Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án chi tiết cực hay (đề 12)

a074fe168b8bf5fa47ee03527bcedf4b
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-06-12 10:17:13 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 237 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

012ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1. xác đnh hàm ố4 2y 4x 1 là:A. 0; B. ; 0 C. ;  D. 1;  Câu 2. Cho hàm ố3y 2x 1 lu nào sau đây là đúng:ế A. Hàm đng bi trên B. Hàm đng bi trên ế0; ngh ch bi trênị ế; 0 C. Hàm ngh ch bi trên R. D. Hàm ngh ch bi trên ế0; đng bi trênồ ế; 0Câu 3. Cho hàm ốx 2yx 1 Kh ng đnh nào sau đây đúng ?ẳ ịA. th hàm không có đng ti ngang.ồ ườ ậB. th hàm ch có đng ti ngang là ườ ậy 1 .C. th hàm ch có đng ti ngang là ườ ậy 1 .D. th hàm có hai đng ti ngang ườ ậy 1; 1 .Câu 4. Cho hàm ốy (x ) xác đnh, liên trên và có ng bi thiên :ả ếx ­∞ ­1 +∞y’ ­y +∞ ­2 ­∞Kh ng đnh nào sau đây là kh ng đnh đúng ?ẳ A. Hàm có đúng tr .ố B. Hàm đt đi ­1 và đt ti 2. C. Hàm có giá tr nh ng và giá tr nh nh ng 2. D. Hàm có giá tr ti ng ­2 và giá tr đi ng 2.ố ằCâu 5. Giá tr đi yị ạCĐ hàm ố3y 3x 2 là: A. yCĐ 4. B. yCĐ ­6. C. yCĐ 0. D. yCĐ 2Câu 6. Giá tr nh nh hàm sị ố2x 3yx 1 trên đo [­4; ­2].ạ A. 4; 2min 7.  B. 4; 2min 6.  C. 4; 2min 8.  D. 4; 219min .3  Câu 7. Ph ng trình ti tuy th hàm ươ ố3y 6x 2 đi có hoành ng ằlà: A. 6x 2 B. 2 C.y 2x 1 D.y 6x 2 .Câu 8. Giá tr nào sau đây đng th ng ườ ẳy 4m th hàm (C) ố4 2y 8x 3 t phân bi t:ạ ệA. 13 3m4 4 B. 3m4 C. 13m4 D. 13 3m4 4 Câu 9. Cho hàm ố2mx myx 1 giá tr nào thì đng ti đng, ti ườ ậngang th hàm cùng hai tr thành hình ch nh có di tích ng ằ8.1A. 2 B. 1m2 C. 4 D. 2 Câu 10. Giá tr tham hàm ốcos 2ycos m ngh ch bi trên kho ng ả0; .2   là: A. 0 ho ặ1 2 B. 0. C. D. 2. Câu 11. màn nh hình ch nh cao 1,4m đc đt cao 1,8m so (tínhộ ượ ắđu mép màn nh). nhìn rõ màn nh nh ph xác đnh trí đng sao cho gócầ ướ ứnhìn nh t. ng mu nhìn rõ màn hình nh thì ph đng cách màn nh theo ph ngườ ươngang kho ng cách là:ộ A. ­2,4m. B. 2,4m. C. 2, 4 D. 1,8m.Câu 12. Cho hàm ốay log x giá tr hàm đng bi trên là:ị A. 1 B. 1 C. 1 D. 1 Câu 13. Đo hàm hàm ốxy 2017 ngằ A. 12017 ln 2017 B.x 1x.2017 C.x2016 D. x2017 .ln 2017Câu 14. Tìm xác đnh hàm ốy ln 2 là A. 2; B. 0; C. 2; D. ; 2 Câu 15. Nghi ph ng trình ươ2log (3x 1) 3 là A. 1x 33 B. C. 3 D.10x3 Câu 16. Cho bi th Pể 121 12 2y yx 0; 0x x        Bi th rút là:A. B. 2x C. 1 D. 1 Câu 17. Gi ta có th aả 7ab (a, 0). th nào sau đây là đúng?