Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề minh họa THPT môn Toán năm 2019

35623566373331613533343636323266623062343132396239326237363064373836366438343961653864663265636266343563666563373830313636316131
Gửi bởi: 274444 vào 07:53 AM ngày 7-12-2018 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 255 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang 1/6 Mã đề thi 001 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 06 trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: ........................................................................................ Số báo danh: ............................................................................................. Câu 1. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng A. 38 .a B. 32 .a C. 3.a D. 36 .a Câu 2. Cho hàm số )y x có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 2. C. 0. D. 5. Câu 3. Trong không gian ,Oxyz cho hai điểm 1;1; 1A và 2; 3; .B Vectơ AB có tọa độ là A. 1; 2; B. 1; 2; . C. 3; 5;1 D. 3; 4;1 Câu 5. Với và là hai số thực dương tùy ý, 2logab bằng A. log log .a b B. log log .a b C. 2 log log .a b D. 1log log .2a b Câu 6. Cho 10d 2f x và 10d 5,g x khi đó 102 df x   bằng A. 3. B. 12. C. 8. D. 1. Câu 7. Thể tích của khối cầu bán kính bằng A. 34.3a B. 34 .a C. 3.3a D. 32 .a Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 22log 1x x là A. 0 B. 0;1 C. 1; . D. 1 Câu 9. Trong không gian ,Oxyz mặt phẳng Oxz có phương trình là A. 0.z B. 0.x z C. 0.y D. 0.x Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số xf x là A. 2.xe C B. 21.2xe C C. 21 1.1 2xe Cx  D. .xe C Câu 11. Trong không gian ,Oxyz đường thẳng 3:2 2x zd   đi qua điểm nào dưới đây A. (2; 1; 2).Q B. 1; 2; 3).M C. (1; 2; 3).P D. 2;1; 2).N Câu 4. Cho hàm số y x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây A. 0;1 B. ; . C. 1;1 . D. 1; . Mã đề thi 001Trang 2/6 Mã đề thi 001 Câu 12. Với và là hai số nguyên dương tùy thỏa mãn ,k n mệnh đề nào dưới đây đúng A. !.!( )!knnCk k B. !.!knnCk C. !.( )!knnCn k D. !( )!.!knk kCn Câu 13. Cho cấp số cộng nu có số hạng đầu 12u và công sai 5.d Giá trị của 4u bằng A. 22. B. 17. C. 12. D. 250. Câu 14. Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức ?z i A. .N B. .P C. .M D. .Q Câu 15. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây A. 1.1xyx B. 1.1xyx C. 21.y x D. 33 1.y x Câu 16. Cho hàm số y x liên tục trên đoạn 1; 3 và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1; . Giá trị của m bằng A. 0. B. 1. C. 4. D. 5. Câu 17. Cho hàm số f có đạo hàm 31 .f x  Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 2. C. 5. D. 1. Câu 18. Tìm các số thực và thỏa mãn 2 2a i với là đơn vị ảo. A. 0, 2.a b B. 1, 1.2a b C. 0, 1.a b D. 1, 2.a b Câu 19. Trong không gian ,Oxyz cho hai điểm 1;1;1I và 1; 2; .A Phương trình của mặt cầu có tâm và đi qua là A. 2 21 29.x z B. 2 21 5.x z C. 2 21 25.x z D. 2 21 5.x z Câu 20. Đặt 3log ,a khi đó 16log 27 bằng A. 3.4a B. 3.4a C. 4.3a D. 4.3a Câu 21. Kí hiệu 2,z là hai nghiệm phức của phương trình 23 0.z z Giá trị của 2z z bằng A. 5. B. 5. C. 3. D. 10.Trang 3/6 Mã đề thi 001 Câu 22. Trong không gian ,Oxyz khoảng cách giữa hai mặt phẳng : 10 0P z và : 0Q z bằng A. 8.3 B. 7.3 C. 3. D. 4.3 Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình 223 27x x là A. ; . B. 3; . C. 1; . D. ; 3; .  Câu 24. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây A. 2212 .x x  B. 212 .x x  C. 212 .x x D. 2212 .x x  Câu 25. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng .a Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 33.3a B. 33.2a C. 32.3a D. 3.3a Câu 26. Cho hàm số y x có bảng biến thiên như sau Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 27. Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng .a Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 34 2.3a B. 38.3a C. 38 2.3a D. 32 2.3a Câu 28. Hàm số  22log 2f x có đạo hàm A. 2ln 2.2f xx x B.  21.2 ln 2f xx x C. 22 ln 2.2xf xx x D.  22 2.2 ln 2xf xx x Câu 29. Cho hàm số y x có bảng biến thiên như sau Số nghiệm thực của phương trình 2 0f x là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Trang 4/6 Mã đề thi 001 Câu 30. Cho hình lập phương .ABCD D Góc giữa hai mặt phẳng A CD và ABC D bằng A. o30 B. o60 C. o45 D. o90 Câu 31. