Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi chọn HSG môn hóa học lớp 10 (3)

b60adca1428ddbc08bee9d2933feed5c
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-05-06 15:17:03 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 281 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

thi hsg hóa 10 tr ng.ề ườCâu (4,0 đi m)ể Anion có hình electron ngoài cùng là 3pấ .1. Vi hình electron và phân electron trong obitan nguyên X.ế ử2. Cho bi trí trong ng tu hoàn? Tên X? Gi thích ch liên tế ếc các kim lo nhóm IA.ủ ạ3. Tính ch hoá tr ng là gì? ví minh ho .ấ ạ4. Xừ làm th nào đi ch X.ế ượCâu II 4,5 đi mể ): ch có công th ABợ ứ3 ng proton trong phân là 40. Trong thành ph tổ ạnhân cũng nh có proton ng tron. thu chu kì trong ng HTTH .ủ ảa) Xác nh A, B. Vi hình electron và B.ị ủb) Xác nh các lo liên có trong phân ABị ử3 .c) khác ta cũng có ion ABặ3 2-. Trong các ph ng hoá ABả ủ3 ch th hi tính oxiỉ ệhóa còn AB3 2- th hi tính oxi hóa, th hi tính kh Hãy gi thích hi ngừ ượtrên. Cho ví minh a.ụ ọCâu III 4,5 đi mể ): 1. ng ph ng pháp hoá hãy phân bi các dung ch ng trong các nhãn sau: NaCl,ằ ươ ấNaNO3 HCl, HBr, NaOH2. Cân ng các ph ng sau theo ph ng pháp thăng ng electron:ằ ươ ằa. Zn HNO3  Zn(NO3 )2 NH4 NO3 H2 b. H2 SO4 HI  I2 H2 H2 Oc. NaClO KI H2 SO4  I2 NaCl K2 SO4 H2 Od. K2 Cr2 O7 HCl  KCl CrCl3 Cl2 H2 OCâu IV (5,0 đi m)ể :Hoà tan 6,25 Zn và Al vào 275 ml dung ch HNOỗ ị3 thu dung ch A,ượ ịch các kim lo ch tan cân ng 2,516g và 1,12 lít khí (đktc) mấ ồNO và N2 O. khí có kh so Hỗ ớ2 là 16,75. a. Khi cô dung ch thì thu bao nhiêu gam mu khan.ạ ượ ốb. Tính thành ph kim lo trong u.ầ ầc. Tính ng mol dung ch HNOồ ị3 ban u.ầCâu 2,0 đi mể ): Cho 2,13 nỗ pợ gồ ba lo iạ Mg, và ngạ tộ tác ngụ hoàntoàn oxiớ thu đư cợ nỗ pợ các oxit có iố ngợ 3,33 gam. Tính hể tích dung chịHCl 2M vừ đủ ph ng Y?ế ớ-----H t----ếCâu dungộ Thangđi mểCâu 4,01/(1.00) hình electron X: 1sấ 22s 22p 63s 23p 5S phân các trong các obitan: 3s 3p 0,50,52/(1.00) trí trong ng tu hoàn: 17, chu kỳ 3; nhóm VIIAị ốX là clo (Cl)Khi liên các nguyên nhóm IA thành ch t:ế ấX 1e -> -R -> 1e => liên Rế ng liên ionằ 0,50,53/(1.00) Tính ch hoá tr ng clo là tính oxi hoá nhấ ạVd:1. Cl2 0+ 2Na -> 2Na +Cl -2. 