Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề kiểm tra Sắt - Crom

31643438633762363439633561663066396339353331326232653135383738643936303261336339616361313662303536663063363165396166303831623839
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào 02:31 AM ngày 17-05-2019 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 246 | Lượt Download: 0 | File size: 0.307926 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnS GD ĐT NH THÁI NGUYÊNỈTHPT CHU VĂN AN(Đ thi có 40 câu trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦMôn: KHOA NHIÊN HÓA CỌ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH =1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; =32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba=137.Câu 1: Cacbonhidrat nào có nhi trong cây mía và đng ?ề ườA. Glucoz B. Mantozơ C. Fructozơ D. SaccarozơCâu 2: Cho các kim lo sau: Li, Na Al, Ca. kim lo ki trong dãy là:ố ềA. B. C. D. 4Câu 3: Đung nóng 100 gam dung ch Glucoz 18% ng dung ch AgNOị ượ ị3 trong NH3 đnếkhi ph ng ra hoàn toàn thu đc gam Ag. Giá tr là:ả ượ ủA. 16,2 B. 21,6 C. 10,8 D. 32,4 Câu 4: Lo nào sau đây đt cháy ch thu đc COạ ượ2 và H2 O?A. olonơ B. Lapsanơ C. nilon­6,6ơ D. mơ ằCâu 5: Kim lo đc dùng ph bi trang c, có tác ng kh là:ạ ượ ỏA. Đngồ B. cạ C. tắ D. tâyắCâu 6: lu nào sau đây đúng?ế ậA. Đi phân dung ch CuSOệ ị4 anot đng, ng Cuớ 2+ trong dung ch không điị ổB. Đt lá trong khí Clố ắ2 ra ăn mòn đi hóaả ệC. Thanh nhúng trong dung ch CuSOẽ ị4 không ăn mòn đi hóaả ệD. Kim lo có tính kh nó kh thành ion ng.ạ ươCâu 7: Trong đi ki th ng, ch tr ng thái khí là:ề ườ ạA. etanol B. glyxin C. Metylamin D. anilinCâu 8: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn ng dung ch Hằ ị2 SO4 loãng thu đc lít Hượ2 (đktc). Giá tr aị ủV là:A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lítCâu 9: Ph ng th phân este trong môi tr ng ki là ph ng ườ ứA. Este hóa B. Xà phòng hóa C. Tráng ng ươ D. Trùng ng ng ưCâu 10: Công th hóa (III) hidroxit là:ứ ắA. Fe2 O3 B. Fe(OH)3 C. Fe3 O4 D. Fe2 (SO4 )3Câu 11: Khi làm thí nghi Hệ ớ2 SO4 đc nóng th ng sinh ra khí SOặ ườ2 ch khí SOể ế2 thoát ragây nhi môi tr ng, ng ta th ng nút ng nghi ng bông dung ch.ễ ườ ườ ườ ịA. Mu ănố B. gi ănấ C. ki mề D. ancolCâu 12: Cho các ch sau: glucoz fructoz saccaroz tinh t, matri fomat, axit fomic, metylấ ộglicozit. ch tham gia ph ng tráng c, làm màu brom là :ố ướA. B. C. D. 4Câu 13: kh mùi tanh cá (gây ra do amin), ta có th cá i:ể ớA. ướ B. mu iướ C. nồ D. gi mấCâu 14: Khi lâu trong không khí ng tây (s tráng thi c) sây sát sâu tể ắbên trong, ra quá trìnhẽ ảA. Sn ăn mòn đi hóa.