Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án chi tiết cực hay (đề 33)

680b587151401fec66a20567c6ad7272
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-06-13 09:37:53 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 319 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

033ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂMỀ Ố2017Môn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phútờCâu 1. Đng cong trong hình là th trong hàm đây.ườ ướH đó là hàm nào ốA. 21y x B. 23 1y x C. 23 1y x D. 24 3y x Câu 2. Ph ng trình ti tuy th hàm y= ­xươ 3+3x song song đng th ng y= 3x­1 làớ ườ :A. y=3x­1 B. y= 3xC. y= ­3x D. y= ­3x+1Câu 3. Hàm y= xố 3­3x 2+2 đng bi trên kho ng nàoồ ?A. (0; 2) B. 2) C. (2; ) D. RCâu 4. Hàm y=x­sin2x đt đi iố ạA. 3x k B. 3x k C. 6x k D. 6x k Câu 5. th hàm ố211xyx có A. ti xiênộ B. Hai ti đngệ ứC. Hai ti ngangệ D. ti đng và ứm ti ngangộ ậCâu 6. Giá tr ti th hàm y=xị 3­3x 2+2 là: A. 1CTy B. 0CTy C. 2CTy D. 2CTy Câu 7. GTLN hàm ố33 3f x trên 312   ng:ằ A. B. C. D. 6Câu 8. Đng th ng y=x+1 th (C) hàm ườ ố2 51xyx hai đi Các hoành giao ộđi là :ể A. 1; 2x x B. 0; 1x x C. 1x D. 2x Câu 9. Cho ham ố3 23y mx m Tim gia tr ham luôn đng bi /TXĐ.â 3m 3m 3m 3m­15­14­13­12­11­10­9­8­7­6­5­4­3­2­1123­15­14­13­12­11­10­9­8­7­6­5­4­3­2­11234xyCâu 10. Cho ham ố3 2113y mx m Tim ham co tr xể ạ1 x2 th mãnỏ2 21 22x x : 1m 2m 3m 0mCâu 11: Cho log2 35 log 5 a Khi đó 6log tính theo và là:A. 1a B. aba C. D. 2a bCâu 12: Rút bi th ứ23 12 3:b (b 0), ta đc:ượA. 4B. 2C. D. ­1Câu 13: Hàm ố22 2 xx có đo hàm là:ạA. y’ 2e xB. y’ ­2xe xC. y’ (2x 2)e xD. y’ ­x 2e xCâu 14: giá tr nào thì bi th ứ26log 2x có nghĩa?A. B. C. ­1 D. 3Câu 15: Cho hàm số ln(2 1) y giá tr nào thì ủ/( 1 y mA. 24 2eme B. 24 2eme C. 24 2eme D. 24 2emeCâu 16: ph ng trình: 2â ươ có nghi là:ậ ệA. ; 0 B. 1; C. 0;1 D. 1;1Câu 17: ph ng trình: ươ2 2log log 5 x có nghi là:ậ ệA. (0; B. 61;5   C. 1; 32   D. 3;1Câu 18: ph ng trình: ươ7lg lg 1  x yx có nghi là?ớ ệA. 4; B. 6; C. 5; D. (2;5) Câu 19: ph ng trình: ươ9 0 x có nghi là:ậ ệA. 1; B. ;1 C. 1;1 D. (0; 1) Câu 20: Bi th ứ332 23 vi ng lu th mũ là:ế ướ ỉA. 51823   B. 1223   C. 1823   D. 1623   Câu 21 Giá tr ủ4201osdxc x là :A. B. 4 C. 12 D. 2Câu 22 Giá tr ủ40. os2xx dx là :A. 8 B. 8 14 C. 4 14 D. 8 14Câu 23. Tìm bi ế0(2 5) 6mx dx A. B. ­1 C. 1, ­6 D. ­1 6Câu 24 Giá tr ủ420164dxx là :A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 25. Giá tr ủ1401xdxx là :A. 2 B. 4 C. 3 D. 8 Câu 26. Cho 50( 3f dx 70( 10f du Tính 75( )f dtA. B. 13 C. D. không tính đc ượCâu 27. Cho f(x) 41x khi đó 20( ). )f dx ngằA. 17 1 B. 17 12 C. 172 D. Câu 28. Cho ph ứ5 2z i Tìm ph th và ph ph ứzA. Ph th ng 5, ph ng ­2ầ ằB. Ph th ng 5, ph ng 2ầ ằC. Ph th ng 5, ph ng ­2iầ ằD. Ph th ng 5, ph ng 2iầ ằCâu 29. Cho hai ph ứ12z i và 24 3z i Tính môđun ph ứ1 2z z .A. 22 5z z B. 22 3z z C. 22 2z z D. 22z z Câu 30. Cho ph thõa mãn (1 3i i là đi bi di cho ph z. ộđi là ểA. (1; 2) B. (4; 1) C. (1; 4) D. (­1; ­4) Câu 31. Cho ph ứ2 3z i ph ứw=z+2i có môđun ng ằA. 1 B. 2 C. 29 D. 5Câu 32. Kí hi ệ1 2,z là các nghi ph ng trình ươ22 0z z Khi đó ng ổ2 21 2z z ngằA. B. =6 C. D. 4Câu 33. đi bi di ph th mãn ỏ(4 2z i là đng tròn tâm ườI bán kính RA. (4; 3), 2I R B. (4; 3), 4I R C. 4; 3), 4I R D. (4; 3), 2I R Câu 34. Cho kh ch nh ABCD.A'B'C'D' có AB= 3cm;AD=4cm;AD'=5cm.Th tích kh ốh ch nh ABCD.A'B'C'D' là :ộ ậA.36 cm B.35 cm C.34 cm D.33 cm Câu 35. Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC),SA=a , ABC đu nh .Th tích kh chóp ốS.ABC là :3 3a 5A. B. C. D. 12 12 12 12 Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD),ABCD là hình ch nh t,SA=a ,AB=2a,ữ ậBC=4a .G M,N là trung đi BC,CD.Th tích kh chóp S.MNC là :ọ ượ ố3 3a aA. B. C. D.3 Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có SAB đu nh và trong ph ng vuông góc ớ(ABCD);ABCD là hình vuông .Th tích kh chóp S.ABCD là :ể ố3 3a 2A. B. C. D. 12 12Câu 38. Cho hình chóp S.ABC ,Mlaf trung đi SB,đi thu SC thõa :SN=2NC.T sể ốS.AMNS.ABCVV A.16 B.15 C.14 D.13 Câu 39. Cho hình chóp đu S.ABCD có các nh đu ng .G là tâm hình vuông ọABCD .Kho ng cách đn ph ng (SAB) là ẳa aA. B. C. D.6 36 3Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD),ABCD là hình ch nh t,SA=12 ,AB=3,ữ ậBC=4. Th tích kh ngo ti hình chóp S.ABCD là :ể ế 2197 2197 2197 2197A. B. C. D.6 Câu 41. Trong không gian cho ABC đu nh ,g là trung đi BC ,quay ủ ABC quanh tr AI ta đc hình nón .Di tích hình nón đó là :ụ ượ ệ 2 2a aA. B. C. D.4 10Câu 42. Trong không gian cho hình vuông ABCD nh ,g I,J là trung đi AB,CD ượ ủquay hình vuông quanh tr ta đc hình tr .Th tích kh tr là :ụ ượ ụ 3 3a aA. B. C. D. 2Câu 43. kh tr có bán kính đáy là ,chi cao là 4.Th tích kh ngo ti kh tr ụlà 64 64 64 64 5A. B. C. D.3 5Câu 44 Tính kho ng cách C(0;0;5) đn ph ng (P) 20x 15y 12z 60 0.ả ẳA. 12769 B. 20769 C. 125769 D. 120769Câu 45 Tính kho ng cách (P) 7x 5y +11z ­3 và (Q) 7x 5y +11z ­5 0.ảA. 12195 B. 2195 C. 21195 D. 32195 Câu 46 Tính kho ng cách A(1;0;0) đn :ả ếx z.1 1  A. 32 B. 212 C. 52 D. 22 Câu 47 Tính kho ng cách hai đng th ng :ả ườ d: 2t ­1 và d’ A. B. C. 21 D. 12Câu 48 Vi ph ng trình ph ng (P) Qua ba đi A(1;0;0) ,B(0;2;0),C(0;0;3)ế ươ ểA. 6x 3y 2z B. 6x 3y 2z 0C. 6x 3y 2z D. 6x 3y 2z 0Câu 49 Tìm bán kính (S): xủ 2x 4y 2z 0A. B. C. D. 4Câu 50 Vi ph mg trình có tâm A(0;­3;0) và ti xúc ph ng (P) 3x 4y 12 ươ ẳ0 A. 3) 565 B. 3) 625 C. 3) 245 D. 3) 