Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề ôn tập kiểm tra môn toán cuối kỳ 2 - Đề 14

d41d8cd98f00b204e9800998ecf8427e
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-12-15 04:03:10 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 81 | Lượt Download: 0 | File size: 0.559662 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Đề ôn tập kiểm tra cuối kỳ 1. Môn Toán Lớp 12

File word Full lời giải chi tiết



Đề: ⑭



Câu 1. Giải bất phương trình 2



Ⓐ. 1  x  3 .



 x 2 4 x



8



 x 1



Ⓑ.  x  3 .



Ⓒ. 1  x  2 .



Ⓓ. 2  x  3 .



3

Câu 2. Hàm số y  x  3 x  2 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?



Ⓐ.

Ⓒ.



  1;1 .



Ⓑ.



  ;  1   1;  .



Câu 3. Hàm số



Ⓓ.



y = x2 - 3x + 2



Ⓐ. 1 .



  ;  1







 1; 



.



  1;  .



có bao nhiêu điểm cực trị?



Ⓑ. 2 .



Ⓒ. 3 .



Ⓓ. 0 .



Câu 4. Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A ¢B ¢C ¢ có tất cả các cạnh đều bằng a .

Tính thể tích của khối lăng trụ.



a3 3

Ⓐ. 4



a3 3

Ⓑ. 12



a3 3

Ⓒ. 6



a3 3

Ⓓ. 8



3

2 2

3

(C ) . Tìm tất cả các giá trị

Câu 5. Cho hàm số y = x - 3m x - m có đồ thị



thực của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị

độ



x0 = 1



(C )



tại điểm có hoành



song song với đường thẳng d : y = - 3x.



Ⓐ. m = 1.

tồn tại m .



Ⓑ. m = - 1.



ém = 1

ê

êm = - 1

ë

Ⓒ. ê

.



Ⓓ. Không



( N) là tam giác đều cạnh bằng a .

Câu 6. Thiết diện qua trục của hình nón

Tính diện tích toàn phần của hình nón này.



Ⓐ.



Stp =



Stp = pa2



3pa2

2



Ⓑ.



.



Stp =



5pa2

4 .



Ⓒ.



Stp =



3pa2

4 .



Ⓓ.



.



y  f  x



Câu 7: Cho hàm số



có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị



f  x  m  2

thực của tham số m để phương trình

có bốn nghiệm

phân biệt.

y

-1



O



x



1



-3

-4



Ⓐ.  4  m   3 .

 6  m   5.

Câu 8: Cho hàm số



y



Ⓑ.  4 m  3 .



Ⓒ.  6 m  5 .



Ⓓ.



x2

x  1 . Xét các mệnh đề sau:



1) Hàm số đã cho nghịch biến trên

2) Hàm số đã cho đồng biến trên



  ;1   1;  .



  ;1 .



3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.

4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng



  ;1







 1;  .



Số mệnh đề đúng là:

Ⓑ. 3 .



Ⓐ. 2 .

Câu 9. Giải phương trình

Ⓐ.



x



1

2.



log 3  8 x  5  2



Ⓑ. x 0 .



Ⓒ. 4 .



Ⓓ. 1 .



.

Ⓒ.



x



5

8.



Ⓓ.



x



7

4.



Câu 10.



Tổng



các



nghiệm



của



phương



trình



2



2 log 3  x  2   log 3  x  4  0



Ⓐ. 6 .

Câu 11.



2



Ⓑ. 6  2 .

Tập



x  1



2



bằng



tất



cả



.log 2  x 2  2 x  3 4



x m



giá



Ⓒ. 6 

trị



m



của



.log 2  2 x  m  2 



Ⓑ.



1



 2 ;   

Ⓒ.

.



Ⓓ.  .



Câu 12.



Ⓐ.



Hàm số



  1; 0  .



Ⓑ.



để



phương



trình



có đúng một nghiệm là



1  1





  ;     ;  

2  2

.

Ⓐ. 



y ln   x 2  1



Ⓓ. 3  2 .



2.



 1;   .



đồng biến trên tập nào?



  1;1 .



Ⓒ.



  ;1 .



Ⓓ.



  ;1 .



Câu 13. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là

hàm số nào?

y



1

1



2



x



O



-3



3

2

Ⓐ. y  x  3x  1 .

y  x3  3 x  1



3

2

3

2

Ⓑ. y  x  3x  1 . Ⓒ. y  x  3x  1 .