ị B. Fe ăn mòn đi hóa.ị ệTrang 1Mã đ: 132 ềDoc24.vnC. Fe ăn mòn hóa c.ị D. Sn ăn mòn hóa c.ị ọCâu 15: Ch không th phân trong môi tr ng axit là:ấ ườA. Glucoz B. Saccarozơ C. Xenlulozơ D. Tinh tộCâu 16: Có các dung ch riêng bi không dán nhãn: NHị ệ4 Cl, AlCl3 FeCl3 (NH4 )2 SO4 Dung ch thu cị ốth thi nh bi các dung ch trên là:ử ịA. NaOH B. Ba(OH)2 C. NaHSO4 D. BaCl2Câu 17: Este có công th phân Cứ ử2 H4 O2 Đun nóng 9,0 gam trong dung ch NaOH đnị ếkhi ph ng ra hoàn toàn thu đc gam mu i. Giá tr là:ả ượ ủA. 12,3 B. 8,2 C. 15,0 D. 10,2Câu 18: Đt cháy hoàn toàn ng ch ượ thu đc 3,36 lít khí COượ2 0,56 lít khí N2 (cáckhí đo đktc) và 3,15 gam Hở2 O. Khi tác ng dung ch BaOH thu đc ph có mu Hụ ượ ố2 N– CH2 COONa. Công th thu là (cho 1, 12, 16).A. H2 CH2 COO C3 H7 B. H2 CH2 COO CH3 .C. H2 CH2 CH2 COOH. D. H2 CH2 COO C2 H5 .Câu 19: đng phân amin công th Cố ứ4 H11 là:A. B. C. D. 2Câu 20: Cho 2,0 gam metylamin, đimetylamin ph ng 0,05 mol HCl, thuồ ớđc gam mu i. Giá tr là :ượ ủA. 3,425. B. 4,725. C. 2,550. D. 3,825. Câu 21: khí th ra đc cho qua dung ch CuSOộ ượ ị4 th xu hi màu đen. Hi nấ ệt ng này do khí th có ượ ảA. SO2 B. H2 C. CO2 D. NO2 Câu 22: Protetin tham gia ph ng màu biure ph có màu ?ả ẩA. tr ngắ B. đỏ C. tím D. vàngCâu 23: Phát bi nào sau đây không đúng ?ểA. Dùng đá khô qu th ph là ph ng pháp an toàn nh tướ ươ ấB. Dùng lý các ion kim lo ng gây nhi ngu cướ ướC. tránh khô do thi vitamin nên ăn cà t, c, cà chua.ể ấD. Các amin đu không đc, đc ng ch bi th ph m.ề ượ ẩCâu 24: Kim lo Ag không tan trong dung ch:ạ ịA. HNO3 loãng B. HNO3 đc nóngặ C. H2 SO4 đc nóngặ D. H2 SO4 loãngCâu 25: Ph ng trình hóa nào sau đây vi ươ sai ?A. Cu 2FeCl3 CuCl2 2FeCl2 B. Cu 2AgNO3 Cu(NO3 )2 2Ag.C. Fe CuCl2 FeCl2 Cu. D. Cu 2HNO3 Cu(NO3 )2 H2 .Câu 26: Cho các phát bi sau vể cacbohiđ t:(a) Gluc zơ và saccaro đều là ất rắn có vị ọt, dễ tan trong nư c. (b) Tinh và xenluloz đu là pơ lisaccarit.(c) Trong dung ch, glucoz và saccaroz đu hoà tan Cu(OH)ơ ề2 phạ àu xanh la .(d) Khi th phân hoàn toàn nỗ pợ mồ tin tộ và saccarozơ trong môi trư ng axit, uđư lo onosaccarit duy t.