Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học 12 mã đề 13

32356232333534663062393339373232656532303934633164303166643731646363303639373961616636636264623039363866316236333631373033386138
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 12:48 PM ngày 18-06-2018 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 227 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

14Ề THI TH THPT QU GIA 2018Ề ỐMÔN: HÓA BAN KHTNỌ Th gian làm bài: 50 phútờCâu 1: Ch tấ nào sau đây là este?A. CH3 COOH. B. C2 H5 OH. C. CH3 COOC2 H5 D. HCHO. Câu 2: Bóng iườ là bóng cượ mơ tộ khí iọ là khí i,ườ khí này do nhà bác cọ ng iườ Anh Joseph Priestle tìm ra năm 1772, chính nhà khoa cọ này nầ uầ tiên hít ph iả nó đã iườ cặ aụ do đó khí này cượ sử ngụ cho cụ đích gi iả trí nh ngư về lâu dài vi cệ sử ngụ khí này nẫ nếlo nạ th n,ầ oả giác, hoang ng,ưở không làm chủ hành vi… Khí iườ là ch tấ nào sau đây?A. N2 B. N2 O. C. NO2 D. NO.Câu Nhỏ vài gi tọ dung chị loãng I2 vào tặ tắ củ khoai lang tr ngắ thì tặ tắ củ khoai chuy nể thành màu gì?A. màu tím. B. màu vàng. C. màu xanh tím. D. màu đen.Câu Khử mùi tanh aủ cá sau khi đổ ng iườ ta có thể dùng ch tấ nào sau đây ?A. mu ăn. B. gi mấ ăn. C. dung chị NaOH. D. uầ ăn.Câu Ch tấ NH2 -CH2 -COOH có tên iọ là gì?A. Glyxin. B. Alanin. C. Valin. D. Lysin.Câu 6: Ch tấ nào sau đây có th tham gia ph nả ng trùngứ ng ng?ưA. CH3 COOCH=CH2 B. C6 H5 CH=CH2 C. HO-CH2 CH2 -OH. D. C6 H5 CH3 .Câu 7: Kim lo iạ có nhi nóngệ ch yả th nh tấ là:A. Hg. B. Cr. C. Fe. D. Li.Câu 8: Ch tấ ượ iọ là thu cố mu iố hay cượ ph mẩ Nabica dùng để hỗ trợ ng iườ bị đau dạ dày,ch tấ này còn dùng làm trongộ công nghi pệ th cự ph m. Ch tấ là ch tấ nào sau đây?A. NH4 Cl. B. NaHCO3 C. Na2 CO3 D. K2 CO3 .Câu 9: Nguyên Cr có oxi hóa +3 trong pợ ch tấ nào sau đây?A. CrO3 B. CrO. C. H2 Cr2 O7 D. NaCrO2 .Câu 10: Qu ngặ nào sau đây giàu tắ nh nh ngấ hi pặ trong nhiên?ựA. Hematit. B. Xiderit. C. Manhetit. D. Pirit.Câu 11: Tr cướ đây, ng ta th ngườ ườ dùng nh ngữ ngươ soi ngằ Cu vì Cu là kim lo iạA. có tính oẻ B. có tính nẫ nhi tệ .C. có khả năng ph xạ ánh sáng D. kém ho ng,ộ có tính khử uế .Câu 12: Cho vào ngố nghi mệ ml dung chị NaCrO2 2M sau đó cho thêm ml cướ brom 3M, cho thêm dungừ ch NaOHị nế cư uề đồ yên. Dung ch sau ph ngả có màu gì?A. xanh c.