Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

ĐÊ LUYỆN THI ĐẦU NĂM MÔN TOÁN 11

f7b4b0ac0c514b0a6ae940d982bfdaa3
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-08-13 21:11:11 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 238 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

PHÉP NH TI NỊ ẾBài Trong ph ng oxy cặ ho 2; 4)M- và (5; 2)u=r .Tìm M’ là nh qua ủuTrBài Trong ph ng oxy cặ ho 5( )2 3A và 2( )2 3u-=r Tìm A’ là nh qua ủuTrBài Trong ph ng oxy cặ ho (7; 2)A và 1; 3)B- Bi ế( )uB A=r tìm ủurBài Trong ph ng oxy cặ ho 1( 1; )3M- và 5; 3)N- Bi ế( )uN M=r tìm ủurBài Trong ph ng oxy cặ ho 0d y+ và 3;1)u= -r Tìm d’ là nh qua ủuTrBài Trong ph ng oxy cặ ho 0x yD và 1;1)a= -r Tìm d’ là nh qua ủaTrBài Trong ph ng oxy cho ng tròn (C) có ph ng trình (x-1)ặ ườ ươ (y+2) =4 và vect ơ(2; 1)v= -r Tìm nh ủ(C) qua vTrBài Trong ph ng oxy cho ng tròn (C) có ph ng trình (x 3)ặ ườ ươ (y và vect ơ(4; 3)v= -r Tìm nhảc (C) qua ủvTrBài Trong ph ng oxy cho ng tròn (C) có ph ng trình ườ ươ2 22 0x y+ và vect ơ(1; 2)u= -r Tìm nh (C) qua ủuTrBài 10 Trong ph ng oxy cho ng tròn (C) có ph ng trình ườ ươ2 24 0x y+ và vect ơ(2; 2)u= -r Tìm nh (C) qua ủuTrBài 12 Trong ph ng oxy cho ng tròn (C): ườ2 2( 2) 4) 9x y- và C’) 2( 3) 5) 9x y+ Bi C’) ếlà nh C) qua ủuTr Tìm ủur .Bài 13 Trong ph ng oxy cho ng tròn (C): ườ2 2( 1) 1) 8x y+ và C’) 2( 2) 7) 8x y- Bi C’) ếlà nh C) qua ủuTr Tìm ủur .Bài 14 Trong ph ng oxy cho ng tròn (C): ườ2 24 0x x+ và C’) 26 0x y+ Bi C’) là ếnh C) qua ủuTr Tìm ủur .Bài 15 Trong ph ng oxy cho ng tròn (C): ườ 24 0x và C’) 22 0x y+ Bi C’) là ếnh C) qua ủuTr Tìm ủur .PHÉP NG TR CỐ ỤBài 1. Trong ph ng oxy cho ng tròn (C) có ph ng trình xặ ườ ươ 2-4x+y 2-1=0. Tìm nh (C) qua phép ng ứtr ox.ụBài Trong ph ng oxy cho ng tròn (C) có ph ng trình (x 3)ặ ườ ươ (y 4. Tìm nh (C) qua Đả ủOy Bài Trong ph ng oxy cặ ho 0d y+ Tìm d’ là nh qua Đả ủ0yBài 4. Cho (P) 23 1y x= Tìm nh P) qua Đả ủOx .Bài Tong mp Oxy cho A( 1;2) B(5;2) và C(1;-3) pt ng tròn qua đi ABC và tìm nh ng tròn đó ườ ườqua ĐOy .Bài Tong mp Oxy cho M( -2;4) B(5;5) và C(6;-2) pt ng tròn qua đi MNP và tìm nh ng tròn ườ ườđó qua ĐOx .Bài Cho d: 8x 6y và 1) .a. pt ng tròn tâm ti xúc ườ ớb. Tìm nh ng tròn trên qua Đả ườ0y Bài Cho d: 3x 4y và ;2 .a. pt ng tròn tâm ti xúc ườ ớb. Tìm nh ng tròn trên qua Đả ườ0x Bài Cho M( 1) và d: 2x Tìm M’ là nh qua Đọ ủd Bài 10 Cho A( 1) và d: 7x 6y Tìm A’ là nh qua Đọ ủd PHÉP NG TÂMỐ ỨBài Trong ph ng oxy cho M(-3;4), I(2;2). Tìm nh qua phép ng tâm I.ặ ứBài 2. Trong ph ng oxy cho A(2;7), I(8;5). Tìm nh qua phép ng tâm I.ặ ứBài Trong ph ng Oxy, cho đi I(1;1) và ng th ng ườ ẳΔ 0Tìm nh ảΔ qua ĐIBài .Trong ph ng tr Oxy cho ng tròn ©:ặ ườx2+y2=4 và đi I(2;1). Tìm nh C) ủqua phép ng tâm I.ố ứBài Trong ph ng đọ Oxy cho parabol (P) có ph ng trìnhươ và đi I(-3; 1). Tìm nh ảc (P) qua phép ng tâm Iủ ứBài Trong ph ng đọ Oxy cho đi I(2; -1) và tam giác ABC A(1; 4); B(-2; 3); C(7; 2). làể ọtr ng tâm tam giác ABC .Tìm G’ là nh Phép ng tâm .ọ ứBài Cho (E) 2214 1yx+ .Vi ph ng trình (E’) ng (E) qua I(1;0)ế ươ ớBài Cho 2x và -3 2) .a. pt ng tròn tâm ti xúc ườ ớb. Tìm nh ng tròn trên qua Đả ườO O(4;5)ớBài Cho d: 2x 4y và -1 ;4 .a. pt ng tròn tâm ti xúc ườ ớb. Tìm nh ng tròn trên qua Đả ườO là góc đớ ộBài 10 Trong ph ng oxy cho ng tròn (C): ườ2 2( 1) 2) 8x y- và C’) 2( 2) 4) 8x y- Bi C’) ếlà nh C) qua Đả ủI Tìm I.