khác, cho 13,3 gam ph ng 400 ml dd NaOH 1M và unnóng, thu đượ dd Cô dung ch thu đượ gam ch khan. Giá tr nh iA. 38,04. B. 16,74. C. 24,74. D. 25,10.Câu 44. là este tạo bởi amino axit (chứa nhóm -COOH và nhóm -NH2 với ancol đơn chức Z.Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 13,7 gamchất rắn và 4,6 gam ancol Z. Công thức của là:A. H2 N-CH2 -COOCH2 -CH=CH2 B. CH3 -CH(NH2 )-COOCH3C. H2 N-CH2 -COOC2 H5 D. CH3 -CH(NH2 )-COOC2 H5Câu 45. Hòa tan hoàn toàn 2,81 (g) hỗn hợp một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ vào Vml dung dịch H2 SO4 0,1M vừa đủ rồi cô cạn dd sau pứ thu được 6,81g hỗn hợp muối khan. Giá trị là:A. 42 ml B. 625 ml C. 725 ml D. 500 mlCâu 46. Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu vào 31,5 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch (khôngcó ion +4NH). Cho tác dụng hoàn toàn với 262,5 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa đượcdung dịch Y. Cô cạn được chất rắn Z. Nung đến khối lượng không đổi, thu được 21,85 gam chất rắn.Nồng độ phần trăm của Cu(NO3 )2 trong là A. 28,66%. B. 30,08%. C. 27,09%. D. 29,89%.Câu 47. Hỗn hợp gồm Ba và Al. Cho gam vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn gam bằng dung dịch NaOH, thu được15,68 lít khí H2 (đktc). Giá trị của làA. 24,5 B. 19,1 C. 16,4 D. 29,9Câu 48. Cho hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH0,4M, thu được một muối và 336 ml một hơi ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp Xtrên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong là:A. HCOOH và HCOOC2 H5 B. HCOOH và HCOOC3 H7 .C. C2 H5 COOH và C2 H5 COOCH3 D. CH3 COOH và CH3 COOC2 H5 .Câu 49. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp gồm (axetilen, etan và propilen) thu được 1,6 mol nước.Mặt khác 0,5 mol tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,645 mol Br2 Phần trăm thể tích của etan tronghỗn hợp làA. 4,0%. B. 3,33%. C. 5,0 %. D. 2,5%.Câu 50. Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thíchhợp, tách thu được gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với mộtlượng H2 dư (Ni, 0) thu được 14,56 gam sobitol. Phần hai hòa tan vừa đúng 6,86 gam Cu(OH)2 nhiệt độthường (giả thiết các monosaccarit hay đisaccarit phản ứng với Cu(OH)2 theo tỷ lệ mol tương ứng là 2:1).Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ làA. 80%. B. 40%. C. 50%. D. 60%.-----------------HẾT-----------------Doc24.vnĐÁP ÁN MÃ ĐỀ H101CÂU áp ánCÂU áp ánCÂU áp ánA D1 18 35 x2 19 36 x3 20 37 x4 21 38 x5 22 39 x6 23 40 x7 24 41 x8 25 42 x9 26 43 x10 27 44 x11 28 45 x12 29 46 x13 30 47 x14 31 48 x15 32 49 x16 33 50 x17 34 xĐÁP ÁN MÃ ĐỀ H202CÂU áp ánCÂU áp ánCÂU áp ánA D1 18 35 x2 19 36 x3 20 37 x4 21 38 x5 22 39 x6 23 40 x7 24 41 x8 25 42 x9 26 43 x10 27 44 x11 28 45 x12 29 46 xDoc24.vn13 30 47 x14 31 48 x15 32 49 x16 33 50 x17 34 xTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.