Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi chính thức vào 10 - môn Tiếng Anh - THPT Chuyên Thái Bình năm 2013-2014 - có lời giải

b5e5ebc9b0f8f41489f8ecd55c1a1c87
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 vào ngày 2017-04-10 10:42:19 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 872 | Lượt Download: 37 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 PTTH CHUYÊNNĂM HỌC 2013-2014MÔN TIẾNG ANH (Dành cho tất cả các thí sinh)Thời gian: 60 phútI. Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.1. A. ea B. gr ea C. ea gue D. ea p2. A. collect B. allow C. happen D. conserve s3. A. ther B. sual C. pture D. lienII. Tìm từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết khác so với các từ còn lại.4. A. infant B. typhoon C. forecast D. damage5. A. example B. extensive C. expensive D. excellentIII. Chọn một đáp án đúng nhất.6. Laura said that she would come to see us _______.A. Tomorrow B. the following day C. the previous day D. yesterday7. If you know her address, please let me ______.A. To know B. known C. knew D. know8. Marry: “Would you like cup of coffee?” Ann: “________”A. No don’t B. Yes, do C. No, thanks D. Yes would9. used very simple method to obtain the answer.A. Careful B. easy C. hard D. difficult10. The program was so ________ that half of them fell asleep.A. Boring B. bored C. bore D. boredom11. He”s never gone to school late, ________?A. Is he B. has he C. isn’t he D. hasn’t he12. She can”t go camping with her friends tomorrow because she will have to _______ herlittle sister.A. Keep on B. make up C. look up D. look after13. If disaster _______ in an area, people in other areas often offer help to people here.A. Happens B. happened C. will happen D. would happen14. What would happen if the water resources were made dirty?A. Restricted B. run out C. were given D. polluted15. Each of the guests _______ bunch of flowers.A. Are given B. is given C. were given D. give16. Jane: “Hello. Could speak to Maria, please? Maria: “________”A. Hello Alice. How are you? B. What”s the matter with you?Doc24.vnC. Speaking. Who”s that? D. How do you do?17. I’m really looking forward _______ from you.A. To hearing B. hear C. to hear D. hearing18. The question was ________ difficult that we couldn”t answer it.A. Such B. very C. so D. too19. This boy, ________ father is the director of the company, helps me lot to find the job.A. Whose B. who C. whom D. that20. Mary: “Where is Linda now?” James: “She _______ be in the school library.”A. May B. will C. should D. need21. would like you _______ here with me.A. Be B. to be C. being D. to being22. They _______ cycle to school when they were students.A. Used to B. are used to C. get used to D. use to23. Bill: “Well done, Jane.” Jane: “________”A. You are welcome B. I’m sorryC. It”s very kind of you to say so D. long time no see24. Bella _______ student at the university for nearly three years.A. Is B. was C. has bee D. will be25. We can usually predict when _______ will erupt.A. Heat B. rain C. storm D. volcanoIV. Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu bên dưới.Doctors say that regular exercise leads to healthier heart. Jogging, walking, riding bicycle,and aerobics exercises lower the risk of heart disease. In one kind of heart disease, fatty stuffcalled plaque builds up in blood vessels going to the heart. Aerobics exercise also makes theheart and lungs strong.Doctors say that you should do 20 to 30 minutes of aerobics exercise at least three times aweek. You need to exercise hard enough to get your heart beating faster than normal. You canfeel your heart beating. Use two fingers to feel beat, or pulse, in your wrist or neck. Some kinds of exercise are better at increasing strength than others. Usually people work outwith weights if they want to improve their muscle strength. They use free weights, weightsthat are not attached to anything, such as