Ⓓ.



Câu 14:

Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy R và độ

dài đường sinh l là?

Ⓐ.



Stp  R 2  2 Rl



Ⓒ.



Stp  R 2   Rl



.



.



Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số



Ⓐ.



max

y=5

é ù

ê1;3ú

ë

û



max

y=

é ù

ê1;3ú

ë

û



.



Ⓑ.



max

y=

é ù

ê1;3ú

ë

û



y=



Ⓑ.



Stp 2 R 2  2 Rl



Ⓓ.



Stp 2 R 2   Rl



.



.



x2 + 4

é1;3ù

ê û

ú.

x

trên đoạn ë



16

3.



Ⓒ.



max

y=4

é ù

ê1;3û

ú

ë



.



Ⓓ.



13

3.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình



Câu 16.



4  x  2  x  m  2 x  x 2  1 có hai nghiệm phân biệt.

Ⓐ.



m   10;13    14



.



Ⓑ.



Ⓒ.



m   10;13   14



.



Ⓓ.



m   10;13

m   10;14



.



.



2x

Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số y e sin x .

2x

Ⓐ. e (sin x  cos x) .



2x

Ⓑ. 2e cos x .



2x

Ⓒ. e (2sin x  cos x) .



2x

Ⓓ. e (2sin x  cos x) .



Câu 18. Cho hàm số

f  f  x   0

là?

Ⓐ. 3 .



f  x  x3  3x 2  1



. Số nghiệm của phương trình



Ⓑ. 6 .



Ⓒ. 9 .



Ⓓ. 7 .



y = f ( x)

Câu 19.

Cho hàm số

xác định trên tập D. Trong các mệnh

đề sau mệnh đề nào Đúng?



Ⓐ.



M = max f ( x)

D



nếu



f ( x) £ M



với mọi x thuộc D .



Ⓑ.

Ⓒ.



m = min f ( x)

D



m = min f ( x)

D



sao cho

Ⓓ.



Câu



f ( x) > m



nếu



f ( x0 ) = m



M = max f ( x)

f ( x0 ) = M



với mọi x thuộc D .



f ( x) £ m



x Î D

với mọi x thuộc D và tồn tại 0



f ( x) £ M



x Î D

với mọi x thuộc D và tồn tại 0



.

nếu



D



sao cho

Câu 20.



nếu



.



Tìm tập xác định của hàm số



(



)



y = x2 - 7x + 10



Ⓐ.  .



Ⓑ. (2;5) .



Ⓒ. (- ¥ ;2) È (5; +¥ ) .



Ⓓ.



21:



Cho



hình



chóp S.ABC



¡ \ { 2;5}



ABC là



đáy



- 3



.



tam



giác



vuông



tại



B, AB = a;BC = a 3 có hai mặt phẳng (SAB );(SAC ) cùng vuông góc với đáy.

0

Góc giữa SC với mặt đáy bằng 60 . Tính khoảng cách từ A đến mặt (SBC ).

4a 39

Ⓐ. 13



a 39

Ⓑ. 13



2a 39

Ⓒ. 39



2a 39

Ⓓ. 13

1



1



a 3 b + b3 a

Câu 22: Cho a,b là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức

2 1

3 3



Ⓐ. a b



1 2

3 3



Ⓑ. a b



Ⓒ.



3



ab



6



a + 6b



.



2 2

3 3



Ⓓ. a b



Câu 23: Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là

Ⓐ. Hình thoi



Ⓑ. Hình chữ nhật

Ⓓ. Hình bình hành



Ⓒ. Hình vuông



3

2

Câu 24: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x + 3x + 1 và đường thẳng

d :y = 1





Ⓐ. 3 .



Ⓑ. 2.



Ⓒ. 1.



Ⓓ. 4 .



1



Câu 25. Tính giá trị của biểu thức

55

Ⓐ. 6 .



Ⓑ.



-



log21 a3 + loga2 a 3;1 ¹ a > 0.

a



17

6.



Ⓒ.



-



53

6.



19

Ⓓ. 6 .



3

Câu 26. Hàm số y = x - 3x + 4 có điểm cực đại là



Ⓐ. - 1.

.



Ⓑ. 6.



Ⓒ. 1.



Ⓓ.



M ( - 1;6)



Câu 27.

Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng

đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ giác đều không nắp, có

3

thể tích là 62,5dm . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết

kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt



đáy là nhỏ nhất, S bằng

2

Ⓐ. 50 5 dm .