ụ B. vàng chanh. C. da cam. D. nâu.Câu 13: Fomalin là dung chị ch tấ có ngồ độ 37% 40% có tính sát khu nẩ dùng để oả qu nả các sinh c. Ch tọ là ch tấ nào sau đây?A. HCHO. B. CH3 CHO. C. CH3 COOH. D. C2 H5 OH.Câu 14 Ph nả ngứ nào sau đây phù hình vẽ thí nghiệ m?Trang /5 Mã đề thi 132A. Ca(OH)2 (r n)ắ 2NH4 Cl (r n)ắ CaCl2 2NH3 ↑+ 2H2 O.B. 2KClO3 (r n)ắ 2KCl 3O2 ↑C. 2Al 2H2 NaOH 2NaAlO2 3H2 ↑D. Fe (r n)ắ 2HCl (dd) FeCl2 H2 ↑Câu 15: Nguyên Feử có 26 electron, đi uề kh ng nh nào sau đây là sai ?A. Nguyên Feử dễ nh ngườ 2e phân 3d tr thành ion Feở 2+.B. tắ 26, thu cở nhóm VIIIB, chu kì aủ ngả tu hoànầ .C. uấ hình electron nguyên tử Fe là [Ar]3d 64s 2.D. Trong các ch t,ấ có oxi hóa tr ngư là +2 và +3.Câu 16 nẫ 10 lit nỗ pợ ch aứ N2 và CO2 (đktc) đi qua dung chị ch aứ 0,2 mol Ca(OH)2 sauph nả ngứ hoàn toàn thu 10ượ gam a.ủ Ph nầ trăm th tích khí N2 nhỏ nh tấ trong pỗ Alà :A. 22,4%. B. 77,6%. C. 67,2%. D. 32,8%.Câu 17 Cho 0,01 mol amino axit tác ngụ aừ đủ iớ 80 ml dung chị HCl 0,125 M. Cô nạdung chị thu cượ 1,835 gam mu iố Phân kh aử là:A. 97. B. 120. C. 147. D. 150.Câu 18 tố cháy hoàn toàn 10 gam tộ este nơ ch cứ chạ hở phân nhánh Y, nẫ nỗ pợ nảph mẩ vào bình ngự cướ vôi trong ,ư sau ph nả ngứ thu cượ 50 gam tế aủ và kh iố ngượbình tăng 29,2 gam Khi th yủ phân hoàn toàn 10 gam este trên ngằ dung ch NaOH thu nhượ ỏh 4,6 gam ancolZ. Phát bi uể nào sau đây không chính xác ?A. Công th cứ phân aử là C5 H8 O2 .B. Ch tấ dùng để đi uề chế th yủ tinh cơ plexiglat .C. Ch tấ là thành ph nầ chính trong ngồ có nồ .D. Ch tấ không có ngồ phân hình cọ .Câu 19 công th cứ C8 H10 là nẫ xu aấ benzen, không tác ngụ Natri là :A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 20 Cho các phát bi sau :(a) Không nên dùng u,ầ mỡ ngộ th cự lâu trong không khí(b) là nh ngữ li polimeậ hình dài, nhả nh nhớ ị(c) Ch có các monome ch các liên có thế tham gia ph nả ngứ trùng polimeợ ạ(d) uầ tế các polime là nh ngữ ch tấ n,ắ không bay i, có nhi nóngơ ch yả xác nhị(e) Sự đông tụ và tế aủ protein yả ra khi đun nóng ho cặ cho axit, bazo hay tộ số mu iố vào dung ch protein(f) Cao su uư hóa có tính đàn i,ồ ch uị nhi t,ệ lâu mòn, khó tan trong các dung môi nơ cao su th ng.