Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

ĐÊ LUYỆN THI ĐẦU NĂM MÔN TOÁN 11

63636465333237666134636465653634303434643030396330346465613164336334616634613964393239333331393635663137633062626436616163386463
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 09:10 PM ngày 13-08-2018 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 244 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

400 Trắc nghiệm hình học không gian Tải về máy file WORD: http://123link.pw/oj0KK NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN (Mà ĐỀ 01) C©u Cho khối lăng trụ tam giác ABCA’B’C’ có thể tích là V. Gọi I, lần lượt là trung điểm hai cạnh AA’ và BB’. Khi đó thể tích của khối đa diện ABCIJC’ bằng A. 34��. B. 45��. C. 23��. D. 35��. C©u Cho hình chóp tam giác S.ABC. Gọi M,N, lần lượt là trung điểm của SB, SC Khi đó, tỉ số thể tích bằng bao nhiêu? A. B. C. D. C©u Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Tính theo khoảng cách giữa A’B và B’D. Gọi M, N, lần lượt là trung điểm BB’, CD, A’D’. Góc giữa MP và C’N là: A. 600 B. 450 C. 900 D. 300 C©u Cho hìnH lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Tính theo khoảng cách giữa A’B và B’D A. �√6 B. �√6 C. �√3 D. �√3 C©u Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với (ABC), AC=AD=4; AB=3; BC=5. Khoảng cách từ đến (BCD) là: A. 617 B. 2√317 C. 12√34 D. √617 C©u Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh tâm O, SA và vuông góc với (ABCD). Gọi I, lần lượt là trung điểm SC, AB. Khoảng cách từ đến đường thẳng CM là: A. �√32 B. �√1010 C. �√3010 D. 2�√55 C©u Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh biết SA vuông góc với đáy ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 600. Tính thể tích hình chóp. A. �3√59 B. �3√38 C. Đáp án khác D. �33 C©u Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a. Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ là: A. B. C. D. C©u Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi M, lần lượt là trung điểm AD, BB’. Cosin góc hợp bởi MN và AC’ là: a22 a2 a4 a2 VABCNMVS.ABC 43 14 342 A. √24 B. √53 C. √23 D. √33 C©u 10 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60, cạnh AB a. Tính thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng A. B. C. D. C©u 11 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có thể tích là V. Gọi và là trung điểm A’B’ và B’C’ thì thể tích khối chóp D’.DMN bằng? A. B. C. D. C©u 12 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, cạnh đáy bằng a. Cho góc hợp bởi (A’BC) và mặt đáy là 300. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là: A. B. C. D. C©u 13 Cho hình chóp SABC với ���⊥���,���⊥���,���⊥���,���=�,���=�,���=�. Thể tích hình chóp bằng A. 13���. B. 19���. C. 16���. D. 23���. C©u 14 Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA a, đáy ABC là tam giác vuông cân có AB BC a. Gọi B’ là trung điểm của SB, C’ là chân đường cao hạ từ của tam giác SAC. Thể tích của khối chóp S.AB’C’ là: A. B. Đáp án khác C. D. C©u 15 Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy =a, tâm O. Gọi M, lần lượt là trung điểm SA và BC. Biết góc giữa MN và (ABCD) là 600. Độ dài đoạn MN là: A. �2 B. �√22 C. �√52 D. �√102 C©u 16 Nếu một đa diện lồi có số mặt và số đỉnh bằng nhau Mệnh đề nào sau đây là đúng về số cạnh đa diện? A. Phải là số lẻ B. Gấp đôi số mặt C. Phải là số chẵn D. Bằng số mặt C©u 17 Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy =a, tâm O. Gọi M, lần lượt là trung điểm SA và BC. Biết góc giữa MN và (ABCD) là 600. Độ dài đoạn MN là: A. �2 B. �√52 C. �√102 D. �√22 C©u 18 Cho hình chóp SABCD có đáy là một hình vuông cạnh a. Các mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, còn cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 300. Thể tích của hình chóp đã cho bằng A. ��3√64. B. ��3√63. C. ��3√69. D. ��3√69. 