Câu 28.



Gọi



2

Ⓑ. 106, 25 dm .



x1 ; x2  x1  x2 



3x







8x 1  8.  0,5   3.2 x 3 125  24.  0,5 



Ⓐ. 2 .

Câu 29.



Ⓑ.  2 .



x



2

Ⓒ. 75 dm .



hai



nghiệm



2

Ⓓ. 125 dm .



của



phương



trình



Tính giá trị P 3x1  5 x2 .

Ⓒ. 3 .



Ⓓ.  3 .



Xét các mệnh đề sau:

y=



1) Đồ thị hàm số

đường tiệm cận ngang.



1

2x - 3 có hai đường tiệm cận đứng và một



x + x2 + x + 1

x

2) Đồ thị hàm số

có hai đường tiệm cận ngang và

một đường tiệm cận đứng.

y=



y=



x-



3) Đồ thị hàm số

đường tiệm cận đứng.



2x - 1

x - 1

có một đường tiệm cận ngang và hai

2



Số mệnh đề đúng là

Ⓐ. 2 .



Ⓑ. 3 .



Ⓒ. 1 .



Ⓓ. 0 .



4

2

Hàm số y = x - 2x + 1 có mấy điểm cực trị?

Ⓐ. 0 .

Ⓑ. 1 .

Ⓒ. 2 .



Câu 30.



16log3 x

Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình



æ 1 ÷

ö æ

1 ö

ç

ç

÷

÷

0;

È

;1÷

È

ç

ç

÷

÷

ç

÷

÷

ç

ç

3

è

ø

è

ø

3

3

Ⓐ.



Ⓒ.



æ

ö

1 ÷

ç

÷

;1

ç

÷È

ç

è3 ÷

ø



(



3; +¥



(



3; +¥



)



log3 x2 + 3



æ 1 ÷

ö

ç

÷

0

;

È

ç

÷

ç

÷

ç

è

ø

3

3

Ⓑ.



-



(



3log3 x2

log3 x + 1

3; +¥



3 1



>0





)



æ 1 ö

æ

ö

1 ÷

÷

ç

ç

÷

÷

0

;

È

;1

ç

ç

÷

ç

÷

÷ ç3 ÷

ç

Ⓓ. è 3 3ø è ø



)



Câu 32.

Cho a,b là các số thực dương. Viết biểu thức

thừa với số mũ hữu tỉ.

1 1



Ⓐ. a 4b6.



Ⓓ. 3 .



Ⓑ. a 4b6.



12



a3b2 dưới dạng lũy



1 1



Ⓒ. a 4b3.



1 1



Ⓓ. a2b6.



Nr

Câu 33: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S  A.e

( trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số theo N

năm, r là tỷ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh

Bắc Ninh là 1.038.229 người đến năm 2015 dân số tỉnh là 1.153.600

người. Hỏi nếu tỷ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm

2020 dân số của tỉnh trong khoảng nào?



Ⓐ. 1.281.700; 1.281.800

1.281.800; 1.281.900



Ⓑ.



Ⓒ.1.281.900; 1.282.000

281.600; 1.281.700

Câu 35.



Ⓓ. 1.



Phương Trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của



đồ thị hàm số

Ⓐ. x 1; y 2 .



y



2 x 1

x  1 lần lượt là



Ⓑ. y 1; x 2 .



Ⓒ. x 1; y  2 .



Ⓓ.



x  1; y 2 .



Câu 36.



Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó



vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:



“Số cạnh của một hình đa diện luôn ………………. số mặt của hình đa

diện ấy.”

Ⓐ. bằng.



Ⓑ. nhỏ hơn hoặc bằng.



Ⓒ. nhỏ hơn.



Ⓓ. lớn hơn.



Câu 37:



Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình

R 4,5 cm

bên. Biết bán kính đáy bằng

bán kính cổ

r 1,5 cm, AB 4,5 cm, BC 6,5 cm, CD 20 cm . Thể tích phần không gian

bên trong của chai rượu đó bằng



3321

  cm3 

8

Ⓐ.

.

478  cm



3



7695

  cm3 

16

Ⓑ.

.



957

  cm3 

2

Ⓒ.

.



Ⓓ.



.



Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi điểm O

a

là giao điểm của AC và BD Biết khoảng cách từ O đến SC bằng 3 .