barbells. Or they use strength training machines.Strength training can also make bones stronger.Doc24.vnIt is good idea to have trainer or physical education teacher show you how to lift weightsproperly. Start out with small weights. Try lifting heavier and heavier weights as youmuscles get stronger.26. The passage is mainly about ________.A. The benefits of exercise in controlling our weights and making us flexible.B. Different types of exerciseC. How we should get exerciseD. The benefits of exercise in helping our heats and increasing our strength.27. According to paragraph 1, aerobics exercise helps ________.A. Prevent the buildup of plaque in blood vessels from going to the heartB. Speed up the buildup of plaque in blood vessels going to the heartC. Build up the plaque in blood vessels going to the heartD. Dissolve the plaque in blood vessels going to the heart28. According to paragraph 2, we should exercise hard enough to _______.A. Reduce the speed of the beating of our heart B. Increase the speed of the beating of our heartC. Feel the beat, or pulse, in our wrist or neckD. Keep your heart in normal condition29. The word “others” in paragraph refers to ________.A. Other kinds of exercise B. other peopleC. other weights D. other muscles30. In paragraph 4, the author advises that ________.A. We should lift heavy weights from the startB. We don”t need trainer to show us how to lift weights properlyC. We should avoid injuring ourselves when lifting weightsD. We shouldn”t lift heavier weights when our muscles are strongerV. Tìm một phương án sai trong các từ, cụm từ được gạch chân sau31. In English speaking lesson (A) the teacher (B) divided his class in (C) four groups (D).32. You had not better (A) spend much (B) time playing (C) computer games (D).33. wish my brother is (A) here to help (B) me with (C) the difficult (D) exercise.34. Although (A) his old (B) age, Mr Brown runs (C) three kilometers (D) every morning.35. What (A) is the tallest (B) building (C) in (D) the world?VI. Chọn một đáp án gần nghĩa nhất với câu đã cho.Doc24.vn36. When arrived, they were having dinner.A. came to their invitation to dinner.B. They ate their dinner as soon as arrived.C. When they started having their dinner, arrived.D. came in middle of their dinner.37. I’ve never gone to the amusement center before.A. This is the first time have gone to the amusement centerB. This is the last time have gone to the amusement center.C. never go to the amusement center.D. always go to the amusement center.38. My children ate all the cakes in the fridge.A. All the cakes were eaten in the fridge by my children.B. All the cakes in the fridge were eaten by my childrenC. My children liked all the cakes in the fridge.D. My children threw away all the cakes in the fridge.39. “Do you watch TV every morning, Mark?” the teacher asked Mark.A. The teacher asked Mark to watch TV every morning.B. The teacher asked Mark if he watched TV every morning.C. The teacher asked Mark for TV every morning.D. The teacher asked Mark if he would watch TV every morning.40. The box is empty.A. The box has everything you want. B. There something in the box.C. Nothing is in the box. D. The box has everything in it.Doc24.vnĐÁP ÁN TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2013 2014I. Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.1. phát âm là /eɪ/, những từ khác phát âm là /iː/.2. phát âm là /s/, những từ khác phát âm /z/.3. phát âm là /eɪ/, những từ khác phát âm là /æ/.II. Tìm từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết khác so với các từ còn lại.4. trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, những từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.5. trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, những từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.III. Chọn một đáp án đúng nhất.6. Câu tường thuật (reported speech) lại một câu nói thì tương