Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề ôn luyện kiểm tra 1 tiết môn toán hình lớp 11 Mã đề 084 có đáp án

a74b60ac69a013a54593c8faa18b1304
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 09:47 PM ngày 5-12-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 212 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT KẮ ẮTR NG THPT PHAN CHÂUƯỜ Ộ( thi có 0ề trang ki tra ti tề NĂM 2018 2019ỌMÔN Toán 11 Kh 11ố ớTh gian 45 phútờ (không th gian phát )ể và tên sinh :..................................................... báo danh ...................ọ ốCâu 1. Tìm ph ng trình ng th ng dươ ườ là nh ng th ng d: 2y -3 qua phép quay tâm gócả ườ ẳquay 90 o.A. 0. B. 2y 0. C. 2y 0. D. 2x -y 0. Câu 2. Gi ử( '; 'v vT N= =r nh nào sau đây sai ?A. ' 'M MN=uuuuuur uuuur B. ' 'MNM là hình bình hành. C. ' 'MM NN= D. ' 'MM NN=uuuuur uuuur .Câu 3. Tìm nh đi (1ọ 2) khi th hi liên ti phép quay tâm góc quay 90ự và phép tâm ?A. (-2 -4). B. 2). C. (2 4). D. 2) Câu 4. Cho đi A(1ể 1) đi B(0 2). Bi ng phép tâm sỉ bi đi và thành đi Aế ượ và ’. Tính dài Aộ ’B ?A. B. 4. C. D. Câu 5. Cho hai hình hình vuông ABCD và BEFG có dài nh khác nhau( th các nh ng chi ượ ềquay kim ng )ủ và là trung đi AG và CE. Khi đó tam giác BMNọ ượ iồ là tam giác gì ?A. u. B. Vuông cân. C. Vuông. D. Cân M.ạCâu 6. Cho hai đi phân bi và ệB Ch kh ng nh Sai:ọ ịA. Có vô phép nh ti bi thànhố ếB B. Có vô phép bi thành ếB .C. Có vô phép ng ng bi thành ếB D. Có vô phép quay bi thànhố ếB .Câu 7. Cho hai đi ể,B nh trên ng tròn ườ(),O và thay trên ng tròn đó, ườBD là ngườkính. Khi đó qu tích tr tâm ựH ủABCD là: A. Cung tròn ng tròn ng kính ườ ườBC .B. Đo th ng ừA chân ng cao thu ườ ộBC ủABCD .C. ng tròn tâm ườO¢ bán kính là nh ủ(),O qua HATuuur .D. ng tròn tâm ườ'O bán kính là nh ủ(),O qua DCT uuuur Câu 8. Trong ph ng đặ ộOxy ớ, a, ba là nh ng cho tr c, xét phép bi hình ướ ếF bi iế ôđi M(x y) thành đi Mể (x ’) trong đó: Cho hai đi mM(xể1 y1 ), N(x2 ;y2 ), Mọ và là nh ượ ủ,M qua phép bi hình ếF Khi đó kho ng cách gi Mả và ’b ng: A. .d B. .d .1 Mã 084ề Mã 084ềC. D. .d Câu 9. Trong ph ng đặ ộOxy cho ng th ng d: 3x 0. Tìm phép nh ti theo véct ườ ơvr cógiá song song Ox bi ếd thành 'd đi qua ()1; 6A- ?A. ()4; 0v= -r B. ()0; 5v= -r C. ()4; 0v=r D. ()0; 4v= -r .Câu 10. Cho đi M(3ể 2) và vect ơvr (- 1; 1). Bi là nh qua phép nh ti theo vect ơvr đi N?ỏ ểA. N(1 0). B. N(4 -3). C. (- ;3). D. N(2 -1). Câu 11. Cho hai ng th ng dườ ẳ1 –2 y+ và ng th ng dườ ẳ2 2x 0. Bi ng có phép ộquay tam góc quay bi dế1 thành d2 Tìm và góc ?A. I(2; 0) và 45 o. B. I(1; 1) và 90 o. C. I(-1; -1) và 60 o. D. I(1; 2) và 60 o.Câu 12. Trong các ng: con cá (hình C), con (hình B), con mèo (hình D), con ng (hình A),ố ượ ướ ựhình nào có phép quay góc 180 ?A. B. C. D. Câu 13. Ch phát bi Đúng?ọ ểA. Phép quay bi ng th ng thành ng th ng vuông góc nó.ế ườ ườ ớB. Phép hình toàn góc.ờ ảC. Phép bi ng tròn thành ng tròn có cùng bán kính.ị ườ ườD. Phép quay góc quay 180 là phép ng nh t.