Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án chi tiết cực hay (đề 13)

bd21a5acb31186170f9d67454684d098
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-06-12 10:18:14 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 235 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

013ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: xác đnh hàm ố3 2y 3x 1 là:A. 0; B. ; 0 C. ;  D. 1;  Câu 2. Trong các hàm sau đây, hàm nào không có tr :ố A. 2y 3x 3 B. 2y 1 C. 3y 2 D. 4y 3 Câu 3. Hàm ốy sin x đng bi trên kho ng nào trong các kho ng sau:ồ ảA. ;2   B. ;2    C. 0; 2 D. 0;3   Câu 4. Hàm ng ạ4 2y ax bx (a 0) có đa bao nhiêu đi tr ?ố ịA. B. C. D.0 Câu 5: Ph ng trình ti tuy hàm ươ ốx 1yx 2 đi có hoành ng ­3 là:ạ ằA. 3x 5 B. 3x 13 C. 3x 13 D. 3x 5 Câu 6. Cho hàm ố3y 3x 3 Kh ng đnh nào sau đây là sai ?A. Hàm đt ti ạx 1 B. Hàm có đi đi;ố ạC. Hàm đt đi ạx 1 D. Hàm có đi tr .ố ịCâu 7. Giá tr nh hàm ốy x là:A. B. C. D. 2Câu 8. Giá tr đng ti đng th hàm ườ ốmx 1y2x m đi qua đi ểA(1; 2) A. 2 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 9. Giá trịm th hàm ị4 2y 2mx 1 có ba đi tr thành tam giác có di ệtích ng ằ4 là: 2 B. 4 C. 2 D. 1Câu 10. Giá tr hàm ố13 2mx (m 3)x đng bi trên là:ồ A. 1 B. 3m4 C. 3m 14 D. 3m 14 Câu 11. con cá ng dòng kho ng cách 300km. dòng làộ ượ ượ ướ6km h. cá khi đng yên là ướ ứv km thì năng ng tiêu hao cáượ ủtrong gi đc cho công th ượ ứ3E cv t Trong đõ là ng E(v) đc tính ng jun.ộ ượ ằV khi đng yên năng ng cá ph tiêu hao ít nh là: ướ ượ ấA. 8km B. 9km C. 10km D. 10km .Câu 12. xác đnh hàm 2y  là:A. 0; B. ; 0 C. ;  D. R \\ .Câu 13. xác đnh hàm sậ ố2y log (x 1) là: A. B. R \\ C. 1; D. ;1)Câu 14. Cho hàm ố23y log (x 1) thì A. 22xy '(x 1) ln 3 B. 22xy '(x 1) 21y '(x 1) ln 3 22x ln 3y '(x 1)Câu 15. Nghi ph ng trình ươx 2139 là1 A. x4 B. 4 C. x<0 D. x>0Câu 16. Tìm nh đúng trong các nh sau:ệ ềA. Hàm aố là hàm đng bi trên (­ớ )B. Hàm aố là hàm ngh ch bi trên (­ớ )C. th hàm aồ (0 1) luôn đi qua đi (aể 1)D. th các hàm aồ và x1a   (0 1) thì đi ng nhau qua tr tungố ụCâu 2log a 1250log ? A. 11 2a 21 2a C.21 4a D. 11 4aCâu 18. Ph ương trình x x2 0 có tích các nghi là:ệA. -1 B. C. 1Câu 19. ng các nghi ph ng trình ươ 221tan xcos x4 0 trên 3 3 ng:ằA. B. 32 2 D. 0Câu 20: nghi ph ng trình ươx 1x 310, 252   là:A. 5; B. 5; C. ; 5 D. ; 5Câu 21: tăng tr ng lo vi khu tuân theo công th ưở ứr.tS Ae trong đó là ng viố ượkhu ban đu, là tăng tr ng (ẩ ưởr 0 ), là th gian tăng tr ng. Bi vi khu ban đu làờ ưở ầ100 con và sau gi có 300 con. Th gian vi khu tăng đôi ban đu đúng nh iờ ớk qu nào trong các qu sau:ế A. gi phút.ờ B. 4gi 10 phút C. gi 40 phút.