ấ(e) Khi đun nóng gluco (ho fructoz dung ch AgNO3 trong NH3 thu đư Ag. (g) Gluco và fructoz đu tác dơ ng H2 (xúc tác Ni, đun nóng) oạ sobitol.S phát bi uố đúng là :A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.Trang 2Doc24.vnCâu 27: Đt cháy hoàn toàn gam ch béo triglixerit 1,61 mol Oố ầ2 sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06mol H2 O. Cho 7,088 gam ch béo tác ng dung ch NaOH thì kh ng mu oấ ượ ạthành là:A. 7,312 am B. 7,512 gam C. 7,412 gam D. 7,612 gamCâu 28: Cho dãy ch sau: Hấ2 NCH(CH3 )COOH, C6 H5 OH (phenol), CH3 COOCH3 C2 H5 OH, CH3 NH3 Cl.S ch trong dãy tác ng đc dung ch KOH đun nóng là:ố ượ ịA. B. C. D. 2Câu 29: Có dung ch NHị3 HCl, NH4 Cl, Na2 CO3 CH3 COOH cùng ng đc đánh ng nhiên làồ ượ ẫA Giá tr pH và kh năng đi dung ch theo ng sau:ị ảDung chị EpH 5,25 11,53 3,01 1,25 11,00Kh năng đi nả tố tố Kém tố KémCác dung ch làầ ượA. NH4 Cl, NH3 CH3 COOH, HCl, Na2 CO3 B. CH3 COOH, NH3 NH4 Cl, HCl, Na2 CO3 C. NH4 Cl, Na2 CO3 CH3 COOH, HCl, NH3 D. Na2 CO3 HCl, NH3 NH4 Cl, CH3 COOHCâu 30: Dung ch 0,02 mol Cu(NOồ3 )2 và 0,1 mol H2 SO4 Kh ng Fe ượ đaố ph ng đcả ượv dung ch là (bi NO là ph kh duy nh NOế ủ3 ­). A. 4,48 gam. B. 5,60 gam. C. 3,36 gam. D. 2,24 gam. `Câu 31: Hòa tan 3,264 gam FeSồ2 FeS, Fe, CuS và Cu trong 600ml dung ch HNOị31M đung nóng, sau khi thúc các ph ng thu đc dung ch ượ và 1,8816 lít (đktc) ch khíộ ấthoát ra. Cho tác ng ng dung ch BaClụ ượ ị2 thu đc 5,92 gam a. khác, dungượ ặd ch có th hòa tan đa gam Fe. Bi trong quá trình trên, ph kh duy nh Nị +5 làNO. Giá tr là:ị ủA. 9,760 B. 9,120 C. 11,712 D. 11,256Câu 32: Cho 2a mol Fe vào dung ch ch 5a mol AgNOộ ứ3 sau khi ph ng ra hoàn toàn, thuả ảđc dung ch các ch t.ượ ấA. Fe(NO3 )3 B. Fe(NO3 )2 và Fe(NO3 )3 .C. Fe(NO3 )2 AgNO3 D. Fe(NO3 )3 và AgNO3 .Câu 33: Đt cháy hoàn toàn 14,24 gam ch este đu no, đn ch c, ch thu đcứ ượCO2 và H2 có ng kh ng là 34,72 gam. khác đun nóng 14,24 gam ượ dung ch NaOHớ ịv đ, thu đc pừ ượ ch ancol ti và ch mu axit cacboxylic kứ ếti p, trong đó có gam mu và gam mu (MA MB ). nh tầ làA. 0,6 B. 1,25 C. 1,20 D. 1,50Câu 34: là peptit có 16 xích đc các ượ ừ ­amino axit cùng dãy đng đng iồ ớglyxin. đt cháy gam dùng 45,696 lít Oầ2. cho gam tác ng ng đụ ượ ủdung ch NaOH cô th thì thu đc ượ Đt cháy trong bình ch 12,5ứmol không khí, toàn khí sau ph ng cháy đc ng ng thì còn 271,936 lít pộ ượ ướ ợkhí Bi các ph ng ra hoàn toàn, các khí đo đktc, trong không khí có 1/5 th tích Oế ể2 còn iạlà N2 Giá tr nh tầ là :A. 46 gam B. 41 gam C. 43 gam D. 38 gamCâu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau :(a) Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch HClị (b) Cho Al2 O3 vào dung ch HCl loãng dị ư(c) Cho Cu vào dung ch HCl đc nóng dị (d) Cho Ba(OH)2 vào dung ch KHCOị3Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là :A. B. C. D. 4Trang 3Doc24.vnCâu 36: Cho 0,3 mol Hồ2 NC3 H5 (COOH)2 (axit glutamic) và (H2 N)2 C5 H9 COOH (lysin)vào 400ml dung ch HCl 0,1 M, thu đc dung ch ượ Bi ph ng 800ml dung chế ịNaOH 1M. mol lysin trong là:A. 0,2 B. 0,25 C. 0,1 D. 0,15Câu 37: axit cacbonxylic và este (đu đn ch và cùng nguyên cacbon).