Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN HOÁ HỌC, KỲ THI THPT QG 2018, MÃ ĐỀ 216

8b386c32fb0dfbc31cf3dc097925293f
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2018-07-04 09:49:51 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 246 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang 1/4 Mã đề thi 216BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ THI CHÍNH THỨC(Đề thi có 04 trang)KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊNMôn thi thành phần: HÓA HỌCThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề...............................................................................................................................................Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 216Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:H 1; Li 7; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5;K 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Rb 85,5; Ag 108; Ba 137.Câu 41: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH thì dung dịch chuyển thành3. màu cam.A. màu xanh.B. màu vàng.C. màu hồng.DCâu 42: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí tác dụng với dungdịch AgNO thu được kết tủa trắng. Công thức của khí là3. HCl.A. .B2 4. CO .C2. CH .D4Câu 43: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử củaglucozơ là. AC .2 2. BC .12 22 11. CC .6 12 6. D(C .6 10 nCâu 44: Kim loại Al tan trong dung dịchkhông. HNO đặc, nguội.A3. HCl đặc.B. HNO loãng.C3. NaOH đặc.DCâu 45: điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br ?2. Benzen.A. Butan.B. Metan.C. Etilen.DCâu 46: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?. Au.A. Cu.B. Ag.C. Al.DCâu 47: Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?. CH =CH-CH -OH.A2 2. HCHO.B. (OH) .C2 2. -OH.D2 5Câu 48: Chất nào sau đây là muối axit?. NaHSO .A4. NaCl.B. KNO .C3. Na SO .D2 4Câu 49: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là. Apoli(vinyl clorua). Bpolistiren. Cpolipropilen. Dpolietilen.Câu 50: nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch. FeCl .A2. CuCl .B2. MgCl .C2. NaCl.DCâu 51: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?không. CuSO .A4. MgCl .B2. FeCl .C2. KNO .D3Câu 52: Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?. Cr(OH) .A3. Na CrO .B2 4. NaCrO .C2. Cr .D2 3Câu 53: Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau: (a) NaOH HCl NaCl O→2 (b) Mg(OH) SO MgSO 2H O2 4→4 (c) 3KOH PO PO 3H O3 (d) Ba(OH) 2NH Cl BaCl 2NH 2H O2 4→2 2Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: OH là+ 2. 3.A. 2.B. 4.C. 1.DCâu 54: Cho 1,8 gam fructozơ (C tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO trong NH thu6 12 3được gam Ag. Giá trị của là. A1,08. B3,24. C4,32. D2,16.Câu 55: Thủy phân este trong dung dịch NaOH, thu được CH COONa và OH. Công thức cấu3 5tạo của là. AC COOCH .2 3. BCH COOC .3 5. CC COOC .2 5. DCH COOCH .3 3Câu 56: Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng vớiCu(OH) trong môi trường kiềm là2. 4.A. 1.B. 3.C. 2.DCâu 57: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm và Na vào nước, thu được dung dịch và lít khí H2(đktc). Trung hòa cần 200 ml dung dịch SO 0,1M. Giá trị của là2 4. 0,448.A. 0,896.B. 0,112.C. 0,224.DCâu 58: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được gam muối khan. Giá trị của là. 48,6.A. 40,2.B. 40,6.C. 42,5.DCâu 59: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trongbình đựng dung dịch AgNO trong NH xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt.3 3Chất là. CaC .A2. Al .B4 3. CaO.C. Ca.DCâu 60: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Chotoàn bộ vào nước vôi trong dư, thu được gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trịcủa là. 8.A. 10.B. 5.C. 12.DCâu 61: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:Cho biết: là este có công thức phân tử là các hợp chất hữu cơ12 14 6khác nhau. Phân tử khối của là6. 132.A. 104.B. 148.C. 146.DCâu 62: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Điện phân MgCl nóng chảy.2 (b) Cho dung dịch Fe(NO vào dung dịch AgNO dư.3 (c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO .3 (d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO dư.4 (e) Dẫn khí dư đi qua bột CuO nung nóng.2Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là. 4.A. 2.B. 1.C. 3.DCâu 63: Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp gồm và qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn2 2hợp (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với là 14,4. Biết phản ứng tối đa với mol Br2 2trong dung dịch. Giá trị của là. 0,25.A. 0,10.B. 0,15.C. 0,20.DCâu 64: Thủy phân hoàn toàn mol peptit mạch hở X, thu được mol Gly, mol Ala và mol Val.Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó cóGly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của là. 3.A. 5.B. 6.C. 4.DTrang 2/4 Mã đề thi 216Câu 65: Hỗn hợp gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn gam thuđược 1,56 mol CO và 1,52 mol O. Mặt khác, gam tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong2 2dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat.Giá trị của là. A25,86. B27,70. C27,30. D26,40.Câu 66: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO .3 (b) Cho FeS vào dung dịch HCl. (c) Cho Al vào dung dịch NaOH. (d) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch FeCl .3 (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO .3 (g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl .3Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là. 4.A. 6.B. 5.C. 3.DCâu 