ờ D. gi phútờ Câu 22. Di tích ệS hình ph ng gi th hàm ốf liên c, tr Ox và hai đngườth ng ẳx a, b đc tính theo công th cượ ứA. baS dx  B. baS dx C. b2aS dx  D. b2aS dxCâu 23. các nguyên hàm hàm ố2 3f e là A. 2 3f dx 2e C  B. 2 31f dx C3  C. 2 3f dx C  D. 2 31f dx C2 Câu 24: Tích phân2x1I 3x.e dx nh giá tr nào sau đây:ậ A. 33e e B. 313e 6e C. 313e 6Ie D. 33e 6Ie .Câu 25. Di tích hình ph ng gi i:ệ ở3y x tr hoành và hai đng th ng ườ ẳ1; 3.x x .14 B. 20 C. 30 D. 40Câu 26. Th tích kh tròn xoay do hình ph ng giói các đng sau quay quanh tr ox:ể ườ ụ2y 0 là: A.1615 B. 1516 C. 30 2Câu 27: viên đn đc lên theo ph ng th ng đng ban đu là ượ ươ ầ25m gia tr ng tr ng là ườ29, 8m Qu ng đng viên đn đi đc lúc cho đn khi ch đt ườ ượ ầb ng qu nào nh trong các qu sau:ằ A.30.78m B. 31.89m C. 32.43m 33.88mCâu 28: Cho hai ph ứ1 2z 5i; 3i ng hai ph ứ1z và 2z là:A. 5i B. i C. 2i D. 5i Câu 29. Cho số phức 2i ph th và ph ph ứzlà:A. Ph th ng ằ5 và ph ng 2ầ B. Ph th ng ằ5 và ph ng ­2.ầ ằC. Ph th ng 2ầ và ph ng ằ5 D. Ph th ng và ph ng ằ5 .Câu 30. Đi bi di ph ứz (3 i)(2 i) trong Oxy có to là:ạ ộA. (5;1) B. (7;1) C. (5; 0) D. (7; 0)Câu 31. Cho hai ph ứ1 2z 2i, 3i Môđun ủ1 2z z là: A. B. C. 10 D. 2Câu 32. Cho ph ứz 4i ph ứ2w z ng:ằA. 20i B. 20i C. 20i D. 20i Câu 33. Cho ph th ỏ2 i Ch phát bi đúng:ọ ểA. đi bi di ph là đng th ng.ộ ườ ẳB. đi bi di ph là đng Parabol.ộ ườC. đi bi di ph là đng tròn.ộ ườD. đi bi di ph là đng Elip.ộ ườCâu 34. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC), ớSA a Tam giác ABC vuông cân B,ạBA BC a . Th tích kh chóp S.ABC ng: A. 31a6 B. 31a3 C. 31a2 D. 3aCâu 35. Th tích kh lăng tr đng ứABC.A ' ' ' có các nh ng là:ấ ằA. 3V a B. 31V a3 C. 3a 3V4 D. 3a 3V12Câu 36. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc ph ng (ớ ABC tam giác ABC vuông ,AB 3, AC a. Tính th tích kh chóp ốS.ABC bi ng ằSC 5A. 3a 23 B. 3a 64 C. 3a 66 D. 3a 106Câu 37. Cho lăng tr ABCD.Aụ1 B1 C1 D1 có đáy ABCD là hình ch nh t. AB a, AD ậa Hìnhchi vuông góc đi Aế ể1 trên ph ng (ABCD) trùng giao đi AC và BD. Góc gi haiặ ữm ph ng (ADDặ ẳ1 A1 và (ABCD) ng 60ằ 0. Kho ng cách đi Bả ể1 đn ph ng (Aế ẳ1 BD) theo alà:A. 33 B. 32 C. 34 D. 36Câu 38. Kh nón có góc đnh 60ố 0, bán kính đáy ng a. Di tích toàn ph hình nón đó làằ ầA. 22 a 2a C. 23 a D. 2aCâu 39. hình tr có đáy là hình tròn ti hai ph ng hình ph ng có nhộ ươ ạb ng a. Th tích kh tr đó là:ằ ụA. 3a8 B. 3a4 C. 3a2 D. 3a63Câu 40. hình nón ng ph ng đi qua tr nó ta đc thi di là tamắ ượ ộgiác vuông cân có nh huy ng a, di tích xung quanh hình nón đó làệ A. 224xqaS B. 2xqS a C. 222xqaS D. 22xqS aCâu 41. hình lăng tr tam giác đu có nh cùng ng a. Di tích ngo ti lăng trộ ụđó là:A. 27 a3 B. 23 a7 C. 27 a6 D. 27 a5Câu 42. Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêusao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích toàn phần củahình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ đó bằng và diện tích toàn phầnphần hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy gần số nào nhất ?A. ,5 B. C. D. ,7Câu 43. Trong không gian Oxyz cho ph ng trình ph ng (P) :ớ ươ ẳ2x 3y 4z 0 Vect nào sau đây là vect pháp tuy ph ng (P)ơ A. (2; 3; 5)r B.n (2; 3; 4) r C. (2, 3, 4)r D. 4; 3; 2) rCâu 44. Trong không gian Oxyz, cho ph ng trình (S): ươ ầ2 2(x 5) (z 4) 4 Có tâm là:ọ ộA. 5; 0; B. 3; 0; C.5; 0; 4 D. 5; 0; 4 Câu 45. To giao đi đng th ng ườ ẳx 12 1d :4 1  và ph ng ẳ( ): là: A. 1; 0;1 0; 0; 2 1;1; 12; 9;1 Câu 46. Cho đi A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Ph ng trình đng kính AB là:ể ươ ườA. 2x 3) (z 1) 9 B. 2x 3) (z 1) 9 C. 2x 3) (z 1) 3 D. 2x 3) (z 1) 9 Câu 47. Cho ph ng ẳ( 3x 2y 0 và đng th ng ườ ẳx 3d :2 4  là tặph ng ch và song song ớ( ) Kho ng cách gi ữ( ) và ) là:A. 914 B. 314 C. 914 D. 314Câu 48. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(2; 1;1), B(5;1; 1) ặt phẳng qua haiđi A, và song song với trục Ox có ph ng trình:ươA. 0 B. 0 C. 0 D. 0 Câu 49. Trong không gian vuông góc Oxyz, cho đng th ng ườ ẳx mtd tz 3t   ¡ ph ng (P) có ph ng trình ươx 3z 0 ph ng P) song song khiặ ẳA. 10 B. 10 C. 1 D. 10Câu 50. Trong không gian Oxyz, Cho đng th ng ườ ẳx 2d :2 2  Đi A( 2;5;3). Ph ng trình ph ng (P) ch sao cho kho ng cách đn (P) là nh ươ ấlàA. 2x 2z 10 0 2x 2z 12 0 C. 2y 0 D. 4y 0 45ĐÁP ÁNCâu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án1 11 21 31 41 A2 12 22 32 42 D3 13 23 33 43 B4 14 24 34 44 C5 15 25 35 45 B6 16 26 36 46 D7 17 27 37 47 C8 18 28 38 48 B9 19 29 39 49 D10 20 30 40 50 D6MA TR 03 thi minh thi THPT QG năm 2017Ậ ỳMôn: ToánPhânmôn Ch ngươ câuố ngổSốcâu lỉ ệM đứ Nh nậbi tế Thônghi uể nậd ngụth pấ nậd ngụcaoGi iảtích34câu(68%) Ch ng Iương ng ụđo hàmạ Hàm số 1Tính đn đi u, xácơ ậđnhị 1C trự 1Ti nệ 1GTLN GTNN 1T ng giaoươ 1T ngổ 11 22%Ch ng IIươHàm lũy ốth a, mũ, ừlogarit Tính ch tấ 1Hàm số 1Ph ng trình và tươ ấph ng trìnhươ 1T ngổ 10 20%Ch ng IIIươNguyên hàm, tích phân và ng ngứ Nguyên Hàm 1Tích phân 1ng ng tích phânỨ 1T ngổ 12%Ch ng IVươS ph cố Các khái ni mệ 1Các phép toán 1Ph ng trình hai ươ ậBi di ph cể 1T ngổ 12%Hìnhh cọ16câu(32%) Ch ng IươKh đa di nố Th tích kh đa di nể 1Góc, kho ng cách 1T ngổ 20 8%Ch ng IIươM nón, ặtr uụ nónặ 1M trặ 1M uặ 1T ngổ 10%Ch ng IIIươ 17Ph ng pháp ươt trong ộkhông gian Ph ng trình tươ ặph ngẳ 1Ph ng trình đngươ ườth ngẳ 1Ph ng trình uươ 1V