ườS phát bi uể đúng là :A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 21 Cho các ch tấ nắ sau AgNO3 NH4 HCO3 NH4 NO2 KMnO4, CaCO3 NaNO3 ,NH4 Cl, NaHCO3 ch tấ khi nhi phân có nả ph làẩ ch tấ ?A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.Câu 22 Oxi hoá 12,8 gam CH3 OH (có xúc tác) thu đượ ph X. Chia thành 2ph ng nhau. Ph cho tác ng dung ch AgNO3 /NH3 dư thu đượ 64,8 gam Ag. Ph 2ph ng 30 ml dung ch KOH 2M. Hi su quá trình oxi hoá CH3 OH là :A. 60%. B. 45%. C. 30%. D. 90%.Câu 23: Cho 0,4 mol ancol no, nơ ch c, cậ 1, là ngồ đẳ ng ti pế đun nóngvớ H2 SO4 đặ 140 OC thu đượ 7,704 gam ete. Tham gia ph ngứ ete hoá có 50%lượ ng ancol có kh lố ượ ng phân nh và 40% lượ ng ancol có kh lố ượ ng phân n. Tên ic ancol trong là :A. metanol và etanol. B. etanol và propan-1-ol.C. propan-1-ol và butan-1-ol. D. pentan-1-ol và butan-1-ol.Câu 24: Cho 400 ml dung chị mồ AlCl3 mol/l và Al2 (SO4 )3 mol/l tác ngụ iớ 612 mldung ch NaOH 1M. Sau khi ph nả ngứ tế thúc thu cượ 8,424 gam a. tặ khác, khi cho 400ml dung ch Eị tác ngụ dung ch BaCl2 thì thu cư ượ 33,552 gam a. lế là :A. 4. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 25: nỗ pợ mồ Mg, MgO, MgCO3 Cho 18,96 gam nỗ pợ tác ngụ aừ đủ iớ dungd chị ch aứ gam axit acrylic thu cượ 5,376 lít nỗ pợ khí (đktc) có tỉ kh iố so iớ hiđro là 13,25và dung ch mu Y. Giáị tr aủ là:A. 52,56 B. 53,28 C. 51,84 D. 50,40 .Câu 26: Th hi các thí nghi mệ sau nhi đở phòng:(1) Nh dungỏ chị Na2 CO3 loãng vào dung ch Al(NOị3 )3 .(2) Nhỏ từ dungừ chị aOH vào dung chị Zn SO4 .(3) Cho KOH vào dung chị Ca(HCO3 )2 .(4) cụ khí H2 vào dung ch K2 Cr2 O7 trong môi tr ngườ H2 SO4 loãng.(5) Cho CH2 =CH-CH3 tác ngụ dungớ ch KMnOị4(6) cụ khí CO2 dư vào dung ch C6 H5 ONa(7) Cho dung ch AgNO3 tác ngụ dung ch Hị3 PO4(8) cụ khí CO2 dư vào dung ch Cị6 H5 NH3 ClS thí nghi mệ sau khi thúc ph nả ngứ có aế là :A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.Câu 27: Đi nệ phân (v iớ đi nệ cự tr )ơ 200 ml dung chị CuSO4 ngồ độ mol/l, sau tộ th iờ gianthu cượ dung chị có kh iố ngượ gi mả gam so iớ dung chị ban u.ầ Cho 16,8 gam tộ Fevào Y, sau khi các ph nả ngứ yả ra hoàn toàn, thu cượ 12,4 gam kim lo i. Giáạ tr aủ là :A. 2,25. B. 1,5. C. 1,25. D. 3,25.Câu 28: Khi cho 13,8 gam glixerol tác ngụ iớ axit fomic thì thu cượ pợ ch tấ uữ cơ cókh iố ngượ ngằ 1,18 kh ngầ ượ ch tấ ban u.