Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN HOÁ HỌC, KỲ THI THPT QG 2018, MÃ ĐỀ 211

74dbf1d28399bbf05f50421f9012d03f
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào 09:45 AM ngày 4-07-2018 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 220 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang 1/4 Mã đề thi 211BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ THI CHÍNH THỨC(Đề thi có 04 trang)KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊNMôn thi thành phần: HÓA HỌCThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề...............................................................................................................................................Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 211Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:H 1; Li 7; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5;K 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Rb 85,5; Ag 108; Ba 137.Câu 41: Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố. cacbon.A. kali.B. nitơ.C. photpho.DCâu 42: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH) ?3. KCl.A. BH SO .2 4. NaCl.C. Na SO .D2 4Câu 43: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?. Fe.A. Ag.B. Cr.C. Al.DCâu 44: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr là2 7. +4.A. +3.B. +2.C. +6.DCâu 45: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?. APolipropilen. BTinh bột. CPolistiren. DPolietilen.Câu 46: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br ?không2. Metan.A. Etilen.B. Propilen.C. Axetilen.DCâu 47: Dung dịch Na CO tác dụng được với dung dịch2 3. KCl.A. NaNO .B3. NaCl.C. CaCl .D2Câu 48: Một số loại khẩu trang tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là. muối ăn.A. đá vôi.B. thạch cao.C. than hoạt tính.DCâu 49: Tên gọi của hợp chất CH COOH là3. Aancol etylic. Baxit fomic. Canđehit axetic. Daxit axetic.Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với Fe ?không 3. HCl.A. HNO .B3. NaOH.C. SO .D2 4Câu 51: Chất nào sau đây là muối trung hòa?. NaHSO .A4. KCl.B. HPO .C2 4. NaHCO .D3Câu 52: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiềutrong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là. A(C .6 10 n. BC .6 12 6. CC .12 22 11. DC .2 2Câu 53: Cho 10,7 gam hỗn hợp gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng MgO trong là2. 8,0 gam.A. 4,0 gam.B. 6,0 gam.C. 2,7 gam.DCâu 54: Cho các cặp chất: (a) Na CO và BaCl (b) NaCl và Ba(NO (c) NaOH và SO ;2 4(d) PO và AgNO Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là3 3. 1.A. 3.B. 2.C. 4.DCâu 55: Cho gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan. Giá trị của là. 22,45.A. 20,85.B. 25,80.C. 20,60.DCâu 56: Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ratrong bình đựng dung dịch AgNO trong NH là3 3. dung dịch chuyển sang màu da cam.A. có kết tủa màu vàng nhạt.B. có kết tủa màu nâu đỏ.C. dung dịch chuyển sang màu xanh lam.DCâu 57: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 11,6 gam bột Fe nung nóng, thu được hỗn hợp khí X.3 4Cho toàn bộ vào nước vôi trong dư, thu được gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giátrị của là. 20,0.A. 15,0.B. 6,6.C. 5,0.DCâu 58: Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trongdung dịch là. 4.A. 1.B. 2.C. 3.DCâu 59: Cho gam fructozơ (C tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO trong NH thu6 12 3được 4,32 gam Ag. Giá trị của là. A1,8. B3,6. C2,4. D7,2.Câu 60: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?. AHCOOCH .3. BCH COOCH .3 3. CC COOCH .2 3. DCH COOC .3 5Câu 61: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:Cho biết: là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là các hợp chất hữu9 Phân tử khối của làcơ khác nhau. 5. 118.A. 194.B. 90.C. 222.DCâu 62: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, với các thuốc thử được ghi bảng sau:ChấtThuốc thửHiện tượngXDung dịch I2Có màu xanh tímYDung dịch AgNO trong NH3 3Tạo kết tủa AgZNước bromTạo kết tủa trắngCác chất X, Y, lần lượt là:. ATinh bột, anilin, etyl fomat. BAnilin, etyl fomat, tinh bột.. CTinh bột, etyl fomat, anilin. DEtyl fomat, tinh bột, anilin.Câu 63: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho gang tác dụng với dung dịch SO loãng.2 (b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO .3 (c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO .4 (d) Cho Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO .3 (e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl khô.2Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là. 3.A. 2.B. 4.C. 5.DCâu 64: Thủy phân hoàn toàn gam triglixerit trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dungdịch chứa gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và COONa). Đốt cháy hoàn17 ytoàn gam cần vừa đủ 1,55 mol thu được và 1,1 mol CO Giá trị của là2 2. A16,12. B19,56. C17,72. D17,96.Trang 2/4 Mã đề thi 211Câu 65: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục khí CH NH vào dung dịch CH COOH.3 (b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch SO loãng.2 (c) Sục khí vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng.2 (d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin. (e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic. (g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO trong NH đun nóng.3 3Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là. 6.A. 5.B. 4.C. 3.DCâu 66: Cho kim loại và các chất X, Y, thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:Các chất và lần lượt là. FeCl và Fe(OH) .A3 3. AlCl và BaCO .B3 3. AlCl và Al(OH) .C3 3. CrCl và BaCO .D3 3Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp gồm CH và thu được 6,272 lít4 6CO (đktc) và 6,12 gam O. Mặt khác 10,1 gam phản ứng tối đa với mol Br trong dung dịch.2 2Giá trị của là. 0,25.A. 0,15.B. 0,06.C. 0,10.DCâu 68: Cho 2,13 gam vào dung dịch chứa mol NaOH và 0,02 mol Na PO Sau khi các phản2 4ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan. Giá trị của là. 0,057.A. 0,030.B. 0,050.C. 0,139.DCâu 69: Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO NH Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl là3 3. 