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3log 2xx bằng A. 2. B. 1. C. 7. D. 3. Câu 32. Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ 1 2,H xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là 2, ,r thỏa mãn 11, 22r h (tham khảo hình vẽ). Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng 330 cm thể tích khối trụ 1H bằng A. 324 cm B. 315 cm C. 320 cm D. 310 cm Câu 33. Họ nguyên hàm của hàm số 4 lnf x là A. 22 ln .x x B. 22 ln .x x C. 22 ln .x C D. 22 ln .x C Câu 34. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi cạnh ,a o60 ,BAD SA a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ đến mặt phẳng SCD bằng A. 21.7a B. 15.7a C. 21.3a D. 15.3a Câu 35. Trong không gian ,Oxyz cho mặt phẳng : 0P z và đường thẳng 2: .1 1x zd   Hình chiếu vuông góc của trên P có phương trình là A. 1.1 5x z   B. 1.3 1x z   C. 1.1 5x z   D. 5.1 1x z  Câu 36. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số 3 26 4y x nghịch biến trên khoảng ; 1 là A. ; . B. 3; .4   C. 3; .4   D. 0; . Câu 37. Xét các số phức thỏa mãn 2 2z z là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là A. 1; . B. 1;1 C. 1;1 . D. 1; . Câu 38. Cho 120dln ln 3( 2)x xa cx  với ,a là các số hữu tỷ. Giá trị của 3a c bằng A. 2. B. 1. C. 2. D. 1. Câu 39. Cho hàm số .y x Hàm số y x có bảng biến thiên như sau Bất phương trình xf m đúng với mọi 1;1x khi và chỉ khi A. 1 .mf e B. 11 .fme  C. 11 .fem D. 1 .mf eTrang 5/6 Mã đề thi 001 Câu 40. Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế. Xếp ngẫu nhiên học sinh, gồm nam và nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng A. 2.5 B. 1.20 C. 3.5 D. 1.10 Câu 41. Trong không gian ,Oxyz cho hai điểm 2; 2; 3; 3; 1A B và mặt phẳng : 0.P z Xét là điểm thay đổi thuộc ,P giá trị nhỏ nhất của 22 3MA MB bằng A. 135. B. 105. C. 108. D. 145. Câu 42. Có bao nhiêu số phức thỏa mãn 22 4z z và 3z i A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 43. Cho hàm số y x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình sinf m có nghiệm thuộc khoảng 0; là A. 1; . B. 1;1 . C. 1; . D. 1;1 . Câu 44. Ông vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 1%/tháng. Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ mỗi tháng là như nhau và ông trả hết nợ sau đúng năm kể từ ngày vay. Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi số tiền mỗi tháng ông ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây A. 2, 22 triệu đồng. B. 3, 03 triệu đồng. C. 2, 25 triệu đồng. D. 2, 20 triệu đồng. Câu 45. Trong không gian ,Oxyz cho điểm 2;1; ,E mặt phẳng : 0P z và mặt cầu 2 2: 36.S z Gọi là đường thẳng đi qua ,E nằm trong P và cắt S tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của là A. 91 .3 8x ty tz t    B. 51 .3x ty tz   C. 21 .3x ty tz   D. 41 .3 3x ty tz t    Câu 46. Một biển quảng cáo có dạng hình elip với bốn đỉnh 2, ,A như hình vẽ bên. Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 200.000 đồng/2m và phần còn lại là 100.000 đồng/2m Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây, biết 28m, 6mA B và tứ giác MNPQ là hình chữ nhật có 3m ?MQ A. 7.322.000 đồng. B. .213 .000 đồng. C. 5.526 .000 đồng. D. 5.782 .000 đồng.Trang 6/6 Mã đề thi 001 Câu 47. Cho khối lăng trụ .ABC C có thể tích bằng 1. Gọi ,M lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AA và .BB Đường thẳng CM cắt đường thẳng A tại ,P đường thẳng CN cắt đường thẳng B tại .Q Thể tích của khối đa diện lồi MPB NQ bằng A. 1. B. 1.3 C. 1.2 D. 2.3 Câu 48. Cho hàm số f có bảng xét dấu của đạo hàm như sau Hàm số 33 3y x đồng biến trên khoảng nào dưới đây A. 1; . B. .; 1 C. 1; . D. 0; Câu 49. Gọi là tập hợp tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình 2( 1) 1) 6( 1) 0m x đúng với mọi x. Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc bằng A. 3.2 B. 1. C. 1.2 D. 1.2 Câu 50. Cho hàm số 4 2f mx nx px qx r , .m r Hàm số y x có đồ thị như hình vẽ bên. Tập nghiệm của phương trình f r có số phần tử là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. ------------------------ HẾT ------------------------