3334a 33a 334a 334a 2V 8V 16V 4V 336a 318a 36a 34a3 324a3 312a3 38a3400 Trắc nghiệm hình học không gian Tải về máy file WORD: http://123link.pw/oj0KK C©u 19 Một hình tứ diện đều cạnh có đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay, còn đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Khi đó, diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay là: A. B. C. D. C©u 20 Đáycủalăng trụđứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đềucạnh a=4 vàdiệntích tam giác A’BC=8. Tínhthểtíchkhốilăng trụ. A. 4√3 B. 8√3 C. Kết quả khác D. 2√3 C©u 21 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, gọi M,N,P và lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC và SD. Khi đó, tỉ số thể tích bằng bao nhiêu? A. B. C. 16 D. C©u 22 Tam giác SAB đều cạnh và hình chữ nhật ABCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau,góc giữa (SAB) và (SCD) bằng 45 độ.Tính hình chóp S.ABCD A. B. C. D. C©u 23 Cho các phát biểu sau đây về hình chóp đều Hình chóp có tất cả các cạnh bên bằng nhau là hình chóp đều. II. Hình chóp có đáy là đa giác đều và chân đường cao là tâm đường tròn ngoại tiếp đáy là hình chóp đều III. Hình chóp có các cạnh đáy bằng nhau và các cạnh bên tạo với đáy các góc bằng nhau là hình chóp đều. IV. Hình chóp có các cạnh bên bằng nhau và chân đường cao trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đáy là hình chóp đều. Phát biểu nào đúng trong các phát biểu trên: A. II, III B. II, IV C. II, III, IV D. III, IV C©u 24 Cho hình chóp hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, đường cao của hình chóp bằng Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng A. B. C. Đáp số khác D. C©u 25 Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại B. Cạnh SA vuông góc với đáy AB SA thì khoảng cách từ đến mp(SBC) là? A. 12 B. C. D. C©u 26 Cho khối tứ diện đều ABCD. Điểm thuộc miền trong của khối tứ diện sao cho thể tích các khối MBCD, MCDA, MDAB, MABC bằng nhau. Khi đó A. cách đều tất cả các mặt của khối tứ diện đó. B. Tất cả các mệnh đề trên đều đúng. 2133a 22a 2132a 2123a 34a 36a 349a 39a 32a 030 045 060 125 35 65 VS.ABCDVS.MNPQ 14 1164 C. cách đều tất cả các đỉnh của khối tứ diện đó. D. là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của cạch đối diện của tứ diện C©u 27 Cho hình lập phương �����′�′�′�′ cạnh tâm O. Khi đó thể tích khối tứ diện AA’BO là A. ��39. B. ��3√23. C. ��312. D. ��38. C©u 28 Cho khối chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông với (ABC), SA a. Khoảng cách giữa AB và SC bằng A. B. C. D. C©u 29 Cho hình chóp S.ABC đáy tam giác ABC đều cạnh và SA vuông góc với đáy, SA=a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC là: A. B. C. D. C©u 30 Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’ có đáy là một hình thoi và hai mặt chéo ACC’A’, BDD’B’ đều vuông góc với mặt phẳng đáy. Hai mặt này có diện tích lần lượt bằng 100 ��2,105 ��2 và cắt nhau theo một đoạn thẳng có độ dài 10 cm. Khi đó thẻ tích của hình hộp đã cho là A. 225√5 ��3. B. 235√5 ��3. C. 525 ��3. D. 425 ��3. C©u 31 Hình hộp chữ nhật có kích thước a,b,c thì đường chéo có độ dài là A. B. C. D. C©u 32 Đáy của một hình chóp SABCD là một hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ dài bằng a. Thể tích khối tứ diện SBCD bằng A. ��33. B. ��34. C. ��36. D. ��38. C©u 33 Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, là trung điểm của AB và CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng qua đồng thời song song với: A. MN B. DC C. AM D. AC C©u 34 Trên nửa đường tròn đường kính AB 2R, lấy điểm sao cho khác và B. Kẻ CH vuông với AB tại H, gọi là trung điểm của CH. Trên nửa đường thẳng Ix vuông với mặt phẳng (ABC), lấy điểm sao cho Nếu chạy trên nửa đường tròn thì A. Mặt (SAB) và (SAC) cố định. B. Mặt (SAB) cố định và tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABI luôn chạy trên đường cố định. C. Tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABI luôn chạy trên đường cố định và đoạn nối trung điểm của SI và SB không đổi. D. Mặt (SAB) cố định và điểm luôn chạy trên một đường tròn cố định C©u 35 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA BC a, SA= và vuông góc 147a 217a 217a 2114a 217 2a 77 147 2a 217 2 22d 2 2d 2 2/ 2D 2 222d 090ASB400 Trắc nghiệm hình học không gian Tải về máy file WORD: http://123link.pw/oj0KK với đáy. Gọi M, lần lượt là trung điểm AB và AC. Cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là: A. √22 B. √32 C. 12 D. √23 C©u 36 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều. Mặt (A’BC) tạo với đáy một góc 300 và diện tích tam giác A’BC bằng 8. Tính thể tích khối lăng trụ. A. 16√3 B. 8√3 C. 4√3 D. Đáp án khác C©u 37 Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có tất cả các cạnh bằng a. Tính thể tích khối chóp SABCD theo A. B. C. D. C©u 38 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh tâm O, SA �√3 và vuông góc với (ABCD). Gọi là trọng tâm tam giác SAB. Khoảng cách từ đến mặt phẳng (SAC) là: A. �√24 B. �2 C. �√26 D. �√32 C©u 39 Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy =a, tâm O. Gọi M, lần lượt là trung điểm SA và BC. Biết góc giữa MN và (ABCD) là 600. Cosin góc giữa MN và (SBD) là: A. √34 B. 25 C. √55 D. √105 C©u 40 Cho khối chóp tứ giác đều SABCD. Một mặt phẳng (��) qua A, và trung điểm của SC. Tính tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó. A. 37 B. 35 C. 38 D. 58 C©u 41 Cho khối chóp tứ giác SABCD có tất cả các cạnh có độ dài bằng a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD A. �3√36 B. Đáp án khác C. �33 D. �3√56 C©u 42 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, Hinh chiếu lên (ABCD) là trung điểm của cạnh AB. Tính thể tích của khối chóp A. B. C. D. C©u 43 Cho tứ diện ABCD. Giả sử tập hợp điểm trong không gian thỏa mãn với là một độ dai không đổi thì tập hợp nằm trên A. Nằm trên đường tròn tâm với là trung điểm đường nối cạnh đối) bán kính R=a B. Nằm trên mặt cầu tâm với là trung điểm đường nối cạnh đối bán kính R= a/4 C. Nằm trên mặt cầu tâm với là trung điểm đường nối cạnh đối bán kính R= a/2 D. Nằm trên mặt cầu tâm với là trung điểm đường nối cạnh đối bán kính R= a/3 C©u 44 Thể tích của khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng là: A. B. C. D. 336a 333a 332a 326a 132aSD 323a 33a 312a 323a MA MB MC MD a 334a 332a 3312a 32a6 C©u 45 Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB a; AD=, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy bằng Tính thể tích của khối chóp SABCD theo A. B. C. D. C©u 46 Cho hình chóp tam giác S.ABC có AB=5a, BC=6a, CA=7a. Các mặt bên SAB, SBC, SCA tạo với đáy một góc 600. Tính thể tích khối chóp. A. 5√3�3 B. 8√3�3 C. 6√3�3 D. 7√3�3 C©u 47 Cho hình chóp S.ABC có và SA=1 SB=2 SC=3. Khi đó thể tích khối tứ diện ABCD là A. B. C. D. C©u 48 Có thể chia một hình lập phương thành bao nhiêu tứ điện bằng nhau? A. Vô số B. C. D. Không chia được C©u 49 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có là tâm của ABCD. Tỷ số thể tích của khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp là? A. B. C. D. C©u 50 Hình chóp với đáy là tam giác có các cạnh bên bằng nhau thì chân đường cao hạ từ đỉnh xuống đáy là? A. Trung điểm cạnh của đáy B. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác đáy C. Tâm đường tròn ngoại tiếp đáy D. Trọng tâm của đáy C©u 51 Cho tứ diện dều ABCD cạnh a. Gọi là trung điểm CD. Cosin góc hợp bởi MB và AC là: A. √35 B. √33 C. √36 D. √34 C©u 52 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Tính theo khoảng cách giữa A’B và B’D A. �√6 B. �√3 C. �√6 D. �√3 C©u 53 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được khối đa diện lồi B. Khối hộp là khối đa diện lồi C. Khối tứ diện là khối đa diện lồi D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi C©u 54 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SB và (ABC) bằng 600. Tính thể tích của khối chóp A. B. C. D. C©u 55 Gọi m,c,d lần lượt là số mặt số cạnh số đỉnh của hình đa