ầ Bi có 73,35% ngượ ch tấ chuy nể hóathành ch tấ E. ngổ nguyên tử có trong phân là:ửA. 16. B. 14. C. 18. D. 20.Câu 29: tộ nỗ pợ mồ H2 và N2 Ti nế hành ph nả ngứ ngổ pợ NH3 từ nỗ pợ trong đi uềki nệ thích pợ thì thu cượ nỗ pợ Y. Bi tế phân tử kh iố trung bình aủ và nầ tượ là 7,2 và7,826. Tính hi su tấ ngổ NH3 ?A. 60,6%. B. 17,39%. C. 15 D. 20% .Câu 30: Cho các kim lo iạ và các dung ch:ị Al, Cu, Fe(NO3 )2 HNO3 loãng, HCl, AgNO3 tác ngụv iớ nhau ngừ đôi t. ch tấ yả ra ph nả ngứ là:A. 11. B. 8. C. 9. D. 10.Câu 31: Cho các ch tấ sau: (NH4 )2 SO4 CH3 COONH4 CH2 (NH2 )COOH; HCOOCH3 C6 H5 ONa;CH2 =CHCOOH; NaHCO3 Al(OH)3 (NH4 )2 CO3 Số ch tấ aừ tác ngụ cượ iớ dung chị HCl,v aừ tác ngụ dungớ chị KOH là:A 5. B. 6. C. 7. D. 8.Câu 32: Hóa iơ 3,35 gam mồ CH3 COOH, HCOOC2 H5 CH3 COOCH3 CH3 COOC2 H5 thu cượ1,68 lít iơ (ở 136,5 0C và áp su tấ atm). cháyố hoàn toàn 6,7 gam nỗ pợ trên thì thu cượm gam H2 O. Giá trị là :A. 2,7 gam. B. 3,6 gam. C. 2,25 gam. D. 4,5 gam.Câu 33 Nung nóng butan iớ xúc tác thích pợ thu cượ 22,4 lít (đktc) nỗ pợ khí mồC4 H10 C4 H8 C4 H6 C4 H4 và H2 Cho toàn bộ ph nả ngứ hoàn toàn iớ bình ngự dung chị Br2 dưth yấ bình Br2 tăng gam. Tính giá tr bi tế kh aủ so hidro ngằ 20,3 ?A. 24. B. 48. C. 12. D. 17.Câu 34: tộ bình kín ch aứ các ch tấ sau: axetilen, vinylaxetilen, hiđro (1,1 mol) và tộ ít tộniken (trong đó tỉ lệ số mol axetilen và vinylaxetilen là 1:1). Nung nóng bình tộ th iờ gian, thu cượh nỗ pợ khí có tỉ kh iố so iớ H2 ng 245/12. Khí ph nả ngứ đừ iớ AgNO3 (trong dungd chị NH3 ), thu 0,6ượ mol nỗ pợ tế aủ và 13,44 lít nỗ pợ khí (đktc). Bi tế nỗ pợ khíY có tỉ kh iố so iớ heli ngằ 127/12 và nỗ pợ ph nả ngứ iố đa iớ 0,5 mol Br2 trong dung ch.ịKh iố ngượ tế aủ nh tầ giá tr nào sau đây?A. 72 gam. B. 104 gam. C. 120 gam. D. 130 gam.Câu 35: tộ nỗ pợ mồ este nơ ch cứ X, (MX My ). Đun nóng 12,5 gam nỗ pợ iớm tộ ngượ dung chị NaOH aừ đủ thu cượ 7,6 gam nỗ pợ mồ ancol là ngồ ngẳ kếti pế và nỗh pợ hai mu iố Z. tố cháy 7,6 gam thu cượ 7,84 lít khí CO2 (đktc) và gam H2 O. Ph nầ trămkh iố ngượ aủ X, trong là:ỗ ượA. 59,2%; 40,8% B. 50%; 50%. C. 40,8%; 59,2%. D. 66,67%; 33,33%.Câu 36: Cho gam tộ Mg vào dung chị nỗ pợ KNO3 và H2 SO4 đun nh ,ẹ trong đi uề ki nệ thíchh p,ợ nế khi ph nả ngứ yả ra hoàn toàn thu cượ dung chị A; 1,792 lít nỗ pợ khí (đktc)g mồ ai khí không màu, trong đó có tộ khí hóa nâu ngoài không khí và còn iạ 0,44 gam ch tấ nắkhông tan. Bi tế tỉ kh iố iơ aủ iố iớ H2 là 11,5. nạ nẩ th nậ dung chị thu cượ mgam mu iố khan E. Tính ph nầ trăm kh ngề ượ mu ch aứ trong E?A. 31,08%. B. 44,79%. C. 22,39%. D. 36,04%.Câu 37: Hòa tan tế 35,52 gam nỗ pợ mồ FeCl2 Mg, Fe(NO3 )2 và Al vào dung chị ch aứ0,816 mol HCl thu cượ dung chị và 3,2256 lít khí NO (dktc). Cho từ từ AgNO3 vào dung ch Yịđ nế khi ph nả ngứ hoàn toàn thì ngượ AgNO3 iố đa là 1,176 mol, thu cượ 164,496 gam tế a;ủ0,896 lít khí NO2 là nả ph mẩ khử duy nh tấ (đktc) và dung chị ch aứ gam ch tấ tan uề làmu i.