lai (chuyển “will” thành“would”) thì các từ chỉ thời gian được biến đổi. Tomorrow => The following day.7. et somebody do something => know.8. Với câu hỏi mời mọc “Would you like…?” chỉ có mẫu câu cố định để trả lời “Yes, please.”và “No, thanks”. Vậy trong trường hợp này chỉ có “No, thanks”.9. Simple Easy (Đơn giản, dễ dàng).10. Boring (buồn tẻ, nhàm chán) để dùng để ai đó bình phẩm về cái gì đó nhàm chán. Bored (buồn chán) để chỉ cảm xúc của ai đó buồn chán, tẻ nhạt.11. Câu hỏi đuôi (tag question) dùng trợ động từ của mệnh đề trước đó, thể ngược lại. Trợ độngtừ trước đó là “has” (viết tắt là ‘s), thể khẳng định. Vậy câu hỏi đuôi phải thể phủ định“Hasn’t he?”.12. ook after (chăm sóc, trông nom) là ngữ động từ phrasal verb. Tương tự với các từ còn lại.Keep on (tiếp tục làm gì). Make up (trang điểm/bịa chuyện). Look up (tra cứu, tìm)13. Câu điều kiện loại (conditional sentence) diễn tả một điều xảy ra thường xuyên, hiển nhiên,thành quy luật hoặc chân lí.14. DM ade dirty polluted (ô nhiễm, bị bẩn).Doc24.vn15. âu bị động (passive voice) => loại phương án D. “Each of the guests (mỗi khách) là chủngữ số ít => “is given .16. Khi trả lời điện thoại, có người yêu cầu nói chuyện với mình, trả lời “speaking”. đây ngườitrả lời chưa biết người gọi là ai. => “who that?”17. ook forward to doing something (trông chờ làm gì đó)18. ấu trúc so/that be so adj that (Cái gì đó quá …. Đến nỗi …)19. AWhose là đại từ quan hệ (relative pronoun) thay thế cho sở hữu cách của chủ ngữ.20. ANgười trả lời không chắn chắn => may (có thể là, chắc là)21. BW ould like (+ object) to do something. (thích (ai đó) làm gì đó).22. ấu trúc used to do something diễn tả thói quen trong quá khứ giờ đã không còn.23. hi ai đó nói một câu tốt đẹp, trả lời “It very kind of you to say so” Hoặc “Thank you”.24. Có cụm từ “for nearly three years” (trong vòng năm) => dùng thì hiện tại hoàn thànhpresent perfect) diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.25. rupt (phun (dùng cho núi lửa).IV. Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu bên dưới.26. Toàn đoạn văn nói về lợi ích của việc tập thể dục, giúp tăng cường sức khoẻ tim, phổi vàcơ bắp.27. Dòng thứ 2, đoạn thứ nhất. “Có một loại đau tim, mà chất béo hình thành mỡ trong mạchmáu, chảy đến tim. Aerobics làm tim và phổi khoẻ.” => bài tập aerobics ngăn mỡ hình thành trong mạch máu chảy đến tim.28. Doc24.vnDòng thứ 5, đoạn thứ 2. “You need to exercise hard enough to get your heart beating fasterthan normal.” => Bài tập aerobics giúp tăng nhịp đập tim.29. Some kinds of exercise are better at increasing strength than others.” (một vài loại bài tậpthể dụng hiệu quả trong việc tăng cường sức mạnh hơn những bài tập khác.)30. Dòng thứ 11, đoạn cuối. “It is important not to injure yourself when lifting weights.” (Quantrọng là không tự làm mình bị thương khi nâng tạ)V. Tìm một phương án sai trong các từ, cụm từ được gạch chân sau.31. ửa “in thành “into Divide something into (chia cái gì thành…)32. ửa “had not better” thành “had better not Cấu trúc had better (not) do something là cấutrúc lời khuyên.33. Điều ước không thật hiện tại. Sau “wish” mệnh đề chia quá khứ đơn.34. ửa “although thành “despite hoặc “in despite of Although mệnh đề. Despite/In despiteof cụm từ.35. ửa “what” thành “which”. “Which” là đại từ quan hệ (relative pronoun) thay thế cho sự vật.VI. Chọn một đáp án gần nghĩa nhất với câu đã cho.36. Hành động “họ đang ăn” đang diễn ra, có hành động “tôi đến” đột ngột chen vào => “Tôi đến giữa bữa ăn của họ.”37. Tôi chưa bao giờ đến trung tâm giải trí trước đây.” => “Đây là lần đầu tiên tôi đến trung tâm giải trí.”38. Các con của tôi ăn hết tất cả bánh ngọt trong tủ lạnh.” => “tất cả bánh ngọt trong tủ lạnh đều bị các con tôi ăn hết.”39. Em có xem TV mỗi sáng không, Mark? giáo viên hỏi Mark” => “Giáo viên hỏi Mark có xem TV mỗi sáng không.”Doc24.vn40. Cái hộp rỗng không.” => “Chẳng có gì trong hộp.”Doc24.vn
2020-09-27 19:25:22