diện đều Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Có một hình đa diện mà m,c,d đều là số chẵn B. m,c,d đều số lẻ 2a 060 332a 36a 33a 32a 0ASB BSC CSA 60 22 23 26 212 12 13 14 16 34a 32a 336a 3312a400 Trắc nghiệm hình học không gian Tải về máy file WORD: http://123link.pw/oj0KK C. Có một hình đa diện mà m,c,d đều là số lẻ D. m,c,d đều số chẵn C©u 56 Thể tích của khối tứ diện đều cạnh bằng: A. B. C. D. C©u 57 Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. B. C. D. C©u 58 Cho tứ diện dều ABCD cạnh a. Gọi là trung điểm CD. Cosin góc hợp bởi MB và AC là: A. √33 B. √35 C. √36 D. √34 C©u 59 Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau: A. Diện tích mặt chéo của khối lập phương cạnh là B. Tứ diện đều cạnh 2a có đường cao là C. Trong khối đa diện lồi số cạnh luôn lớn hơn số đỉnh D. Mỗi kích thước của khối hộp chữ nhật tăng lên lần thì thể tích tăng lên lần. C©u 60 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh tâm O, SA �√3 và vuông góc với (ABCD). Gọi là trọng tâm tam giác SAB. Khoảng cách từ đến mặt phẳng (SAC) là: A. �√32 B. �2 C. �√26 D. �√24 C©u 61 Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy =a, tâm O. Gọi M, lần lượt là trung điểm SA và BC. Biết góc giữa MN và (ABCD) là 600. Cosin góc giữa MN và (SBD) là: A. √34 B. √105 C. 25 D. √55 C©u 62 Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với (ABC), AC=AD=4; AB=3; BC=5. Khoảng cách từ đến (BCD) là: A. 617 B. 2√317 C. 12√34 D. √617 C©u 63 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh tâm O, SA và vuông góc với (ABCD). Gọi I, lần lượt là trung điểm SC, AB. Khoảng cách từ đến đường thẳng CM là: A. �√32 B. �√1010 C. �√3010 D. 2�√55 C©u 64 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCDA’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a, đường chéo AC’ tạo với mặt bên (BCC’B’) một góc �� (0<��<450). Khi đó thể tích của khối lăng trụ bằng A. �3√cot2��+1. B. �3√����2��. C. �3√cot2��−1. D. �3√tan2��−1. 3212a 3612a 3312a 334a 22a a338 C©u 65 Hình lăng trụ đều là A. Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau B. Lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều C. Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau D. Lăng trụ có đáy là tam giác đều và cạnh bên vuông góc với đáy C©u 66 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Tính theo khoảng cách giữa A’B và B’D. Gọi M, N, lần lượt là trung điểm BB’, CD, A’D’. Góc giữa MP và C’N là: A. 600 B. 900 C. 450 D. 300 C©u 67 Cho hình chóp SABCD có đáy là một hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, còn cạnh bên SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 300. Thể tích hình chóp đó bằng A. ��3√33. B. ��3√22. C. ��3√23. D. ��3√24. C©u 68 Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại với AC=a, ���̂=600biết BC’ hợp với (AA’C’C) một góc 300. Tính thể tích lăng trụ. A. Đáp án khác B. �3√6 C. 2�3√2 D. �3√5 C©u 69 Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D có cạnh bằng a. Tính thể tích khối tứ diện ACB’D’ theo A. B. C. D. C©u 70 Đáy của một hình hộp đứng là một hình thoi có đường chéo nhỏ bằng và góc nhọn bằng ��. Diện tích của một mặt bên bằng S. Thể tích của hình hộp đã cho là A. ����������2. B. 12����������. C. ���������2. D. ����������. C©u 71 Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều, BCD là tam giác vuông cân tại D, (���)⊥(���) và AD hợp với (BCD) một góc 600. Tính thể tích tứ diện ABCD A. �3√59 B. �3√39 C. �3√79 D. Đáp án khác C©u 72 Cho hình trụ có bán kính bằng 10 và khoáng cách giữa hai đáy bằng 5. Tính diện tích toàn phần của hình trụ bằng A. B. Đáp số khác C. D. C©u 73 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh bên bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy là Thể tích khối chóp S.ABCD là A. B. C. D. C©u 74 Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. Một điểm tùy thuộc SA. Mặt phẳng (P) qua cắt hình chóp theo thiết diện là một đa giác