57625 .Bài Gi iảCâu Là th hàm ba a<0=> Đáp án Cồ ớCâu 0'( 0: 3y yPTTT x    => Đáp án BCâu y’=3x 2­6xy’=0 x=0 x=2 x y’ HSĐB trên (2; ) => Đáp án CCâu y’=1­2cos2x' 06y k y’’=4sin2x''( 06y k => HS đt CĐ ạ6x k => Đáp án DCâu 21 1lim 1; lim 11 1x xx xx x     => th có hai TCN. => Đáp án Cồ ịCâu y’=3x 2­6x y’=0 x=0 x=2 x  y’ yyCT =y(2)= ­2 => Đáp án DCâu 23 10 1''f xf x  3321 5xf f     ;max => Đáp án ACâu PTHĐGĐ 24 2x x => Đáp án DCâu 2' 6' 0, ' 3y my m  => Đáp án CCâu 10 222 21 2' 1' 0,2 0y mxm mx m     => Đáp án DCâu 11 :65 51 1log 51 1log log log 3  aba ba bCh B.ọCâu 122 23 32 4:   b bCh AọCâu 13 22 2 xx eTa có 2 2' ' 2x 2x '   x xy e2xx eCh AọCâu 14 26log 2x có nghĩa khi 22x 2 x xCh AọCâu15 ln(2 1) y x2 2' ' 12x 2e 2e 1  y m2 2e 2e 2e22e 2e 4e 2   m mCh BọCâu 16 22 03    xx xxCh AọCâu 17 :2 213x 5xlog log 566 5x 05    xx xxCh BọCâu 18: 5lg lg 10 2      x xx xy vì y)Ch CọCâu 19 1 x xx Ch BọCâu 20 :1131 131 12 2332 23 3                     Ch BọCâu 21 4201osdxc x 40t anx Ch AọCâu 22. 40. os2xx dxĐt ặsin 2os2x2du dxu xxdv cv  40. os2xx dx 40sin 2.2xx 40sin 22xdx 8 40os2x 14 4c ch DọCâu 23. 0(2 5) 6mx dx  <=> 5m <=> 1,m ch CọCâu 24. 420164dxx máy có qu ả6 Ch DọCâu 25. 1401xdxx máy có qu ả8 ch DọCâu 26. 75( )f dt 05( )f dt +70( )f dt ­50( )f dx +70( )f du ch CọCâu 27. Cho f(x) 41x khi đó 20( ). )f dx ngằ20( ). )f dx 2200( ). )) )f x 41x2401 17 1x Ch AọCâu 28 Bz= 2i. Ph th ng 5, ph ng 2ầ ằCâu 29: A1 2z z ­2 4i, 21 2( 2) 5z z Câu 30: C5 3(1 41ii ii Câu 31: Dw=z+2i=2­3i+2i=2+i, 2w 5 Câu 32: B22 0z z có nghi ệ1 21 ,| 3z z Câu 33. Dz yi, yi 2 2(4 3) 4) 3) 2z y T các đi (x;y) là đng tròn I(4; ­3), bán kinh 2ậ ườCâu 34 Tính AA'=3 V=36Câu 35: 3ABCa 3S V4 12 Câu 36: MC =2a ;NC =a 32MNCaS V3 Câu 37: là trung đi AB ủ3a 3SH ABCD ;SH V2 6 Câu 38:S.AMNS.ABCVSM SN 1. .V SB SC 6 Câu 39: là trung đi AB thì OI ủa 2;SI SO2 2 .D ng OH vuông góc SI thì OH là ựkho ng cách tìm ;OH ầa6 Câu 40 AC ;SC =13 ;I là trung đi SC thì là tâm ầ13 2197R V2 6 Câu 41: Đng tròn đáy có bk =ườa2 di tích đáy =ệ2a4 Câu 42: Đng tròn đáy có bk =ườa2 di tích đáy =ệ2a4 ;V 3a4Câu 43: ABCD là thi di qua tr hình tr thì ABCD là hình vuông nh ;BD ạ4 ặc có bk R= ầ64 22 2;V3 Câu 44 d(C, (P)) 120769Câu 45 Vì (P) (Q) d((P),(Q)) d(M, (Q)) 2195 M(2;0;­1) (P)Câu 46 qua M(1;2;1) VTCP (1;2;1)r ,+ AMuuuur (1;1;0) [u,AMr uuuur (­1;­1;­1) d(A,d) [u,AM]ur uuuurr 22 .Câu 47 .+ qua M(2;1;1) và có VTCP 1uuur (2;1;0) d’ qua N(1;1;3) và có VTCP 2uuur (0;1;­1)+ 2[u ,u ]uur uur (­1;2;2) MNuuuur (­1;2;2) d(d,d’) 21 2[u ,u ].MN[u ,u ]uur uur uuuuruur uur Câu 48 Vi ph ng trình ph ng (P) ươ ẳ11 3x z 6x 3y 2z 0Câu 49 Bán kính (S): ầ1 3 3Câu 50 Bán kính là d( (ặ )) 245 Ph mg trình xươ 3) 57625 T…Ế