ề ửCho gam ph ng dung ch ch 0,25 mol NaOH, sinh ra 18,4 gam haiả ợmu i. khác, cũng cho gam trên tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 đungnóng thúc ph ng thu đc 32,4 gam Ag. Công th ượ và giá tr là:ị ượA. C2 H5 COOH và 18,5. B. CH3 COOH và 15,0. C. C2 H3 COOH và 18,0 D. HCOOH và 11,5.Câu 38: Hồ2 NR(COOH)x và Cn H2n+1 COOH. Đt cháy hoàn toàn 0,5 mol thu đcố ượ26,88 lít CO2 (đktc) và 24,3 gam H2 O. khác, cho 0,1 mol ph ng dung ch ch aả ứmol HCl. Giá tr là:ị ủA. 0,06 mol. B. 0,08 mol. C. 0,07 mol. D. 0,05 mol.Câu 39: Cho các phát bi sau:ể(1) Cho xenlulozo vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenluloz ơtan ra.(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp(3) tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi“len” đan áo rét(4) Các chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bayhơi)(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa Số phát biểu đúng là :A. B. C. D. 4Câu 40: Cho gam Fe, Feồ3 O4 và Fe(NO3 )2 tan trong 320 ml dung ch KHSOế ị4 1M.Sau ph ng, thu đc dung ch ượ ch 59,04 gam mu trung hòa và 896 ml NO (s ph khứ ửduy nh Nấ +5, đktc). ph ng 0,44 mol NaOH. Bi các ph ng ra hoànả ảtoàn. Ph trăm kh ng Fe(NOầ ượ ủ3 )2 trong có giá tr nh giá tr nào sau đây ?ớ ịA. 63. B. 18. C. 73. D. 20.­­­­­­­­­­ TẾ ­­­­­­­­­­Trang 4Doc24.vnPHÂN TÍCH NG GI IƯỚ ẢĐ THI TH THPT CHU VĂN AN QU NG TR 1Ề ẦCâu 1: Ch D.ọCâu 2: Ch C.ọCâu 3: Ch C.ọ­ Ta có: nAg 2nGlucozơ 0,2 mol mAg 21, Câu 4: Ch B.ọ­ Các lo olon, nilon­6,6 và trong thành ph có ch nên khi đt cháy hoàn toàn thìạ ốcó ph khí Nạ ẩ2 .Câu 5: Ch B.ọ­ đc ng ng ph bi trong vi trang c, ngoài ra còn có tác ng cạ ượ ứkh con ng i.ỏ ườCâu 6: Ch A.ọA. Đúng, Khi đi phân dung ch CuSOệ ị4 anot ng Cu thì ng Cuớ 2+ trong dung chịkhông đi: Cu Cuổ 2+  Cu 2+ CuB. Sai, Đt Fe trong khí Clố2 không có ti xúc ch đi li.ế ệC. Sai, Thanh nhúng trong dung ch CuSOẽ ị4 có ra ăn mòn đi hóaả ệD. Sai, Kim lo có tính kh nó oxi hóa thành ion ng.ạ ươCâu 7: Ch C.ọCâu 8: Ch C.ọ2H ZnV 22, 4.n 2, 24 (l) Câu 9: Ch B.ọCâu 10: Ch B.ọCâu 11: Ch C.ọ­ tránh SOể2 thoát ra khi bông ki m: ề22 22OH SO SO O  ­ Ph ng mu không bay và không đc nh SOả ư2 .Câu 12: Ch B.ọ­ Có ch th mãn bài là: glucoz natri fomat, axit fomic.ấ ơCâu 13: Ch D.ọ­ Dùng gi là axit nh mu amin, trôi. Đng th axit nên không nh ngấ ưởl đn ch ng th cá.