ệ ứA. 2 22 log log log b B. 2a b2 log log log b3 C. 2 2a blog log log b3 D. 42 2a blog log log b6 Câu 18: Cho bi ế2334a a và b2 3log log3 4 Khi đó có th lu n:ể ậA. 1, 1 B. 1, 1 C. 1, 1 D. 1, 1 Câu 19: Cho log2 35 m; log n Khi đó 6log tính theo và là:A. 1m n B. mnm n C. D. 2m nCâu 20: nghi ph ng trinhậ ươ20 ,8 0,8log (x x) log 2x 4) la:A ; 1;  B. 4;1 C. ; 1; 2 qu khacộ ảCâu 21: tháng ông Minh ti ki 580 000đ lãi su 0,7% tháng, theo hình th cỗ ứlãi kép. sau 10 tháng thì ông Minh nh lãi là bao nhiêu?ỏ A. 6028055,598 (đng).ồ B. 6048055,598 (đng).ồ C. 6038055,598 (đng).ồ D. 6058055,598 (đng).ồ Câu 22: cácọ nguyên hàm hàm ốxy e là:A. Ce B. xe C C. x1e Cx D. ln CCâu 23: Ch ra nh sai trong các nh sau ?ệ ềA. ba a[f (x) g(x)]dx (x)dx g(x)dx  B. ba a[f (x g(x)]dx (x)dx g(x)dx  2 C.b ba af (x)g(x)dx (x)dx. g(x )dx D. ba akf (x)dx (x)dx Câu 24: Tích phân250I sin cos xdx. nh giá tr nào sau đây:ậ A. 6I .64 B. 6I .64 C. 0. D. 1I6 .Câu 25. Di tích hình ph ng gi i:ệ ở3y x tr hoành và hai đng th ng ườ ẳ1; 3.x x .14 B. 20 C. 30 D. 40Câu 26. Cho a0cos 2x 1I dx ln 31 sin 2x 4  Giá tr là: ủA. B. C. D. 6Câu 27. chuy đng 10m/s thì tăng gia đc tính theo th iộ ượ ờgian là 2a 3t t Tính qu ng đng đi đc trong kho ng 10s khi đu tăngả ườ ượ ầt c.ốA. 130km3 B. 130km C. 3400km3 D. 4300km3Câu 28. Cho số phức 12 5i Mô đun của số phức bằng :A. 7 B. 17 C. 13 D. 119Câu 29. Cho ph (2 4i) (3 2i), ph ng: ằA 2i ­i ­1 Câu 30. Cho ph 3+2 Khi đó đi bi di ph liên z:ể ủA. 3; 2; C. 3; 2 .2; 3 Câu 31. ph th mãn ỏz 2z i là:A. 13i3 B. 13i3 C. 3i D. iCâu 32. ọ1z và 2z là hai nghi ph ph ng trình ươ2z 2z 0 Giá tr ị2 21 2z z là: A. B. 8. C. 10 D. 12Câu 33. Cho ph th ỏ2 i Ch phát bi đúng:ọ ểA. đi bi di ph là đng th ng.ộ ườ ẳB. đi bi di ph là đng Parabol.ộ ườC. đi bi di ph là đng tròn.ộ ườD. đi bi di ph là đng Elip.ộ ườCâu 34. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC), ớSA a Tam giác ABC vuông cânt B, ạBA BC a Th tích kh chóp S.ABC ng: A. 31a6 B. 31a3 C. 31a2 D. 3aCâu 35. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông nh a, SA vuông góc đáy và góc SC và đáyạb ng 45ằ .Th tích kh chóp là:ể A. 3a2 B. 3a 32 C. 3a 22 D. 3a 23Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh a, SA vuông góc đáy,ạ ớSA 3 Đi M, là trung đi AB, BC. Khi đó th tích kh chóp S.BMN ượ ốb ngằ3A. 2a4 B. 3a 34 C. 3a 38 D. 3a8 Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc đáy, bênớ ặ(SCD) đáy góc ng ằ060 là trung đi BC. Bi th tích kh chóp S.ABCDể ốb ng ằ3a 33 kho ng cách đn ph ng (SCD) ng:ả ằA. 36 B. 34 C. 24 D. 26Câu 38. hinh non tron xoay co đng cao ườh 20cm ban kinh đay 25cm Th tich kh iể ốnon nên hinh non đó là:ạ ởA. 32500cm3 B. 31200cm3 C. 312500cm3 D. 312000cm3Câu 39. Xét kh tr đc thành hình tr tròn xoay có bán kính đáy ượ ụr 3cm kho ngảcách gi hai đáy ng ằ6cm kh tr đó ph ng song song tr và cách tr cắ ụ1cm. Di tích thi di đc nên làệ ượ :A. 224 (cm B. 212 (cm C. 248 (cm D. 220 (cm )Câu 40: Ng ta qu bóng bàn cùng kích th vào trong chi hình tr có đáyườ ướ ụb ng hình tròn qu bóng bàn và chi cao ng đng kính qu bóng bàn.