Tính thể tích khối chóp SABC .

a3

Ⓐ. 6



a3

Ⓑ. 3



2a 3

Ⓒ. 3



a3

Ⓓ. 12



Cho lăng trụ tam giác ABC .A ' B ' C ' . Gọi M ,N ,P lần lượt là

trung điểm của các cạnh A 'B ', BC ,CC '. Mặt phẳng (MNP ) chia khối



Câu 39 .



V

lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là 1 . Gọi V là

V1



thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V

61

Ⓐ. 144 .

Câu 40.



37

Ⓑ. 144 .



.



25

Ⓒ. 144 .



49

Ⓓ. 144 .



3

Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích 2 dm . Nếu tăng mỗi



cạnh của hộp giấy thêm



3



2 dm thì thể tích của hộp giấy là 16 dm3 . Hỏi



3

nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên 2 2 dm thì thể tích hộp

giấy mới là:

3

3

3

3

Ⓐ. 32 dm .

Ⓑ. 64 dm .

Ⓒ. 72 dm .

Ⓓ. 54 dm .



Câu 41.



Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số



y x 4   m  1 x 2  m



cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có tổng

bình phương các hoành độ bằng 8 .

Ⓐ. m  1  2 2 .



Ⓑ. m 1 .



Ⓒ. m 3 .



Ⓓ. m 7 .



Câu 42. Diện tích của hình cầu đường kính bằng 2a là

2



Ⓐ. S = 4pa .

S=



2



Ⓑ. S = 16pa .



Ⓒ.



S=



16 2

pa

3

.



Ⓓ.



4 2

pa

3

.

1- x



æ 1 ö

÷

÷

y =ç

ç



ç

÷

è1 + a ø



Câu 43. Cho hàm số

định sau, khẳng định nào đúng?



với a > 0 là một hằng số. Trong các khẳng



Ⓐ. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ¡ .

Ⓑ. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (- ¥ ;1).

Ⓒ. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; +¥ ).



Ⓓ. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ .



 N  có đáy là hình tròn tâm O, đường kính 2a

Câu 44.

Cho một hình nón

và đường cao SO 2a. Cho điểm H thay đổi trên đoạn thẳng SO. Mặt

 P  vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn

phẳng

 C  . Khối nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn  C  có thể tích lớn

nhất bằng bao nhiêu?

7 a 3

Ⓐ. 81 .



8 a 3

Ⓑ. 81 .



11 a 3

Ⓒ. 81 .



32 a 3

Ⓓ. 81 .



Câu 45 .

Cho một hình trụ có chiều cao bằng 8 nội tiếp trong một hình

cầu bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này.

Ⓐ. 200 .



Ⓑ. 72 .



Ⓒ. 144 .



Ⓓ. 36 .



 ABC  ,

Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng

·

SA 2a , AB a , AC 2a , , BAC

= 600 . Tính thể tích khối cầu ngoại

tiếp hình chóp S . ABC .



Câu 46 .



8 3

a

Ⓐ. 3

.

Câu 47.



8 2 3

a

Ⓑ. 3

.

Cho một hình trụ



T 



3



Ⓒ. 8 2 a .



64 2 3

a

Ⓓ. 3

.



có chiều cao và bán kính đáy đều



bằng a . Một hình vuông ABCD có hai cạnh AB, CD lần lượt là hai

dây cung của hai đường tròn đáy,cạnh BC , AD không phải là đường

sinh của hình trụ



Ⓐ. a .

Câu 48: Cho

Ⓐ. 4



 T  . Tính các cạnh của hình vuông này

a 10

Ⓑ. 2 .



log2 b = 3,log2 c = - 2



. Hãy tính



Ⓑ. 7



Ⓒ. a 5 .



Ⓓ. 2a .



( ).



log2 b2c



Ⓒ. 6



Ⓓ. 9



3x 1



2 x



Giải bất phương trình 2 2 x 1  2 2 x 1  1 .



Câu 50.



x2



x 1

2

Ⓐ. 



Ⓑ. x  2

Ⓒ.

BẢNG ĐÁP ÁN







1

x2

2



Ⓓ.



x



1

2



1B



2B



3C



4A



5B



6C



7D



8D



9A



10B



11D



12A



13C



14C



15A



16C



17C



18D



19D



20D



21D



22C



23C



24B



25A



26C



27C



28A



29C



30D



31A



32B



33A



34B



35A



36D



37C



38A



39D



40D



41C



42A



43D



44B



45B



46B



47B



48A



49B



50A