67: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) vào dung dịch2gồm Al (SO và AlCl Sự phụ thuộc của khối lượng kết2 3tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) (x mol) được biểu diễn2bằng đồ thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là gam. Giá trịcủa là. 10,11.A. 11,67.B. 6,99.C. 8,55.DCâu 68: Cho các phát biểu sau: (a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure. (b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh. (c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất. (d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac. (e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit. (g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.Số phát biểu đúng là. 3.A. 6.B. 4.C. 5.DCâu 69: Cho các chất: Fe, CrO Fe(NO FeSO Cr(OH) Na Cr Số chất phản ứng được với3 7dung dịch NaOH là. 6.A. 3.B. 5.C. 4.DCâu 70: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, với các thuốc thử được ghi bảng sau:ChấtThuốc thửHiện tượngXQuỳ tímQuỳ tím chuyển màu xanhYDung dịch AgNO trong NH3 3Tạo kết tủa AgZNước bromTạo kết tủa trắngCác chất X, Y, lần lượt là:. AEtylamin, glucozơ, anilin. BAnilin, glucozơ, etylamin.. CGlucozơ, etylamin, anilin. DEtylamin, anilin, glucozơ.Câu 71: Cho sơ đồ phản ứng sau:Biết là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm.1 5Các chất và lần lượt là1 5. Al(NO và Al.A3 3. Al (SO và Al .B2 3. AlCl và Al .C3 3. Al và Al.D2 3Trang 3/4 Mã đề thi 216Câu 72: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO (đktc) vào dung dịch chứa mol NaOH và mol Na CO ,2 3thu được dung dịch X. Chia thành hai phần bằng nhau. Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịchHCl 1M, thu được 2,016 lít CO (đktc). Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH) dư, thu2 2được 29,55 gam kết tủa. Tỉ lệ tương ứng là. 5.A. 2.B. 3.C. 1.DCâu 73: Điện phân dung dịch gồm CuSO và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng4điện không đổi 2A. Sau 4825 giây, thu được dung dịch (vẫn còn màu xanh) và 0,04 mol hỗn hợpkhí anot. Biết tác dụng tối đa với 0,06 mol KOH trong dung dịch. Mặt khác, nếu điện phân trongthời gian giây thì thu được 0,09 mol hỗn hợp khí hai điện cực. Giả thiết hiệu suất điện phân là100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trịcủa là. 5790.A. 8685.B. 9650.C. 6755.DCâu 74: Hỗn hợp gồm Al, Ba, Na và K. Hòa tan hoàn toàn gam vào nước dư, thu được dungdịch và 0,0405 mol khí Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,018 mol SO và 0,03 mol HCl vào2 4Y, thu được 1,089 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch chỉ chứa 3,335 gam hỗn hợp các muối clorua vàmuối sunfat trung hòa. Phần trăm khối lượng của kim loại Ba trong là. 37,78%.A. 29,87%.B. 42,33%.C. 33,12%.DCâu 75: Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn gồm Mg, Fe, Fe và FeCO vào dung dịch chứa3 3H SO và NaNO thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí (gồm CO NO, có khối lượng2 25,14 gam và dung dịch chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch phản ứng tối đa với 1,285 molNaOH, thu được 46,54 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho tác dụng với dung dịch BaCl dư2thì thu được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe O3 4trong là. 36,99%.A. 14,80%.B. 44,39%.C. 29,59%.DCâu 76: Hỗn hợp gồm chất (C là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Ym 2m+4 2(C N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol cần vừa đủ 0,26 moln 2n+3 2O thu được CO và 0,4 mol O. Mặt khác, cho 0,1 mol tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô2 2cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và gam hỗn hợphai muối khan. Giá trị của là. 11,60.A. 10,76.B. 9,44.C. 11,32.DCâu 77: Cho X, Y, là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11);T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 268,32 gam hỗn hợp gồm X, Y, Z, thành hai phần bằng nhau.Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch2NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic).Đốt cháy hoàn toàn G, thu được Na CO 2,58 mol CO và 2,8 mol O. Phần trăm khối lượng của2 2Y trong là. 1,30%.A. 18,90%. B. 3,26%.C. 2,17%.DCâu 78: Hỗn hợp gồm: X, là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z, là hai este (đều hai chức, mạch hở; Yvà là đồng phân của nhau; 14). Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam cần vừa đủ 0,37 mol ,T 2thu được CO và O. Mặt khác, cho 12,84 gam phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M.2 2Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan của các axit cacboxylic và 2,8 gamhỗn hợp ba ancol có cùng số mol. Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong là. A2,68 gam. B3,24 gam. C6,48 gam. D4,86 gam.Câu 79: Hỗn hợp gồm bốn este đều có công thức và có vòng benzen. Cho 16,32 gam tác8 2dụng tối đa với ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp gồm các ancol và 18,78 gamhỗn hợp muối. Cho toàn bộ vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chấtrắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu. Giá trị của là. 190.A. 240.B. 100.C. 120.DCâu 80: Cho 4,32 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng với lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl và O2 2(có tỉ khối so với bằng 32,25), thu được hỗn hợp rắn Z. Cho vào dung dịch HCl, thu được 1,12 gam2một kim loại không tan, dung dịch và 0,224 lít khí (đktc). Cho vào dung dịch AgNO dư, thu2 3được 27,28 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của là. 2,016.A. 1,344.B. 1,680.C. 1,536.D------------------------ HẾT ------------------------Trang 4/4 Mã đề thi 216