ằ ườ ảG S1 là ng di tích qu bóng bàn, Sổ ả2 là di tích xung quanh hình tr Sệ ố1 /S2b ng:ằA. B. C. 32 D. 65Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có 3SA2 các nh còn cùng ng a.ạ Bán kính ủm ngo ti hình chóp S.ABC là:ặ ếA. 13R3 B. 13R6 C. 13R2 D. aR3Câu 42: ph thi các thùng ng hình tr có đy đng có dungầ ướ ạtích V(cm 3). bán kính đáy tr nh giá tr nào sau đây ti ki li nh t.ỏ ấA. =3V4 B. =3V C. =33V2 D. =.3V2. .Câu 43: Cho đi ểA 1; 2; 3 B 3; 4; 5 To trung đi đo AB là:ạ ạA. 1; 2;1 B. 1;1; 4 C. 2; 0;1 D. .1;1; 0 Câu 44: Cho đi ểM 3; 2; 0 N 2; 4; 1 To ủMNuuuur là:A. 1; 6;1 B. 3;1;1 C. 1; 0; D. 1; 6; 1 Câu 45: Cho đng th ng ườ ẳ đi qua đi M(2;0;­1) và có vecto ch ph ng ươa (4; 6; 2) rPh ng trình tham đng th ng ươ ườ ẳ là:A. 4ty 6tz 2t    B. 2ty 3tz t    C. 2ty 3tz t    D. 2ty 3tz t   Câu 46: (S) có tâm (­1;2;1) và ti xúc ph ng (P): ẳx 2y 2z 0 A. 2 2x 3 B. 2 2x 9 C. 2 2x 3 D. 2 2x 9 Câu 47: Cho ph ng ẳ: 3x 2y 0 và đi ểA 2, 1, 0 Hình chi vuông góc aế ủA lên ph ng ẳ có to đ:ạ ộ4A. 2; 2; 3 B. 1;1; 1 C. 1; 0; D. 1;1; 1 Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho ba đi ểM 1, 0, N 0, 2, P 0, 0, ph ngặ ẳMNP có ph ng trình là:ươA. 6x 3y 2z 0 B. 6x 3y 2z 0 C. 6x 3y 2z 0 D. 0 Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho đng th ng ườ ẳx 2d :1 3  và tặph ng ẳP 2y 2z 0 là đi có hoành âm thu sao cho kho ng cách Mể ừđn (P) ng 2. To đi là:ế ểA. M 2; 3;1 B. M 1; 5; 7 C. M 2; 5; 8 D. M 1; 3; 5 Câu 50: Trong không gian Oxyz cho ầ2 2(S) (x 1) (y 2) (z 3) 9 và đng th ng ườ ẳx 2:3 2   Ph ng trình ph ng (P) đi qua M(4;3;4), song ươ ẳsong đng th ng và ti xúc (S) là:ớ ườ ầA. 2x 2z 19 0 B. 2z 0 C. 2x 2y 18 0 D. 2x 2z 10 0 5ĐÁP ÁNCâu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án1 11 21 31 41 B2 12 22 32 42 D3 13 23 33 43 B4 14 24 34 44 D5 15 25 35 45 C6 16 26 36 46 B7 17 27 37 47 D8 18 28 38 48 B9 19 29 39 49 D10 20 30 40 50 A6MA TR 02 Môn: ToánẬ ốĐ thi minh thi THPT QG năm 2017ề ỳPhânmôn Ch ngươ câuố ngổSốcâu lỉ ệM đứ Nh nậbi tế Thônghi uể nậd ngụth pấ nậd ngụcaoGi iảtích34câu(68%) Ch ng Iương ng ụđo hàmạ Hàm số 1Tính đn đi uơ 1C trự 1Ti nệ 1GTLN GTNNT ng giaoươ 1T ngổ 11 22%Ch ng IIươHàm lũy ốth a, mũ, ừlogarit Tính ch tấ 1Hàm số 1Ph ng trình và tươ ấph ng trìnhươ 1T ngổ 10 20%Ch ng IIIươNguyên hàm, tích phân và ng ngứ Nguyên Hàm 1Tích phân 1ng ng tích phânỨ 1T ngổ 12%Ch ng IVươS ph cố Các khái ni mệ 1Các phép toán 1Ph ng trình hai ươ 1Bi di ph cể 1T ngổ 12%Hìnhh cọ16câu(32%) Ch ng IươKh đa di nố Th tích kh đa di nể 1Góc, kho ng cách 1T ngổ 20 8%Ch ng IIươM nón, ặtr uụ nónặ 1M