ớ ượ ịCâu 14: Ch B.ọ­ Khi lâu trong không khí ng tây (s tráng thi c) sây sát sâu bên trong,ể ắs ra quá trình Fe ăn mòn đi hóa.ẽ ệCâu 15: Ch A.ọCâu 16: Ch B.ọThu thố NH4 Cl AlCl3 FeCl3 (NH4 )2 SO4Ba(OH)2 dùng dư Có khí mùi khai Ban đu có aầ ủtr ng keo sau đó tanắd n.ầ Có màuế ủnâu đỏ có khí mùiừkhai thoát ra aừt tr ngạ ắCâu 17: Ch D.ọ­ Este ch có công th duy nh là: HCOOCHỉ ấ3 nên HCOONan 0,15 mol m 10, g Câu 18: Ch B.ọTrang 5Doc24.vn­ Khi đt cháy tac có: 2N Xn 0, 025 0, 05mol và 2COXn3n Khi tác ng NaOH thu đc ph có mu Hụ ượ ố2 CH2 COONaV là: 2H CH COONa Câu 19: Ch C.ọB Cậ ủ4 H11 1ậ 2ậ 3ậS đng phânố 1Câu 20: Ch D.ọBTKLX HClm 36, 5.n3, 825 (g)  Câu 21: Ch B.ọ­ Khi cho dung ch CuSOị4 tác ng Hụ ớ2 thì th có CuS màu đen.ấ ủCâu 22: Ch C.ọCâu 23: Ch D.ọD. Sai, Các ch khí metyl­, etyl­, đimetyl­, trimetyl­ đu là các khí đc; ngoài ra còn có anilin cũngấ ảlà ch ng đc.ộ ộCâu 24: Ch D.ọCâu 25: Ch D.ọ­ Ph ng Cu và HNOả ủ3 không ph là Hạ ẩ2 vì ion không oxi hóa đc Cu. ượCâu 26: Ch A.ọ­ Các phát bi đúng là: (a), (b), (c), (e), (g);ể­ Phát bi (d) sai vì th phân saccaroz thu đc lo monosaccarit là glucoz và fructoz .ể ượ ơCâu 27: Ch A.ọ­ Khi đt cháy ch béo trên thì: ấBTKL 2CO Om 44n 18n 32n 17, 72g 2 2O XCO OBT: OXn2n 2nn 0, 02 mol6 6   ­ Xét trong 7,088 gam thì: NaOHn 0, 008 mol 0, 024 mol  mmu 3 53X NaOHC OHm 7, 312 g Câu 28: Ch C.ọ­ Có ch th mãn là: Hấ ỏ2 NCH(CH3 )COOH; C6 H5 OH; CH3 COOC2 H5 CH3 NH3 Cl.Câu 29: Ch C.ọ­ Kh năng đi ph thu vào kh năng phân ly ra ion các ch do các ch đi ly tả ốthì đi và ng i. Xét dung ch trên:ẽ ượ ị Kh năng đi t: NHả ố4 Cl, Na2 CO3 HCl Kh năng đi kém: NHả ệ3 CH3 COOH­ Giá tr pH các dung ch theo th Naị ự2 CO3 NH3 NH4 Cl CH3 COOH HCl. các dung trên là:ậDung chị NH4 Cl (A) Na2 CO3 B) CH3 COOH (C) HCl (D) NH3 E)Câu 30: Ch B.ọS oxi hóaự khự ửFe Fe→ 2+ 2e(vì ng Fe ph ng đa nên Feượ ốchuy lên Feể 2+). 4H NO3 3e NO 2H→2 0,16 0,04 0,12 0,04 Cu 2+ 2e Cu 0,02 0,04 2H +(d )ư 2e H→2 0,04 0,04 0,02 →Trang 6Doc24.vn22NO HBT:eCuFe Fe3n 2n 2nn 0,1 mol 5, (g)2  Câu 31: Ch D.ọ­ Khi cho tác ng BaClụ ớ2 thì: 4BaSOS Xn 0, 024 mol ­ Trong có: 33NO HNO NONOn 0, 084 mol 0, 516 mol BT: O  22 33 4H HNO NONO SOn 3n 3n 4n 0, 072 mol  BT: H 3 2H du HNO On 2n 0, 456 mol ­ Qui Fe, Cu, thì ềFe CuFe Cu NO FeCSu56n 64n 323n 2n 6n 3n 0, 252 mol 0, 024 mol3, 26n4 0, 018 mol   Vì hòa tan đa Fe nên Fe chuy thành Feố 2+. Các quá trình oxi hóa kh :ử23 23Fe 8H 2NO 3Fe 2NO 4H O  2Fe Cu Fe Cu  3 2Fe 2Fe 3Fe  2 3Fe FeH Cu Fen 0, 375n 0, 5n 0, 201 mol 11, 256 (g)  Câu 32: Ch B.