ọ ủBài 11 Trong ph ng oxy cho ng tròn (C): ườ2 2( 5) 7) 17x y+ và C’) 2( 9) 3) 17x y+ Bi ế( C’) là nh C) qua Đả ủO Tìm .ọ ủBài 12 Trong ph ng oxy cho ng tròn (C): ườ2 22 0x y+ và C’) 23 0x y+ Bi ế( C’) là nh C) qua Đả ủI Tìm I.ọ ủBài 13 Trong ph ng oxy cho ng tròn (C): ườ2 24 0x x+ và C’) 22 0x y+ Bi C’) làếnh C) qua Đả ủO Tìm O.ọ ủPHÉP QUAY1. Tìm nh các đi A(2; 3), B(–2; 3), C(0; 6), D(4; –3) qua phép quay tâm góc i:ớa) 90 0b) –90 0c) 180 02. Tìm nh các ng th ng sau qua phép quay tâm góc 90ả ườ 0:a) 2x b) c) 2x d) e) –13. Tìm nh các ng tròn sau qua phép quay tâm góc 90ả ườ 0:a) (x 1) (y 1) b) (y 2) 4c) 4x 2y d) 2x 4y 11 0PHÉP TỊ Ự1. Tìm nh các đi sau qua phép tâm I(2; 3), –2: A(2; 3), B(–3; 4), C(0; 5), D(3; 0), O(0; 0).ả ố2. Tìm nh các đi sau qua phép tâm I(2; 3), ố12 A(2; 3), B(–3; 4), C(0; 5), D(3; 0), O(0; 0).3. Phép vi tâm ố12k= bi đi thành M’. Tìm to đi trong các tr ng sau:ạ ườ ợa) M(4; 6) và M’( 3; 5). b) M(2; 3) và (6; 1) c) M(–1; 4) và (–3; –6)4. Phép tâm bi đi thành M’ế Tìm trong các tr ng sau:ườ ợa) I(–2; 1), M(1; ), M’(–1; 1). b) I(1; 2), M(0; 4) và (2; 0)c) I(2; –1), M(–1; 2), (–2; 3)5. Tìm nh các ng th ng sau qua phép tâm O(0; 0) 2:ả ườ ốa) 2y b) 2y c) d) 06. Tìm nh ng th ng d: ườ 2y qua phép tâm I(2; 1) trong các tr ng sau: ườ ợa) b) c) d) e) 12 f) 12-7. Trong ph ng Oxy, cho hai ng th ng ườ 1 2y và 2 2y và đi I(2; 1). Tìm kể ốđ phép Vể ự(I,k) bi 1 thành 2 .8. Tìm nh các ng tròn sau qua phép tâm O(0; 0) 2:ả ườ ốa) 2( 1) 5) 4x y- b) 2( 2) 1) 9x y+ c) 49. Tìm nh ng tròn (C): (x 1)ả ườ (y 3) qua phép tâm I(2; 1) trong các tr ng sau: ườ ợa) b) c) d) e) 12 f) 12-10. Xét phép tâm I(1; 0) bi ng tròn (C) thành (Cị ườ ). Tìm ph ng trình ng tròn (C) uươ ườ ếbi ph ng trình ng tròn (Cế ươ ườ là:a) 2( 1) 5) 4x y- b) 2( 2) 1) 9x y+ c) 21x y+ =ÔN CH NG IẬ ƯƠ1. Cho vr (–2; 1), các ng th ng d: 2x 3y 0, dườ ẳ1 2x 3y 0.a) Vi ph ng trình ng th ng dế ươ ườ vTr (d).b) Tìm to vect ơur vuông góc ph ng sao cho dớ ươ ủ1 uTr (d).2. Cho ng tròn (C): xườ 2x 4y 0. Tìm (C vTr (C) ớvr (–2; 5).3. Cho M(3; –5), ng th ng d: 3x 2y và ng tròn (C): xườ ườ 2x 4y 0.a) Tìm nh M, d, (C) qua phép ng tr Ox.ả ụb) Tìm nh và (C) qua phép ng tâm M.ả ứ4. Tìm đi trên ng th ng d: sao cho MA MB là ng nh A(0; –2), B(1; –1).ể ườ ớ5. Vi ph ng trình ng tròn là nh ng tròn tâm A(–2; 3) bán kính qua phép ng tâm, bi t:ế ươ ườ ườ ếa) Tâm ng là to Oố b) Tâm ng là đi I(–4; 2)ố ể6. Cho ng th ng d: 0. Vi ph ng trình ng th ng dườ ươ ườ là nh ng th ng qua phépả ườ ẳquay tâm góc quay i:ớa) 90 0b) 40 0.7. Cho vr (3; 1) và ng th ng d: 2x. Tìm nh qua phép hình có ng cách th hi liên ti pườ ượ ếphép quay tâm góc 90 và phép nh ti theo vect ơvr .8. Cho ng th ng d: ườ ẳ2 Vi ph ng trình ng th ng dế ươ ườ là nh qua phép ng ng có cả ượb ng cách th hi liên ti phép tâm ố12 và phép quay tâm góc 45 0.9. Cho ng tròn (C): (x 2)ườ (y 1) 4. Vi ph ng trình ng tròn (Cế ươ ườ là nh (C) qua phép ng ngả ạcó ng cách th hi liên ti phép tâm và phép ng qua tr Oy.ượ ụ10. Xét phép bi hình bi đi M(x; y) thành đi Mế (–2x 3; 2y 1). Ch ng minh là phép ng ồd ng.ạ