ố Giá trị nầ nh tấ giá tr nào sau đây?A. 44 gam. B. 43 gam. C. 86 gam. D. 88 gam.Câu 38: Cho pợ ch tấ (ch aứ C, H, O), có chạ không phân nhánh, chỉ ch aứ tộ lo iạ nhómch cứ tác ngụ aừ tế 91,5 ml dung chị NaOH 25% (D 1,28 g/ml). Sau khi ph nả ngứ yả ra hoàntoàn thu cượ dung ch Yị ch aứ mu axit uữ cơ Z, nỗ Tợ mồ hai ancol ch c,ứno, ch (ạ khi oxi hóa ngằ CuO thu cượ các ch tấ uữ cơ uề tham gia ph nả ngứ tráng c).ạĐể trung hoà hoàn toàn dung chị nầ dùng 153 ml dung chị HCl M. Cô nạ dung chị sau khitrung hoà thì thu cượ nỗ pợ có kh iố ngượ 6,36 gam và 47,202 gam nỗ pợ mu iố khan.Đi uề kh ngẳ nhị nào sau đây không chính xác?A. Có công th cứ .B. ch tấ có phân tử kh là 216ố .C. Axit dùng để nả xu nilonấ 6,6.D. Đun nóng Tỗ H2 SO4 170ở 0C thu cượ anken .Câu 39: X, (MX MY là hai peptit chạ ,ở nơ kém nhau tộ liên tế peptit. Đun nóng 73,16gam nỗ pợ ch aứ X, và este (C5 H11 O2 N) iớ dung chị NaOH aừ ,ủ ch ngư tấ dung chịsau ph nả ng,ứ thu cượ 4,6 gam ancol tylic và nỗ pợ ch aứ mu iố aủ aminoaxit thu cộcùng dãy ngồ ngẳ kế ti pế nhau. tố cháy toàn bộ mu iố nầ dùng 71,232 lit O2 đktc, thu đượ cCO2 H2 O, N2 và 53 gam Na2 CO3 Ph nầ trăm kh ngố ượ củ trong nh giátr nào sau đây?A. 45%. B. 57% C. 16%. D. 27%.Câu 40: Hòa tan hoàn toàn nỗ pợ mồ Mg, MgO, Fe3 O4 và Fe(NO3 )2 trong đó oxi chi mế kh iố ngượ nỗ pợ X) trong dung chị HCl dư th yấ có 4,61 mol HCl ph nả ng.ứ Sau khi các ph nảngứ yả ra xong thu cượ dung chị chỉ ch aứ 238,775 gam mu iố clorua và 14,56 lít (đk tc) nỗh pợ khí mồ69NO, H2 nỗ pợ có tỉ kh iố so iớ H2 là Thêm dung chị NaOH dư vào Y, sau ph nả ngứ thu cượ13k tế aủ Z. Nung trong không khí nế kh iố ngượ không iổ cượ 14 ,2 gam ch tấ nắ T. Ph nầ trăm kh iố lượ ng Fe3 O4 trong nầ nh giá tr nào sau đây?A. 13%. B. 32%. C. 24%. D. 27%.----------- ----------ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ MÔN HÓATr ng THPT ườ Chuyên Lam nơ Thanh Hóa nầ –2018 11 21 31 B2 12 22 32 D3 13 23 33 C4 14 24 34 C5 15 25 35 A6 16 26 36 C7 17 27 37 D8 18 28 38 D9 19 29 39 B10 20 30 40