trí ng đi gi aị ươ ữđng th ng, tườ ặph ng và uẳ 1T ngổ 16%T ngổ câuố 16 14 15 50T lỉ 32% 28% 30% 10% 100%B NG PHÂN LO CÁC CÂU THEO ỘPhânmôn dungộ Nh bi tậ Thông hi uể nậd ngụth pấ ngậ ụcao ngổS câuố lỉ ệGi tíchả34 câu(68%) Ch ng IươCó 11 câu Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu Câu 5, Câu 6, Câu Câu 8, Câu9, Câu 10 Câu 11 11 22%Ch ng IIươCó 09 câu Câu 12, Câu13, Câu 14 Câu15,Câu 16, Câu 17 Câu 18, Câu 19, Câu 20 Câu 21 10 20%Ch ng IIIươCó 07 câu Câu 22, Câu 23 Câu 24 Câu25, Câu 26 Câu 27 14%Ch ng IVươCó 06 câu Câu 28, Câu 29. Câu30,Câu 31, Câu32 Câu 33 12%Hình cọ16 câu(32%) Ch ng IươCó 04 câu Câu 34 Câu 35 Câu 36, Câu 37 8%Ch ng IIươCó 04 câu Câu 38 Câu 39, Câu 40 Câu 41 Câu 42 8%Ch ng IIIươCó 08 câu Câu 43, Câu 44, Câu 45, Câu 46 Câu 47,Câu 48, Câu 49 Câu 50 16%T ngổ câuố 16 14 15 50T lỉ 32% 28% 30% 10%H NG GI CÁC CÂU NG CAOƯỚ ỤCâu 11: khi cá ng dòng là ượv 6 Th gian cá ơ300v 6 Năng ng tiêu hao ượ2300E cvv 6 Xem E(v) là hàm v, kh sát trên ả6; ta có 9 Câu 21: tăng tr ng lo vi khu tuân theo công th ưở ứr.tS Ae trong đó là ng viố ượkhu ban đu, là tăng tr ng (ẩ ưởr 0 ), là th gian tăng tr ng. Bi vi khu ban đu làờ ưở ầ100 con và sau gi có 300 con. Th gian vi khu tăng đôi ban đu đúng nh iờ ớk qu nào trong các qu sau:ế A. gi phút.ờ B. 4gi 10 phút C. gi 40 phút.ờ D. gi phútờ8Sau 5h có 300 con, suy ra rln 3300 100.e 0.21975 Vi khu tăng ng đôi sau th gian ượ ờln 200 ln100t 3,15 3h15 '0, 2197 Câu 27: viên đn đc lên theo ph ng th ng đng ban đu là ượ ươ ầ25m gia tr ng tr ng là ườ29, 8m Qu ng đng viên đn đi đc lúc cho đn khi ch đt ườ ượ ầb ng qu nào nh trong các qu sau:ằ A.30.78m B. 31.89m C. 32.43m 33.88mG ọv là viên đn, ạv ' 9.8 Suy ra v 9.8t C do v 25 25 v 9.8t 25 T th đi cao nh ấ1t thì 1 125v t9.8 Qu ng đng viên đn đi ườ ạ1t0S 9.8t 25 dt 31.89m  Ch B.ọCâu 42: Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêusao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích toàn phần củahình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ đó bằng và diện tích toàn phầnphần hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy gần số nào nhất ?A. ,5 B. C. D. ,7Bài toán yêu xác đnh giá tr bán kính đáy là R, ủsao cho tpS nh nh t.ỏ ấG là chi cao hình tr ta có:ọ ụ22 h. 23tp xq22 4S 2.S Rh 6R 4     ra ta có ả332 1R2  Ch ph ng án D.ọ ươCâu 50. Trong không gian Oxyz, Cho đng th ng ườ ẳx 2d :2 2  Đi A( 2;5;3). Ph ng trình ph ng (P) ch sao cho kho ng cách đn (P) là nh ươ ấlàA. 2x 2z 10 0 2x 2z 12 0 C. 2y 0 D. 4y 0 là hình chi lên d.ọ ủTa tìm đc to đi là ượ ểI 3;1; là hình chi lên (P).ế ủTa có AH AI ra khi ảH I Khi đó (P) nh AI làm vtpt, suy ra đáp án Aậ9