3Cl2 2Fe -> 2Fe +3Cl3 -Ngoài ra clo còn có th là ch kh :ể ửVD: Cl2 H2 HCl HCl +1O 0,750,254/(1.00) 2Cl ->Cl2 2.1eVD:4HCl MnO2 -> MnCl2 Cl2 2H2 1,0Câu II 4,5a/(1.50) ZọA ZB là đi tích nhân trong A, Bầ ượ ạTa có: ZA 3ZB 40 thu chu kỳ => 11 £ZA £18 => 7,3 £ZB £9,6=> ZB 8; ZB (O) => ZA 16 (S) (ch n)ọZB (F) => ZA 13 (Al) (lo i) vì trong nguyên A, proton ng sạ ốn tron.ơC hình và Bấ ủA(Z 8): 1s 22s 22p 4B (Z 16): 1s 22s 22p 63s 23p 1,00,5b/(1.00) Phân ABử3 SO3 CTCT: SOOOTrong phân SOử3 có liên ng hóa tr (liên đôi) hình thành sế ượ ựgóp chung và liên cho nh (đ hình thành ng đôi ch doủ ượ ỉS đóng góp). 1,0c/(2.00) huỳnh có các oxh: -2; 0; +4; +6.ư ứTrong ion SO3 2-, có oxi hoá +4 là oxh trung gian => trong các pố ưSO3 2- th hi tính kh th hi tính oxh:ừ 1. Na2 SO3 Br2 H2 -> Na2 SO4 2HBr (S +4 -> +6+ 2e tính kh )ử 2. Na2 SO3 6HI -> 2NaI 2I2 3H2 (S +4 +4e-> tính oxh)Trong phân SOử3 có oxi hoá +6, là oxh cao nh S. Do đó trongứ ủcác SOư3 ch th hi tính oxi hóa:ỉ 1. SO3 NO -> SO2 NO2 (S +6 2e-> +4) 1,01,0Câu III 4,51/(2.50) th các dung ch trên.ấ ị+ Dùng quỳ tím: ¯­ ­- Dung ch làm quỳ hoá xanh là NaOHị- Dung ch làm quỳ hoá là: HCl; HBr (axit)ị ỏ- Dung ch không làm màu quỳ là NaCl, NaNOị ổ3 (mu i)ố+ Nh bi các axit: dùng dung ch AgNOậ ị3- Dung ch có tr ng AgNOị ớ3 là HCl Ptp HCl AgNOư3 AgCl¯ HNO3- Dung ch có vàng AgNOị ớ3 là HBr Ptp HBr AgNOư3 AgBr¯ HNO3+ Nh bi các dung ch mu i: dùng dung ch AgNOậ ị3 :- Dung ch có AgNOị ớ3 là NaCl Ptp NaCl AgNOư3 AgCl¯ NaNO3 Dung ch còn là NaNOị ạ3 0,50,50,50,50,52/(2.00) a. 4Zn 10HNO3  4Zn(NO3 )2 NH4 NO3 3H2 b. H2 SO4 8HI  4I2 H2 4H2 Oc. NaClO 2KI H2 SO4  I2 NaCl K2 SO4 H2 Od. K2 Cr2 O7 14HCl  2KCl 2CrCl3 3Cl2 7H2 0,50,50,50,5Câu IV 5,0a/(2.00)6, 25 2, 516 3, 734pum g= mol Zn và Al ph ng là và y.ặ ượTa có: 65x 27y 3,7734 gam (1)G a, là mol NO, Nọ ượ ố2 trong p. ợTa có: 1,12a 0, 050, 037522, 4( )0, 012530 4416, 75.2 33, 5amolba ba bì=ï=ìïÛí í=+îï= =ï+îCác quá trình cho nh e: ậ231, 222, 33Zn Zn ex xAl Al ey y++® +® và 25 11', 332 ', 48 2N Na aN Nb b+ ++ ++ ®+ ®Áp ng đlbt e: ụ32 0, 2125NOx n-+ (2)3'3, 734 0, 2125.62 16, 909m KLNOm gam-Þ 0,50,51,0b/(1.00) Gi (1) và (2) ta c: 0,03875; 0,045 (mol)ả ượ% 67, 45%; 32, 55%Zn Alm m= 1,0c/(2.00)5333( ')( )( )(2 0, 2750, 2751( )0, 275HNONO mN khM HNOn molC mol l- += =Þ 1,01,0Câu 2,0G là công th chung kim lo i. hóa tr nọ ịTa có ph ng:ơ ứ22'2 23, 33 2,132 2. 0,15162,13 0,15.35, 7, 455O HCln nOCl Clm KLClR RCln molm gam- --¾¾® ¾¾¾®-Þ =Þ 2,0