có cạnh. Giá trị lớn nhất của là A. B. C. D. C©u 75 Cho khối chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông với (ABC), SA a. Khoảng cách giữa AB và SC bằng 36a 34a 32a 33a 200 300 250 34a3cos2asina 34a3cosasina 34a3cosasin2a 34a3cos2asina400 Trắc nghiệm hình học không gian Tải về máy file WORD: http://123link.pw/oj0KK A. B. C. D. C©u 76 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh A’A A’B A’C cạnh A’A tạo với mặt đáy góc 600 thì thể tích lăng trụ là? A. B. C. D. Đáp án khác C©u 77 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên (SAB) là tam giác đều và vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD là A. B. C. D. C©u 78 Cho hình chóp S.ABC. Gọi A’, B’ lần lượt là trung điểm của SA, SB. Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C và S.ABC bằng: A. B. C. D. C©u 79 Gọi là thể tích của hình chóp SABCD. Lấy A’ trên SA sao cho SA’ 1/3 SA. Mặt phẳng qua A’ song song đáy hình chóp cắt SB SC SD tại B’ ;C’ ;D’.Tính thể tích khối chóp S.A’B’C’D’ A. B. C. D. Đáp án khác C©u 80 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA BC a, SA= và vuông góc với đáy. Gọi M, lần lượt là trung điểm AB và AC. Cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là: A. √32 B. √22 C. √23 D. 12 C©u 81 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có A’C và A’C tạo với đáy góc 300 tạo với mặt (B’CC’B) góc 450. Tính thể tích của hình hộp? A. B. C. D. C©u 82 Cho S.ABCD ABCD là hình thoi cạnh 2a tâm O, SA=SC;SB=SD=a, góc giữa SD và mp (ABCD) bằng 600. Thể tích khối chóp S.ABCD là A. B. C. D. C©u 83 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC A. B. C. D. C©u 84 Cho hình chóp tam giác SABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc, SA=1, SB=2, SC=3. Tính thể tích khối chóp SABC A. B. C. 2/3 D. C©u 85 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang vuông tại và B, SA vuông góc với mặt phẳng 147a 217a 217a 2114a 334a 332a 333a 14 12 27V 3V 9V 28 26 24 18 63a 23a 33a 66a 32a3 312a3 34a3 36a3 352a3 354a3 52a3 54a310 (ABCD), AB BC =a, AD 2a thì góc giữa mặt phẳng (SAD) và (SCD) bằng A. B. C. D. C©u 86 Tính thể tích khối tứ diện đều ABCD có cạnh bằng A. B. C. D. C©u 87 Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông tại với BC=2AB=2a. Gọi là trung điểm BC và SM tạo với mặt đáy một góc Khi đó thể tích khối chóp S.ABC là A. B. C. D. C©u 88 Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hìnhvuông, tam giác A’AC vuông cân và A’C Thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’là A. B. C. D. C©u 89 Cho hình chóp S.ABC, tam giác ABC vuông cân tại A. Tam giác SAB vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông đáy, khoảng cách SB và AC là a. Thể tích khối chóp S.ABC là A. B. C. D. C©u 90 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi M, lần lượt là trung điểm AD, BB’. Cosin góc hợp bởi MN và AC’ là: A. √24 B. √33 C. √23 D. √53 C©u 91 Hình lập phương có mấy tâm đối xứng A. B. C. D. C©u 92 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ cóđáylà hình chữ nhật với AB=√3 AD=√7. Hai mặt bên (ABB’A’) và (ADD’A’) lần lượt tạo với đáy những góc 450 và 600. Tính thể tích khối hộp nếu biết cạnh bên bằng 1. A. B. C. Đáp án khác D. C©u 93 Hình lăng trụ đều là: A. Lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều B. Lăng trụ có đáy là tam giác đều và cạnh bên vuông góc với đáy C. Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau D. Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau C©u 94 Khối lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy là một tam giác đề cạnh �, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300. Hình chiếu của đỉnh A’ trên mặt phẳng đáy (ABC) trùng với trung điểm cạnh BC. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là A. ��3√33. B. ��3√34. C. ��3√38. D. ��3√312. 0; 45SC ABCD 045 060 6arccos3 030 334a 326a 324a 3212a 060 3aV6 3aV2 3a3V2 3a3V6 224a3 248a3 216a3 28a3 32a3 23a3 216a3 36a3