ọ­ Vì 3Fe gNO Fe2n 3n nên trong dung ch sau ph ng ch ch Fe(NOị ứ3 )2 và Fe(NO3 )3 .Câu 33: Ch B.ọ­ Khi đt ch este no, đn ch c, ch thì ta luôn có: ở2 2CO On 0, 56 mol 22BTKL BT: OCO CO OO Xm 2n 2nn 0, 64 mol 0, mol32 2   Ta có: X0, 56C 2, 80, 2 Vì khi cho tác ng NaOH thu đc ancol ti và mu 2ụ ượ ủaxit cacboxylic ti nên este trong là:ầ ượ33 5HCOOCH mol 0, 0,12CH COOC mol 2x 4y 0, 56 0, 08      mu HCOONa (ồ ): 0,12 mol và CH3 COONa ): 0,08 mol 1, 243 Câu 34: Ch C.ọ­ Ta có: 2 2O (ñoát (ñoát X)n 2,04 mol 14 43 14 432 2O (dö) (kk) (ñoát )2,5 2,04n 0,46mol­ Xét quá trình đt .}}}}}}}amol 0,46mol2,5mol 10mol anmol anmol (0,5a 10) mol anmol (0,5a 10) molng ng tôn 2n 2(d 2(Y kh«ng khÝ 0,5amolhçn hî khÝ vµ h¬iC NNa Na CO CO CO O   6 44 48 81 44 43 14 431 430,46mold )(hçn hî Z) 12,14mol6 81 44 43+ Ta có: 22 2CO (d )BT:OY Na CO CO On 12,14an 1,68 an 1,681,5a 3an 4.08 0,642n 2n 3n 2n n         Khi cho gam NaOH ta có: Ym a.(14n 69) 67, 68 (g) và 2H Xan 0,08 molsè m¾c xÝch  n 2n 2BT:NaNaOH NNan 0,64 mol 2BTKLX NaOHm 18n 40n 42, (g)  Câu 35: Ch B.ọ­ Có ph ng thu đc ch là:ả ượ ắTrang 7Doc24.vn(a) 3AgNO HCl AgCl HNO (c) Cu không ph ng HCl nên sau ph ng thu đc ch là Cu.ả ượ ắ(d) 3 22Ba OH 2KHCO CO BaCO 2H O Câu 36: Ch A.ọ­ a, là mol axit glutamic và lysin, ta có: 0,3 (1)ọ ượ ủ­ Th hi quá trình ta suy ra: ộCOOH HCl NaOHn n COOHn 2a 0, 0, 0, 4 (2)­ (1), (2) ta tính đc ượa 0,1 mol 0, mol Câu 37: Ch B.ọ­ Vì ph ng AgNOả ớ3 /NH3 Ag nên este là este HCOOH (ủ không th là HCOOH vì Xvà có cùng nguyên nên nguyên ít nh là 2) nY Agn2 0,15 mol­ ph ng 0,25 mol NaOH nên nả ớX 0,25 nY 0,1 mol­ công th là RCOOH thì công th là HCOOR mu RCOONa vàố ồHCOONa.v mớmu iố 0,1(R 67) 0,15.68 18,4 15 là CH3 ­V là CH3 COOH và là HCOOCH3 15 (g) Câu 38: Ch A.ọ­ Nh th y: ấ2 2H COn 1, 35 mol 1, mol amino axit là no, đn ch c.ơ ứ­ Đt công th chung amino axit là Cặ ủm H2m+1 O2 N. Khi đt cháy:ố­ Áp ng bão hòa: ấ2 2a.a CO On 2(n 0, mol V 0,1 mol tác ng HCl thì có 0,06 mol amino axit 0, 06 mol Câu 39: Ch B.ọ­ Có phát bi sai là: (2), (4), (5).ể(2) Sai, visco và axetat là bán ng pơ ợ(4) Sai, Các ch không nhi t, bay i, cháy.ợ ễ(5) Sai, Glucoz trong ph ng này đóng vai trò là ch kh .ơ ửCâu 40: Ch C.ọ}}0,04 mol20,32 mol0,32 mol3 4NaOH2 20,32 molm X3 359,04 dd YNO OFe, Fe Fe( NO KHSOK Fe Fe NO SO Fe(OH) Fe(OH)  6 814 431 31 342 4BT: KHSO BTKLH NO KHSOnn 0,16 mol 30n 18n 136n 19, (g)2  Ta có:   2 23 4BTDT(Y )NaOHFe Fe NO Fe Fe SO2n 3n 0,44 mol 2n 3n 2n 0,12 mol33 2NONOBT: NFe( NO Fe NO )n nn 0, 08 mol %m 73, 462 Trang