3.A. 6.B. 5.C. 4.DCâu 70: Hợp chất hữu cơ (C N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối5 11 2natri của α-amino axit và ancol. Số công thức cấu tạo của là. 2.A. 6.B. 5.C. 3.DCâu 71: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) vào dung dịch chứa2m gam hỗn hợp Al(NO và Al (SO Sự phụ thuộc của khối3 3lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) (x mol) được biểu diễn2bằng đồ thị bên. Giá trị của là. 5,55.A. 12,39.B. 8,55.C. 7,68.DCâu 72: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Sục khí CO dư vào dung dịch BaCl .2 (b) Cho dung dịch NH dư vào dung dịch AlCl .3 (c) Cho dung dịch Fe(NO vào dung dịch AgNO dư.3 (d) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1) vào nước dư.2 (e) Cho dung dịch Ba(OH) dư vào dung dịch Cr (SO .2 (g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe (tỉ lệ mol 1) vào dung dịch HCl dư.3 4Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là. 4.A. 2.B. 3.C. 5.DCâu 73: Cho gam hỗn hợp gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 400 ml dung dịch NaOH 1M,thu được hỗn hợp gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 34,4 gam hỗn hợp muối Z. Đốt cháy hoàntoàn Y, thu được 3,584 lít khí CO (đktc) và 4,68 gam O. Giá trị của là2 2. A22,44. B24,24. C25,14. D21,10.Trang 3/4 Mã đề thi 211Câu 74: π) Hỗn hợp gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi trong phân tử, trong đó có một esteđơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn12,22 gam bằng thu được 0,37 mol O. Mặt khác, cho 0,36 mol phản ứng vừa đủ với 234 ml2 2dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùngsố nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng gam và một ancol1no, đơn chức có khối lượng gam. Tỉ lệ có giá trị với giá trị nào sau đây?2 2gần nhất. A1,1. B4,7. C2,9. D2,7.Câu 75: Cho 28 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim3 4loại không tan, dung dịch chỉ chứa muối và 1,12 lít khí (đktc). Cho vào dung dịch AgNO dư,2 3thu được 132,85 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Fe trong là3 4. 11,6 gam.A. 5,8 gam.B. 14,5 gam.C. 17,4 gam.DCâu 76: Hỗn hợp gồm glyxin, axit glutamic và axit metacrylic. Hỗn hợp gồm etilen vàđimetylamin. Đốt cháy mol và mol thì tổng số mol khí oxi cần dùng vừa đủ là 2,625 mol, thuđược O; 0,2 mol và 2,05 mol CO Mặt khác, khi cho mol tác dụng với dung dịch NaOH dư2 2thì lượng NaOH đã phản ứng là gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của là. 12.A. 20.B. 24.C. 16.DCâu 77: Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp gồm Al, Na và BaO vào nước dư, thu được dung dịch Yvà 0,085 mol khí Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,03 mol SO và 0,1 mol HCl vào Y, thu2 4được 3,11 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch chỉ chứa 7,43 gam hỗn hợp các muối clorua và muốisunfat trung hòa. Giá trị của là. 3,60.A. 3,76.B. 6,50.C. 2,79.DCâu 78: Điện phân dung dịch chứa gam hỗn hợp Cu(NO và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn3 2xốp, cường độ dòng điện không đổi 2,5A. Sau 9264 giây, thu được dung dịch (vẫn còn màu xanh)và hỗn hợp khí anot có tỉ khối so với bằng 25,75. Mặt khác, nếu điện phân trong thời gian giây2thì thu được tổng số mol khí hai điện cực là 0,11 mol (số mol khí thoát ra điện cực này gấp 10 lầnGiả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tansố mol khí thoát ra điện cực kia). trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của là. A32,88. B30,54. C27,24. D29,12.Câu 79: Hòa tan hết 16,58 gam hỗn hợp gồm Al, Mg, Fe, FeCO trong dung dịch chứa 1,16 mol3NaHSO và 0,24 mol HNO thu được dung dịch (chỉ chứa muối trung hòa) và 6,89 gam hỗn hợp khí4 3Y gồm CO NO, (trong có 0,035 mol và tỉ lệ mol NO 1). Dung dịch phản2 2ứng được tối đa với 1,46 mol NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng khôngđổi, thu được 8,8 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe đơn chấttrong là. 20,27%.A. 13,51%.B. 33,77%.C. 16,89%.DCâu 80: Cho X, Y, là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; cónhiều hơn một liên kết peptit); là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 249,56 gam hỗn hợp gồm X,Y, Z, thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được mol CO và (a 0,11) mol2Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và 133,18 gamH O. 2hỗn hợp (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đốt cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ3,385 mol Phần trăm khối lượng của trong là2. A4,17%. B2,08%. C3,21%. D1,61%.------------------------ HẾT ------------------------Trang 4/4 Mã đề thi 211
33366135346234323038353264386434343563323839613239373862376230616261386634313566323034353539626230663338396464363130656135613661