trặ 1M uặ 1T ngổ 10%Ch ng IIIươPh ng pháp ươt trong ộkhông gian 2Ph ng trình tươ ặph ngẳ 1Ph ng trình đngươ ườth ngẳ 1Ph ng trình uươ 1V trí ng đi gi aị ươ ữđng th ng, tườ ặph ng và uẳ 17T ngổ 16%T ngổ câuố 16 15 14 50T lỉ 32% 30% 28% 10% 100%B NG PHÂN LO CÁC CÂU THEO ĐẢ ỘPhânmôn dungộ Nh bi tậ Thông hi uể nậd ngụth pấ ngậ ụcao ngổS câuố lỉ ệGi tíchả34 câu(68%) Ch ng IươCó 11 câu Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu Câu 5, Câu 6, Câu Câu 8, Câu 9, Câu 10 Câu 11 11 22%Ch ng IIươCó 09 câu Câu 12, Câu13,Câu 14 Câu15,Câu 16, Câu 17 Câu 18, Câu 19, Câu 20 Câu 21 10 20%Ch ng IIIươCó 07 câu Câu 22, Câu 23 Câu 24, Câu25, Câu 26 Câu 27 14%Ch ng IVươCó 06 câu Câu 28, Câu 29. Câu30,Câu 31, Câu32 Câu 33 12%Hình cọ16 câu(32%) Ch ng IươCó 04 câu Câu 34 Câu 35 Câu 36, Câu 37 8%Ch ng IIươCó 04 câu Câu 38 Câu 39, Câu 40 Câu 41 Câu 42 8%Ch ng IIIươCó 08 câu Câu 43, Câu 44, Câu 45, Câu 46 Câu 47,Câu 48, Câu 49 Câu 50 16%T ngổ câuố 16 15 14 50T lỉ 32% 30% 28% 10%H NG GI CÁC CÂU NG CAOƯỚ ỤCâu 10: Giá tr th tham sao cho hàm ốcos 2ycos m ngh ch bi trên kho ngị ả0; .2   A. 0 ho ặ1 2 B. 0. C. D. 2.Do thu ộ0;2   suy ra cosx 1 cosx m ớx 0;2    Suy ra 0 ho ặm 1 (1)2 2sinx cosx sinx cosx sinxy' xcosx cosx m   y' 0 suy ra 2K (1) suy ra đáp án A.ế ợCâu 11: màn nh hình ch nh cao 1,4m đc đt cao 1,8m so (tínhộ ượ ắđu mép màn nh). nhìn rõ màn nh nh ph xác đnh trí đng sao cho gócầ ướ ứnhìn nh t. ng mu nhìn rõ màn hình nh thì ph đng cách màn nh theoớ ườ ảph ng ngang kho ng cách là: ươ A. ­2,4m. B. 2,4m. C. 2, 4 D. 1,88Gi màn nh trí AB, Ng xem trí I.ả ườ ịC xác đnh OI ể nh t.ớ ấ······23.2 1.8tan BIO tan AIOx xtan tan BIO AIO5.761 tan BIO. tan AIO1x  221.4x 1.4x 7x 5.76 125.76.x  ng ra khi ảx 2.4 Câu 27: chuy đng 10m/s thì tăng gia đc tính theo th iộ ượ ờgian là 2a 3t t Tính qu ng đng đi đc trong kho ng 10s khi đu tăngả ườ ượ ầt c.ốG ọv là t. Ta có ậ3 21 3v C3 2 Xem th đi tăng có th gian ng 0. Ta có ằv 10 10 Suy ra 3 21 3v 103 2 V qu ng đng đi đc ườ ượ103 201 4300S 10 dt3 3     Câu 42: ph thi các thùng ng hình tr có đy đng có dungầ ướ ạtích V(cm 3). bán kính đáy tr nh giá tr nào sau đây ti ki li nh t.ỏ ấA. =3V4 B. =3V C. =33V2 D. =.3V2. .Bài toán yêu xác đnh giá tr bán kính đáy là R, sao cho ủtpS nh nh t.ỏ ấG là chi cao hình tr ta có:ọ ụ2V h. 22 23tp xq2V VS 2.S Rh 6R 4     ra ta có ả3VR2 Câu 50: Trong không gian Oxyz cho ầ2 2(S) (x 1) (y 2) (z 3) 9 và đng th ng ườ ẳx 2:3 2   Ph ng trình ph ng (P) đi qua M(4;3;4), song ươ ẳsong đng th ng và ti xúc (S)ớ ườ ầA. 2x 2z 19 0 B. 2z 0 C. 2x 2y 18 0 D.2x 2z 10 0 G ọn a;b;cr là vecto phap tuy (P)ế ủTa có 3a 2b 2c 0 Đi ki ti xúc ta có ế2 23a c đó suy ra ừ2b c 2c Suy ra hai ph ng và C. lo vì ch ứ9