ồ ấCâu 14. Cho ng th ng dườ 2x 0. Bi ng có phép bi ng th ng thànhế ườ ẳchính nó. Tìm đi I.ọ ểA. I(- 1). B. (0; 1). C. I(1 2). D. I(2 1). Câu 15. Tìm ph ng trình ng th ng dươ ườ là nh ng th ng d: 3x 2y qua phép nh ti ườ ếtheo vectơvr (3; 1)?A. 3x 2y B. 3x 2y 10 C. 2x 3y D. 3x Câu 16. Cho hình bình hành ABCD hai đi ể,A nh, tâm ịI di ng trên ng tròn ườ()C Khi đóqu tích trung đi ểM nh ạDC :A. là ng tròn ườ()C¢ là nh ủ()C qua phép quay tâm góc quay 180 oB. là ng th ng ườ ẳBD C. là ng tròn tâm bán kính ườID .D. là ng tròn (Cườ ’) là nh (C) qua phép nh ti theo vect ơKIuur Câu 17. Cho hình vuông ABCD (các nh đánh theo th ng chi quay kim ng tâm ượ Tìm nhảc tam giác AOD khi th hi liên ti phép quay tâm góc quay- 90ủ và phép tâm .A. Tam giácAOD B. Tam giác BOC C. Tam giácCOD D. Tam giác AOB .Câu 18. Ch phát bi Đúng?ọ ể2 Mã 084ềA. Phép chi vuông góc lên ng th ng cho tr là phép hình.ế ườ ướ ờB. Phép ng ng bi tam giác thành tam giác ng nó.ồ ớC. Phép bi ng th ng thành ng th ng song song ho trùng nó.ị ườ ườ D. Phép ng ng là phép hình.ồ ờCâu 19. Cho hình ch nh ABCD có M, N, K, I, O, là trung đi AB, CD, AD, BC, IK, KO.ư ượ ủGi có phép ng ng bi hình thang Eả AM thành hình thang NDAB là thành ủcác phép bi hình nào sau đây?ếA. Phép quay tâm góc quay 90 và phép tâm ½.ị ốB. Phép quay tâm góc quay 180 và phép tâm 2.ị ốC. Phép nh ti theo vect ơAMuuuur và phép tâm 2.ị ốD. Phép nh ti theo vect ơIEuur và phép tâm 2.ị ốCâu 20. Cho ng tròn (O) và hai đi A, ườ ểB đi thay trên ng tròn (O) bán kính R. Tìm ườqu tích đi M’ sao cho: ể'MM MA MB+ =uuuuur uuur uuur ?A. ng tròn tâm Oườ bán kính Oớ là nh đi qua phép nh ti theo vect ơABuuur .B. ng tròn tâm Oườ bán kính Oớ là nh đi qua phép nh ti theo vect ơMAuuur .C. ng tròn tâm Oườ bán kính Oớ là nh đi qua phép nh ti theo vect ơBAuuur .D. ng tròn tâm Oườ bán kính Oớ là nh đi qua phép nh ti theo vect ơMBuuur .Câu 21. Cho hai đi A, nh. ng ng tròn tâm bán kínhể ườAB là đi di ng trên ộđ ng tròn tâm ườA ng hình bình hành ựAMNB Tìm quĩ tích đi N. ểA. ng tròn tâm (là trung đi AB) bán kính ng AB/2.ườ ằB. ng tròn tâm bán kính ườAB .C. ng tròn tâm Bườ (đ ng qua A) và bán kính ng ằAB .D. ng tròn tâm Aườ ’( ng qua B) và bán kính ng ằAB .Câu 22. Cho hình vuông ABCD tâm O. phép quay tâm góc quay 360ỏ bi đi thành đi nào?ế ểA. Đi ểB B. Đi ểD C. Đi ểA D. Đi ểC Câu 23. Tìm nh đi M( 2; 3) qua phép nh ti theo vect ơvr (- 1;5)?A. (-2; 5). B. (-1; 3). C. (- 3; 8). D. (- 1; 2). Câu 24. Tìm ph ng trình ng tròn (Cươ ườ ’) là nh ng tròn (C)ả ườ :(x 2) (y 4) qua phép nh ịti theo vectế ơvr (5; 4)?A. (x 3) (y 8) B. (y C. (x 3) (y 8) D. (x 7) Câu 25. Tìm ph ng trình ng th ng dươ ườ là nh ng th ng d: 3x qua phép tâm ườ ỉs ốk 2?A. 3y 0. B. 3x +8 0. C. 3y 0. D. 3x -8 0. ------ ------Ế3 Mã 084ề404 84 652 71 D2 B3 D4 B5 A6 D7 B8 A9 A10 B11 D12 B13 D14 D15 C16 C17 C18 D19 A20 A21 A22 D23 A24 A25 D4 Mã 084ề
39396265343931353462626666346539653838313666313332356264643666646138643936383231663830663162393930666435356430383135626232303737